Chính sách thị thực của Anh Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dấu nhập cảnh Anh Quốc được cấp cho công dân Singapore tại Sân bay London Heathrow.

Chính sách thị thực Anh Quốc là chính sách được đưa ra bởi Chính phủ Quân vương bệ hạ để quyết định anh có thể đến Anh Quốc, và các Thuộc địa Hoàng gia bao gồm Guernsey, Jersey, và Đảo Man. Du khách phải xin thị thực trừ khi họ được miễn.

Anh Quốc là một thành viên của Liên minh Châu Âu, nhưng xin không tham gia khối biên giới tự du Schengen. Nó vận hành chính sách riêng của mình và vẫn duy trì Khối Du hành Chung với Cộng hòa Ireland, Quần đảo Eo BiểnĐảo Man.[1]

Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh thường áp dụng chính sách thị thực của riêng họ.

Chính sách thị thực của Anh Quốc giống với Chính sách thị thực Khối Schengen. Nó miễn thị thực với tất cả các quốc gia trong Phụ lục II của Schengen, trừ Albania, Bosna và Hercegovina, Colombia, Gruzia, Macedonia, Moldova, Montenegro, Peru, Serbia, Ukraina, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtVenezuela. Anh Quốc cũng miễn thị thực thêm với một vài nước – Belize, Botswana, Maldives, Nauru, NamibiaPapua New Guinea.

Miễn thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Chính sách thị thực của Anh Quốc
  Anh Quốc
  Đi lại tự do (công dân EU/EEA/CH)
  Miễn thị thực 6 tháng
  Quốc gia có thể xin giấy phép thị thực trực tuyến
  Miễn thị thực nhập cảnh, quá cảnh khu nhà ga (trừ khi có giấy tờ miễn thị thực); miễn thị thực quá cảnh khu hạ cánh
  Cần xin thị thực để nhập cảnh, cả quá cảnh khu nhà ga và khu hạ cánh (trừ khi có giấy tờ miễn thị thực)

Những người sau có thể đến Anh Quốc, Quần đảo Eo BiểnĐảo Man không cần thị thực:

Theo luật[sửa | sửa mã nguồn]

Người không cần xin thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Người dân Anh mà không phải công dân Liên minh Châu Âu và công dân của 56 quốc gia và vùng lãnh thổ sau được of 56 được miễn thị thực để ở lại Anh Quốc lên đến 6 tháng (hoặc 3 tháng nếu họ đến từ Cộng hòa Ireland):[2][3][4]

Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Công dân Anh mà không phải công dân Liên minh Châu Âu:
Giấy miễn thị thực điện tử (EVW)

Công dân của các quốc gia sau có thể xin giấy miễn thị thực điển tử (EVW):[92][93]

Học sinh phổ thông định cư tại Khối Kinh tế Châu Âu và Thụy Sĩ
Gibraltar
Chương trình thị thực Anh Ireland (BIVS)

Công dân của các quốc gia sau có thể đến Anh QUốc không cần thị thực nếu họ sở hữu hộ chiếu Ireland có hiệu lực có BIVS:[98]

Người sở hữu hộ chiếu không phổ thông

Người sở hữu hộ chiếu ngoại giao hoặc đặc biệt của các quốc gia sau được miễn thị thực:

D — hộ chiếu ngoại giao
Sp — hộ chiếu đặc biệt
1 – để đi theo một Bộ hoặc với mục đích công vụ

Bãi bỏ thị thực cũng được áp dụng với người sở hữu laissez-passer của Liên Hợp Quốc khi họ đi công tác chính thức tại Anh Quốc.[101]

Quá cảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Có hai loại quá cảnh tại Anh Quốc theo luật Quá cảnh Anh Quốc — quá cảnh khu hạ cánhquá cảnh khu nhà ga.[102][103][104] Quá cảnh không cần thị thực với công dân các nước cần xin thị thực đã được hủy bỏ từ ngày 1 tháng 12 năm 2014, và được thay thế bởi Luật Quá cảnh Anh Quốc.[105][106] Mặc dù có danh sách dưới đây, nói chung, kể cả người 'có quốc tịch được miễn thị thực quá cảnh trực tiếp tại khu hạ cánh' đều cần thị thực quá cảnh nếu quá cảnh tại Anh Quốc để đến các nơi khác của Khối Du hành Chung bao gồm Ireland.

