Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khoá X

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X
2006 - 2011
Flag of the Communist Party of Vietnam.svg
Đảng kỳ Đảng Cộng sản Việt Nam
Nhiệm kỳ 25/4/2006 – 18/1/2011
4 năm, 268 ngày
Tổng Bí thư Nông Đức Mạnh
Thường trực Ban bí thư Trương Tấn Sang
Nội khối Bộ chính trị: 15 ủy viên
Ban bí thư: 10 ủy viên
Ủy viên 160 ủy viên và 21 dự khuyết

Đại hội Đại biểu Đảng Cộng sản Việt Nam khóa X đã bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 160 ủy viên chính thức và 21 ủy viên dự khuyết.

Ban Chấp hành Trung ương khóa X gồm các Ủy viên chính thức và dự khuyết với nhiệm kỳ tới tháng 1/2011.

Các hội nghị Trung ương Đảng[sửa | sửa mã nguồn]

Hội nghị Trung ương Đảng là phiên họp toàn thể của Ban Chấp hành Trung ương. Thành viên tham dự Hội nghị Trung ương gồm ủy viên chính thức và ủy viên dự khuyết.

Tổng Bí thư là chủ trì Hội nghị Trung ương, khi Tổng Bí thư vắng mặt sẽ ủy nhiệm thành viên chủ trì thay thế.

Hội nghị
lần thứ
Bắt đầu-Kết thúc Thời gian Tóm lược
1 25/4/2006 1 ngày Hội nghị bầu Bộ Chính trị gồm 14 ủy viên, Ban Bí thư 3 ủy viên (5 ùy viên do Bộ Chính trị phân công kiêm nhiệm). Hội nghị tiếp tục bầu Tổng Bí thư Nông Đức Mạnh, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Nguyễn Văn Chi tiếp tục đảm nhiệm. Bầu Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng gồm 14 ủy viên.
2 27-28/5/2006 2 ngày Hội nghị thảo luận và thống nhất việc lựa chọn nhân sự giới thiệu ứng cử các chức danh lãnh đạo cấp cao của Nhà nước để Quốc hội bầu, phê chuẩn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XI theo quy định của pháp luật.
3 24-29/7/2006 6 ngày Hội nghị bàn và quyết định: Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư (khoá X); Quy chế làm việc của Uỷ ban Kiểm tra Trung ương (khoá X); Chương trình làm việc toàn khoá của Ban Chấp hành Trung ương (khoá X); Đề án về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí; Những quy định của Ban Chấp hành Trung ương về đảng viên làm kinh tế tư nhân và quyết định một số vấn đề khác.
4 15-24/1/2007 10 ngày Hội nghị thảo luận vấn đề chính về chủ trương, chính sách lớn phát triển kinh tế sau khi nước ta trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO); về chiến lược biển; về phương hướng chuẩn bị bầu cử Quốc hội khóa XII; tiếp tục sắp xếp, kiện toàn bộ máy tổ chức các ban đảng và cơ quan nhà nước. Hội nghị đã ra Nghị quyết “Về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế nước ta phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới”.
5 15-24/1/2007 10 ngày Hội nghị thảo luận và quyết định các vấn đề về công tác tư tưởng, lý luận và báo chí trước yêu cầu mới; về tăng cường công tác kiểm tra, giám sát của Đảng; Tiếp tục đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng đối với hoạt động của hệ thống chính trị; Đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của bộ máy nhà nước; Cơ cấu tổ chức Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá XII; Giới thiệu nhân sự lãnh đạo các cơ quan nhà nước để Quốc hội bầu và phê chuẩn; Báo cáo những công việc quan trọng Bộ Chính trị đã giải quyết từ sau Hội nghị Trung ương 4 đến Hội nghị Trung ương 5.
6 14-22/1/2008 9 ngày Hội nghị thảo luận một số vấn đề chính: Xây dựng giai cấp công nhân trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước; Nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của tổ chức cơ sở đảng và chất lượng đội ngũ cán bộ, đảng viên; Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa trong hội nhập kinh tế quốc tế; Cải cách chính sách tiền lương, bảo hiểm xã hội và trợ cấp ưu đãi người có công giai đoạn 2008 - 2012; thành lập một số Tiểu ban; bổ sung ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
7 09-17/7/2008 9 ngày Hội nghị thảo luận các vấn đề như: Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá; Xây dựng đội ngũ trí thức trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập kinh tế quốc tế; Vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông thôn…
8 2-4/10/2008 3 ngày Hội nghị đã tập trung thảo luận các báo cáo về tình hình kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước năm 2008; định hướng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2009.
9 5-13/1/2009 9 ngày Hội nghị kiểm điểm tình hình thực hiện Nghị quyết Đại hội X của Đảng trong nửa đầu nhiệm kỳ (2006 - 2008); 10 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 3 (khoá VIII) về Chiến lược cán bộ thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước; kết quả 2 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 3 (khoá X) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí và quyết định một số vấn đề quan trọng khác.
10 29/6-4/7/2009 6 ngày Hội nghị thảo luận về Đề cương chi tiết Báo cáo tổng kết, bổ sung và phát triển Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (Cương lĩnh năm 1991); Đề cương chi tiết Báo cáo tổng kết thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm 2001 - 2010 và xây dựng Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm 2011 – 2020; định hướng chuẩn bị Đại hội XI của Đảng và đại hội đảng các cấp; thành lập tiếp các tiểu ban chuẩn bị Đại hội và một số vấn đề quan trọng khác.
11 05-10/10/2009 6 ngày Hội nghị thảo luận và cho ý kiến về các dự thảo Văn kiện: Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển); Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2011 - 2020; Đề cương chi tiết Báo cáo chính trị trình Đại hội XI của Đảng; Báo cáo về một số vấn đề cần nghiên cứu, bổ sung, sửa đổi Điều lệ Đảng; Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước năm 2009 và dự kiến kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước năm 2010; và một số vấn đề quan trọng khác.
12 22-28/3/2010 7 ngày Hội nghị thảo luận và thông qua các dự thảo văn kiện trình Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng gồm: Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011); Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 – 2020; Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ương khóa X tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng; Báo cáo tổng kết việc thi hành Điều lệ Đảng và đề xuất bổ sung, sửa đổi Điều lệ Đảng. Hội nghị cũng thảo luận về Phương hướng công tác nhân sự Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XI. Đồng thời quyết định về số lượng và phân bổ đại biểu tham dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng và một số vấn đề khác.
13 07-14/10/2010 8 ngày Hội nghị Trung ương đã tập trung xem xét ba nhiệm vụ chính: Thứ nhất, thảo luận về tình hình thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, ngân sách nhà nước năm 2010 và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, ngân sách nhà nước năm 2011; định hướng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước 5 năm 2011 - 2015. Thứ hai, nghe Báo cáo tổng kết việc thực hiện thí điểm chủ trương không tổ chức hội đồng nhân dân cấp quận, huyện và phường và kiến nghị chủ trương tiếp theo. Thứ ba, thảo luận bước đầu về phương án nhân sự Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XI trình Đại hội lần thứ XI của Đảng. Ngoài ra, Hội nghị cũng thảo luận và cho ý kiến về một số vấn đề quan trọng khác.
14 13-22/12/2010 10 ngày Hội nghị đã tiếp thu ý kiến đóng góp vào các dự thảo Văn kiện trình Đại hội XI của Đảng; thảo luận Báo cáo kiểm điểm sự lãnh đạo, chỉ đạo của Ban Chấp hành Trung ương khoá X trình Đại hội XI và Báo cáo kiểm điểm tình hình thực hiện Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư khoá X; thảo luận, thông qua phương án nhân sự Ban Chấp hành Trung ương khoá XI và cho ý kiến về một số vấn đề quan trọng khác.
15 9/1/2011 1 ngày Hội nghị tổ chức hoàn tất các bước chuẩn bị cho Đại hội XI của Đảng.

