Bộ thủ Khang Hy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Xem thêm: Bộ thủ

Bộ thủ Khang Hy (康熙部首, Khang Hy bộ thủ) là danh sách 214 bộ thủ của chữ Hán, được liệt kê trong các sách Tự vựng của Mai Ưng Tộ (梅膺祚) và sau đó là sách Khang Hi tự điển. Các bộ thủ được đánh số và sắp xếp theo thứ tự tăng dần của số nét viết nên bộ thủ đó.

Trên máy tính, bộ thủ Khang Hy sử dụng mã unicode U+2F00 – 2FD5, 110 mã bổ sung bộ CJKV U+2E80 – 2EF3 và các dạng biến thể.[1]

Bộ Khang Hy tự điển liệt kê 47035 chữ Hán chia làm 214 bộ. Trong đó có 7 bộ hàm chứa hơn 1.000 chữ.

Danh sách tóm tắt 214 bộ thủ trong Khang Hy tự điển.

Danh sách bộ thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Số
thứ tự
Bộ thủ Phiên âm
Hán Việt
Tên tiếng Nhật Tên tiếng
Triều Tiên
Bính âm Ngữ nghĩa
1 nét
1 nhất いち-ichi 한일-hanil Một
2 cổn ぼう-bō 뚫을곤-ddulheulgon gǔn Nét sổ dọc
3 chủ てん-ten 점주-jeomju zhǔ Chấm, điểm
4 丿, 乀, 乁 phiệt の-no 삐침별-bbichimbyeol piě Nét sổ xiên
5 乙, ⺄, 乚 ất おつ-otsu 새을-saeeul Thiên thứ 2 thuộc hàng Can
6 quyết はねぼう-hanebō 갈고리궐-galgorigweol jué Nét sổ dọc có móc câu
2 nét
7 nhị ふた-futa 두이-dui èr Hai
8 đầu なべぶた-nabebuta 돼지해머리-dwaejihaemeori tóu Nét trên đầu của một số chữ
9 人,亻,𠆢 nhân
(nhân đứng,
nhân nón)
ひと-hito 사람인(변)-saramin(byeon) rén Người
10 nhi
(nhân đi)
にんにょう- ninyō
(ひと-hito)
어진사람인발-eojinsaraminbal
(사람인(변)-saramin(byeon))
ér
(rén)
Trẻ em
(người đang đi)
11 nhập いる-iru 들입-deurip Vào, nhập vào
12 八, 丷 bát はちがしら-hachigashira 여덟팔-yeodeolbpal Tám
13 冂, ⺆ quynh まきがまえ-makigamae 멀경몸-meolgyeongmom jiōng Vùng biên giới xa; hoang địa
14 mịch わかんむり-wakanmuri 민갓머리-mingatmeori Trùm khăn lên
15 băng にすい-nisui 이수변-isubyeon bīng Băng, nước đá
16 几, ⺇ kỷ つくえ-tsukue 안석궤-anseokgwe Bàn, ghế dựa
17 khảm うけばこ-ukebako 위튼입구몸-witeunipgumom Há miệng, vật chứa đựng
18 刀, 刂, ⺈ đao かたな-katana (선)칼도(방)-(seon)kaldo(bang) dāo Dao kiếm
19 力, 力 lực ちから-chikara 힘력-himryeok Sức mạnh
20 勹, 𠂊 bao つつみがまえ-
tsutsumigamae
쌀포봄-ssalpomom bāo Bọc, gói, bao
21 chủy さじのひ-sajinohi 비수비-bisubi Thìa, muỗng
22 phương はこがまえ-hakogamae 튼입구몸-teunipgumom fāng Tủ đựng
23 hệ かくしがまえ-
kakushigamae
감출혜몸-gamchulhyemom xǐ/xì Che đây, giấu giếm
24 thập じゅう-jyū 열십-yeolsip shí Mười