Quá cảnh khu hạ cánh
  • chỉ được quá cảnh tại Sân bay London Heathrow, Sân bay GatwickSân bay Manchester.
  • chỉ được quá cảnh với người đến và đi bằng đường hàng không tới các điểm đến quốc tế khác ngoài Ireland vào cùng một ngày.
  • chỉ được quá cảnh với những hành khách không rời khu hạ cánh và chưa đi qua quản lý hộ chiếu.
  • liên quan tới những người cần thị thực để đến Anh Quốc nhưng có Thị thực quá cảnh trực tiếp ở khu hạ cánh, một hộ chiếu của quốc gia được miễn thị thực quá cảnh hoặc người có giấy tờ miễn thị thực trực tiếp tại khu hạ cánh.
Quá cảnh khu nhà ga
  • chỉ áp dụng với hành khách đến và đi bằng đường hàng không trước 23:59 ngày hôm sau mà cần đi qua quản lý hộ chiếu và và chỉ rời tòa nhà của sân bay với mục đích quá cảnh.
  • liên quan tới những người cần thị thực để đến Anh Quốc mà có Thị thực quá cảnh cho du khách hoặc giấy tờ miễn thị thực khu nhà ga.
Các quốc gia được miễn thị thực quá cảnh trực tiếp tại khu hạ cánh

  • Liên Hiệp Quốc người vô quốc tịch có
    Hiệp định Liên Hợp Quốc 1954
    giấy tờ tị nạn của
    những quốc gia được miễn thị thực.

Cần thị thực để quá cảnh trực tiếp tại khu hạ cánh

Các loại thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Sau đây là các loại thị thực tính đến tháng 4 năm 2015.

Thị thực du khách[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thị thực du khách tiêu chuẩn[109][110]
  • Thị thực du khách kết hôn[111]
  • Thị thực làm việc có trả tiền[112]
  • Thị thực phụ huynh của trẻ em thị thực bậc 4[113]
  • Thị thực quá cảnh tại Anh Quốc[102]
    • Thị thực quá cảnh trực tiếp tại khu hạ cánh
    • Thị thực quá cảnh

Thị thực làm việc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thị thực bậc 1
    • Doanh nhân (đầu tư tối thiểu £200.000 hoặc £50.000 nếu đạt yêu cầu qualified)
    • Tài năng đặc biệt (người đứng đầu được công nhận trong một lĩnh vực khoa học, nhân văn, kỹ thuật, y tế, công nghệ hay nghệ thuật)
    • Thông thường (người làm có kỹ năng cao, nhà văn, nhà soạn nhạc, nghệ sĩ hay luật sư)
    • Doanh nhân khởi nghiệp
    • Người đầu tư (đầi tư tối thiểu £2.000.000)
  • Thị thực bậc 2 (người làm được bảo lãnh)
    • Thông thường
    • Intra-company Transfer (foreign company workers in a UK branch)
    • Bộ Tôn giáo
    • Vận động viên
  • Tier 5 visa (làm việc tạm thời với người làm việc được bảo lãnh work for sponsored workers)
    • Ngưới làm việc từ thiện (việc tình nguyện không trả tiền)
    • Creative and sporting
    • Trao đổi được chính phủ cho phép
    • Thỏa thuận quốc tế
    • Người làm việc tôn giáo
    • Youth Mobility Scheme
  • Người làm việc tại gia hoặc trong nhà(lao công, tài xế, đầu bếp, người chăm sóc cá nhân và bảo mẫu)
  • Thị thực đại diện một doanh nghiệp hải ngoại(head of a UK branch or a foreign journalist on a long-term posting)
  • Thị thực doanh nhân Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thị thực người làm việc Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thị thực Tổ tiên gốc Anh(Commonwealth citizens with UK born ancestors)
  • Chứng nhận đăng ký công dân Croatia

Thị thực học sinh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thị thực học sinh ngắn hạn
  • Thị thực bậc 4
    • Thông thường
    • Trẻ em

Thống kê du khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết du khách đến Anh Quốc đều đến từ các quốc gia sau:[114]

