Bước tới nội dung

Bộ Thất (疋)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
疋
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
疋 (U+758B) "tấm, đơn vị đo"
Phát âm
Bính âm:pǐ
Chú âm phù hiệu:ㄆㄧˇ
Wade–Giles:p'i3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:pat1
Việt bính:pat1
Bạch thoại tự:phit
Kana Tiếng Nhật:ショ, ソ sho, so (on)
ガ, ゲ ga, ge (on)
あし, ひき ashi, hiki (kun)
Hán-Hàn:소 so
Hán-Việt:thất, sơ, nhã
Tên
Tên tiếng Nhật:疋 hiki
Hangul:발 bal
Cách viết

Bộ Thất hay Bộ Sơ, bộ thứ 103 có nghĩa là "tấm vải" hoặc "chân" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 15 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Thất (疋)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Thất (疋)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0疋/thất/
3疌/tiệp/
5疍/đản/
6疏/sơ/
7疎/sơ/
9疐/chí/ 疑/nghi/

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]