Các ban Đảng Trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Đảng
Trung ương
Chức vụ Lãnh đạo Kiêm nhiệm Nhiệm kỳ Ghi chú
Ban Tổ chức Trung ương Trưởng ban
Tổ chức Trung ương
Trần Đình Hoan Ủy viên Bộ chính trị khóa IX 25/4-2/5/2006
0 năm, 8 ngày
Hồ Đức Việt Ủy viên Bộ Chính trị 2/5/2006-18/1/2011
4 năm, 261 ngày
Ủy ban Kiểm tra Trung ương Chủ nhiệm Ủy ban
Kiểm tra Trung ương
Nguyễn Văn Chi Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
25/4/2006-18/1/2011
4 năm, 268 ngày
Ban Tư tưởng - Văn hoá Trung ương Trưởng ban
Tư tưởng - Văn hóa Trung ương
Nguyễn Khoa Điềm Ủy viên Bộ Chính trị khóa IX
Bí thư Trung ương Đảng khóa IX
25/4-30/4/2006
0 năm, 5 ngày
Tô Huy Rứa Bí thư Trung ương Đảng 1/5/2006-18/1/2011
4 năm, 262 ngày
Ban sát nhập thành Ban Tuyên giao Trung ương
Ban Khoa giáo Trung ương Trưởng ban
Khoa giáo Trung ương
Đỗ Nguyên Phương Ủy viên Trung ương Đảng khóa IX 25/4/2006-11/4/2007
0 năm, 351 ngày
Ban Tuyên giáo Trung ương Trưởng ban
Tuyên giáo Trung ương
Tô Huy Rứa Ủy viên Bộ Chính trị (từ 2009)
Bí thư Trung ương Đảng
11/4/2007-18/1/2011
3 năm, 282 ngày
Ban thành lập mới
Hội đồng Lý luận Trung ương Chủ tịch Hội đồng
Lý luận Trung ương
Nguyễn Phú Trọng Ủy viên Bộ Chính trị 25/4-15/8/2006
0 năm, 112 ngày
Tô Huy Rứa Bí thư Trung ương Đảng 15/8/2006-18/1/2011
4 năm, 156 ngày
Ban Dân vận Trung ương Trưởng ban
Dân vận Trung ương
Tòng Thị Phóng Bí thư Trung ương Đảng 25/4/2006-13/7/2007
1 năm, 79 ngày
Hà Thị Khiết Ủy viên Trung ương Đảng 13/7/2007-18/1/2011
3 năm, 189 ngày
Ban Tài chính-Quản trị Trung ương Trưởng ban
Tài chính-Quản trị Trung ương
Nguyễn Quốc Cường Ủy viên Trung ương Đảng 25/4/2006-11/4/2007
0 năm, 351 ngày
Các ban hợp nhất với Văn phòng Trung ương Đảng
Ban Kinh tế Trung ương Trưởng ban
Kinh tế Trung ương
Trương Tấn Sang Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
25/4/2006-11/4/2007
0 năm, 351 ngày
Ban Nội chính Trung ương Trưởng ban
Nội chính Trung ương
Trương Vĩnh Trọng Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
25/4/2006-11/4/2007
0 năm, 351 ngày
Văn phòng Trung ương Đảng Chánh Văn phòng
Trung ương Đảng
Ngô Văn Dụ Ủy viên Trung ương Đảng 25/4/2006-18/1/2011
4 năm, 268 ngày
Ban Đối ngoại Trung ương Trưởng ban
Đối ngoại Trung ương
Nguyễn Văn Son Ủy viên Trung ương Đảng 25/4/2006-8/2007
1 năm, 110 ngày
Trần Văn Hằng Ủy viên Trung ương Đảng 8/2007-6/2009
1 năm, 309 ngày
Hoàng Bình Quân Ủy viên Trung ương Đảng 6/2009-18/1/2011
1 năm, 219 ngày
Báo Nhân dân Tổng
Biên tập
Đinh Thế Huynh Ủy viên Trung ương Đảng 25/4/2006-18/1/2011
4 năm, 268 ngày
Ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương Trưởng ban
Bảo vệ chính trị nội bộ
Phạm Văn Thọ Ủy viên Trung ương Đảng 25/4/2006-6/2007
1 năm, 54 ngày
Ban hợp nhất với Ban Tổ chức Trung ương

