NGC 425

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
NGC 425
NGC 425
Hình ảnh của NGC 425 do 2MASS chụp.
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Chòm saoTiên Nữ
Xích kinh01h 13m 02,5s[1]
Xích vĩ38° 46′ 06″[1]
Dịch chuyển đỏ0,021475[1]
Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời6.438 km/s[1]
Khoảng cách58.100 Mpc[1]
Cấp sao biểu kiến (V)12,7[2]
Đặc tính
KiểuSc[2]
Kích thước biểu kiến (V)1,0' x 0,8'[2]
Tên gọi khác
PGC 4379, UGC 758

NGC 425 là một thiên hà xoắn ốc trong chòm sao Tiên Nữ. Nó được Truman Henry Safford phát hiện vào ngày 29 tháng 10 năm 1866.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c d e “Results for Object NGC 0425”. NASA/IPAC Extragalactic Database. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2017.
  2. ^ a b c “New General Catalog Objects: NGC 400 - 449”. Courtney Seligman. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2017.