Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2012

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Cúp bóng đá châu Phi 2012 là một giải thi đấu bóng đá quốc tế tổ chức ở Guinea Xích Đạo và Gabon từ 21 tháng 1 đến 12 tháng 2 năm 2012. 16 đội tuyển quốc gia phải đăng kí đội hình 23 người, trong đó chỉ có các cầu thủ được phép tham gia giải đấu.[1]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn:[2]

Guinea Xích Đạo[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Gílson Paulo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Danilo 5 tháng 3, 1982 (29 tuổi) Brasil América-PE
2 2HV Dani Evuy 11 tháng 3, 1985 (26 tuổi) Tây Ban Nha Villaviciosa de Odón
3 2HV Kily 5 tháng 2, 1984 (27 tuổi) Tây Ban Nha Langreo
4 2HV Rui 28 tháng 5, 1985 (26 tuổi) Tây Ban Nha Logroñés
5 2HV Fousseny Kamissoko 5 tháng 4, 1983 (28 tuổi) Oman Al-Suwaiq
6 3TV Juvenal (c) 3 tháng 4, 1979 (32 tuổi) Tây Ban Nha Sabadell
7 3TV Rolan de la Cruz 3 tháng 10, 1984 (27 tuổi) Colombia Fortaleza
8 4 Randy 2 tháng 6, 1987 (24 tuổi) Tây Ban Nha Las Palmas
9 4 Rodolfo Bodipo 25 tháng 10, 1977 (34 tuổi) Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
10 4 Iván Bolado 3 tháng 7, 1989 (22 tuổi) Tây Ban Nha Cartagena
11 4 Javier Balboa 13 tháng 5, 1985 (26 tuổi) Bồ Đào Nha Beira-Mar
12 4 Thierry Fidjeu 13 tháng 10, 1982 (29 tuổi) Unattached
13 3TV Jean-Maxime Ndongo 8 tháng 11, 1992 (19 tuổi) Guinea Xích Đạo Deportivo Mongomo
14 3TV Ben Konaté 27 tháng 12, 1986 (25 tuổi) Guinea Xích Đạo The Panthers
15 2HV Lawrence Doe 23 tháng 5, 1978 (33 tuổi) Oman Al-Shabab
16 2HV Sipo 21 tháng 4, 1988 (23 tuổi) Tây Ban Nha Badajoz
17 3TV Narcisse Ekanga 30 tháng 7, 1981 (30 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
18 3TV Viera Ellong 14 tháng 6, 1987 (24 tuổi) Guinea Xích Đạo Sony de Elá Nguema
19 4 Raúl Fabiani 23 tháng 2, 1984 (27 tuổi) Tây Ban Nha Alcoyano
20 3TV Daniel Ekedo 19 tháng 9, 1989 (22 tuổi) Tây Ban Nha San Roque de Lepe
21 1TM Achille Pensy 5 tháng 1, 1987 (25 tuổi) Guinea Xích Đạo The Panthers
22 1TM Felipe Ovono 26 tháng 7, 1993 (18 tuổi) Guinea Xích Đạo Sony de Elá Nguema
23 2HV Colin 31 tháng 12, 1987 (24 tuổi) Guinea Xích Đạo Deportivo Mongomo

Libya[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Marcos Paqueta

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Samir Aboud (c) 29 tháng 9, 1972 (39 tuổi) Libya Al-Ittihad Tripoli
2 2HV Rabea Al-Laafi 1 tháng 12, 1990 (21 tuổi) Tunisia Club Africain
3 2HV Abdulaziz Belraysh 12 tháng 7, 1990 (21 tuổi) Libya Al-Ittihad Tripoli
4 3TV Ahmed Al-Alwani 19 tháng 8, 1981 (30 tuổi) Libya Al-Madina
5 2HV Younes Al-Shibani 27 tháng 6, 1981 (30 tuổi) Maroc OC Khouribga
6 3TV Mohamed Esnani 13 tháng 5, 1984 (27 tuổi) Tunisia US Monastir
7 2HV Osama Chtiba 27 tháng 9, 1988 (23 tuổi) Liban Nejmeh SC
8 3TV Abdallah Sharif 30 tháng 3, 1985 (26 tuổi) Libya Al-Madina
9 4 Mohamed Al Ghanodi 22 tháng 11, 1992 (19 tuổi) Libya Al-Ahly Tripoli
10 4 Ahmed Saad Osman 7 tháng 8, 1979 (32 tuổi) Tunisia Club Africain
11 2HV Muhammad Al-Maghrabi 19 tháng 4, 1985 (26 tuổi) Maroc OC Khouribga
12 1TM Guma Mousa 1 tháng 12, 1978 (33 tuổi) Libya Al-Ahly Tripoli
13 2HV Mohamed El Monir 8 tháng 4, 1992 (19 tuổi) Serbia Jagodina
14 2HV Ali Salama 18 tháng 9, 1987 (24 tuổi) Tunisia Olympique Béja
15 3TV Marwan Mabrouk 15 tháng 12, 1989 (22 tuổi) Libya Al-Ittihad Tripoli
16 3TV Abubakr Al-Abaidy 27 tháng 10, 1981 (30 tuổi) Libya Al-Nasr Benghazi
17 3TV Walid El-Khatrouchi 6 tháng 11, 1985 (26 tuổi) Libya Al-Ittihad Tripoli
18 3TV Faisal Al Badri 4 tháng 6, 1990 (21 tuổi) Libya Al-Ahly Benghazi
19 4 Ahmed Zuway 28 tháng 12, 1982 (29 tuổi) Tunisia CA Bizertin
20 4 Ihaab Boussefi 23 tháng 6, 1985 (26 tuổi) Libya Al-Ittihad Tripoli
21 3TV Moataz Ben Amer 2 tháng 2, 1981 (30 tuổi) Libya Al-Ahly Benghazi
22 1TM Muhammad Nashnoush 15 tháng 6, 1988 (23 tuổi) Libya Al-Ittihad Tripoli
23 3TV Djamal Mahamat 26 tháng 4, 1983 (28 tuổi) Bồ Đào Nha Braga