Đảng bộ trực thuộc Trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

Các Đảng bộ được tình từ đại hội đảng bộ

Đảng bộ
trực thuộc
Chức vụ Lãnh đạo Kiêm nhiệm Nhiệm kỳ Ghi chú
Đảng bộ Quân đội Trung ương Bí thư Nông Đức Mạnh Ủy viên Bộ Chính trị
Tổng Bí thư
29/12/2005-18/1/2011
5 năm, 20 ngày
Đảng bộ Công an Trung ương Bí thư Lê Hồng Anh Ủy viên Bộ Chính trị 25/4/2006-18/1/2011
4 năm, 268 ngày
Đảng bộ Khối các cơ quan Đối ngoại Trung ương Bí thư Nguyễn Văn Son Ủy viên Trung ương Đảng 28/12/2005-11/4/2007
1 năm, 104 ngày
Đảng bộ sát nhập vào Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương
Đảng bộ Khối I cơ quan Trung ương Bí thư Phạm Văn Thọ Ủy viên Trung ương Đảng 27/12/2005-11/4/2007
1 năm, 105 ngày
Đảng bộ khối cơ quan Dân vận Trung ương Bí thư Vũ Trọng Kim Ủy viên Trung ương Đảng 29/12/2005-11/4/2007
1 năm, 103 ngày
Ðảng bộ Khối cơ quan Nội chính Trung ương Bí thư Nguyễn Tuấn Khanh Ủy viên Trung ương Đảng 25/12/2005-11/4/2007
1 năm, 107 ngày
Ðảng bộ Khối cơ quan Kinh tế Trung ương Bí thư Võ Đức Huy Ủy viên Trung ương Đảng 25/12/2005-11/4/2007
1 năm, 107 ngày
Đảng bộ Khối cơ quan Khoa giáo Trung ương Bí thư Trần Ngọc Tăng 16/12/2005-11/4/2007
1 năm, 116 ngày
Đảng bộ Khối cơ quan Trung ương về công tác tư tưởng Bí thư Tô Huy Rứa Ủy viên Trung ương Đảng 30/12/2005-11/4/2007
1 năm, 102 ngày
Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương Bí thư Hoàng Xuân Cừ Ủy viên Trung ương Đảng 11/4/2007-24/12/2010
3 năm, 257 ngày
Đảng bộ thành lập mới
Nguyễn Minh Quang Ủy viên Trung ương Đảng 24/12/2010-18/1/2011
0 năm, 25 ngày
Đảng bộ Khối Doanh nghiệp Trung ương Bí thư Võ Đức Huy Ủy viên Trung ương Đảng 11/4/2007-20/10/2010
3 năm, 192 ngày
Đảng bộ thành lập mới
Trương Quang Nghĩa 20/10/2010-18/1/2011
0 năm, 90 ngày