25 卜, ⺊ bốc ぼくのと-bokunoto 점복-jeombok Xem bói
26 卩, ⺋ tiết ふしづくり-fushizukuri 병부절-byeongbujeol jié Đốt tre, dán
27 厂, ⺁ hán がんだれ-gandare 민엄호-mineomho hàn Sườn núi
28 khư む-mu 마늘모-maneulmo Riêng tư
29 hựu また mata 또우-ddou yòu Lại nữa, một lần nữa
149 ngôn Giản thể của
3 nét
30 khẩu くち-kuchi 입구-ipgu kǒu Miệng
31 vi くにがまえ-kunigamae 큰입구(몸)-keunipgu(mom) wéi Bao quanh, vây quanh
32 thổ つち-tsuchi 흙토-heulkto Đất
33 さむらい-samurai 선비사-seonbisa shì Kẻ sĩ, học giả, quan lại
34 truy ふゆがしら-fuyugashira 뒤져올치-dwijyeoolchi zhǐ Đến từ phía sau
35 tuy/suy すいにょう-suinyō 천천히걸을쇠발-
cheoncheonhigeoreulsoebal
suī Đi chậm
36 tịch ゆうべ-yūbe 저녁석-jeonyeokseok Đêm tối
37 đại だい-dai 큰대-keundae To lớn
38 女, 女 nữ おんな-onna 계집녀-gyejipnyeo Con gái, phụ nữ
39 tử こ-ko 아들자-adeulja Đứa con trai
Đại từ nhân xưng ngôi 2
40 miên うかんむり-ukanmuri 갓머리-gotmeori mián Mái che, mái nhà
41 thốn すん-sun 마디촌-madichon cùn Đơn vị tấc
42 小, ⺌, ⺍ tiểu ちいさい-chīsai 작을소-jageulso xiǎo Nhỏ bé
43 尢, 兀 (尣) uông まげあし-mageashi 절음발이왕-jeoleumbariwang wāng Yếu đuối
44 thi しかばね-shikabane 주검시엄-jugeomsieom shī Xác chết, thây ma
45 triệt てつ-tetsu 왼손좌-oensonjwa chè Mầm non, cỏ non mới mọc
46 sơn やま-yama 뫼산-moesan shān Núi
47 巛, 川 xuyên まがりがわ-magarigawa 개미허리(내천)-
gaemiheori(naecheon)
chuān Sông
48 công たくみ-takumi 장인공-jangingong gōng Công việc, người thợ
49 kỷ おのれ-onore 몸기-momgi Bản thân mình
50 cân はば-haba 수건건-sugeongeon jīn Khăn
51 can はば-haba 수건건-sugeongeon gān Khô
Can thiệp
Hàng Can
52 yêu いとがしら-itogashira 작을요-jageulyo yāo Nhỏ nhắn
53 广 nghiễm まだれ-madare 엄호-eomho yǎn Mái nhà
54 dẫn いんにょう-innyō 민책받침-minchaekbatchim yín Bước dài
55 củng にじゅうあし-nijyūashi 스물입발-sumeuripbal gǒng Chắp tay
56 dặc しきがまえ-shikigamae 주살익-jusarik Bắn tên, chiếm lấy
57 cung ゆみ-yumi 활궁-hwalgung gōng Cung tên
58 ⼹, ⺕, 彐
ký/kệ けいがしら-keigashira 튼가로왈-teungarowal Đầu con nhím
59 sam さんづくり-sandzukuri 터럭삼-teoreoksam shān Lông, tóc dài
60 sách
xích
ぎょうにんべん-
gyouninben
두인변-duinbyeon chì Bước chân trái
61 tâm Dị thể của
64 [c 1] thủ Dị thể của
94 khuyển Dị thể của
120 mịch Giản thể của
140 thảo Dị thể của
162 辶, ⻌, ⻍ sước Dị thể của
163 ~⻏ ấp Dị thể của
168 môn Giản thể của
170 ⻖~ phụ Dị thể của
184 thực Giản thể của
187 Giản thể của
