Chính sách thị thực của Cộng hòa Dominica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dấu nhập cảnh

Du khách đến Cộng hòa Dominica phải xin thị thực trừ khi họ đến từ một trong những quốc gia được miễn thị thực.

Bản đồ chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

  Cộng hòa Dominica
  Miễn thị thực
  Cần xin thị thực

Miễn thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Công dân của 107 quốc gia và vùng lãnh thổ sau không cần thị thực đển đến Cộng hòa Dominica:[1]

1 - đối với công dân Anh, chỉ người sở hữu hộ chiếu công dân Anh và công dân Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh được miễn thị thực.
2 - miễn phí.

Kể từ 1 tháng 1 năm 2018 du khách đến Cộng hòa Dominica không phải mua thẻ du lịch vì phí này được tích hợp vào vé máy bay.[2][3]

Miễn thị thực với người định cư vào người sở hữu thị thực có hiệu lực cũng như người tị nạn và vô quốc tịch với giấy tờ du hành của Canada, Hoa KỳLiên minh Châu Âu.

Người sở hữu hộ chiếu ngoại giao hoặc công vụ của Mexico hoặc Thụy Sĩ, Argentina, Belize, Brasil, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, El Salvador, Phần Lan, Guatemala, Honduras, Israel, Nhật Bản, Maroc, Nicaragua, Panama, Peru, Hàn Quốc, Ukraina, Uruguay, Thành Vatican, Việt Nam, Đài LoanParaguay được miễn thị thực.

Thỏa thuận miễn thị thực được ký với Tây Ban Nha nhưng chưa được thông qua.[4]

Miễn thị thực với người sinh ra tại Cộng hòa Dominica.

Thống kê du khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết du khách đến Cộng hòa Dominica đều đến từ các quốc gia sau:[5]

Quốc gia/Vùng lãnh thổ 2017 2016 2015 2014 2013
 Hoa Kỳ 2.073.963 2.085.186 2.001.909 1.784.486 1.587.404
 Canada 827.721 768.486 745.860 706.394 684.071
 Đức 265.709 259.133 247.613 230.733 214.151
 Nga 245.346 136.249 71.572 180.821 188.110
 Pháp 221.492 232.024 227.483 229.678 232.754
 Argentina 182.170 137.642 133.888 112.489 107.305
 Tây Ban Nha 177.993 169.760 172.245 150.859 142.207
 Vương quốc Anh 177.534 165.111 142.083 126.563 108.236
 Puerto Rico 111.095 121.131 115.084 103.891 74.580
 Venezuela 109.734 170.713 167.176 112.854 75.173
 Colombia 103.444 N/A N/A N/A N/A
Tổng 5.354.017 5.178.050 4.872.319 4.511.062 4.117.493

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]