Ủy viên Trung ương Chính thức[sửa mã nguồn]

STT Họ tên Chức vụ khi được bầu Chức vụ đảm nhiệm
Chức vụ Nhiệm kỳ
1 Võ Thanh Bình Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau 4/2006-9/2008 tc
2 Đào Xuân Cần Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Giang
Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam 8/2010-1/2011
3 Trần Thị Kim Cúc Bí thư Tỉnh ủy Tiền Giang Bí thư Tỉnh ủy Tiền Giang 4/2006-10/2010
4 Lê Thị Bân Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh 4/2006-10/2010
5 Huỳnh Văn Be Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh tỉnh Bến Tre
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh tỉnh Bến Tre
4/2006-10/2010
6 Trịnh Long Biên Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 2/2008-1/2011
7 Nguyễn Thái Bình Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Thứ trưởng Bộ Nội vụ
Trưởng ban Tôn giáo Chính phủ
7/2010-1/2011
8 Đinh Văn Cương Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Nam
Phó truởng Ban Thường trực Ban chỉ đạo Tây Bắc 9/2010-1/2011
9 Hà Hùng Cường Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình Bộ trưởng Bộ Tư pháp 8/2007-1/2011
10 Bùi Tiến Dũng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
4/2006-10/2010
11 Hồ Nghĩa Dũng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
4/2006-6/2006
Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải 6/2006-1/2011
12 Trịnh Đình Dũng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
4/2006-5/2010
Thứ trưởng Bộ Xây dựng 5/2010-1/2011
13 Mai Thế Dương Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn 4/2006-11/2009
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương 1/2009-11/2009
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Kiểm tra Trung ương 11/2009-1/2011
14 Trần Đình Đàn Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh 4/2006-7/2007
Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội
7/2007-1/2011
15 Chu Văn Đạt Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
4/2006-10/2010
Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương 10/2010-1/2011
16 Phan Tấn Đạt Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu 4/2006-10/2010
17 Thào Xuân Sùng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
4/2006-1/2011
18 Nguyễn Bá Thanh Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Đà Nẵng
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Đà Nẵng
4/2006-1/2011
19 Trần Đình Thành Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
4/2006-1/2011
20 Nguyễn Thế Thảo Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Ninh
4/2006-9/2007
Phó Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội
9/2007-1/2011
21 Trương Văn Tiếp Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
4/2006-10/2010
22 Nguyễn Hoàng Việt Bí thư Tỉnh ủy An Giang Bí thư Tỉnh ủy An Giang 4/2006-12/2009
Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng 12/2009-1/2011
23 Y Vêng Bí thư Tỉnh ủy Kon Tum Bí thư Tỉnh ủy Kon Tum 4/2006-10/2010
24 Huỳnh Văn Tý Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
4/2006-1/2011
25 Nguyễn Văn Tự Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa 4/2006-10/2010
26 Trương Quốc Tuấn Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Kiên Giang
Phó trưởng Ban Dân vận Trung ương 10/2010-1/2011
27 Nguyễn Thị Nương Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng 4/2006-10/2010
Phó Trưởng Ban Dân vận Trung ương 10/2010-1/2011
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội 8/2007-1/2011
28 Phùng Quốc Hiển Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái Chủ nhiệm Uỷ ban Tài chính - ngân sách Quốc hội 7/2007-1/2011
29 Bùi Thanh Quyến Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hải Dương
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hải Dương
4/2006-1/2011
30 Võ Minh Chiến Phó Bí thư Thường trực Tỉnh uỷ Sóc Trăng Bí thư tỉnh ủy Sóc Trăng 10/2007-1/2011
31 Nguyễn Thế Trung Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Nghệ An
Phó Trưởng ban thường trực Ban Dân vận Trung ương 6/2009-1/2011
32 Hà Sơn Nhin Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai 4/2006-1/2011
33 Nguyễn Văn Thuận Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Thành phố Hải Phòng
Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng 10/2010-1/2011
34 Niê Thuật Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Lắk
4/2006-1/2011
35 Nguyễn Văn Đẳng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Phó Văn phòng Trung ương Đảng - phụ trách phía nam 9/2007-11/2010
Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng 11/2010-1/2011
36 Huỳnh Minh Đoàn Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Phó Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ 10/2010-1/2011
37 Hoàng Minh Nhất Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang 4/2006-1/2011
38 Nguyễn Văn Giàu Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 8/2007-1/2011
39 Vũ Hoàng Hà Phó Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định
7/2008-10/2010
40 Hoàng Bình Quân Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang Trưởng ban Đối Ngoại Trung ương 6/2009-1/2011
41 Nguyễn Tấn Hưng Phó Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Phước
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
11/2007-1/2011
42 Trần Lưu Hải Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hòa Bình
Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương 9/2007-1/2011
