Chính sách thị thực của Nauru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Du khách đến Nauru phải xin thị thực trừ khi họ đến từ một trong những quốc gia được xin thị thực miễn phí tại cửa khẩu. Tất cả du khách phải sở hữu thị thực có hiệu lực 3 tháng. Thị thực quá cảnh không bị yêu cầu nếu chuyến bay nối tiếp chỉ trong vòng ba giờ từ lúc đến Nauru. Người đi công tác phải có người bảo lãnh.[1]

Xin thị thực được thực hiện bằng cách gửi email Cục Xuất nhập cảnh Nauru với các thông tin cần thiết.[2]

Bản đồ chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Chính sách thị thực Nauru

Thị thực tại cửa khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Công dân của 15 quốc gia sau được xin thị thực miễn phí tại cửa khẩu:[3]

Đơn giản hóa thủ tục thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Công dân của 66 quốc gia sau được cấp thị thực với thủ tục được đơn giản hóa. Không như những hành khách thông thường, họ không phải nộp chứng chỉ lý lịch tư pháp và chứng chỉ sức khỏe cùng với đơn xin thị thực.[9]

Thị thực nhà báo[sửa | sửa mã nguồn]

Đầu năm 2014 họ quyết định thu 8000 AUD cho thị thực ba-tháng với nhà báo.[10]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nauru
  2. ^ [1]
  3. ^ “Thông tin quốc gia (mục visa)”. Timatic. Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) thông qua Olympic Air. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2017. 
  4. ^ Considered as visa exemption by the Government of Israel
  5. ^ Considered as visa exemption by the Government of Russia as it is based on a mutual visa waiver agreement which was signed on ngày 24 tháng 9 năm 2014 and entered into force on ngày 14 tháng 5 năm 2015.[2][3]
  6. ^ Considered as visa exemption by the Government of the United Arab Emirates as it is based on a memorandum of understanding. [4]
  7. ^ “О вступлении в силу российско-науруанского Соглашения о взаимной отмене визовых требований”. Mid.ru. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2017. 
  8. ^ “MoFAIC”. Truy cập 4 tháng 2 năm 2018. 
  9. ^ Immigration Regulations 2014 SL No. 2 of 2014
  10. ^ Nauru to charge Australians $8000 to report on asylum seekers

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]