Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2007

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2007 diễn ra từ ngày 22 tháng 2 năm 2006 cho đến ngày 15 tháng 11 năm 2006. Lần đầu tiên, Đội đương kim vô địch (đội tuyển quốc gia Nhật Bản) phải dự vòng loại để giành vé tham dự vòng trong kết. 25 đội bóng chia làm sáu bảng, chọn ra nhất nhì mỗi bảng, cùng với đội tuyển của 4 nước chủ nhà tham dự vòng chung kết.

Các quốc gia không tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Sau đây là danh sách các quốc gia trực thuộc AFC không cử đội tuyển tham dự giải (trong ngoặc vuông là vị trí của họ tại bảng xếp hạng của FIFA tại thời điểm trước khi vòng loại bắt đầu):

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên bị cấm thi đấu vì việc bỏ cuộc liên tiếp 2 trận tại Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2004, theo lệnh của AFC*.

Vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

Bangladesh  0–0  Pakistan
Chi tiết

Pakistan  0–1  Bangladesh
Chi tiết Firaj Mahmud Bàn thắng 84'

  • Bangladesh thắng với tổng tỉ số 1–0 và lọt vào vòng loại chính

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Việc xác định các đội hạt giống để tiến hành bốc thăm chia bảng tại giải lần này dựa vào thành tích của các đội tại vòng loại và vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á 2004. Việc Hàn Quốc bị loại ở vòng tứ kết và Ả Rập Saudi không vượt qua vòng đấu bảng tại giải lần trước, khiến tại giải lần này, họ bị xếp vào nhóm thứ hai. Đội tuyển Úc mới gia nhập AFC ngày mùng 1 tháng 1 năm 2006 nên chưa có thành tích gì ở giải nên bị xếp vào nhóm các đội yếu nhất.

Nhóm A Nhóm B Nhóm C Nhóm D

 Bahrain
 Trung Quốc
 Iran
 Jordan
 Nhật Bản
 Uzbekistan

 Iraq
 Hàn Quốc
 Ả Rập Xê Út
 Kuwait
 Qatar
 Oman

 Hồng Kông
 Liban
 Singapore
 Syria
 UAE
 Yemen

 Úc
 Bangladesh
 Ấn Độ
 Pakistan*
 Palestine
 Trung Hoa Đài Bắc

* = Thay thế  Sri Lanka

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pakistan được đặc cách tham dự vòng loại chính sau khi Sri Lanka bỏ cuộc vào phút chót.
  • 24 đội được chia làm 6 bảng, thi đấu lượt đi lượt về theo thể thức sân nhà sân khách. Lấy hai đội nhất nhì mỗi bảng vào vòng chung kết. Vòng loại bắt đầu từ ngày 22 tháng 2 năm 2006 và kết thúc vào ngày 15 tháng 11 năm 2006.
  • Ngày 1 tháng 8 năm 2006, Liban chính thức rút lui khỏi giải đấu sau khi mới thi đấu được 1 trận, do trong nước đang có cuộc xung đột vũ trang với Israel.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Nhật Bản 6 5 0 1 15 2 +13 15
 Ả Rập Xê Út 6 5 0 1 21 4 +17 15
 Yemen 6 2 0 4 5 13 −8 6
 Ấn Độ 6 0 0 6 2 24 −22 0
Nhật Bản  6–0  Ấn Độ
Ono Bàn thắng 32'
Maki Bàn thắng 58'
Fukunishi Bàn thắng 68'
Kubo Bàn thắng 78'90'
Satō Bàn thắng 82'
Chi tiết
Yemen  0–4  Ả Rập Xê Út
Chi tiết Al Sawailh Bàn thắng 14'89'
Al-Shalhoub Bàn thắng 77'90+2'

Ấn Độ  0–3  Yemen
Chi tiết S. Abdullah Bàn thắng 6'
Al-Hubaishi Bàn thắng 43'
Al Nono Bàn thắng 56' (ph.đ.)
Khán giả: 8.000
Trọng tài: Mohsen Torky (Iran)

Ấn Độ  0–3  Ả Rập Xê Út
Al-Qahtani Bàn thắng 2'19'50'
Khán giả: 10.000
Trọng tài: Satop Tongkhan (Thái Lan)
Nhật Bản  2–0  Yemen
Abe Bàn thắng 70'
Satō Bàn thắng 90+1'
Chi tiết
Khán giả: 40.913
Trọng tài: Lee Gi-Young (Hàn Quốc)