43 Nguyễn Phong Quang Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hậu Giang
Phó trưởng Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ 10/2010-1/2011
44 Trương Văn Sáu Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long 4/2006-10/2010
45 Hà Văn Hiền Bí thư Tỉnh ủy Hà Tây Chủ nhiệm Uỷ ban Kinh tế Quốc hội 7/2007-1/2011
46 Nguyễn Tuấn Minh Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
4/2006-1/2011
47 Nguyễn Đình Phách Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương 2/2008-1/2011
48 Nguyễn Tấn Quyên Bí thư Thành ủy Cần Thơ Bí thư Thành ủy Cần Thơ 4/2006-1/2011
49 Nguyễn Minh Triết Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Chủ tịch nước 6/2006-1/2011
50 Nguyễn Minh Quang Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Bí thư Đảng ủy Khối Cơ quan Trung ương
12/2010-1/2011
51 Nguyễn Văn Quynh Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương 11/2007-1/2011
52 Nguyễn Bắc Son Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên Phó Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương 10/2007-1/2011
53 Mai Thế Trung Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương 4/2006-1/2011
54 Hồ Xuân Mãn Bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên-Huế Bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên-Huế 4/2006-10/2010
55 Vũ Ngọc Hoàng Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương 2/2008-1/2011
56 Vũ Huy Hoàng Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn Bộ trưởng Bộ Công thương 8/2007-1/2011
57 Đào Tấn Lộc Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên 4/2006-1/2011
58 Ngô Đức Vượng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Thọ
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Thọ
4/2006-10/2010
59 Bùi Quang Vinh Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư 3/2010-1/2011
60 Đinh Văn Hùng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Bình
Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình 4/2006-10/2010 kl
61 Lê Hữu Phúc Phó Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
6/2009-1/2011
62 Nguyễn Phú Trọng Bí thư Thành ủy Hà Nội
Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương
Chủ tịch Quốc hội 6/2006-1/2011
63 Nguyễn Văn Lợi Phó Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Thanh Hoá
Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hoá 10/2007-10/2010
64 Lê Thanh Hải Phó Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh 7/2006-1/2011
65 Đinh Thế Huynh Tổng Biên tập báo Nhân dân
Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam
Tổng Biên tập báo Nhân dân
Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam
4/2006-1/2011
66 Nguyễn Văn Hưởng Thượng tướng
Thứ trưởng Bộ Công an
Thượng tướng
Thứ trưởng Bộ Công an
4/2006-1/2011
67 Nguyễn Tuấn Khanh Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương
Bí thư Đảng uỷ khối cơ quan Nội chính Trung ương
Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương 4/2007-9/2008
10/2010-1/2011
Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau 9/2008-10/2010
68 Trương Quang Khánh Trung tướng
Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật
Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
2/2009-1/2011
69 Phạm Gia Khiêm Phó Thủ tướng Chính phủ Phó Thủ tướng Chính phủ
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
6/2006-1/2011
70 Hà Thị Khiết Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam Trưởng ban Dân vận Trung ương 9/2007-1/2011
71 Nguyễn Đức Kiên Uỷ viên Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Uỷ ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội
Phó Chủ tịch Quốc hội 7/2007-1/2011
72 Phan Trung Kiên Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 4/2006-1/2011
73 Vũ Trọng Kim Phó Trưởng ban Thường trực Ban Dân vận Trung ương
Bí thư Đảng uỷ khối cơ quan Dân vận Trung ương
Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1/2008-1/2011
74 Ngô Xuân Lịch Thiếu tướng
Chính uỷ Quân khu 3
Trung tướng
Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị
1/2008-1/2011
75 Lê Doãn Hợp Phó Trưởng ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thông tin 6/2006-8/2007
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông 8/2007-1/2011
76 Võ Đức Huy Phó Trưởng ban thường trực Ban Kinh tế Trung ương
Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Kinh tế Trung ương
Bí thư Đảng uỷ khối Doanh nghiệp TW 4/2007-10/2010
77 Uông Chu Lưu Bộ trưởng Bộ Tư pháp Phó Chủ tịch Quốc hội 7/2007-1/2011
78 Trương Thị Mai Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội Chủ nhiệm Ủy ban Về các vấn đề xã hội Quốc hội 7/2007-1/2011
79 Phương Minh Hoà Thiếu tướng
Chính ủy Quân chủng Phòng không - Không quân
Trung tướng
Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân
2010-1/2011
80 Vi Văn Mạn Thiếu tướng
Chính ủy Quân khu 1
Trung tướng
Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 1
4/2006-1/2011
81 Nông Đức Mạnh Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương 4/2006-1/2011
82 Đặng Vũ Minh Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học - công nghệ và môi trường Quốc hội 7/2007-1/2011
83 Vũ Văn Hiền Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam 4/2006-1/2011
84 Đỗ Hoài Nam Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam 4/2006-1/2011
85 Mai Văn Năm Phó Trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nguyên Phó Trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nguyên 4/2006-1/2011