Quốc tịch Tổng
2016 2015 2014 2013 2012 2011
 Pháp giảm 4.064.000 Increase 4.171.000 Increase 4.114.000 Increase 3.974.000 Increase 3.787.000 Increase 3.633.000
 Hoa Kỳ Increase 3.455.000 Increase 3.266.000 Increase 2.976.000 giảm 2.778.000 giảm 2.840.000 Increase 2.846.000
 Đức Increase 3.341.000 Increase 3.249.000 Increase 3.220.000 Increase 3.048.000 Increase 2.967.000 giảm 2.947.000
 Ireland Increase 2.897.000 Increase 2.632.000 Increase 2.486.000 giảm 2.350.000 giảm 2.453.000 giảm 2.574.000
 Tây Ban Nha Increase 2.397.000 Increase 2.197.000 Increase 1.986.000 Increase 1.746.000 giảm 1.716.000 Increase 1.836.000
 Hà Lan Increase 2.062.000 giảm 1.897.000 Increase 1.972.000 Increase 1.891.000 giảm 1.735.000 1.789.000
 Ý Increase 1.990.000 Increase 1.794.000 Increase 1.757.000 Increase 1.636.000 giảm 1.521.000 Increase 1.526.000
 Ba Lan Increase 1.921.000 Increase 1.707.000 Increase 1.494.000 Increase 1.339.000 Increase 1.222.000 giảm 1.057.000
 Bỉ giảm 1.048.000 Increase 1.175.000 giảm 1.122.000 Increase 1.174.000 Increase 1.113.000 giảm 984.000
 Úc giảm 982.000 giảm 1.043.000 giảm 1.057.000 Increase 1.058.000 giảm 993.000 Increase 1.093.000
 Thụy Sĩ Increase 940.000 Increase 872.000 Increase 864.000 giảm 807.000 Increase 832.000 Increase 768.000
 România Increase 891.000 Increase 693.000 Increase 471.000 Increase 377.000 Increase 267.000 Increase 259.000
 Canada Increase 828.000 Increase 708.000 giảm 649.000 Increase 731.000 giảm 704.000 Increase 740.000
 Thụy Điển giảm 821.000 giảm 850.000 Increase 869.000 Increase 784.000 giảm 777.000 Increase 794.000
 Đan Mạch giảm 730.000 Increase 756.000 giảm 662.000 Increase 696.000 Increase 636.000 Increase 614.000
 Na Uy giảm 700.000 giảm 771.000 Increase 874.000 Increase 838.000 Increase 771.000 Increase 739.000
 Bồ Đào Nha Increase 492.000 giảm 392.000 Increase 395.000 giảm 285.000 Increase 292.000 giảm 283.000
 Ấn Độ giảm 415.000 Increase 422.000 Increase 390.000 Increase 373.000 giảm 339.000 giảm 355.000
 Cộng hòa Séc giảm 414.000 Increase 465.000 giảm 352.000 Increase 356.000 Increase 325.000 Increase 286.000
 Hungary Increase 397.000 Increase 328.000 Increase 323.000 Increase 276.000 Increase 262.000 giảm 210.000
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Increase 365.000 Increase 347.000 giảm 260.000 Increase 304.000 Increase 256.000 Increase 241.000
 Trung Quốc giảm 307.000 Increase 325.000 giảm 233.000 Increase 237.000 Increase 215.000 181.000
 Áo Increase 302.000 Increase 277.000 giảm 263.000 Increase 275.000 giảm 268.000 giảm 271.000
 Phần Lan Increase 261.000 giảm 245.000 Increase 255.000 Increase 212.000 giảm 208.000 Increase 233.000
 Bulgaria Increase 248.000 giảm 173.000 Increase 184.000 giảm 125.000 Increase 138.000 Increase 97.000
 Nhật Bản Increase 246.000 giảm 194.000 giảm 222.000 giảm 225.000 Increase 243.000 Increase 237.000
 Litva giảm 242.000 Increase 271.000 giảm 198.000 Increase 202.000 giảm 171.000 Increase 178.000
 Hy Lạp Increase 227.000 giảm 225.000 Increase 238.000 Increase 181.000 giảm 159.000 Increase 225.000
 Hồng Kông Increase 218.000 Increase 204.000 giảm 159.000 Increase 163.000 giảm 135.000 Increase 149.000
 New Zealand Increase 213.000 Increase 207.000 Increase 196.000 giảm 165.000 giảm 175.000 — 187.000
 Israel Increase 209.000 Increase 205.000 Increase 185.000 Increase 179.000 giảm 138.000 Increase 164.000
 Thổ Nhĩ Kỳ Increase 196.000 giảm 192.000 Increase 196.000 Increase 154.000 Increase 145.000 giảm 126.000
 Nam Phi giảm 188.000 Increase 231.000 giảm 217.000 Increase 225.000 Increase 211.000 giảm 194.000
 Brasil giảm 187.000 Increase 324.000 Increase 293.000 giảm 25.000 giảm 260.000 Increase 276.000
 Slovakia giảm 156.000 Increase 175.000 giảm 132.000 Increase 146.000 Increase 120.000 giảm 117.000
 Nga giảm 147.000 giảm 164.000 Increase 249.000 giảm 214.000 Increase 227.000 211.000
 Síp giảm 135.000 Increase 136.000 giảm 119.000 Increase 123.000 giảm 111.000 Increase 124.000
 Mexico Increase 106.000 Increase 102.000 giảm 92.000 Increase 109.000 84.000 Increase 78.000
 Luxembourg giảm 104.000 Increase 122.000 Increase 97.000 Increase 90.000 Increase 83.000 73.000
 Nigeria giảm 101.000 giảm 128.000 giảm 134.000 Increase 157.000 Increase 154.000 giảm 142.000
 Malta Increase 87.000 giảm 74.000 Increase 100.000 Increase 85.000 Increase 65.000 giảm 64.000
 Thái Lan giảm 77.000 Increase 79.000 Increase 76.000 giảm 74.000 Increase 75.000 giảm 65.000
 Pakistan Increase 66,000 giảm 58,000 Increase 75,000 giảm 63,000 Increase 73,000 65,000
 Ai Cập giảm 42.000 giảm 47.000 Increase 59.000 Increase 54.000 Increase 50.000 giảm 41.000
 Maroc Increase 33.000 giảm 29.000 Increase 35.000 Increase 31.000 Increase 26.000 Increase 19.000
 Sri Lanka Increase 22.000 giảm 16.000 giảm 17.000 Increase 24.000 — 20.000 Increase 20.000
 Tunisia giảm 12.000 Increase 14.000 giảm 9.000 Increase 10.000 — 9.000 — 9.000
 Barbados giảm 11.000 Increase 16.000 giảm 9.000 Increase 10.000 giảm 6.000 Increase 11.000
 Jamaica giảm 4.000 Increase 14.000 — 10.000 Increase 10.000 — 7.000 giảm 7.000
Tổng Increase 37.609.000 Increase 36.115.000 Increase 34.377.000 Increase 32.692.000 Increase 31.084.000 Increase 30.798.000

