Bước tới nội dung

Bộ Điền (田)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+7530) "ruộng"
Phát âm
Bính âm:tián
Chú âm phù hiệu:ㄊㄧㄢˊ
Gwoyeu Romatzyh:tyan
Wade–Giles:tʽien2
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:tìhn
Việt bính:tin4
Bạch thoại tự:tiân
Kana Tiếng Nhật:でん, た den, ta
Hán-Hàn:전 jeon
Hán-Việt:điền
Tên
Tên tiếng Nhật:田偏 tahen
Hangul:밭 bat
Cách viết

Bộ Điền, bộ thứ 102 có nghĩa là "ruộng" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 192 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Điền (田)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Điền (田)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
1 𤰓 𤰔
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
17

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]