86 Nguyễn Thị Kim Ngân Thứ trưởng Bộ Thương mại Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh - Xã hội,
Bí thư Ban cán sự Đảng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
8/2007-1/2011
87 Phạm Quang Nghị Bộ trưởng Bộ Văn hoá Thông tin Bí thư Thành ủy Hà Nội 6/2006-1/2011
88 Lê Hữu Nghĩa Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản
Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Lý luận Trung ương
Giám đốc Học viện Chính trị-Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh 6/2006-1/2011
89 Nguyễn Khắc Nghiên Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam Thượng tướng
Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
4/2006-11/2010
90 Phạm Khôi Nguyên Thứ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường 8/2007-1/2011
91 Huỳnh Thị Nhân Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Phó Bí thư Thành Ủy Thành phố Hồ Chí Minh 12/2008-10/2010
Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng phụ trách phía nam 11/2010-1/2011
92 Nguyễn Thiện Nhân Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 6/2006-6/2010
Phó Thủ tướng Chính phủ 7/2007-1/2011
93 Nguyễn Văn Được Thượng tướng
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Thượng tướng
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
4/2006-1/2011
94 Vũ Tiến Chiến Phó Trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc Chánh Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng 12/2006-1/2011
95 Vũ Văn Ninh Thứ trưởng Bộ Tài chính Bộ trưởng Bộ Tài chính 6/2006-1/2011
96 Lê Văn Dũng Thượng tướng
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị
Đại tướng
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị
4/2006-1/2011
97 Nguyễn Văn Hiến Phó Đô đốc, Tư lệnh Quân chủng Hải quân Phó Đô đốc, Tư lệnh Quân chủng Hải quân 4/2006-1/2011
98 Cao Đức Phát Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 4/2006-1/2011
99 Mai Quang Phấn Thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 4 Trung tướng
Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 4
4/2006-1/2011
100 Hoàng Văn Phong Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 4/2006-1/2011
101 Tòng Thị Phóng Trưởng ban Dân vận Trung ương Phó Chủ tịch Quốc hội 7/2007-1/2011
102 Phùng Hữu Phú Phó Bí thư Thường trực Thành ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Thành phố Hà Nội
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tuyên giáo Trung ương
Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Lý luận Trung ương
11/2006-1/2011
103 Nguyễn Sinh Hùng Bộ trưởng Bộ Tài chính Phó Thủ tướng thường trực
Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ
6/2006-1/2011
104 Nguyễn Xuân Phúc Phó Tổng Thanh tra Chính phủ Phó Chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ,
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
8/2007-1/2011
105 Võ Hồng Phúc Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư 4/2006-1/2011
106 Giàng Seo Phử Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc 8/2007-1/2011
107 Ksor Phước Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Chủ tịch Hội đồng Dân tộc Quốc hội 7/2007-1/2011
108 Nguyễn Văn Hiện Chánh án Toà án nhân dân tối cao Phó Trưởng ban Chuyên trách Ban Chỉ đạo Cải cách Tư pháp Trung ương 7/2007-1/2011
109 Nguyễn Đức Hạt Phó trưởng ban thường trực Ban Tổ chức Trung ương Phó trưởng ban thường trực Ban Tổ chức Trung ương 4/2006-1/2011
110 Trần Đại Quang Thiếu tướng
Thứ trưởng Bộ Công an
Trung tướng
Thứ trưởng Bộ Công an
4/2006-1/2011
111 Hoàng Trung Hải Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Phó Thủ tướng Chính phủ 8/2007-1/2011
112 Lê Hoàng Quân Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Phó Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
7/2006-1/2011
113 Nguyễn Việt Quân Thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 9 Trung tướng
Chính ủy Quân khu 9
4/2006-1/2011
114 Nguyễn Hồng Quân Bộ trưởng Bộ Xây dựng Bộ trưởng Bộ Xây dựng 4/2006-1/2011
115 Vũ Văn Hiến Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam 4/2006-1/2011
116 Nguyễn Tấn Dũng Phó Thủ tướng Thường trực Thủ tướng Chính phủ 6/2006-1/2011
117 Đặng Văn Hiếu Thiếu tướng
Thứ trưởng Bộ Công an
Trung tướng
Thứ trưởng Bộ Công an
4/200-1/2011
118 Tô Huy Rứa Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương
Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương
4/2007-1/2011
119 Trương Tấn Sang Trưởng ban Kinh tế Trung ương Thường trực Ban Bí thư 4/2006-1/2011
120 Trần Văn Hằng Phó trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Trưởng ban Đối ngoại Trung ương,
Bí thư Ban Cán sự Đảng ngoài nước
8/2007-6/2009
Bí thư Tỉnh uỷ Nghệ An 6/2009-10/2010
Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương 10/2010-1/2011
121 Nguyễn Huy Hiệu Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 4/2006-1/2011
122 Nguyễn Văn Son Trưởng ban Đối ngoại Trung ương
Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Đối ngoại Trung ương
Chủ nhiệm Uỷ ban Đối ngoại Quốc hội 7/2007-1/2011
123 Huỳnh Ngọc Sơn Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 5 Phó Chủ tịch Quốc hội 7/2007-1/2011
124 Sơn Song Sơn Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân tộc Phó trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ 7/2007-1/2011
125 Nguyễn Thành Cung Thiếu tướng, Chính uỷ Quân khu 7 Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam 2010-1/2011