Ả Rập Xê Út  1–0  Nhật Bản
Bashir Bàn thắng 73' Chi tiết

Ả Rập Xê Út  7–1  Ấn Độ
Bashir Bàn thắng 30'46'
Al Mahyani Bàn thắng 33'
Ameen Bàn thắng 57'
Al Hagbani Bàn thắng 61'
Al Suwaileh Bàn thắng 78'86'
Chi tiết Manju Bàn thắng 22'
Yemen  0–1  Nhật Bản
Chi tiết Ganaha Bàn thắng 90'

Ấn Độ  0–3  Nhật Bản
Chi tiết Bando Bàn thắng 23'44'
Nakamura Bàn thắng 83'
Ả Rập Xê Út  5–0  Yemen
Bashir Bàn thắng 22'
Ameen Bàn thắng 27'
Fallatah Bàn thắng 65'
Al Mahyani Bàn thắng 68'90+2'
Nhật Bản  3–1  Ả Rập Xê Út
Tulio Bàn thắng 20'
Ganaha Bàn thắng 29'49'
Chi tiết Al-Qahtani Bàn thắng 33' (ph.đ.)
Khán giả: 40.965
Trọng tài: Mark Shield (Úc)
Yemen  2–1  Ấn Độ
Al-Haggam Bàn thắng 60'
Al-Nono Bàn thắng 82'
(Report) Pradeep Bàn thắng 52'
Khán giả: 5.500
Trọng tài: Hassan Marshoud (Jordan)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Iran 6 4 2 0 12 2 +10 14
 Hàn Quốc 6 3 2 1 15 5 +10 11
 Syria 6 2 2 2 10 6 +4 8
 Trung Hoa Đài Bắc 6 0 0 6 0 24 −24 0
Iran  4–0  Trung Hoa Đài Bắc
Teymourian Bàn thắng 35'
Madanchi Bàn thắng 47'60'
Daei Bàn thắng 82'
Chi tiết
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Ala Abdul Kadir Nema (Iraq)
Syria  1–2  Hàn Quốc
Al Khatib Bàn thắng 49' Chi tiết Kim Doo-Hyun Bàn thắng 5'
Lee Chun-Soo Bàn thắng 50'

Trung Hoa Đài Bắc  0–4  Syria
Chi tiết Chabbo Bàn thắng 29'58'
Al Hussain Bàn thắng 45'
Al Khatib Bàn thắng 64'

Trung Hoa Đài Bắc  0–3  Hàn Quốc
Chi tiết Ahn Jung-Hwan Bàn thắng 31'
Jung Jo-Gook Bàn thắng 53'
Kim Doo-Hyun Bàn thắng 80'
Iran  1–1  Syria
Nekounam Bàn thắng 71' Chi tiết Chaabo Bàn thắng 88'
Khán giả: 40.000
Trọng tài: Ravshan Irmatov (Uzbekistan)

Hàn Quốc  1–1  Iran
Seol Ki-Hyeon Bàn thắng 45' (Report) Hashemian Bàn thắng 90'
Khán giả: 60.000
Trọng tài: Matthew Breeze (Úc)

Hàn Quốc  8–0  Trung Hoa Đài Bắc
Seol Ki-Hyeon Bàn thắng 3'52'
Jung Jo-Gook Bàn thắng 4'45'88'
Cho Jae-Jin Bàn thắng 19'82'
Kim Do-Heon Bàn thắng 77'
Chi tiết
Syria  0–2  Iran
Chi tiết Nosrati Bàn thắng 20'
Nekounam Bàn thắng 56'

Trung Hoa Đài Bắc  0–2  Iran
Chi tiết Karimi Bàn thắng 10'56'
Hàn Quốc  1–1  Syria
Cho Jae-Jin Bàn thắng 9' Chi tiết Al Sayed Bàn thắng 18'

Iran  2–0  Hàn Quốc
Enayati Bàn thắng 48'
Badamaki Bàn thắng 90'
Chi tiết
Khán giả: 30.000
Syria  3–0  Trung Hoa Đài Bắc
Al Jaban Bàn thắng 51'
Al Khatib Bàn thắng 62'79'
Chi tiết

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 UAE 6 4 1 1 11 6 +5 13
 Oman 6 4 0 2 14 6 +8 12
 Jordan 6 3 1 2 10 5 +5 10
 Pakistan 6 0 0 6 4 22 −18 0
Jordan  3–0  Pakistan
Aqel Bàn thắng 30' (ph.đ.)
Shelbaieh Bàn thắng 38'
Al-Shagran Bàn thắng 41'
Chi tiết
UAE  1–0  Oman
Matar Bàn thắng 15' Chi tiết