Sénégal[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Amara Traoré

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Bouna Coundoul 4 tháng 3, 1982 (29 tuổi) 8 Unattached
2 3TV Rémi Gomis 14 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 12 Pháp Valenciennes
3 2HV Lamine Sané 22 tháng 3, 1987 (24 tuổi) 6 Pháp Bordeaux
4 2HV Pape Diakhaté 21 tháng 6, 1984 (27 tuổi) 36 Tây Ban Nha Granada
5 2HV Souleymane Diawara 24 tháng 12, 1978 (33 tuổi) 44 Pháp Marseille
6 2HV Kader Mangane 23 tháng 3, 1983 (28 tuổi) 18 Pháp Rennes
7 4 Moussa Sow 19 tháng 1, 1986 (26 tuổi) 12 Pháp Lille
8 4 Mamadou Niang (c) 13 tháng 10, 1979 (32 tuổi) 51 Qatar Al-Sadd
9 4 Souleymane Camara 22 tháng 12, 1982 (29 tuổi) 30 Pháp Montpellier
10 3TV Issiar Dia 8 tháng 6, 1987 (24 tuổi) 14 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
11 4 Dame N'Doye 21 tháng 2, 1985 (26 tuổi) 5 Đan Mạch Copenhagen
12 2HV Moustapha Bayal Sall 30 tháng 11, 1985 (26 tuổi) 26 Pháp Saint-Étienne
13 2HV Jacques Faty 25 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 9 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
14 3TV Deme N'Diaye 6 tháng 2, 1985 (26 tuổi) 11 Pháp Arles-Avignon
15 4 Papiss Cissé 3 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 13 Anh Newcastle United
16 1TM Khadim N'Diaye 5 tháng 4, 1985 (26 tuổi) 8 Sénégal ASC Linguère
17 2HV Omar Daf 12 tháng 2, 1977 (34 tuổi) 51 Pháp Brest
18 3TV Guirane N'Daw 24 tháng 4, 1984 (27 tuổi) 40 Anh Birmingham City
19 4 Demba Ba 25 tháng 5, 1985 (26 tuổi) 11 Anh Newcastle United
20 2HV Armand Traoré 8 tháng 10, 1989 (22 tuổi) 2 Anh Queens Park Rangers
21 3TV Mohamed Diamé 14 tháng 6, 1987 (24 tuổi) 5 Anh Wigan Athletic
22 2HV Cheikh M'Bengue 23 tháng 7, 1988 (23 tuổi) 2 Pháp Toulouse
23 1TM Pape Latyr N'Diaye 4 tháng 4, 1985 (26 tuổi) 1 Sénégal Ouakam

Zambia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Pháp Hervé Renard

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Kalililo Kakonje 1 tháng 1, 1985 (27 tuổi) 19 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
2 2HV Francis Kasonde 1 tháng 9, 1986 (25 tuổi) 30 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
3 3TV Chisamba Lungu 31 tháng 1, 1991 (20 tuổi) 4 Nga Ural Yekaterinburg
4 2HV Joseph Musonda 30 tháng 5, 1977 (34 tuổi) 87 Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
5 2HV Hijani Himoonde 15 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 21 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
6 2HV Davies Nkausu 1 tháng 1, 1986 (26 tuổi) 3 Cộng hòa Nam Phi Supersport United
7 3TV Clifford Mulenga 5 tháng 8, 1987 (24 tuổi) 22 Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
8 3TV Isaac Chansa 23 tháng 3, 1984 (27 tuổi) 40 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
9 4 Collins Mbesuma 3 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 37 Cộng hòa Nam Phi Golden Arrows
10 3TV Felix Katongo 18 tháng 4, 1984 (27 tuổi) 47 Zambia Green Buffaloes
11 4 Christopher Katongo (c) 31 tháng 8, 1982 (29 tuổi) 66 Trung Quốc Henan Construction
12 4 James Chamanga 2 tháng 2, 1980 (31 tuổi) 45 Trung Quốc Dalian Shide
13 2HV Stophira Sunzu 22 tháng 6, 1989 (22 tuổi) 24 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
14 3TV Noah Chivuta 25 tháng 12, 1983 (28 tuổi) 23 Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
15 2HV Chintu Kampamba 28 tháng 12, 1980 (31 tuổi) 30 Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits
16 1TM Kennedy Mweene 11 tháng 12, 1984 (27 tuổi) 62 Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
17 3TV Rainford Kalaba 14 tháng 8, 1986 (25 tuổi) 55 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
18 4 Evans Kangwa 21 tháng 6, 1994 (17 tuổi) 2 Zambia Nkana
19 3TV Nathan Sinkala 23 tháng 4, 1991 (20 tuổi) 3 Zambia Green Buffaloes
20 4 Emmanuel Mayuka 21 tháng 11, 1990 (21 tuổi) 26 Thụy Sĩ Young Boys
21 3TV Jonas Sakuwaha 22 tháng 7, 1983 (28 tuổi) 13 Sudan Al-Merreikh
22 1TM Joshua Titima 20 tháng 10, 1992 (19 tuổi) 0 Zambia Power Dynamos
23 2HV Nyambe Mulenga 27 tháng 8, 1987 (24 tuổi) 27 Zambia Zesco United

