Chính sách thị thực của Colombia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Entry stamp
Exit stamp
Dấu nhập và xuất cảnh trên hộ chiếu Singapore.

Du khách đến Colombia phải xin thị thực từ một trong những phái bộ ngoại giao Colombia trừ khi học đến từ một trong những quốc gia được miễn thị thực.

Bản đồ chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Chính sách thị thực của Colombia
  Colombia
  Miễn thị thực
  Có thể nhập cảnh bằng thẻ căn cước

Chính sách thị thực[sửa | sửa mã nguồn]

Người sở hữu hộ chiếu của 95 quyền lực pháp lý sau không cần thị thực để đến Colombia tối đa 90 ngày (trừ khi có chú thích):[1][2][3]

ID - Có thể nhập cảnh bằng thẻ căn cước.
1 - Thời hạn tối đa trong vòng 1 năm.
2 - Công dân Canadian có hộ chiếu phổ thông phải trả phí 190.000 peso Colombia trừ khi họ là khách du lịch dưới 14 hoặc trên 79 tuổi, hoặc những người đến San Andrés, Providencia và Santa Catalina.[5]
3 - Đối với những người sở hữu hộ chiếu Anh mà không phải công dân Anh.

Công dân của  Nicaragua mà là cư dân của Vùng tự trị Bắc CaribbeVùng tự trị Nam Bờ biển Caribbe được miễn thị thực đến Colombia.[9]

Thị thực thay thế[sửa | sửa mã nguồn]

Người sở hữu hộ chiếu được cấp bởi các quốc gia và vùng lãnh thổ sau được miễn thị thực tối đa 90 ngày (trừ khi có chú thích) nếu họ sở hữu thị thực hoặc thẻ cư trú có hiệu lực của  Hoa Kỳ hoặc quốc gia Khối Schengen:[2][11]

Miễn thị thực cũng áp dụng với người sở hữu Thẻ Xanh, nhưng không áp dụng với người sở hữu hộ chiếu C1 của Mỹ và người sở hữu hộ chiếu Schengen phải đảm bảo rằng thị thực của họ còn hiệu lực ít nhất 180 ngày từ ngày nhập cảnh.[2]

Thị thực điện tử[sửa | sửa mã nguồn]

Du khách cần xin thị thực để đến Colombia có thể xin thị thực điện tử trong một số trường hợp.[12]

Thống kê du khách[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết du khách đến Colombia đều đến từ các quốc gia sau:[13]

Quốc gia 2016 2015 2014
 Hoa Kỳ 498.960 428.927 376.566
 Venezuela 352.392 344.543 272.807
 Brazil 181.852 136.917 124.718
 Ecuador 167.121 149.593 126.743
 Mexico 158.975 144.618 110.172
 Peru 140.055 132.514 122.342
 Argentina 135.151 123.621 118.368
 Chile 127.271 109.994 102.696
 Tây Ban Nha 104.623 100.087 95.325
 Panama 103.014 66.580 46.171
Tổng 2.593.057 2.288.342 1.967.814

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]