Oman  3–0  Jordan
Saleh Bàn thắng 7'
Sulaiman Bàn thắng 18'
Zaher Bàn thắng 54'
Chi tiết
Pakistan  1–4  UAE
Essa Bàn thắng 60' Chi tiết Qassim Bàn thắng 68'
Matar Bàn thắng 78'
Saad Bàn thắng 81'
Al Kas Bàn thắng 88'

Pakistan  1–4  Oman
Essa Bàn thắng 79' (ph.đ.) Chi tiết Al-Maimani Bàn thắng 15' (ph.đ.)
Al Hosni Bàn thắng 27'
Sulaiman Bàn thắng 90'
Jordan  1–2  UAE
Rafat Ali Bàn thắng 88' Chi tiết Omer Bàn thắng 52'
Khater Bàn thắng 67'

UAE  0–0  Jordan
Chi tiết
Oman  5–0  Pakistan
Al Hosni Bàn thắng 7'
Bashir Bàn thắng 35'85'
Sulaiman Bàn thắng 45'
Al-Touqi Bàn thắng 88'
Chi tiết

Pakistan  0–3  Jordan
Chi tiết Abdel-Hadi Al-Maharmeh Bàn thắng 16'
Rafat Ali Bàn thắng 37'
Khaled Saad Bàn thắng 85'
Khán giả: 4.000
Trọng tài: Dilovar Orzuev (Tajikistan)
Oman  2–1  UAE
Mudhafar Bàn thắng 24'
Sulaiman Bàn thắng 28'
Chi tiết Omer Bàn thắng 57'

Jordan  3–0  Oman
Amer Deeb Bàn thắng 80'
Rafat Ali Bàn thắng 84'
Al-Sheikh Bàn thắng 90'
Chi tiết
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Talaat Najm (Liban)
UAE  3–2  Pakistan
Abbas Bàn thắng 54'
Omer Bàn thắng 58'73'
Chi tiết Akram Bàn thắng 23'
Ahmed Bàn thắng 67'

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Úc 4 3 0 1 7 3 +4 9
 Bahrain 4 1 1 2 3 6 −3 4
 Kuwait 4 1 1 2 3 4 −1 4
Bahrain  1–3  Úc
Ali Bàn thắng 35' Chi tiết Thompson Bàn thắng 53'
Skoko Bàn thắng 79'
Elrich Bàn thắng 87' (ph.đ.)
Liban  1–1
Hủy kết quả1
 Kuwait
A. Nasseredine Bàn thắng 70' Chi tiết F. Al Hamad Bàn thắng 25'

Kuwait  0–0  Bahrain
Chi tiết

Úc  2–0  Kuwait
Dodd Bàn thắng 75'
Petrovski Bàn thắng 86'
Chi tiết

Kuwait  2–0  Úc
Al Mutairi Bàn thắng 56'
Al-Mutawa Bàn thắng 59'
Chi tiết

Úc  2–0  Bahrain
Aloisi Bàn thắng 17'
Bresciano Bàn thắng 24'
Chi tiết

Bahrain  2–1  Kuwait
Yousef Bàn thắng 35' (ph.đ.)
Ghuloom Bàn thắng 43'
Chi tiết Laheeb Bàn thắng 70'

1 Ngày 1 tháng 8 năm 2006, AFC chấp nhận đơn xin rút lui khỏi giải của Liban vì cuộc xung đột vũ trang giữa Liban và Israel.

Các trận đấu sau đây của Liban bị hủy bỏ:

  • với Bahrain, ngày 16 tháng 8 năm 2006
  • với Úc, ngày 31 tháng 8 năm 2006
  • với Bahrain, ngày 6 tháng 9 năm 2006
  • với Kuwait, ngày 11 tháng 10 năm 2006
  • với Úc, ngày 15 tháng 11 năm 2006

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Iraq 6 3 2 1 12 8 +4 11
 Trung Quốc 6 3 2 1 7 3 +4 11
 Singapore 5 1 1 3 4 6 −2 4
 Palestine 5 1 1 3 3 9 −6 4
Trung Quốc  2–0  Palestine
Đỗ Uy Bàn thắng 23'
Lý Vĩ Phong Bàn thắng 62'
Chi tiết
Singapore  2–0  Iraq
Amri Bàn thắng 24'
Alam Shah Bàn thắng 83'
Chi tiết