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Có thể nhập cảnh bằng thẻ căn cước
  2. ^ Only for holders with their personal ID numbers stipulated in their respective passports. Taiwan issues passports without ID numbers to some persons not having the right to reside in Taiwan, including nationals without household registration and certain persons from Hong Kong, Macau, and mainland China.[5][6] The visa waiver granted by the United Kingdom to Taiwan passport holders has not altered its non-recognition of Taiwan as a sovereign country.
  3. ^ Persons holding a Hong Kong Special Administrative Region passport. See also British National (Overseas) for persons residing in Hong Kong holding a form of British nationality.
  4. ^ Người sở hữu hộ chiếu Đặc khu hành chính Ma Cao.
  5. ^ Có thể nhập cảnh bằng thẻ căn cước nếu không cần thị thực
  6. ^ Chỉ với người sở hữu hộ chiếu Công vụ và Khẩn cấp của Tòa Thánh.[3]
  7. ^ Non-biometric passports only

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Smith, Evan (20 tháng 7 năm 2016). “Brexit and the history of policing the Irish border”. History & Policy. History & Policy. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2016. 
  2. ^ “Entering the UK - GOV.UK”. 
  3. ^ a ă UK Border Agency. “Visa and Direct Airside Transit Visa (DATV) nationals”. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2010. 
  4. ^ “Thông tin quốc gia (mục visa)”. Timatic. Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) thông qua Olympic Air. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2017. 
  5. ^ ROC (Taiwan) Immigration Reference Guide for Civil Carriers (PDF), National Immigration Agency, 18 tháng 3 năm 2011, truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2011 
  6. ^ “護照條例施行細則”, Laws & Regulations Database of The Republic of China, Taipei: Ministry of Justice, 29 tháng 6 năm 2011, truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2011 . English translation available from the Bureau of Consular Affairs.
  7. ^ Do I need a visa? Hong Kong. UK Border Agency. Retrieved 17 August 2010
  8. ^ Do I need a visa? Macao. UK Border Agency. Retrieved 17 August 2010
  9. ^ “Short-term study visa - GOV.UK”. 
  10. ^ https://www.gov.uk/permitted-paid-engagement-visa
  11. ^ “Standard Visitor visa - GOV.UK”. 
  12. ^ “UK Treaties Online”. 
  13. ^ “UK Treaties Online”. 
  14. ^ “UK Treaties Online”. 
  15. ^ “UK Treaties Online”. 
  16. ^ “UK Treaties Online”. 
  17. ^ “UK Treaties Online”. 
  18. ^ “UK Treaties Online”. 
  19. ^ “UK Treaties Online”. 
  20. ^ “UK Treaties Online”. 
  21. ^ “UK Treaties Online”. 
  22. ^ “UK Treaties Online”. 
  23. ^ “UK Treaties Online”. 
  24. ^ “UK Treaties Online”. 
  25. ^ [1]
  26. ^ “UK Treaties Online”. 
  27. ^ “UK Treaties Online”. 
  28. ^ “UK Treaties Online”. 
  29. ^ “UK Treaties Online”. 
  30. ^ “UK Treaties Online”. 
  31. ^ “UK Treaties Online”. 
  32. ^ Under unilateral decision of the UK Government
  33. ^ “UK Treaties Online”. 
  34. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government;
    from 19 December 1968 under Visa exemption agreement “UK Treaties Online”. 
  35. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government;
    from 19 September 1962 under Visa exemption agreement “UK Treaties Online”. 
  36. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government;
    from 30 May 1962 under Visa exemption agreement “UK Treaties Online”. 
  37. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government;
    from 7 March 1969 under Visa exemption agreement “UK Treaties Online”. 
  38. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government;
    from 6 February 1966 under Visa exemption agreement “UK Treaties Online”. 
  39. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government;
    from 27 November 1966 under Visa exemption agreement “UK Treaties Online”. 
  40. ^ “UK Treaties Online”. 
  41. ^ “UK Treaties Online”. 
  42. ^ “UK Treaties Online”. 
  43. ^ “UK Treaties Online”. 
  44. ^ “UK Treaties Online”. 
  45. ^ “UK Treaties Online”. 
  46. ^ “UK Treaties Online”. 
  47. ^ “UK Treaties Online”. 
  48. ^ “UK Treaties Online”. 
  49. ^ http://vm.ee/en/countries/united-kingdom?display=relations
  50. ^ “UK Treaties Online”. 
  51. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC735, April 2002 - GOV.UK”. 
  52. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC538, 26 November 2002 - GOV.UK”. 
  53. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC95, December 2003 - GOV.UK”. 
  54. ^ a ă “Statement of changes to the Immigration Rules: HC949, 1 March 2006 - GOV.UK”. 
  55. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC130, 11 December 2006 - GOV.UK”. 
  56. ^ a ă “Statement of changes to the Immigration Rules: HC227, 9 February 2009 - GOV.UK”. 
  57. ^ Exchange of Notes between the United Kingdom and Austria constituting an Agreement relating to the Abolition of Passport Visas for the Nationals of the Two States
  58. ^ http://treaties.fco.gov.uk/treaties/treatyrecord.htm?tid=8098
  59. ^ Was applied from 17 tháng 3 năm 1951. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom and the Government of Cuba for the Abolition of Visas
  60. ^ Was applied from 1 October 1973. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Imperial Iranian Government concerning the Abolition of Visas
  61. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government
    from 19 March 1968 under Visa exemption agreement Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of the Argentine Republic concerning the Abolition of Visas
