Bộ Dược (龠)
Giao diện
| 龠 | ||
|---|---|---|
| ||
| 龠 (U+9FA0) "sáo" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yuè | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄩㄝ | |
| Wade–Giles: | yüeh4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yeuk6 | |
| Việt bính: | joek6 | |
| Kana Tiếng Nhật: | ヤク yaku ふえ fue | |
| Hán-Hàn: | 약 yak | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 龠 yaku | |
| Hangul: | 피리 piri | |
| Cách viết | ||
Bộ Dược (龠) mang nghĩa là một loại sáo có 3 hoặc 6 lỗ, và tên gọi của bộ thủ duy nhất trong số 214 Bộ thủ Khang Hi được cấu tạo từ 17 nét. Trong Khang Hi tự điển, có 21 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
Chữ dùng bộ Dược (龠)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 17 nét | 龠 |
| 21 nét | 䶳 龡 𪛊 |
| 22 nét | 龢 |
| 25 nét | 䶴 龣 𪛋 𪛌 𪛍 |
| 26 nét | 龤 龥 𪛎 𪛏 𪛐 𪛑 |
| 27 nét | 䶵 𪛒 |
| 28 nét | 𪛓 |
| 29 nét | 𫜴 |
| 31 nét | 𪛔 |
| 33 nét | 𪛕 |
| 37 nét | 𪛖 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
- Leyi Li: "Tracing the Roots of Chinese Characters: 500 Cases". Beijing 1993, ISBN 978-7-5619-0204-2
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Dược (龠).
Tra 龠 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
- Unihan Database – U+9FA0
- Bộ dược 龠 trên từ điển Hán Nôm