Bước tới nội dung

Bộ Ngọc (玉)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+7389) "Ngọc"
Phát âm
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:ㄩˋ
Gwoyeu Romatzyh:yuh
Wade–Giles:4
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:yuhk
Việt bính:juk6
Bạch thoại tự:gio̍k
Kana Tiếng Nhật:ギョク, ゴク gyoku, goku
たま tama
Hán-Hàn:옥 ok
Hán-Việt:ngọc
Tên
Tên tiếng Nhật:玉偏 gyokuhen
Hangul:구슬 guseul
Cách viết

Bộ Ngọc, bộ thứ 96 có nghĩa là "ngọc" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 473 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Ngọc (玉)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ sử dụng Bộ Ngọc (玉)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]