126 Tạ Ngọc Tấn Giám đốc Học viện Báo chí Tuyên truyền
thuộc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản 7/2006-1/2011
127 Hoàng Xuân Cừ Trưởng ban Nghiên cứu của Bộ Chính trị về an ninh quốc gia Bí thư Đảng uỷ lâm thời Khối các cơ quan Trung ương,
Bí thư Đảng uỷ Khối Cơ quan Trung ương
4/2007-12/2010
128 Phùng Quang Thanh Thượng tướng
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
Đại tướng
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
6/2006-1/2011
129 Trương Hòa Bình Thiếu tướng
Thứ trưởng Bộ Công an
Trung tướng
Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao
7/2007-1/2011
130 Hoàng Tuấn Anh Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch 6/2006-8/2007
Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch 8/2007-1/2011
131 Đinh La Thăng Chủ tịch Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Chủ tịch Hội đồng Thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam 6/2006-1/2011
132 Đào Trọng Thi Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội Chủ nhiệm Uỷ ban Văn hóa - giáo dục - thanh niên - thiếu niên và nhi đồng Quốc hội 7/2007-1/2011
133 Phạm Văn Thọ Trưởng ban Bảo vệ Chính trị nội bộ,
Bí thư Đảng ủy khối I cơ quan Trung ương
Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương 4/2007-1/2011
134 Phạm Thị Hải Chuyền Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương Phó Chủ nhiệm Thường trực Uỷ ban Kiểm tra Trung ương 4/2006-1/2011
135 Lê Thị Thu Ba Thứ trưởng Bộ Bộ Tư pháp Chủ nhiệm Uỷ ban Pháp luật Quốc hội 7/2007-1/2011
136 Lê Đức Thúy Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Phó Chủ tịch chuyên trách Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ Quốc gia
Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia
9/2007-1/2011
137 Lê Thế Tiệm Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an 4/2006-1/2011
138 Nguyễn Quốc Cường Trưởng ban Tài chính Quản trị Trung ương Chủ tịch Hội nông dân Việt Nam 4/2007-1/2011
139 Nguyễn Khánh Toàn Thượng tướng, Thứ trưởng Thường trực Bộ Công an Thượng tướng, Thứ trưởng Thường trực Bộ Công an 4/2006-1/2011
140 Huỳnh Phong Tranh Phó trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Lâm Đồng 9/2007-1/2011
141 Nguyễn Văn Chiền Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước 4/2006-1/2011
142 Nguyễn Quốc Triệu Phó Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội
Bộ trưởng Bộ Y tế 8/2007-1/2011
143 Phạm Xuân Hùng Trung tướng, Phó Giám đốc Thường trực Học viện Quốc phòng Trung tướng
Giám đốc Học viện Quốc phòng
Phó Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
8/2008-1/2011
144 Trương Vĩnh Trọng Trưởng ban Nội chính Trung ương Phó Thủ tướng Chính phủ
Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng
Trưởng ban Chỉ đạo Tây Bắc
8/2006-1/2011
145 Nguyễn Thị Thanh Hoà Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 10/2007-1/2011
146 Huỳnh Đảm Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Chủ tịch Uỷ ban TƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1/2008-1/2011
147 Trần Văn Truyền Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Tổng Thanh tra Chính phủ 6/2006-1/2011
148 Trần Văn Tuấn Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ưởng Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Bí thư Ban Cán sự Đảng Bộ Nội vụ
8/2007-1/2011
149 Nguyễn Văn Chi Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Trung ương 4/2006-1/2011
150 Đặng Ngọc Tùng Phó Chủ tịch Thường trực Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 12/2006-1/2011
151 Phạm Minh Tuyên Phó Trưởng ban Thường trực Ban Bảo vệ Chính trị nội bộ Trung ương Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội - Trưởng ban Công tác Đại biểu của Quốc hội 7/2007-1/2011
152 Lê Hồng Anh Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Công an Bộ trưởng Bộ Công an
Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nguyên
4/2006-1/2011
153 Đào Ngọc Dung Bí thư thứ nhất
Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Bí thư Ban cán sự Đảng ngoài nước 12/2006- 8/2007
Phó Trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc 8/2007–5/2010
Phó bí thư thường trực tỉnh ủy Yên Bái 5/1010-10/2010
Bí thư tỉnh ủy Yên Bái 10/2010-1/2011
154 Đỗ Bá Tỵ Thiếu tướng
Phó Tư lệnh Tham mưu trưởng Quân khu 2
Trung tướng
Tư lệnh Quân khu 2
4/2006-12/2010
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
12/2010-1/2011
155 Ngô Văn Dụ Chánh Văn phòng Trung ương Đảng Chánh Văn phòng Trung ương Đảng 4/2006-1/2011
156 Hồ Đức Việt Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học – Công nghệ và Môi trường của Quốc hội
Trưởng ban Tổ chức Trung ương 5/2006-1/2011
157 Nguyễn Thị Doan Phó Chủ nhiệm Thường trực Uỷ ban Kiểm tra Trung ương
Phó Bí thư Đảng uỷ khối I cơ quan Trung ương
Phó Chủ tịch nước 7/2007-1/2011
158 Vương Đình Huệ Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước Tổng Kiểm toán Nhà nước 6/2006-1/2011
159 Bùi Văn Huấn Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị 4/2006-1/2011
160 Trần Quốc Vượng Phó Chánh Văn phòng Thường trực Văn phòng Trung ương Đảng Phó Viện trưởng thường trực Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao
Phó Chủ tịch Hội luật gia Việt Nam
6/2006-7/2007
Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao 7/2007-1/2011
161 Phạm Bình Minh Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao 1/2009-1/2011 bs

