Thị thực

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Thị thực của Hoa Kỳ phát hành năm 2014
Thị thực Nga phát hành năm 1916

Thị thực (hay thị thực xuất nhập cảnh, tên cũ: chiếu khán, tiếng Anh: visa) là một bằng chứng hợp pháp xác nhận rằng một người nào đó được phép nhập cảnh hoặc xuất cảnhquốc gia cấp thị thực. Sự cho phép này có thể bằng một văn bản nhưng phổ biến là bằng một con dấu xác nhận dành cho đương đơn vào trong hộ chiếu của đương đơn. Một số quốc gia không đòi hỏi phải có thị thực khi nhập cảnh trong một số trường hợp, thường là kết quả thỏa hiệp giữa quốc gia đó với quốc gia của đương sự.

Các quốc gia thường có các điều kiện để các cấp thị thực, chẳng hạn như thời hạn hiệu lực của thị thực, khoảng thời gian mà đương sự có thể lưu lại đất nước của họ. Thường thì thị thực hợp lệ cho nhiều lần nhập cảnh (tùy theo điều kiện) nhưng có thể bị thu hồi vào bất cứ lúc nào và với bất kỳ lý do gì.

Thị thực có thể được cấp trực tiếp tại quốc gia, hoặc thông qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia đó, đôi khi thông qua một cơ quan chuyên môn, công ty du lịch có sự cho phép của quốc gia phát hành. Hiện nay, ngày càng nhiều quốc gia cho phép người muốn nhập cảnh vào nước mình xin thị thực thông qua đường thư tay hoặc Internet.

Một số quốc gia còn bắt buộc công dân nước mình và cả du khách nước ngoài phải xin "thị thực xuất cảnh" để được phép rời khỏi quốc gia đó.

Các loại thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Thị thực du lịch của Trung Quốc.

Mỗi quốc gia thường có nhiều loại thị thực với tên khác nhau. Các loại thị thực phổ biến nhất bao gồm:

Theo mục đích[sửa | sửa mã nguồn]

Thị thực quá cảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Để đi qua một quốc gia trên đường đến một quốc gia khác. HIệu lực của thị thực quá cảnh thường được giới hạn trong khoảng thời gian ngắn khoảng vài tiếng đến mười ngày tuỳ theo kích thước của quốc gia hoặc lịch trình cụ thể của chuyến quá cảnh.

  • Thị thực quá cảnh sân bay, được yêu cầu bởi một số quốc gia để quá cảnh tại sân bay kể cả không đi qua kiểm tra hải quan.
  • Thị thực thành viên tổ, người làm hoặc người lái, được cấp cho nhân viên làm trên máy bay, tàu khách, tàu, xe tải, xe buýt và bất cứ phương tiện giao thông quốc tế nào, hoặc tàu đánh cá trên hải phận quốc tế.

Thị thực ngắn hạn hoặc cho du khách[sửa | sửa mã nguồn]

Đối với các chuyến ghé thăm ngắn hạn đến các quốc gia. Nhiều quốc gia phân biệt mục đích chuyến đi, như là:

  • Thị thực riêng tư, cho mục đích riêng tư với thư mời từ công dân của quốc gia được ghé thăm.
  • Thị thực du lịch, dành cho một khoảng thời gian giới hạn với mục đích du lịch, không áp dụng với người đi công tác.
  • Thị thực với mục đích y tế, để đi khám hoặc chữa bệnh tại bệnh viện của quốc gia được ghé thăm.
  • Thị thực công tác, để làm việc tại quốc gia được ghé thăm. Loại thị thực này không bao gồm làm việc lâu dài, trong tường hợp đó phải xin thị thực làm việc.
  • Thị thực du lịch và làm việc, dành cho người đến các quốc gia có các chương trình du lịch và làm việc, cho phép những người trẻ tuổi làm việc tạm thời trong khi đi du lịch.
  • Thị thực vận động viên hoặc nghệ sĩ, được cấp cho vận động viên và nghệ sĩ biểu diễn (và nhân viên hỗ trợ họ) để tham gia thi đấu, biểu diễn hòa nhạc, tham gia sự kiện.
    • Thị thực trao đổi văn hóa, thường được cấp cho người tham gia các chương trình trao đổi văn hóa.
  • Thị thực tị nạn, được cấp cho người chạy trốn khỏi hiểm họa như khủng bố, chiến tranh hoặc thảm họa thiên nhiên.
  • Thị thực hành hương: loại thị thực này chủ yếu được cấp cho người ghé năm những địa điểm tôn giáo, ví dụ như Ả Rập Xê Út hoặc Iran, và tham gia những buổi lễ tôn giáo đặc biệt. Loại thị thực này thường được cấp khá nhanh với giá rẻ; tuy nhiên; những người sử dụng thường được giới hạn phải đi theo nhóm. Ví dụ tốt nhất là thị thực Hajj để đến Ả Rập Xê Út.[1]

