Bước tới nội dung

Bộ Thủ (手)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+624B) "tay"
Phát âm
Bính âm:shǒu
Chú âm phù hiệu:ㄕㄡˇ
Gwoyeu Romatzyh:shoou
Wade–Giles:shou3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:sáu
Việt bính:sau2
Bạch thoại tự:siú
Kana Tiếng Nhật:shū, te シュー, て
Hán-Hàn:수 su
Hán-Việt:thủ
Tên
Tên tiếng Nhật:手偏 tehen
Hangul:손 son
Cách viết

Bộ Thủ, bộ thứ 64 có nghĩa là "tay" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 1203 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Thủ (手)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Thủ (手)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]