Chính sách thị thực của Liban

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dấu nhập và xuất cảnh Cộng hòa Liban được cấp cho công dân Singapore tại sân bay quốc tế Beirut

Chính sách thị thực của Liban liên quan đến những yêu cầu mà công dân nước ngoài muốn đến Liban phải thỏa mẫn để được cho phép đến và ở lại quốc gia này.

Bản đồ chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Chính sách thị thực của Liban

Miễn thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Người sở hữu hộ chiếu của 7 quốc gia và vùng lãnh thổ sau cần thị thực để đến Liban lên đến 6 tháng mỗi năm để du lịch hoặc công tác (trừ khi có chú thích) nếu không có dấu nhập cảnh, thị thực của Israel trên hộ chiếu và có số điện thoại, địa chỉ nơi ở tại Cộng hòa Liban, và máy bay khứ hồi hủy không hoàn lại tiền. thẻ căn cước được chấp nhận thay cho hộ chiếu đối với công dân Jordan:

6 tháng trong vòng 1 năm[sửa | sửa mã nguồn]

3 tháng trong vòng 6 tháng[sửa | sửa mã nguồn]

1 – nếu hộ chiếu có mã số quốc gia.

Hộ chiếu ngoại giao và công vụ[sửa | sửa mã nguồn]

Miễn thị thực với người sở hữu hộ chiếu ngoại giao hoặc công vụ được cấp bởi Brazil, Colombia, Cuba, Liban, SerbiaVenezuela.

Thị thực tại cửa khẩu (VoA)[sửa | sửa mã nguồn]

Người sở hữu hộ chiếu được cấp bởi 79 quốc gia và vùng lãnh thổ sau được cấp thị thực tại cửa khẩu với mục đích du lịch hoặc công tác tại sân bay quốc tế Beirut hoặc tại bất cứ điểm nhập cảnh nào nếu không có dấu nhập cảnh, thị thực trên hộ chiếu của họ và có số điện thoại, địa chỉ nơi ở tại Cộng hòa Liban, và máy bay khứ hồi hủy không hoàn lại tiền. Thị thực này có hiệu lực để ở lại tối đa 1 tháng, có thể gia hạn thêm 2 tháng (trừ khi có chú thích):[1][2]

1 – có thể xin thị thực nhập cảnh nhiều lần có hiệu lực tối đa 1 tháng với mục đích du lịch và công tác, có thể gia hạn lên thành tối đa 90 ngày nếu được cho phép từ General Directorate of General Security[3]
2 – Có thể xin thị thực tại cửa khẩu nhập cảnh nhiều lần ở lại tối đa 3 tháng với mục đích du lịch và công tác. Có thể gia hạn thêm 1 tháng[4]

Hộ chiếu ngoại giao và công vụ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thị thực được cấp tại cửa khẩu với người sở hữu hộ chiếu ngoại giao được cấp bởi Thái Lan để ở lại tối đa 1 tháng và có thể gia hạn thêm 2 tháng tại sân bay Beirut hoặc bất cứ nơi nhập cảnh nào nếu không có dấu nhập cảnh, thị thực trên hộ chiếu của họ và có số điện thoại, địa chỉ nơi ở tại Cộng hòa Liban, và máy bay khứ hồi hủy không hoàn lại tiền
  • Thị thực được cấp tại cửa khẩu với người sở hữu hộ chiếu ngoại giao được cấp bởi Philippines để ở lại tối đa 1 tháng và có thể gia hạn thêm 2 tháng tại sân bay Beirut hoặc bất cứ nơi nhập cảnh nào nếu không có dấu nhập cảnh, thị thực trên hộ chiếu của họ và có số điện thoại, địa chỉ nơi ở tại Cộng hòa Liban, và máy bay khứ hồi hủy không hoàn lại tiền

Thị thực tại cửa khẩu có điều kiện[sửa | sửa mã nguồn]

  • Công dân của 15 quốc gia và vùng lãnh thổ sau có thể xin thị thực tại cửa khẩu tại sân bay quốc tế Beirut hoặc tại bất cứ điểm nhập cảnh nào chỉ nếu không có dấu nhập cảnh, thị thực trên hộ chiếu của họ và và vé máy bay khứ hồi hủy không hoàn lại tiền, chứng nhập đặt khách sạn 3 tới 5 sao hoặc địa chỉ nơi ở riêng với số điện thoại tại Cộng hòa Liban, và ít nhất 2.000 đô la Mỹ tiền mặt[5]

Dấu hộ chiếu Israel[sửa | sửa mã nguồn]

Du khách có hộ chiếu có dấu nhập cảnh, thị thực của Israel sẽ bị từ chối nhập cảnh vào Cộng hòa Liban và có thể bị bắt. Chính phủ Cộng hòa Liban có quyền từ chối nhập cảnh với công dân các quốc gia khác và giam giữ để điều tra.[6]

Nhập cảnh và quá cảnh bị từ chối với người sở hữu hộ chiếu được cấp bởi Israel.[7][8]

Trẻ em (dưới 15 tuổi)[sửa | sửa mã nguồn]

Thẻ em dưới 15 tuổi, bất kê quốc tịch nào, đi theo hộ chiếu phụ huynh phải luôn được đi cùng bởi người sở hữu hộ chiếu, trừ khi họ có hộ chiếu riêng.

Thống kê du khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết du khách đến Liban đều đến từ các quốc gia sau:[9][10]

Quốc gia 2016 2013
 Syria 1.802.598 4.459.842
 Iraq 236.013 141.986
 Hoa Kỳ 154,095 103.483
 Pháp 145.666 117.688
 Canada 100.076 71.841
 Đức 87.567 61.123
 Jordan 86.693 78.018
 Ai Cập 83.337 63.578
 Ethiopia 79.140 41.223
 Úc 72.743 43.560
Tổng 3.522.689 5.875.360

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]