4 nét
61 心, ⺗ (忄) tâm りっしんべん-
risshinben
마음심(심방변/마음심밑
-maeumsim(simbangbyeon/
maeumsimmit)
xīn Tim
62 qua かのほこ-kanohoko 창과-changgwa Qua, kích
63 戸, 戶, 户 hộ とびらのと-
tobiranoto
지게호-jigeho Cửa một cánh
64 手, 龵 (扌) thủ て-te 손수(재방변)-
sonsu(jaebangbyeon)
shǒu Tay
65 chi しにょう-shinyō 지탱할지-jitaenghalji zhī Cành nhánh
66 攴, 攵 phộc ぼくづくり-bokuzukuri 칠복(등글월문)-
chilbok(deunggeulweolmun)
Đánh khẽ
67 văn ぶんにょう-bunnnyō 글월문-geulweolmun wén Văn, vẻ
68 đẩu とます-tomasu 말두-maldu dǒu Cái đấu để cân
69 cân おの-ono 날근-nalgeun jīn Rìu
70 phương ほう-hō 모방-mobang fāng Vuông
71 无, ⺛ むにょう-munyō 이미기방-imigibang Không
72 日, ⺜ nhật むにょう-munyō 이미기방-imigibang Mặt trời, ngày
73 [c 2] viết いわく-iwaku 가로왈-garowal yuē Nói rằng
74 月, ⺝ nguyệt つき-tsuki 달월-dalweol yuè Mặt trăng, tháng
75 mộc き-ki 나무목-namumok Cây cối, gỗ
76 khiếm あくび-akubi 하품흠-hapumheum qiàn Khuyết thiếu
77 chỉ とめる-tomeru 그칠지-geulchilji zhǐ Dừng lại
78 歹, 歺 ngạt/đãi がつへん-gatsuhen 죽을사변-jukeulsabyeon dǎi Xấu, tệ, chết
79 thù ほこつくり-hokotsukuri 갖은등글월문-
gajeundeunggeulweolmun
shū Binh khí dài
80 毋, 毌 なかれ-nakare 말무-malmu Chớ, đừng
81 tỷ, bỉ くらべる-kuraberu 견줄비-gyeonjulbi So sánh
82 mao け-ke 터럭모-teoreokmo máo Lông
83 thị うじ-uji 각시씨-gaksissi shì Dòng họ
84 khí きがまえ-kigamae 기운기엄-giungieom Hơi nước
85 水 (氺,氵) thủy みず-mizu (아래)물수/(삼수변)-
(arae)mulsu/(samsubyeon)
shuǐ Nước
86 火 (灬) hỏa ひ-hi 불화(연화발)-
bulhwa(yeonhwabal)
Lửa
87 爪 (爫, ⺥) trảo つめ-tsume 손톱조-sontopjo zhǎo Móng
88 phụ ちち-chichi 아비부-bu Cha, bố
89 hào コウ-kō 점괘효-jeomgwaehyo yáo Hào trong Kinh Dịch
90 爿, 丬 tường しょうへん-shōhen 장수장변(2)-jangsujangbyeon qiáng Tấm ván gỗ, bức tường
91 phiến かた-kata 조각편-jogakpyeon piàn Mảnh, tấm, miếng
92 nha きばへん-kibahen 어금니아-eogeumnia Răng
93 牛, 牜, ⺧ ngưu うし-ushi 소우-sou niú Trâu
94 犬 (犭) khuyển いぬ-inu 개견-gaegyeon quǎn Chó
43 uông Dị thể của
96 [c 3], ⺩ ngọc Dị thể của
113 thị Dị thể của
113 lão Dị thể của
122 duật Dị thể của
130 [c 4] nhục Dị thể của
140 thảo Dị thể của
147 kiến Giản thể của
154 bối Giản thể của
159 xa Giản thể của
178 vi Giản thể của
182 phong Giản thể của
183 phi Giản thể của
5 nét
95 huyền げん-gen 검을현-geomeulhyeon xuán Màu đen
Huyền bí
96
(玊, 王, ⺩)
ngọc たま-tama 구슬옥변-guseulokbyeon Đá quý