Thị thực dài hạn[sửa | sửa mã nguồn]

Thị thực có hiệu lực dài hơn nhưng vẫn có giới hạn:

  • Thị thực học sinh (F-1 tại Mỹ), cho phép người sở hữu học tại một học viện hoặc trường đại học tại quốc gia cấp thị thực. Thị thực F-2 cho phép những người phụ thuộc vào học sinh được phép đi cùng đến Mỹ.
    • Thị thực nghiên cứu, dành cho học sinh tham gia nghiên cứu tại quốc gia cấp thị thực.
  • Thị thực làm việc tạm thời, dành cho người được cấp phép làm việc tại quốc gia cấp thị thực. Loại này thường khó xin hơn và có hiệu lực dài hơn thị thực công tác. VÍ dụ là thị thực H-1Bthị thực L-1 của Mỹ.
  • Thị thực định cư, được cấp cho người định cư lâu dài tại quốc gia cấp. Tại một số quốc gia, như New Zealand, định cư lâu dài là một bước cần thiết trước khi chuyển lên mức thường trú.
  • Thị thực trú ẩn, được cấp cho người phải chịu đựng hoặc lo sợ khủng bố trong quốc gia của họ do những hoạt động chính trị hoặc ý kiến, tổ chức hoặc cộng đồng; hoặc bị trục xuất khỏi quốc gia của họ.

Thị thực nhập cư[sửa | sửa mã nguồn]

Được cấp cho người muốn nhập cư vào quốc gia cấp (sẽ đạt được trạng thái thường trú trong tương lai):

  • Thị thực vợ/chồng hoặc thị thực đối tác, được cấp cho vợ/chồng, đối tác dân sự của một cư dân hoặc công dân của quốc gia cấp và cho phép đối tác của họ định cư tại quốc gia đó.
  • Thị thực kết hôn, được cấp cho một khoảng thời gian giới hạn để kết hôn hoặc kết hợp dân sự dựa trên bằng chứng quan hệ của công dân tại quốc gia cấp thị thực. Ví dụ, một người phụ nữ Đức muốn cưới người Mỹ phải xin thị thực Fiancée (còn gọi là thị thực K-1) để cho phép cô đến nhập cảnh Mỹ. Thị thực K1 cho phép ở lại 4 tháng kể từ ngày nhập cảnh.[2]
  • Thị thực người nhận lương hưu (cũng được biết đến là thị thực về hưu), được cấp bởi một số quốc gia (Úc, Argentina, Thái Lan, Panama, v.v.), những người chứng tỏ được rằng họ đã có nguồn thu nhập từ quốc gia khác và sẽ không làm việc tại quốc gia cấp thị thực. Có giới hạn độ tuổi với một số trường hợp.

Thị thực công vụ[sửa | sửa mã nguồn]

Được cấp cho công chức đi làm việc cho chính phủ, hoặc đại diện cho một nước tại quốc gia cấp thị thực, như là làm nhiệm vụ ngoại giao.

  • Hộ chiếu ngoại giao thường chỉ dành cho người sở hữu hộ chiếu ngoại giao.
  • Hộ chiếu lịch sự được cấp cho người đại diện cho chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế mà không đủ trạng thái nhà ngoại giao nhưng có đủ công trạng, là một hành vi lịch sự- ví dụ là Thị thực mục đích đặc biệt của Úc.

Chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng sau liệt kê chính sách thị thực của tất cả các quốc gia đối với người nước ngoài mà có thể nhập cảnh nước họ với mục đích du lịch mà không cần xin thị thực hoặc có thể xin thị thực tại cửa khẩu với hộ chiếu phổ thông. Nó chúng chú thích một số quốc gia có cấp thị thực điện tử cho công dân một số quốc gia khác. Ký hiệu "+" cho biết chính sách thị thực của một số quốc gia giới hạn chỉ yêu cầu thị thực với một số công dân của các quốc gia khác, thus the number represents the number of UN member states reduced by the number of nationals who require a visa and "+" stands for all possible non-UN member state nationals that might also not require a visa. "N/A" cho biết một số quốc gia có thông tin trên trang web chính thức và IATA không giống nhau. Một quốc quốc gia cho phép xin thị thực tại cửa khẩu chỉ giới hạn ở một số điểm nhập cảnh.

Quốc gia Tổng
(không tính thị thực điện tử)
Miễn thị thực Thị thực tại cửa khẩu Thị thực điện tử Chú thích
Afghanistan Afghanistan[3] 0
Albania Albania[4] 78 78
Algérie Algeria[5] 8 8
Angola Angola[6] 2 1 1
Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda[7] 100 100
Argentina Argentina[8] 85 85 0 1
Armenia Armenia[9] 138 56 82
Úc Úc[10] 1 1 0 36+9+145
Azerbaijan Azerbaijan[11] 24 9 15 93
Bahamas Bahamas[12] 120 120
Bahrain Bahrain[13] 69 4 65 33
Bangladesh Bangladesh[14] 174+ 25 Tất cả-20 Limited VOA locations.
Barbados Barbados[15] 108 108
Belarus Belarus[16] 101 22+79
Belize Belize[17] 97 97
Bénin Benin[18] 54 54 tất cả trừ người châu Phi
Bhutan Bhutan[19] 3 3
Bolivia Bolivia[20] 174+ 51 124+
Bosna và Hercegovina Bosnia và Herzegovina[21] 79 79
Botswana Botswana[22] 103 103
Brasil Brazil[23] 92 92
Brunei Brunei[24] 61 54 7
Burkina Faso Burkina Faso[25] 68 17 51
Burundi Burundi[26] 6 6
Campuchia Campuchia[27] 194+ 7 Tất cả Tất cả-1
Cameroon Cameroon[28] 4 4
Canada Canada[29] 51 51
Cabo Verde Cape Verde[30] 194+ 19 194+
Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi[31] 13 13
Tchad Tchad[32] 13 11 2
Chile Chile[33] 93 92 1
Trung Quốc Trung Quốc[34] 13 13
Colombia Colombia[35] 95 95
Comoros Comoros[36] 194+ 0 Tất cả
Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo[37] 13 0 13
Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo[38] 7 4 3
Costa Rica Costa Rica[39] 90 90
Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà[40] 21 21
Cuba Cuba[41] 18 18
Djibouti Djibouti[42] 194+ 0 Tất cả
Dominica Dominica[43] 192+ Tất cả-2
Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica[44] 107 107
Ecuador Ecuador[45] 180+ Tất cả-14
Ai Cập Ai Cập[46] 111 8 103 46
El Salvador El Salvador[47] 87 87
Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo[48] 2 2
Eritrea Eritrea[49] 3 2 1
Ethiopia Ethiopia[50] 42 2 40 Limited VOA locations.
Fiji Fiji[51] 107 107
Gabon Gabon[52] 4 4 191
Gambia Gambia[53] 125 121 4
Gruzia Gruzia[54] 94 94
Ghana Ghana[55] 54 20 34
Grenada Grenada[56] 117 103 14
Guatemala Guatemala[57] 86 86
Guinée Guinea[58] 21 21
Guiné-Bissau Guinea-Bissau[59] 194+ 14 180+
Guyana Guyana[60] 53 53
Haiti Haiti[61] 190+ Tất cả-4
Honduras Honduras[62] 84 84
Hồng Kông Hồng Kông[63] 144 144 1
Ấn Độ Ấn Độ[64][65] 3 3 1 150 Limited e-Tourist Visa locations.
Indonesia Indonesia[66] 168 168
Iran Iran[67] 181+ 8 176+
Iraq Iraq[68] 7 1 6
Cộng hòa Ireland Ireland[69] 86 55 +31 EU/EEA/CH citizens.
Israel Israel[70] 99 99
Jamaica Jamaica[71] 116 93 23
Nhật Bản Nhật Bản[72] 66 66
Jordan Jordan[73] 130 10 120 Các địa điểm VOA bị giới hạn.
Kazakhstan Kazakhstan[74] 61 61
Kenya Kenya[75] 43 43 0 Tất cả-16