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn:[3]

Angola[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Lito Vidigal

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Wilson 22 tháng 7, 1984 (27 tuổi) Angola 1º de Agosto
2 2HV Marco Airosa 6 tháng 8, 1984 (27 tuổi) Cộng hòa Síp AEL Limassol
3 3TV Osório 24 tháng 7, 1981 (30 tuổi) Angola Caála
4 2HV Dani Massunguna 1 tháng 5, 1986 (25 tuổi) Angola 1º de Agosto
5 2HV Kali 11 tháng 10, 1978 (33 tuổi) Angola 1º de Agosto
6 3TV Dédé 4 tháng 7, 1981 (30 tuổi) Cộng hòa Síp AEL Limassol
7 4 Djalma 30 tháng 5, 1987 (24 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
8 3TV André Macanga (c) 14 tháng 5, 1978 (33 tuổi) Kuwait Al-Jahra
9 4 Manucho 7 tháng 3, 1983 (28 tuổi) Tây Ban Nha Real Valladolid
10 2HV Zuela 3 tháng 8, 1983 (28 tuổi) Hy Lạp Atromitos
11 3TV Gilberto 21 tháng 9, 1982 (29 tuổi) Bỉ Lierse
12 3TV Jaime 21 tháng 5, 1982 (29 tuổi) Angola Progresso
13 1TM Carlos 8 tháng 12, 1979 (32 tuổi) Unattached
14 2HV Amaro 12 tháng 11, 1986 (25 tuổi) Angola 1º de Agosto
15 3TV Miguel 17 tháng 9, 1991 (20 tuổi) Angola Petro Atlético
16 4 Flávio 30 tháng 12, 1979 (32 tuổi) Bỉ Lierse
17 4 Mateus 19 tháng 6, 1984 (27 tuổi) Bồ Đào Nha Nacional
18 4 Love 14 tháng 3, 1979 (32 tuổi) Angola Petro Atlético
19 4 Nando Rafael 10 tháng 1, 1984 (28 tuổi) Đức FC Augsburg
20 4 Manucho Barros 19 tháng 4, 1986 (25 tuổi) Angola InterClube
21 2HV Francisco Zalata 15 tháng 6, 1987 (24 tuổi) Angola 1º de Agosto
22 1TM Hugo 15 tháng 1, 1986 (26 tuổi) Angola Kabuscorp
23 4 José Vunguidica 3 tháng 1, 1990 (22 tuổi) Đức Preußen Münster

Burkina Faso[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Paulo Duarte

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Daouda Diakité 30 tháng 3, 1983 (28 tuổi) Bỉ Turnhout
2 2HV Ibrahim Gnanou 8 tháng 11, 1986 (25 tuổi) Nga Alania Vladikavkaz
3 3TV Djakaridja Koné 22 tháng 7, 1986 (25 tuổi) România Dinamo București
4 2HV Mamadou Tall 4 tháng 12, 1982 (29 tuổi) Iran Persepolis
5 3TV Mohamed Koffi 30 tháng 12, 1986 (25 tuổi) Ai Cập PetroJet
6 2HV Bakary Koné 27 tháng 4, 1988 (23 tuổi) Pháp Lyon
7 3TV Florent Rouamba 31 tháng 12, 1986 (25 tuổi) Moldova Sheriff Tiraspol
8 3TV Mahamoudou Kéré 2 tháng 1, 1982 (30 tuổi) Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
9 4 Moumouni Dagano (c) 1 tháng 1, 1981 (31 tuổi) Qatar Al-Khor
10 3TV Alain Traoré 31 tháng 12, 1988 (23 tuổi) Pháp Auxerre
11 3TV Jonathan Pitroipa 12 tháng 4, 1986 (25 tuổi) Pháp Rennes
12 4 Prejuce Nakoulma 21 tháng 4, 1987 (24 tuổi) Ba Lan Górnik Zabrze
13 4 Aristide Bancé 19 tháng 9, 1984 (27 tuổi) Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
14 3TV Benjamin Balima 20 tháng 3, 1985 (26 tuổi) Moldova Sheriff Tiraspol
15 4 Narcisse Yaméogo 19 tháng 11, 1980 (31 tuổi) Bồ Đào Nha Camacha
16 1TM Adama Sawadogo 20 tháng 1, 1990 (22 tuổi) Gabon Missile
17 2HV Paul Koulibaly 24 tháng 3, 1986 (25 tuổi) Bỉ Olympic Charleroi
18 3TV Charles Kaboré 9 tháng 2, 1988 (23 tuổi) Pháp Marseille
19 3TV Bertrand Traoré 6 tháng 9, 1995 (16 tuổi) Unattached[4]
20 4 Issiaka Ouédraogo 19 tháng 8, 1988 (23 tuổi) Áo Admira Wacker
21 3TV Abdou Razack Traoré 28 tháng 12, 1988 (23 tuổi) Ba Lan Lechia Gdańsk
22 2HV Saïdou Panandétiguiri 22 tháng 3, 1984 (27 tuổi) Malta Valletta
23 1TM Germain Sanou 26 tháng 5, 1992 (19 tuổi) Pháp Saint-Étienne

Bờ Biển Ngà[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: François Zahoui

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Boubacar Barry 30 tháng 12, 1979 (32 tuổi) 57 Bỉ Lokeren
2 2HV Benjamin Angoua 28 tháng 11, 1986 (25 tuổi) 12 Pháp Valenciennes
3 2HV Arthur Boka 2 tháng 4, 1983 (28 tuổi) 64 Đức VfB Stuttgart
4 2HV Kolo Touré 19 tháng 3, 1981 (30 tuổi) 90 Anh Manchester City
5 3TV Didier Zokora 14 tháng 12, 1980 (31 tuổi) 98 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
6 3TV Jean-Jacques Gosso 15 tháng 3, 1983 (28 tuổi) 12 Thổ Nhĩ Kỳ Mersin Idman Yurdu
7 4 Seydou Doumbia 31 tháng 12, 1987 (24 tuổi) 16 Nga CSKA Moscow
8 4 Salomon Kalou 5 tháng 8, 1985 (26 tuổi) 40 Anh Chelsea
9 3TV Cheick Tioté 21 tháng 6, 1986 (25 tuổi) 24 Anh Newcastle United
10 3TV Gervinho 27 tháng 5, 1987 (24 tuổi) 32 Anh Arsenal
11 4 Didier Drogba (c) 11 tháng 3, 1978 (33 tuổi) 78 Anh Chelsea
12 4 Wilfried Bony 10 tháng 12, 1988 (23 tuổi) 8 Hà Lan Vitesse
13 3TV Didier Ya Konan 25 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 10 Đức Hannover 96
14 3TV Kafoumba Coulibaly 26 tháng 10, 1985 (26 tuổi) 8 Pháp Nice
15 3TV Max Gradel 30 tháng 11, 1987 (24 tuổi) 6 Pháp Saint-Étienne
16 1TM Daniel Yeboah 13 tháng 11, 1984 (27 tuổi) 9 Pháp Dijon
17 2HV Siaka Tiéné 22 tháng 2, 1982 (29 tuổi) 71 Pháp Paris Saint-Germain
18 3TV Kader Keïta 6 tháng 8, 1981 (30 tuổi) 64 Qatar Al-Sadd
19 3TV Yaya Touré 13 tháng 5, 1983 (28 tuổi) 62 Anh Manchester City
20 2HV Igor Lolo 22 tháng 7, 1982 (29 tuổi) 13 Nga Kuban Krasnodar
21 2HV Emmanuel Eboué 4 tháng 6, 1983 (28 tuổi) 67 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
22 2HV Sol Bamba 13 tháng 1, 1985 (27 tuổi) 21 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
23 1TM Gérard Gnanhouan 12 tháng 2, 1979 (32 tuổi) 9 Pháp Avranches

Sudan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Mohamed Abdalla

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Mohamed Rihan 1 tháng 1, 1979 (33 tuổi) Sudan Al-Hilal
2 4 Mohammed Eldin 19 tháng 3, 1985 (26 tuổi) Sudan Al-Hasahesa
3 2HV Mowaia Bashir 17 tháng 4, 1986 (25 tuổi) Sudan Al-Ittihad
4 2HV Najem Abdullah 17 tháng 11, 1987 (24 tuổi) Sudan Al-Merreikh
5 3TV Ala'a Yousif 3 tháng 1, 1982 (30 tuổi) Sudan Al-Hilal
6 2HV Mosaab Omer 4 tháng 6, 1984 (27 tuổi) Sudan Al-Merreikh
7 4 Ramadan Agab 20 tháng 2, 1986 (25 tuổi) Sudan Al-Mourada
8 3TV Haitham Mustafa (c) 19 tháng 7, 1977 (34 tuổi) Sudan Al-Hilal
9 3TV Saif Masawi 30 tháng 11, 1979 (32 tuổi) Sudan Al-Hilal
10 4 Muhannad Tahir 3 tháng 12, 1984 (27 tuổi) Sudan Al-Hilal
11 3TV Faisal Agab 24 tháng 8, 1978 (33 tuổi) Sudan Al-Merreikh
12 3TV Bader Galag 4 tháng 10, 1981 (30 tuổi) Sudan Al-Merreikh
13 2HV Amer Kamal 13 tháng 9, 1987 (24 tuổi) Sudan Al-Merreikh
14 2HV Balla Jabir Kortokaila 12 tháng 9, 1985 (26 tuổi) Sudan Al-Merreikh
15 2HV Ahmed Al-Basha 2 tháng 1, 1982 (30 tuổi) Sudan Al-Merreikh
16 1TM El Muez Mahgoub 14 tháng 8, 1978 (33 tuổi) Sudan Al-Hilal
17 4 Mudathir El-Tahir 23 tháng 7, 1988 (23 tuổi) Sudan Al-Hilal
18 2HV Khalifa Ahmed 23 tháng 11, 1983 (28 tuổi) Sudan Al-Hilal
19 3TV Mohamed Bashir 23 tháng 5, 1987 (24 tuổi) Sudan Al-Hilal
20 3TV Mohammed Musa 7 tháng 8, 1990 (21 tuổi) Sudan Al-Nsoor
21 1TM Akram El Hadi 27 tháng 2, 1987 (24 tuổi) Sudan Al-Merreikh
22 4 Abdelrahman Karongo 28 tháng 11, 1978 (33 tuổi) Sudan Al-Merreikh
23 3TV Hamid Nizar 3 tháng 10, 1988 (23 tuổi) Sudan Al-Hilal

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn:[5]

Gabon[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Gernot Rohr

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Didier Ovono (c) 23 tháng 1, 1983 (28 tuổi) Pháp Le Mans
2 2HV Georges Ambourouet 1 tháng 5, 1986 (25 tuổi) Gabon Missile
3 2HV Edmond Mouele 18 tháng 2, 1982 (29 tuổi) Gabon Mangasport
4 2HV Rémy Ebanega 17 tháng 11, 1989 (22 tuổi) Gabon Bitam
5 2HV Bruno Ecuele Manga 16 tháng 7, 1988 (23 tuổi) Pháp Lorient
6 3TV Cédric Boussoughou 20 tháng 7, 1991 (20 tuổi) Gabon Mangasport
7 4 Stéphane N'Guéma 20 tháng 11, 1984 (27 tuổi) Gabon Bitam
8 3TV Lloyd Palun 28 tháng 11, 1988 (23 tuổi) Pháp Nice
9 4 Pierre-Emerick Aubameyang 18 tháng 6, 1989 (22 tuổi) Pháp Saint-Étienne
10 4 Daniel Cousin 7 tháng 2, 1977 (34 tuổi) Gabon Sapins
11 4 Eric Mouloungui 14 tháng 3, 1983 (28 tuổi) Pháp Laval
12 2HV Henri Junior Ndong 23 tháng 8, 1992 (19 tuổi) Gabon Bitam
13 4 Bruno Zita Mbanangoyé 15 tháng 7, 1980 (31 tuổi) Belarus Dinamo Minsk
14 3TV Lévy Madinda 22 tháng 6, 1992 (19 tuổi) Tây Ban Nha Celta Vigo B
15 3TV André Biyogo Poko 7 tháng 3, 1993 (18 tuổi) Pháp Bordeaux
16 1TM Yanne Bidonga 20 tháng 3, 1979 (32 tuổi) Gabon Mangasport
17 2HV Moïse Brou Apanga 4 tháng 2, 1982 (29 tuổi) Pháp Brest
18 3TV Cédric Moubamba 14 tháng 10, 1979 (32 tuổi) Gabon Bitam
19 2HV Rodrigue Moundounga 28 tháng 8, 1982 (29 tuổi) Tunisia Olympique Béja
20 4 Fabrice Do Marcolino 1 tháng 4, 1984 (27 tuổi) Pháp Nice
21 4 Roguy Méyé 7 tháng 10, 1986 (25 tuổi) Hungary Zalaegerszeg
22 2HV Charly Moussono 15 tháng 11, 1984 (27 tuổi) Gabon Missile
23 1TM Yves Bitséki Moto 23 tháng 4, 1983 (28 tuổi) Gabon Bitam

Maroc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bỉ Eric Gerets

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Nadir Lamyaghri 13 tháng 2, 1976 (35 tuổi) 38 Maroc Wydad Casablanca
2 2HV Michaël Chrétien Basser 10 tháng 7, 1984 (27 tuổi) 30 Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor
3 2HV Badr El Kaddouri 31 tháng 1, 1981 (30 tuổi) 42 Scotland Celtic
4 2HV Ahmed Kantari 28 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 4 Pháp Brest
5 2HV Mehdi Benatia 17 tháng 4, 1987 (24 tuổi) 14 Ý Udinese
6 3TV Adil Hermach 27 tháng 6, 1986 (25 tuổi) 9 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
7 3TV Adel Taarabt 24 tháng 5, 1989 (22 tuổi) 12 Anh Queens Park Rangers
8 3TV Karim El Ahmadi 27 tháng 1, 1985 (26 tuổi) 10 Hà Lan Feyenoord
9 4 Youssef El-Arabi 3 tháng 2, 1987 (24 tuổi) 7 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
10 3TV Younès Belhanda 25 tháng 2, 1990 (21 tuổi) 8 Pháp Montpellier
11 3TV Oussama Assaidi 15 tháng 8, 1988 (23 tuổi) 6 Hà Lan Heerenveen
12 1TM Mohamed Amsif 7 tháng 2, 1989 (22 tuổi) 1 Đức FC Augsburg
13 3TV Houssine Kharja (c) 9 tháng 11, 1982 (29 tuổi) 66 Ý Fiorentina
14 3TV Mbark Boussoufa 15 tháng 8, 1984 (27 tuổi) 26 Nga Anzhi Makhachkala
15 2HV Abdelhamid El Kaoutari 17 tháng 3, 1990 (21 tuổi) 5 Pháp Montpellier
16 2HV Jamal Alioui 2 tháng 6, 1982 (29 tuổi) 14 Qatar Al Kharaitiyat
17 4 Marouane Chamakh 10 tháng 1, 1984 (28 tuổi) 59 Anh Arsenal
18 2HV Abdelfettah Boukhriss 22 tháng 10, 1986 (25 tuổi) 2 Maroc FUS Rabat
19 3TV Mehdi Carcela-González 1 tháng 7, 1989 (22 tuổi) 3 Nga Anzhi Makhachkala
20 4 Youssouf Hadji 25 tháng 2, 1980 (31 tuổi) 63 Pháp Rennes
21 3TV Nordin Amrabat 31 tháng 3, 1987 (24 tuổi) 2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
22 1TM Issam Badda 10 tháng 5, 1983 (28 tuổi) 0 Maroc FUS Rabat
23 2HV Mustapha Mrani 2 tháng 3, 1978 (33 tuổi) 1 Maroc MAS Fès