97 qua うり-uri 오이과-oigwa guā Quả dưa
98 ngõa かわら-kawara 기와와-giwawa Ngói
99 cam あまい-amai 달감-dalgam gān Ngọt
100 sinh うまれる-umareru 날생-nalshaeng shēng Sinh đẻ, sinh sống
101 dụng もちいる-mochīru 쓸용-sseulyong yòng
(shuǎi)
Sử dụng, dùng
102 điền た-ta 밭전-batjeon tián Ruộng
103 疋, ⺪
thất
nhã
ひき-hiki 짝필-jjakpil Chân
Đơn vị đo chiều dài tấm vải[c 5]
Ngày xưa có nghĩa là 雅
104 nạch やまいだれ-yamaidare 병질엄-byeongjileom Bệnh tật
105 bát はつがしら-hatsugashira 필발머리-pilbalmeori Gạt ra, đạp
106 bạch しろ-shiro 흰백-heuinbaek bái Trắng
107 けがわ-kegawa 가죽피-gajukpi Da
108 mãnh さら-sara 그릇명-geureutmyeong mǐn Bát đĩa
109 mục め-me 눈목-nunmok Mắt
110 mâu むのほこ-munohoko 창모-changmo máo Cây giáo
111 thỉ や-ya 화살시-hwasalsi shǐ Mũi tên
112 thạch いし-ishi 돌석-dolseok shí Đá
113 示, ⺬ (礻) thị/kỳ しめす-shimesu 보일시(변)-boilsi(byeon) shì Thần đất[c 6]
Chỉ thị, bảo cho biết
114 nhựu ぐうのあし-gūnoashi 짐승발자국유-
jimseungbaljagugyu
róu Vết chân, lốt chân
115 hòa のぎ-nogi 벼화-byeohwa Lúa
116 huyệt あな-ana 구멍혈-gumeonghyeol xué Hang lỗ
117 lập たつ-tatsu 설립-seollip Đứng thẳng, lập tức, thành lập
122 罒,⺲ võng Dị thể của
122 duật Dị thể của
145 y Dị thể của
167 kim Giản thể của
168 trường Giản thể của
196 điểu Giản thể của
212 long Giản thể của
6 nét
118 竹 (⺮) trúc たけ-take 대죽-daejuk zhú Tre, trúc
119 mễ こめ-kome 쌀미-ssalmi Gạo
120 糸 (糹, 纟) mịch いと-ito 실사-silsa Sợi tơ nhỏ
121 phẫu
phũ
ほとぎ-hotogi 장군부-janggunbu fǒu Đồ sành
122 网 (罒,⺲,
罓,⺳)
võng あみがしら-amigashira 그물망-geumulmang wǎng Cái lưới
123 羊 (⺶,⺷) dương ひつじ-hitsuji 양양-yangyang yáng
124 はね-hane 깃우-=gisu Lông chim
125 老 (耂) lão おい-oi 늙을로-neulgeullo lǎo Già
126 nhi しかして-shikashite 말이을이-malieuri ér Mà, và
127 lỗi らいすき-raisuki 가래되-garaedoe lěi Cái cày
128 nhĩ みみ-mimi 귀이-gwii ěr Lỗ tai
129 聿 (⺻, 肀) duật ふでづくり-
fudezukuri
붓율-busyul Cây bút
130 肉 (⺼) nhục にく-niku 고기육(육달변)-
gogiyuk(yukdalbyeon)
ròu Thịt
131 thần しん-shin 신하신-sinhasin chén Bầy tôi
132 tự みずから-mizukara 스스로자-seuseuroja Bản thân
133 chí いたる-itaru 이를지-ireulji zhì Đến
134 cữu うす-usu 절구구(변)-jeolgugu(byeon) jiù Cối giã gạo
135 thiệt した-shita 혀설-hyeoseol shé Lưỡi
136 suyễn ます-masu 어그러질천-
eogeureojilcheon
chuǎn Sai suyễn, sai lầm
137 chu ふね-fune 배주-baeju zhōu Thuyền
138 cấn うしとら-ushitora 괘이름간-gwaeireumgan gēn Quẻ Cấn trong Kinh Dịch
Dừng lại, bền vững
139 sắc いろ-iro 빛색-bitsaek Màu, dáng vẻ, nhan sắc
140
(艹,⻀,䒑)
thảo くさ-kusa 풀초(초두머리)-
pulcho(chodumeori)
cǎo Cỏ
141 とらかんむり-
torakanmuri
범호엄-beomhoeom Vằn vện của con hổ
142 trùng むし-mushi 벌레훼-beollehwe chóng Sâu bọ
143 huyết ち-chi 피혈-pihyeol xuè Máu
144 hành ぎょう-gyō 다닐행-danilhaeng xíng Đi, thi hành, làm được
145 衣 (衤) y ころも-koromo 옷의(변)-oseui(byeon) Áo
146 襾 (西,覀) tây にし-nishi 덮을아-deopeura Phía tây, che đậy
181 hiệt Giản thể của
210 tề Giản thể của
7 nét
147 kiến みる-miru 볼견-bolgyeon jiàn Nhìn, thấy
148 角, ⻆ giác つの-tsuno 뿔각=bbulgak jiǎo Góc, sừng
149 言, 訁, 讠 ngôn ことば-kotoba 말씀언-malsseumeon yán Lời nói, nói
150 cốc たに-tani 골곡-golgok Khe núi
151 đậu まめ-mame 콩두-kongdu dòu Hạt đậu, cây đậu
152 thỉ いのこ-inoko 돼지시-dwaejisi shǐ Con lợn
153 trĩ/trãi むじな-mujina 갖은돼지사변-
gajeundwaejisabyeon
zhì Loài sâu/bò sát không chân[c 7]
154 貝 (贝) bối かい-kai 조개패-jogaepae bèi Vỏ sò, vỏ ốc
Tiền tài, báu vật[c 8]
155 xích あか-aka 붉을적-bulgeuljeok chì Đỏ
156 走 (赱) tẩu はしる-hashiru 달릴주-dallilju zǒu Chạy
157 足 (⻊) túc あし-ashi 발족-baljok Chân thú, đầy đủ
158 thân み-mi 몸신-momsin shēn Thân thể, thân mình
159 車 (车) xa くるま-kuruma 수레거-suregeo chē Chiếc xe
160 tân からい-karai 매울신-maeulsin xīn Cay, vất vả
161 thần
thìn
しんのたつ-
shinnotatsu
별진-byeoljin chén Ngôi thứ năm của hàng Chi
162
(辶,⻌,⻍)
sước しんにゅう-shinnyū 갖은책받침(책받침)-
gajeunchaekbatchim
(chaekbatchim)
chuò
zouzhi
Chợt bước đi chợt dừng lại
163 邑 (~阝) ấp むら-mura 고을읍(우부방)-
goeureup(ububang)
Vùng đất, đất phong cho quan
164 dậu ひよみのとり-
hyominotori
닭유-dalgyu yǒu Ngôi thứ 10 của hàng Chi
165 biện のごめ-nogome 분별할변-
bunbyeolhalbyeon
biàn Phân biệt
166 さと-sato 마을리-maeulli Dặm, làng xóm
182 phong Cổ thể của
199 mạch Giản thể của
213 quy Giản thể của
8 nét
167 金 (釒) kim かね-kane 금-geum jīn Kim loại, vàng
168 長 (镸, 长) trường
trưởng
ながい-nagai 길장(변)-giljang(byeon) cháng Dài, cao tuổi, đứng đầu
169 門 (门) môn もん-mon 문문-munmun mén Cửa 2 cánh
170 阜 (阝~) phụ ぎふのふ-gifunofu 언덕부(좌부변)-
eondeokbu(jwabubyeon)
Đống đất, gò đất
171 [c 9] đãi れいづくり-reizukuri 미칠이-michiri Theo kịp
172 chuy ふるとり-furutori 새추-saechu zhuī Chim đuôi ngắn (nói chung)
173 雨, ⻗ あめ-ame 비우-biu Xanh
174 青 (靑) thanh あお-ao 푸를청-pureulcheong qīng Xanh
176 diện Dị thể của
195 ngư Giản thể của
205 mãnh Giản thể của
208 thử Dị thể của
210 tề Giản thể kiểu Nhật của
211 齿 xỉ Giản thể của
9 nét
175 phi あらず-arazu 아닐비-anilbi fēi Không
176 面 (靣) diện めん-men 낯면-natmyeon miàn Mặt, bề mặt
177 cách かくのかわ-
kakunokawa
가죽혁-gajukhyeok Da thú
Cải cách, cách chức
178 韋 (韦) vi なめしがわ-
nameshigawa
가죽위-gajugwi wéi Da đã thuộc rồi
179 cửu にら-nira 부추구-buchugu jiǔ Rau phỉ (hẹ)
180 âm おと-oto 소리음-sorieum yīn Âm thanh
181 頁 (页) hiệt おおがい-ōgai 머리혈-meorihyeol Trang giấy
182 風 (凬, 风) phong かぜ-kaze 바람풍-barampung fēng Gió, phong tục, thói quen
183 飛 (飞) phi とぶ-tobu 날비-nalbi fēi Bay
184 食 (飠, 饣) thực しょく-shyoku 밥식(변)-bapsik(byeon) shí Ăn
185 thủ くび-kubi 머리수-meorisu shǒu Đầu
186 hương においこう-nioikō 향기향-hyanggihyang xiāng Mùi hương, hương thơm
10 nét
187 馬 (马) うま-uma 말마-malma Ngựa
188 骨, ⻣, ⾻ cốt ほね-hone 벼골-byeogol Xương
189 高 (髙) cao たかい-takai 높을고-nopeulgo gāo Cao, đắt
190 bưu
tiêu
かみがしら-
kamigashira
터럭발-teoreokbal biāo Tóc dài
191 đấu とうがまえ-tōgamae 싸울투-ssaultu dòu Chiến đấu, chống lại
192 sưởng ちょう-chyō 울창주창-
ulchangjuchang
chàng Chiến đấu, chống lại
193 lịch
cách
かなえ-kanae 다리굽은솥력-
darigubeunsotryeok
Món đồ 3 chân giống cái đỉnh
Tên một quốc gia cổ
194 quỷ おに-oni 귀신귀-gwisingwi guǐ Con quỷ
212 long Dị thể/giản thể kiểu Nhật của[c 10]
11 nét
195 魚 (鱼) ngư うお-uo 물소기어-mulgogieo
196 鳥 (鸟) điểu とり-tori 새조-saejo niǎo Chim
197 [c 11] lỗ ろ-ro 짠땅로-jjanddangro Đất mặn, mỏ muối
198 鹿 lộc しか-shika 사슴록-saseumrok Hươu
199 麥 (麦) mạch むぎ-mugi 보리맥-borimaek mài Lúa tẻ, lúa mạch
200 ma あさ-asa 삼마-samma Cây gai
203 hắc Giản thể kiểu Nhật của
213 quy Giản thể kiểu Nhật của
12 nét
201 黃, 黄 hoàng
huỳnh
きいろ-kīru 누를황-nureulhwang huáng Màu vàng
202 thử きび-kibi 기장서-gijangseo shǔ Lúa nếp
203 黑 (黒) hắc くろ-kuro 검을흑-geomeulheuk hēi Đen
204 chỉ ふつ-futsu 바느질할치-
baneujilhalchi
zhǐ May áo, khâu vá
211 xỉ Giản thể kiểu Nhật của
13 nét
205 黽 (黾) mãnh
mẫn
べん-ben 맹꽁이맹-maengggong mǐn Con ếch
Cố gắng
206 đỉnh かなえ-kanae 솥정-sotjeong dǐng Cái đỉnh
207 鼓, 鼔 cổ つづみ-tsuzumi 북고-bukgo Cái trống
208 鼠 (鼡) thử ねずみ-nezumi 쥐서-jwiseo shǔ Chuột
14 nét
209 tị はな-hana 코비-kobi Mũi
210 齊 (齐) tề せい-sei 가지런할제-gajireonhalje Đều, ngang bằng
15 nét
211 齒 (歯, 齿) xỉ は-ha 이치-ichi chǐ Răng
16 nét
212 龍 (竜, 龙) long りゅう-ryū 용룡-yongryong lóng Con rồng
213 龜 (⻲, 龟) quy かめ-kame 거북이귀-geobugigwi guī Con rùa
17 nét
214 dược やく-yaku 피리약-piriyak yuè Một loại sáo 3 lỗ

Mã Unicode của các bộ thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ thủ Khang Hy
Khoảng mãU+2F00..U+2FDF
(224 điểm mã)
Mặt phẳngBMP
Kiểu chữHan (chữ Hán)
Tập ký hiệuCJK Radical
Assigned214 code points
Unused10 reserved code points
Chuẩn nguồnCNS 11643-1992
Unicode version history
3.0214 (+214)
Note: “Unicode character database”. The Unicode Standard. 

Các bộ thủ sử dụng mã Unicode riêng biệt so với các chữ Hán. Ví dụ như, bộ "nhất" (一) có mã U+2F00 trong khi chữ "nhất" (一) lại có mã là U+4E00. Các bộ thủ phụ thêm được tìm thấy trong các mã Bộ thủ CJK bổ sung (2E80–2EFF).

Bộ thủ Khang Hy
Xem bản PDF
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F
U+2F0x
U+2F1x
U+2F2x
U+2F3x ⼿
U+2F4x
U+2F5x
U+2F6x
U+2F7x ⽿
U+2F8x
U+2F9x
U+2FAx
U+2FBx ⾿
U+2FCx
U+2FDx
Chú thích
1.^ Theo phiên bản Unicode 6.3
Bộ thủ CJK bổ sung
Xem bản PDF
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F
U+2E8x
U+2E9x
U+2EAx
U+2EBx ⺿
U+2ECx
U+2EDx
U+2EEx
U+2EFx
Chú thích
1.^ Theo Unicode phiên bản 6.3

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Cước chú
  1. ^ Dễ nhầm với chữ "tài" (才), có nghĩa là "tuổi" hay "tài năng". Chữ "tài" cũng thuộc bộ "thủ".
  2. ^ Dễ nhầm với bộ "nhật" (日)
  3. ^ Đứng một mình nó là chữ "vương" (王), nghĩa là "vua". Chữ "vương" cũng thuộc bộ "ngọc".
  4. ^ Dễ nhầm với bộ "nguyệt" (月).
  5. ^ Theo từ điển Hán Việt Thiều Chửu, ngày xưa khi vải gấp lại, một nếp gọi là "nhất thất" (一疋).
  6. ^ Cùng nghĩa với 祇.
  7. ^ Sâu có chân là trùng (虫).
  8. ^ Ngày xưa người ta dùng vỏ sò ốc để làm tiền tiêu dùng, vì vậy những chữ nói về tiền tài thường mang bộ bối 貝 ở bên.
  9. ^ Đứng một mình nó cũng có thể là giản thể của chữ "lệ" (隸).
  10. ^ 龍 nguyên mẫu là hình con rồng từ hoàn chỉnh, đeo vũ vua, còn 竜 là hình khuôn mặt con rồng.
  11. ^ Giản thể của 鹵 là chữ 卤, nhưng được xếp vào bộ "bốc" 卜.
Nguồn dẫn
  1. ^ Danh sách bộ thủ. Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)