Kiribati Kiribati[76] 68 68
Triều Tiên Triều Tiên[77] 0
Hàn Quốc Hàn Quốc[78] 117 117
Kuwait Kuwait[79] 58 5 53 53
Kyrgyzstan Kyrgyzstan[80] 81 61 20 133
Lào Lào[81] 175+ 15 Tất cả-30
Liban Liban[82] 86 7 79 Entry is prohibited for holders of any passport regardless of nationality bearing a stamp or visa issued by Israel
Lesotho Lesotho[83] 71 71 123+
Liberia Liberia[84] 15 15
Libya Libya[85] 2 2
Ma Cao Macao[86] 188+ 81 Tất cả-6
Cộng hòa Macedonia Macedonia[87] 85 85
Madagascar Madagascar[88] 193+ 0 Tất cả-1
Malawi Malawi[89] 165 33 131
Malaysia Malaysia[90] 162 162 10
Maldives Maldives[91] 194+ 0 Tất cả
Mali Mali[92] 25 25
Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall[93] 88 33 55
Mauritanie Mauritania[94] 194+ 9 185
Mauritius Mauritius[95] 177 111 66
México México[96] 65 65 3
Liên bang Micronesia Micronesia[97] 194+ 194+
Moldova Moldova[98] 69 69
Mông Cổ Mông Cổ[99] 22 22
Montenegro Montenegro[100] 95 95
Maroc Maroc[101] 70 70
Mozambique Mozambique[102] 194+ 8 186+ Limited VOA locations.
Myanmar Myanmar[103] 8 8 102
Namibia Namibia[104] 52 52
Nauru Nauru[105] 16 0 16
Nepal Nepal[106] 184+ 1 183+ Địa điểm VOA bị giới hạn.
New Zealand New Zealand[107] 60 60
Nicaragua Nicaragua[108] 166 92 74
Niger Niger[109] 19 19
Nigeria Nigeria[110] 18 17 1
Oman Oman[111] 73 5 68
Pakistan Pakistan[112] 5 5
Palau Palau[113] 192+ 34 158+
Panama Panama[114] 117 117
Papua New Guinea Papua New Guinea[115] 70 0 70
Paraguay Paraguay[116] 62 57 5
Peru Peru[117] 98 98
Philippines Philippines[118] 157 157
Qatar Qatar[119] 85 5 80+4 194+ Limited VOA locations.
Nga Nga[120] 48 48
Rwanda Rwanda[121] 65 4 61 194+
Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis[122] 102 102
Saint Lucia Saint Lucia[123] 149 95 54
Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines[124] 186+ 0 Tất cả-8
Samoa Samoa[125] 194+ Tất cả
São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe[126] 45 45 0 149+
Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út[127] 5 5
Liên minh châu Âu Khối Schengen[128][129] 94 62 32 EU/EEA/CH citizens.
Sénégal Senegal[130] 125 125
Serbia Serbia[131] 78 78
Seychelles Seychelles[132] 194+ 34 160+
Sierra Leone Sierra Leone[133] 15 15
Singapore Singapore[134] 160+ 160+
Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon[135] 77 30 47
Somalia Somalia[136] 0
Cộng hòa Nam Phi Nam Phi[137] 75 75
Nam Sudan Nam Sudan[138] 6 0 6
Sri Lanka Sri Lanka[139] 3 3 0 191+
Sudan Sudan[140] 34 32 2
Suriname Suriname[141] 78 28 50
Swaziland Swaziland[142] 96 96
Syria Syria[143] 0
Tajikistan Tajikistan[144] 9 9 81
Tanzania Tanzania[145] 170+ 6 Tất cả-24
Thái Lan Thái Lan[146] 76 57 19
Đông Timor Đông Timor[147] 194+ 30 Tất cả Limited VOA locations.
Togo Togo[148] 194+ 14 164+
Tonga Tonga[149] 68 31 37
Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago[150] 103 101 2
Tunisia Tunisia[151] 96 96 +11 for organized groups.
Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ[152] 78 78 0 43 e-Visas can also be obtained on arrival for a higher cost.
Turkmenistan Turkmenistan[153] 0
Tuvalu Tuvalu[154] 194+ 30 160+
Uganda Uganda[155] 194+ 33 161+
Ukraina Ukraina[156] 98 64 34
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất[157] 55 37 18
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh[158] 87 56 4 +31 EU/EEA/CH citizens.
Hoa Kỳ Hoa Kỳ[159] 42 42
Uruguay Uruguay[160] 76 76
Uzbekistan Uzbekistan[161] 9 9
Vanuatu Vanuatu[162] 120 120
Venezuela Venezuela[163] 71 71
Việt Nam Việt Nam[164] 24 24 40
Yemen Yemen[165] 12 1 11
Zambia Zambia[166] 138 43 95
Zimbabwe Zimbabwe[167] 125 44 81

