NGC 278

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
NGC 278
NGC278-hst-R814G606B450.jpg
NGC 278 by HST
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Chòm saoCassiopeia
Xích kinh00h 52m 04.3s[1]
Xích vĩ+47° 33′ 02″[1]
Dịch chuyển đỏ0.00209[1]
Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời627 ± 1 km/s[1]
Khoảng cách38.5 Mly
(11.8 Mpc)[2]
KiểuSAB(rs)b[1]
Kích thước biểu kiến (V)2′.1 × 2′.0 [1]
Cấp sao biểu kiến (V)11.5[1]
Tên gọi khác
UGC 528,[1] PGC 3051[1]
Xem thêm: Thiên hà, Danh sách thiên hà

NGC 278 là một thiên hà xoắn ốc (bị chặn đối với một số tác giả [3]) trong chòm sao Thiên Hậu. Nó có nhân H II.[4]

Nét đặc trưng[sửa | sửa mã nguồn]

NGC 278 là một thiên hà có độ sáng bề mặt nhỏ và nhỏ gọn với tốc độ hình thành sao cao diễn ra trong một vòng trong có bán kính 2 kilo Parsec, có thể được kích hoạt bởi sự hợp nhất với một người bạn đồng hành nhỏ hơn.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê “NASA/IPAC Extragalactic Database”. Results for NGC 278. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2007. 
  2. ^ “Distance Results for NGC 278”. NASA/IPAC Extragalactic Database. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2010. 
  3. ^ Garrido, O.; Marcelin, M.; Amram, P.; Boissin, O. (tháng 2 năm 2003). “GHASP: An Hα kinematic survey of spiral and irregular galaxies. II. Velocity fields and rotation curves of 15 galaxies”. Astronomy & Astrophysics 399. tr. 51–61. Bibcode:2003A&A...399...51G. doi:10.1051/0004-6361:20021784. 
  4. ^ Ho, Luis C.; Filippenko, Alexei V.; Sargent, Wallace L. W. (tháng 10 năm 1997). “A Search for 'Dwarf' Seyfert Nuclei. III. Spectroscopic Parameters and Properties of the Host Galaxies”. Astrophysical Journal Supplement 112. tr. 315. Bibcode:1997ApJS..112..315H. arXiv:astro-ph/9704107. doi:10.1086/313041. 
  5. ^ Knapen, J. H.; Whyte, L. F.; de Blok, W. J. G.; van der Hulst, J. M. (tháng 8 năm 2004). “The nuclear ring in the unbarred galaxy NGC 278: Result of a minor merger?”. Astronomy & Astrophysics 423. tr. 481–493. Bibcode:2004A&A...423..481K. arXiv:astro-ph/0405107. doi:10.1051/0004-6361:20034336.