  62. ^ a ă Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government
  63. ^ Was applied from 9 November 1952. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of Turkey constituting an Agreement for the Abolition of Visas; Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of Turkey constituting an Agreement for the Abolition of Visas on 1 March 1960
  64. ^ “Page cannot be found”. 
  65. ^ Was applied from 1 January 1947.
  66. ^ Was applied from 1 November 1958. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of Morocco for the Mutual Abolition of Visas on Passports
  67. ^ Was applied from 6 August 1962. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of the Tunisian Republic regarding the Abolition of Visas
  68. ^ Was applied from 14 May 1969. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of the Socialist Federal Republic of Yugoslavia concerning the Abolition of Visas
  69. ^ Was applied 28 April 1965. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of the Republic of the Ivory Coast concerning the Abolition of Visas
  70. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: CM2663, September 1994 - GOV.UK”. 
  71. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC797, October 1995 - GOV.UK”. 
  72. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: CM3073, January 1996 - GOV.UK”. 
  73. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC274, March 1996 - GOV.UK”. 
  74. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government;
    từ 20 tháng 7 năm 1967 dưới thỏa thuận miễn thị thực Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of the Dominican Republic regarding the Abolition of Visas
  75. ^ Was applied from 21 July 1976. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of the Republic of Niger concerning the Abolition of Visas
  76. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Governmen
  77. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC329, April 1996 - GOV.UK”. 
  78. ^ Was applied from 1961. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of Colombia regarding the Reciprocal Abolition of Visas
  79. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: CM3669, May 1997 - GOV.UK”. 
  80. ^ Was applied from 1 June 1961 under unilateral decision of the UK Government;
    from 13 October 1963 under Visa exemption agreement Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of Ecuador regarding the Abolition of Visas
  81. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC161, July 1997 - GOV.UK”. 
  82. ^ Was applied from 1 October 1990 (signed as Czechoslovakia) Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of the Czech and Slovak Federal Republic concerning the Abolition of Visas
  83. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: CM4065, October 1998 - GOV.UK”. 
  84. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC22, November 1999 - GOV.UK”. 
  85. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC1301, 7 November 2002 - GOV.UK”. 
  86. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC180, January 2003 - GOV.UK”. 
  87. ^ Was applied from 17 April 1960. Exchange of Notes between the Government of the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland and the Government of the Republic of Bolivia regarding the Reciprocal Abolition of Visas
  88. ^ a ă “Statement of changes to the Immigration Rules: HC413, 24 April 2009 - GOV.UK”. 
  89. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC1138, 13 March 2014” (PDF). 
  90. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC887, 9 December 2013 - GOV.UK”. 
  91. ^ “Statement of changes to the Immigration Rules: HC877, 11 March 2016 - GOV.UK”. 
  92. ^ “UK electronic visa waiver introduced for Oman, Qatar and UAE - GOV.UK”. 
  93. ^ “404 Not Found”. 
  94. ^ “European nationals and schemes (entry clearance guidance) - GOV.UK”. 
  95. ^ “Visas and Immigration - Government of Gibraltar”. 
  96. ^ http://www.gbc.gi/news/1405/immigration,-asylum-and-refugee-act-amended
  97. ^ http://www.chronicle.gi/headlines_details.php?id=28347
  98. ^ a ă â “The British-Irish Visa Scheme” (PDF). 
  99. ^ a ă “British-Irish visa scheme - GOV.UK”. 
  100. ^ Leijen, Majorie van (26 tháng 10 năm 2014). “Joint visit visa to UK and Ireland launched”. 
  101. ^ “ECB08: what are acceptable travel documents for entry clearance - GOV.UK”. 
  102. ^ a ă “Visa to pass through the UK in transit - GOV.UK”. 
  103. ^ “Visa to pass through the UK in transit - GOV.UK”. 
  104. ^ “Visa to pass through the UK in transit - GOV.UK”. 
  105. ^ “Are you intending to transit via the UK? - GOV.UK”. 
  106. ^ https://www.timaticweb.com/cgi-bin/tim_client.cgi?ExpertMode=TINEWS/N1&user=KLMB2C&subuser=KLMB2C
  107. ^ Passports that do not contain a Personal ID Number.
  108. ^ Chỉ đối với hộ chiếu sinh trắc học
  109. ^ “Standard Visitor visa - GOV.UK”. 
  110. ^ The Standard Visitor visa has replaced the Family Visitor visa, General Visitor visa, Child Visitor visa, Business Visitor visa (including visas for academics, doctors and dentists), Sports Visitor visa, Entertainer Visitor visa, Prospective Entrepreneur visa, Private Medical Treatment Visitor visa, and Approved Destination Status (ADS) visa.
  111. ^ “Marriage Visitor visa - GOV.UK”. 
  112. ^ “Permitted Paid Engagement visa - GOV.UK”. 
  113. ^ “Parent of a Tier 4 child visa - GOV.UK”. 
  114. ^ “Overseas Residents Visits to the UK - Office for National Statistics”.