Bước tới nội dung

Bộ Thử (黍)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+9ECD) "lúa nếp"
Phát âm
Bính âm:shǔ
Chú âm phù hiệu:ㄕㄨˇ
Wade–Giles:shu3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:syu2
Việt bính:syu2
Bạch thoại tự:
Kana Tiếng Nhật:シュー shū
きび kibi
Hán-Hàn:서 seo
Hán-Việt:thử
Tên
Tên tiếng Nhật:黍 kibi
Hangul:기장 gijang
Cách viết

Bộ Thử, bộ thứ 202 có nghĩa là "lúa nếp" là 1 trong 4 bộ có 12 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 46 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Thử (黍)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Thử (黍)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0 /thử/
3 /lê/
5 /niêm/
11 /ly/

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]