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Ministry of foreign affairs of Saudi Arabia - Pilgrimage visa”. 
  2. ^ U.S. Department of State, K-1 Fiancée Visa
  3. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  4. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  5. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  6. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  7. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  8. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  9. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  10. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  11. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  12. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  13. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  14. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  15. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  16. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  17. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  18. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  19. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  20. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  21. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  22. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  23. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  24. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  25. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  26. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  27. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  28. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  29. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  30. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  31. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  32. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  33. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  34. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  35. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  36. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  37. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  38. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  39. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  40. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  41. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  42. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  43. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  44. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  45. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  46. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  47. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  48. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  49. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  50. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  51. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  52. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  53. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  54. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  55. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  56. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  57. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  58. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  59. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  60. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  61. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  62. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  63. ^ “Visa Information”. 
  64. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  65. ^ “Indian Tourist Visa On Arrival”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  66. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  67. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  68. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  69. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  70. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  71. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  72. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  73. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  74. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  75. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  76. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  77. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  78. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  79. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  80. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  81. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  82. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  83. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  84. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  85. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  86. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  87. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  88. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  89. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  90. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  91. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  92. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  93. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  94. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  95. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  96. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  97. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  98. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  99. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  100. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  101. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  102. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  103. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  104. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  105. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  106. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  107. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  108. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  109. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  110. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  111. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  112. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  113. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  114. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  115. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  116. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  117. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  118. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  119. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  120. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  121. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  122. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  123. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  124. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  125. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  126. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  127. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  128. ^ Encompasses Schengen member states - Austria, Belgium, Czech Republic, Denmark, Estonia, Finland, France, Germany, Greece, Hungary, Iceland, Italy, Latvia, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Malta, Netherlands, Norway, Poland, Portugal, Slovakia, Slovenia, Spain, Sweden and Switzerland as well as Bulgaria, Croatia, Cyprus and Romania and countries without border controls - Monaco, San Marino, Vatican and a country accessible only via Schengen area - Andorra.
  129. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  130. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  131. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  132. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  133. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  134. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  135. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  136. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  137. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  138. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  139. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  140. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  141. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  142. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  143. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  144. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  145. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  146. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  147. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  148. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  149. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  150. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  151. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  152. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  153. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  154. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  155. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  156. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  157. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  158. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  159. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  160. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  161. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  162. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  163. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  164. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  165. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  166. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 
  167. ^ “Visa Information”. Timatic. IATA. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]