Niger[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Harouna Gadbe

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Saminou Rabo 23 tháng 8, 1981 (30 tuổi) Niger Sahel
2 4 Moussa Maâzou 25 tháng 8, 1988 (23 tuổi) Bỉ Zulte Waregem
3 3TV Abdoul Karim Lancina 20 tháng 5, 1987 (24 tuổi) Cameroon Cotonsport Garoua
4 2HV Amadou Kader 5 tháng 4, 1989 (22 tuổi) Niger Olympic
5 2HV Jimmy Bulus 22 tháng 10, 1986 (25 tuổi) Algérie NA Hussein Dey
6 3TV Idrissa Laouali 9 tháng 11, 1983 (28 tuổi) Niger ASFAN
7 4 Idrissa Seydou 24 tháng 12, 1988 (23 tuổi) Cameroon Cotonsport Garoua
8 3TV Olivier Bonnes 7 tháng 2, 1990 (21 tuổi) Pháp Lille
9 4 Daouda Kamilou 29 tháng 12, 1987 (24 tuổi) Tunisia CS Sfaxien
10 3TV Talatou Boubacar 3 tháng 12, 1987 (24 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
11 4 Issoufou Alhassane 1 tháng 1, 1981 (31 tuổi) Maroc Raja Casablanca
12 2HV Djibril Moussa Souna 7 tháng 5, 1992 (19 tuổi) Niger AS GNN
13 2HV Mohamed Chicoto 28 tháng 2, 1989 (22 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Platinum Stars
14 3TV Issoufou Boubacar Garba 2 tháng 2, 1990 (21 tuổi) Thái Lan Phuket
15 2HV Sulliman Johan Mazadou 11 tháng 4, 1985 (26 tuổi) Pháp Marignane
16 1TM Kassaly Daouda 19 tháng 8, 1983 (28 tuổi) Cameroon Cotonsport Garoua
17 3TV William N'Gounou 31 tháng 7, 1983 (28 tuổi) Thụy Điển IF Limhamn Bunkeflo
18 2HV Kofi Dankwa 19 tháng 9, 1989 (22 tuổi) Tunisia ES Zarzis
19 2HV Issiaka Koudize 18 tháng 10, 1990 (21 tuổi) Niger AS GNN
20 3TV Amadou Moutari 19 tháng 1, 1994 (18 tuổi) Niger Akokana
21 3TV Yacouba Seydou Ali 6 tháng 4, 1992 (19 tuổi) Bờ Biển Ngà Africa Sports
22 1TM Losseny Doumbia 5 tháng 4, 1992 (19 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo DC Motema Pembé
23 2HV Mohamed Soumaïla 30 tháng 10, 1994 (17 tuổi) Niger Olympic

Tunisia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Sami Trabelsi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Moez Ben Chrifia 24 tháng 6, 1991 (20 tuổi) 0 Tunisia Espérance
2 2HV Bilel Ifa 9 tháng 3, 1990 (21 tuổi) 7 Tunisia Club Africain
3 2HV Karim Haggui (c) 20 tháng 1, 1984 (28 tuổi) 70 Đức Hannover 96
4 3TV Adel Chedli 16 tháng 9, 1976 (35 tuổi) 55 Tunisia Étoile du Sahel
5 2HV Ammar Jemal 20 tháng 4, 1987 (24 tuổi) 18 Đức 1. FC Köln
6 3TV Hocine Ragued 11 tháng 2, 1983 (28 tuổi) 30 Thổ Nhĩ Kỳ Karabükspor
7 3TV Youssef Msakni 28 tháng 10, 1990 (21 tuổi) 6 Tunisia Espérance
8 4 Khaled Korbi 16 tháng 12, 1985 (26 tuổi) 21 Tunisia Espérance
9 4 Yassine Chikhaoui 22 tháng 9, 1986 (25 tuổi) 21 Thụy Sĩ Zürich
10 3TV Oussama Darragi 3 tháng 4, 1987 (24 tuổi) 23 Tunisia Espérance
11 4 Sami Allagui 28 tháng 5, 1986 (25 tuổi) 14 Đức Mainz 05
12 2HV Khalil Chemmam 24 tháng 7, 1987 (24 tuổi) 8 Tunisia Espérance
13 3TV Wissem Ben Yahia 9 tháng 9, 1984 (27 tuổi) 21 Thổ Nhĩ Kỳ Mersin İY
14 3TV Mejdi Traoui 13 tháng 12, 1983 (28 tuổi) 22 Tunisia Espérance
15 4 Zouheir Dhaouadi 1 tháng 1, 1988 (24 tuổi) 18 Tunisia Club Africain
16 1TM Aymen Mathlouthi 14 tháng 9, 1984 (27 tuổi) 27 Tunisia Étoile du Sahel
17 4 Issam Jemâa 28 tháng 1, 1984 (27 tuổi) 57 Pháp Auxerre
18 2HV Anis Boussaïdi 10 tháng 4, 1981 (30 tuổi) 19 Nga Rostov
19 4 Saber Khelifa 14 tháng 10, 1986 (25 tuổi) 3 Pháp Evian
20 2HV Aymen Abdennour 6 tháng 8, 1989 (22 tuổi) 9 Pháp Toulouse
21 3TV Jamel Saihi 27 tháng 1, 1987 (24 tuổi) 5 Pháp Montpellier
22 1TM Rami Jridi 15 tháng 9, 1984 (27 tuổi) 3 Tunisia Stade Tunisien
23 4 Amine Chermiti 26 tháng 12, 1987 (24 tuổi) 26 Thụy Sĩ Zürich

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn:[6]

Botswana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Stanley Tshosane

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Noah Maposa 3 tháng 6, 1985 (26 tuổi) Botswana Gaborone United
2 2HV Ndiapo Letsholathebe 25 tháng 2, 1983 (28 tuổi) Botswana Police
3 2HV Mosimanegape Ramohibidu 15 tháng 6, 1985 (26 tuổi) Botswana BMC
4 2HV Mmusa Ohilwe 17 tháng 4, 1986 (25 tuổi) Botswana Gaborone United
5 2HV Mompati Thuma (c) 5 tháng 4, 1980 (31 tuổi) Botswana Botswana Defence Force
6 3TV Ofentse Nato 1 tháng 10, 1989 (22 tuổi) Botswana Gaborone United
7 4 Pontsho Moloi 28 tháng 11, 1981 (30 tuổi) Botswana Centre Chiefs
8 3TV Phenyo Mongala 10 tháng 6, 1985 (26 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
9 4 Jerome Ramatlhakwane 29 tháng 10, 1985 (26 tuổi) Unattached
10 4 Moemedi Moatlhaping 14 tháng 7, 1985 (26 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Bay United
11 4 Dipsy Selolwane 27 tháng 1, 1978 (33 tuổi) Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
12 3TV Patrick Motsepe 1 tháng 7, 1981 (30 tuổi) Botswana BMC
13 3TV Boitumelo Mafoko 11 tháng 2, 1982 (29 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Santos
14 4 Onalethata Thekiso 14 tháng 5, 1981 (30 tuổi) Botswana Township Rollers
15 2HV Monametsi Kelebale 15 tháng 7, 1981 (30 tuổi) Botswana Nico United
16 1TM Modiri Marumo 6 tháng 7, 1976 (35 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Bay United
17 3TV Abednico Powell 28 tháng 1, 1983 (28 tuổi) Botswana Township Rollers
18 3TV Mogogi Gabonamong 10 tháng 9, 1982 (29 tuổi) Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
19 3TV Mogakolodi Ngele 6 tháng 10, 1990 (21 tuổi) Botswana Township Rollers
20 1TM Kabelo Dembe 10 tháng 5, 1990 (21 tuổi) Botswana Township Rollers
21 3TV Lemponye Tshireletso 21 tháng 9, 1984 (27 tuổi) Botswana BMC
22 2HV Tshepo Motlhabankwe 17 tháng 3, 1980 (31 tuổi) Botswana Centre Chiefs
23 3TV Othusitse Pilane 26 tháng 3, 1984 (27 tuổi) Botswana Centre Chiefs

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Serbia Goran Stevanović

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Daniel Adjei 10 tháng 11, 1989 (22 tuổi) 4 Ghana Liberty Professionals
2 2HV Daniel Opare 18 tháng 10, 1990 (21 tuổi) 7 Bỉ Standard Liège
3 4 Asamoah Gyan 22 tháng 11, 1985 (26 tuổi) 54 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
4 2HV John Paintsil 15 tháng 6, 1981 (30 tuổi) 76 Anh Leicester City
5 2HV John Mensah (c) 29 tháng 11, 1982 (29 tuổi) 75 Pháp Lyon
6 3TV Anthony Annan 21 tháng 7, 1986 (25 tuổi) 49 Hà Lan Vitesse
7 2HV Samuel Inkoom 1 tháng 6, 1989 (22 tuổi) 29 Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
8 3TV Emmanuel Agyemang-Badu 2 tháng 12, 1990 (21 tuổi) 27 Ý Udinese
9 2HV Derek Boateng 2 tháng 5, 1983 (28 tuổi) 30 Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
10 4 André Ayew 17 tháng 12, 1989 (22 tuổi) 34 Pháp Marseille
11 3TV Sulley Muntari 27 tháng 8, 1984 (27 tuổi) 67 Ý Internazionale
12 4 Prince Tagoe 9 tháng 11, 1986 (25 tuổi) 32 Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor
13 4 Jordan Ayew 11 tháng 9, 1991 (20 tuổi) 3 Pháp Marseille
14 2HV Masahudu Alhassan 1 tháng 12, 1992 (19 tuổi) 1 Ý Genoa
15 2HV Isaac Vorsah 21 tháng 6, 1988 (23 tuổi) 29 Đức 1899 Hoffenheim
16 1TM Adam Larsen Kwarasey 12 tháng 12, 1987 (24 tuổi) 5 Na Uy Strømsgodset
17 2HV Lee Addy 7 tháng 7, 1990 (21 tuổi) 23 Trung Quốc Dalian Aerbin
18 3TV Charles Takyi 12 tháng 11, 1984 (27 tuổi) 1 Đức FC St. Pauli
19 2HV Jonathan Mensah 13 tháng 7, 1990 (21 tuổi) 14 Pháp Evian
20 3TV Kwadwo Asamoah 9 tháng 12, 1988 (23 tuổi) 35 Ý Udinese
21 2HV John Boye 23 tháng 4, 1987 (24 tuổi) 4 Pháp Rennes
22 1TM Ernest Sowah 31 tháng 3, 1988 (23 tuổi) 0 Ghana Berekum Chelsea
23 3TV Mohammed Abu 14 tháng 11, 1991 (20 tuổi) 2 Đức Eintracht Frankfurt

Note: Caps and goals may be incomplete for certain players, therefore being inaccurate.

Guinée[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Pháp Michel Dussuyer

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Naby Yattara 12 tháng 1, 1984 (28 tuổi) Pháp Arles-Avignon
2 3TV Pascal Feindouno 27 tháng 2, 1981 (30 tuổi) Unattached
3 2HV Ibrahima Bangoura 25 tháng 7, 1987 (24 tuổi) Mali Djoliba
4 3TV Mamadou Bah 25 tháng 4, 1988 (23 tuổi) Đức VfB Stuttgart
5 2HV Bobo Baldé 5 tháng 10, 1975 (36 tuổi) Pháp Arles-Avignon
6 2HV Kamil Zayatte (c) 7 tháng 3, 1985 (26 tuổi) Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul BB
7 4 Abdoul Camara 20 tháng 2, 1990 (21 tuổi) Pháp Sochaux
8 3TV Ibrahima Traoré 21 tháng 4, 1988 (23 tuổi) Đức VfB Stuttgart
9 4 Sadio Diallo 28 tháng 12, 1990 (21 tuổi) Pháp Bastia
10 2HV Ismaël Bangoura 2 tháng 6, 1985 (26 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
11 3TV Ibrahima Yattara 3 tháng 6, 1980 (31 tuổi) Thổ Nhĩ Kỳ Mersin Idman Yurdu
12 3TV Ibrahima Conte 3 tháng 4, 1991 (20 tuổi) Bỉ Gent
13 2HV Morlaye Cissé 19 tháng 12, 1983 (28 tuổi) Tunisia EGS Gafsa
14 3TV Naby Soumah 4 tháng 8, 1985 (26 tuổi) Tunisia Sfaxien
15 2HV Oumar Kalabane 8 tháng 4, 1981 (30 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Dhafra
16 1TM Abdul Aziz Keita 16 tháng 2, 1989 (22 tuổi) Guinée Kaloum
17 3TV Thierno Bah 5 tháng 10, 1982 (29 tuổi) Thụy Sĩ Lausanne-Sport
18 2HV Ibrahima Diallo 26 tháng 9, 1985 (26 tuổi) Bỉ Waasland-Beveren
19 4 Alhassane Bangoura 30 tháng 3, 1992 (19 tuổi) Tây Ban Nha Rayo Vallecano
20 2HV Habib Baldé 8 tháng 4, 1985 (26 tuổi) România Universitatea Cluj
21 4 Ousmane Barry 27 tháng 9, 1991 (20 tuổi) Tunisia Étoile du Sahel
22 1TM Aboubacar Camara 1 tháng 6, 1993 (18 tuổi) Tây Ban Nha Alcoyano
23 2HV Lanfia Camara 3 tháng 10, 1986 (25 tuổi) Bỉ White Star Woluwe

Mali[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Pháp Alain Giresse

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Oumar Sissoko 13 tháng 9, 1987 (24 tuổi) 10 Pháp Metz
2 2HV Abdoulaye Maïga 20 tháng 12, 1988 (23 tuổi) 9 Algérie USM Alger
3 2HV Adama Tamboura 18 tháng 5, 1985 (26 tuổi) 49 Pháp Metz
4 2HV Ousmane Berthé 5 tháng 2, 1982 (29 tuổi) 10 Cộng hòa Nam Phi Jomo Cosmos
5 2HV Cédric Kanté (c) 6 tháng 7, 1979 (32 tuổi) 37 Hy Lạp Panathinaikos
6 4 Mustapha Yatabaré 26 tháng 1, 1986 (25 tuổi) 13 Pháp Guingamp
7 3TV Abdou Traoré 17 tháng 1, 1988 (24 tuổi) 15 Pháp Bordeaux
8 3TV Souleymane Keita 24 tháng 11, 1986 (25 tuổi) 4 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
9 4 Cheick Diabaté 25 tháng 4, 1988 (23 tuổi) 13 Pháp Bordeaux
10 4 Modibo Maïga 3 tháng 9, 1987 (24 tuổi) 27 Pháp Sochaux
11 4 Garra Dembélé 21 tháng 2, 1986 (25 tuổi) 2 Đức SC Freiburg
12 3TV Seydou Keita 16 tháng 1, 1980 (32 tuổi) 64 Tây Ban Nha Barcelona
13 2HV Idrissa Coulibaly 19 tháng 12, 1987 (24 tuổi) 3 Tunisia Espérance
14 2HV Drissa Diakité 18 tháng 2, 1985 (26 tuổi) 31 Pháp Nice
15 3TV Bakaye Traoré 6 tháng 3, 1985 (26 tuổi) 15 Pháp Nancy
16 1TM Soumbeïla Diakité 25 tháng 8, 1984 (27 tuổi) 19 Mali Stade Malien
17 3TV Mahamane Traoré 31 tháng 8, 1988 (23 tuổi) 20 Pháp Metz
18 3TV Samba Sow 29 tháng 4, 1989 (22 tuổi) 9 Pháp Lens
19 3TV Sidi Koné 6 tháng 6, 1992 (19 tuổi) 3 Pháp Lyon
20 3TV Samba Diakité 24 tháng 1, 1989 (22 tuổi) 0 Pháp Nancy
21 2HV Mahamadou N'Diaye 21 tháng 7, 1990 (21 tuổi) 1 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
22 1TM Almamy Sogoba 5 tháng 7, 1988 (23 tuổi) 0 Mali Real Bamako
23 2HV Ousmane Coulibaly 9 tháng 7, 1989 (22 tuổi) 2 Pháp Brest

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Regulations of the Orange Cúp bóng đá châu Phi GABON-GUINEA EQUATORIAL 2012” (PDF). CAFonline.com. Truy cập 10 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ “Group A teams” (PDF). CAF Online. Confederation of African Football. Truy cập 22 tháng 1 năm 2012. 
  3. ^ “Group B teams” (PDF). CAF Online. Confederation of African Football. Bản gốc (PDF) lưu trữ 22 tháng 5 năm 2012. Truy cập 23 tháng 1 năm 2012. 
  4. ^ “WORDS ON: AFRICA CUP OF NATIONS”. Chelseafc.com. Chelsea F.C. 18 tháng 1 năm 2012. Truy cập 7 tháng 7 năm 2014. [liên kết hỏng]
  5. ^ “Group C teams” (PDF). CAF Online. Confederation of African Football. Truy cập 26 tháng 1 năm 2012. 
  6. ^ “Group D teams” (PDF). CAF Online. Confederation of African Football. Truy cập 26 tháng 1 năm 2012. 

Bản mẫu:Cúp bóng đá châu Phi 2012