Palestine  1–0  Singapore
Attal Bàn thắng 75' Chi tiết
Iraq  2–1  Trung Quốc
Mahdi Karim Bàn thắng 16'
Hawar Mohamed Bàn thắng 67'
Chi tiết Tào Vĩ Bàn thắng 54'

Trung Quốc  1–0  Singapore
Thiệu Giai Nhất Bàn thắng 90+5' (ph.đ.) Chi tiết

Palestine  0–3  Iraq
Chi tiết Younis Mahmoud Bàn thắng 59'62'
Mohammad Nasser Bàn thắng 90'

Singapore  0–0  Trung Quốc
(Report)
Iraq  2–2  Palestine
Saleh Sader Bàn thắng 70'
Hawar Mohamed Bàn thắng 75'
Chi tiết Amer Bàn thắng 13'
Al Amour Bàn thắng 78'

Iraq  4–2  Singapore
Younis Mahmoud Bàn thắng 35', Bàn thắng 68'
Mahdi Karim Bàn thắng 60'
Hawar Mohamed Bàn thắng 90+3'
{Chi tiết) Goncalves Bàn thắng 9'
Amri Bàn thắng 62'
Palestine  0–2  Trung Quốc
Chi tiết Mao Kiếm Thanh Bàn thắng 27'
Tôn Tường Bàn thắng 65'

Trung Quốc  1–1  Iraq
Hàn Bằng Bàn thắng 40' Chi tiết Ahmed Salah Bàn thắng 65'
Singapore  Trận đấu bị hủy  Palestine
Chi tiết


1 Các trận đấu trên sân nhà của Iraq thi đấu tại Al Ayn, UAE.
2 Các trận đấu trên sân nhà của Palestine thi đấu tại Amman, Jordan.

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Qatar 6 5 0 1 14 4 +10 15
 Uzbekistan 6 3 2 1 14 4 +10 11
 Hồng Kông 6 2 2 2 5 7 −2 8
 Bangladesh 6 0 0 6 1 19 −18 0
Uzbekistan  5–0  Bangladesh
Geynrikh Bàn thắng 10', Bàn thắng 52'
Djeparov Bàn thắng 24'
Shatskikh Bàn thắng 34', Bàn thắng 84'
Chi tiết
Hồng Kông  0–3  Qatar
(Report) Yasser Bàn thắng 11'
Bechir Bàn thắng 44'
M. Mohamed Bàn thắng 90+5'

Bangladesh  0–1  Hồng Kông
Chi tiết Chan Siu Ki Bàn thắng 82'
Qatar  2–1  Uzbekistan
Adel Lamy Bàn thắng 45'
Nasser Bàn thắng 49'
Chi tiết B. Mohammed Bàn thắng 20' (l.n.)

Bangladesh  1–4  Qatar
Arman Bàn thắng 23' Chi tiết Rizik Bàn thắng 7' (ph.đ.)
Adel Lamy Bàn thắng 36'
Ibrahim Bàn thắng 38', Bàn thắng 74'
Khán giả: 7.000
Trọng tài: Mukhtar Al Yarimi (Yemen)
Uzbekistan  2–2  Hồng Kông
Soliev Bàn thắng 18'
Shatskikh Bàn thắng 35'
Chi tiết Sham Kwok Keung Bàn thắng 66', Bàn thắng 87'

Hồng Kông  0–0  Uzbekistan
Chi tiết
Qatar  3–0  Bangladesh
Yasser Bàn thắng 25'
Adel Lamy Bàn thắng 30'
Shammari Bàn thắng 52'
Chi tiết
Khán giả: 500
Trọng tài: Talaat Najm (Liban)

Bangladesh  0–4  Uzbekistan
Chi tiết Zeytulaev Bàn thắng 11'
Bakaev Bàn thắng 18'
Djeparov Bàn thắng 22'
Shatskikh Bàn thắng 39' (ph.đ.)
Qatar  2–0  Hồng Kông
B. Mohammed Bàn thắng 43'
Yasser Bàn thắng 53'
Chi tiết
Khán giả: 1.000
Trọng tài: Mohammed Kousa (Syria)

Hồng Kông  2–0  Bangladesh
Ambassa Guy Bàn thắng 43'74' (ph.đ.) Chi tiết
Uzbekistan  2–0  Qatar
Koshelev Bàn thắng 31'
Zeytulaev Bàn thắng 52'
Chi tiết

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]