Chính sách thị thực của Suriname

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Người nước ngoài muốn đến Suriname phải xin thị thực trừ khi họ đến từ một trong những nước được miễn thị thực.[1] Tất cả du khách phải sở hữu hộ chiếu có hiệu lực 6 tháng.

Bản đồ chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Chính sách thị thực Suriname
  Suriname
  Miễn thị thực
  Thị thực tại cửa khẩu
  Cần xin thị thực từ trước

Miễn thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Người sở hữu hộ chiếu của những quốc gia và vùng lãnh thổ sau không cần thị thực để đi du lịch tại Suriname lên đến 90 ngày (trừ khi có chú thích).[2]

1 - Đối với người sở hữu hộ chiếu Hà Lan định cư tại những lãnh thổ này.
2 - Đối với hộ chiếu Công dân Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh được cấp bởi Montserrat.

Miễn thị thực với người có giấy Người gốc Suriname (PSA) hoặc có bằng chứng gốc Suriname.

Người sở hữu hộ chiếu ngoại giao hoặc công vụ của Chile, Trung Quốc, Colombia, Costa Rica, Cuba, Haiti, IndonesiaUruguay và người sở hữu hộ chiếu ngoại giao của Venezuela được miễn thị thực.

Công dân của các quốc gia sau được cấp thị thực tại cửa khẩu (thẻ du khách) tại Sân bay Amsterdam Schiphol với phí €30, hoặc tại Sân bay quốc tế Johan Adolf Pengel hoặc tại bất cứ đại diện nào của Suriname tại nước ngoài với phí US$35. Người sở hữu thẻ du khách được ở lại Suriname tối đa 90 ngày.[2][3]

3 - Đối với công dân Anh, Công dân Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh (trừ Montserrat) và Công dân Anh (hải ngoại).

Thị thực tại cửa khẩu đối với du khách đến từ nước không có đại diện của Suriname có thể được cấp cho phép ở lại tối đa 2 tháng, nếu họ được phê chuẩn từ trước.

Thống kê du khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết du khách đến Suriname đều đến từ các quốc gia sau:[5][6]

Quốc gia/Vùng lãnh thổ 2015 2014 2013
 Hà Lan giảm 82.225 Increase 92.104 giảm 88.002
 Guyana giảm 42.684 giảm 46.288 Increase 50.069
 Guiana thuộc Pháp giảm 29.821 giảm 33.974 Increase 34.118
 Pháp giảm 11.237 Increase 14.048 Increase 10.464
 Brasil giảm 10.756 giảm 14.269 Increase 23.084
 Hoa Kỳ giảm 7.543 Increase 7.797 giảm 7.287
 Trinidad và Tobago Increase 5.849 Increase 5.081 Increase 5.060
 Venezuela giảm 5.473 Increase 7.777 Increase 1,841
 Curacao giảm 3.597 Increase 3.892 giảm 4,219
 Canada Increase 2.613 Increase 1.826 giảm 1,763
Tổng giảm 227.699 Increase 251.611 Increase 249.102

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]