Ủy viên Trung ương Dự khuyết[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích: TUV = Tỉnh ủy viên/Thành ủy viên; TVTU = Thường vụ Tỉnh ủy/Thành ủy

STT Họ tên Chức vụ khi được bầu Chức vụ đảm nhiệm
Chức vụ Nhiệm kỳ
1 Phan Thanh Bình Phó Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM 2007-1/2011
2 Đỗ Văn Chiến Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang 6/2009-1/2011
3 Mai Văn Chính Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Long An Phó Bí thư Tỉnh ủy Long An 7/2009-10/2010
Bí thư Tỉnh ủy Long An 10/2010-1/2011
4 Phạm Biên Cương Bí thư Huyện ủy Tịnh Biên Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang 8/2009-10/2010
Phó Bí thư Tỉnh ủy An Giang 10/2010-1/2011
5 Phan Xuân Dũng Viện trưởng Viện Ứng dụng Công nghệ
Bộ Khoa học và Công nghệ
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Công nghệ Quốc hội 7/2007-1/2011
6 Võ Văn Dũng Bí thư Thị ủy Bạc Liêu Phó Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bạc Liêu
8/2009-10/2010
Bí thư Tỉnh ủy Bạc liêu 10/2010-1/2011
7 Vũ Đức Đam Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Quảng Ninh Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh 5/2008-3/2010
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh 3/2010-1/2011
8 Bùi Thị Minh Hoài Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Hà Nam Bí thư Thành ủy Phủ Lý 3/2007-12/2008
Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 12/2008-1/2011
9 Điểu Kré Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đăk Nông Bí thư Thị ủy Gia Nghĩa
Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Nông
4/2006-1/2011
10 Hầu A Lềnh Phó Bí thư Huyện ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Sa Pa
Bí thư Huyện ủy Sa Pa 1/2010-1/2011
11 Nguyễn Hồng Lĩnh Bí thư Huyện ủy Long Điền Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy 6/2008-10/2010
Phó Bí thư tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu 10/2010-1/2011
12 Trần Thanh Mẫn Bí thư Quận ủy Bình Thủy Phó Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Cần Thơ
3/2008-1/2011
13 Phạm Bình Minh Vụ trưởng Vụ các tổ chức quốc tế Bộ Ngoại giao Trợ lý Bộ trưởng Bộ ngoại giao
Thứ trưởng thường trực Bộ Ngoại giao
4/2006-1/2009ct
14 Võ Văn Phuông Bí thư Thị ủy Tây Ninh Phó Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh 1/2009-1/2011
15 Nguyễn Xuân Quang Bí thư Thành ủy Đồng Hới Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Bình 6/2010-1/2011
16 Nguyễn Thanh Sơn Bí thư Huyện ủy Phú Quốc Phó Bí thư Tỉnh uỷ Kiên Giang 2/2010-1/2011
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang 12/2010-1/2011
17 Đặng Thị Ngọc Thịnh Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em
Phó Chủ tịch Thường trực Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 10/2007-5/2009
Phó Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long 5/2009-10/2010
Bí thư Tỉnh Ủy Vĩnh Long 10/2010-1/2011
18 Võ Văn Thưởng Bí thư Quận ủy Quận 12 Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 1/2007-1/2011[1]
19 Nguyễn Thị Kim Tiến Viện trưởng Viện Pasteur TP HCM Thứ trưởng Bộ Y tế 2/2007-1/2011
20 Trần Cẩm Tú Bí thư Huyện ủy Hương Sơn Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Tỉnh ủy
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương
1/2009-1/2011
21 Triệu Tài Vinh Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Hoàng Su Phì Phó Bí thư Tỉnh uỷ Hà Giang 9/2009-10/2010
Bí thư Tỉnh Ủy Hà Giang 10/2010-1/2011

Ủy viên Bộ Chính trị[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Ban Bí thư[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa

I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |