Danh sách nhân vật thời Tam Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách phía dưới đây liệt kê các nhân vật sống trong thời kỳ Tam Quốc (220–280) và giai đoạn quân phiệt cát cứ trước đó (184–219). Các nhân vật trong Tam quốc chí của Trần Thọ và các nhân vật được đề cập trong các tư liệu khác cũng được liệt kê tuần tự trong danh sách này.

Quốc gia Màu sắc
Đông Hán
Tào Ngụy
Thục Hán
Đông Ngô
Tây Tấn  Đầu hàng

Ngoài 5 thế lực chính trong bảng:

  • Các thế lực của Viên Thiệu, Viên Đàm, Viên Hi, Viên Thuật, Cao Cán tính chung, gọi là [Hà Bắc Viên Gia]
  • Các thế lực của dòng họ Công Tôn cát cứ ở Liêu Đông từ Công Tôn Độ tính gộp, gọi là [Liêu Đông Công Tôn]
  • Các thế lực của Mã Đằng, Hàn Toại tính vào [Quân phiệt Tây Lương]

A[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
A La Bàn 阿羅槃 - -  ? - ? Đường Sơn, Hà Bắc Trưởng bộ lạc Ô Hoàn
Tào Ngụy
- - -
A Quý 阿貴 - -  ? - 214 Tần An, Cam Túc Trưởng bộ lạc Tộc Đê - - -
Âm Phổ 陰溥 - -  ? - ? - Chính trị gia Lưu Chương Lưu Biểu - [1]
Ân Quan 殷觀 Khổng Hưu 孔休  ? - ? Kinh Châu, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [1] [2]
Ân Thuần 殷纯 - -  ? - ? Kinh Châu, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [1] [3]
Âu Tinh
(Khu Tinh)
區星 - -  ? - 184 Trường Sa, Hồ Nam Quân nổi dậy - Đông Hán - -

B[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Bà Triệu
(Triệu Thị Trinh)
婆趙
(趙氏貞)
- - 225 - 248 Thanh Hóa, Việt Nam Lãnh tụ Người Việt - [2] [4]
Ba Chi 巴祗 Kính Tổ 敬祖  ? - ? Thương Châu, Hà Bắc Chính trị gia Đông Hán - - -
Ba Tài 波才 - -  ? - 184 - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - -
Bàng Dục 龐淯 Tử Dị 子異  ? - ? Tửu Tuyền, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [3] [5]
Bàng Đức 龐德 Lệnh Minh 令明 170 - 219 Vũ Sơn, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Ngụy Mã Đằng
Mã Siêu
Trương Lỗ
[4] [6]
Bàng Đức Công 龐德公 Thượng Trường 尚长  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Học giả - - [5] [7]
Bàng Hoành 龐宏 Cự Sư 巨师  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [5] [8]
Bàng Hội 龐會 - -  ? - ? Vũ Sơn, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Ngụy - [4] [9]
Bàng Lạc 龐樂 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Chương Lưu Yên - [10]
Bàng Lâm 龐林 - - 179 - 214 Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy Thục Hán [5] [11]
Bàng Nhu 龐柔 - -  ? - ? Vũ Sơn, Cam Túc Tướng lĩnh Thục Hán Mã Đằng
Mã Siêu
Trương Lỗ
[4] [12]
Bàng Sơn Dân 龐山民 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - [5] [13]
Bàng Tăng 龐曾 - -  ? - ? Tửu Tuyền, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [3] [14]
Bàng Thống 龐統 Sĩ Nguyên 士元 179 - 214 Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Lưu Bị Đông Ngô
Tào Tháo
[5] [15]
Bành Dạng 彭羕 Vĩnh Niên 永年 184 - 220 Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Yên
Lưu Chương
- [16]
Bành Thoát 彭脱 - -  ? - 184 - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - -
Bào Huân 鮑勛 Thúc Nghiệp 叔業  ? - 226 Tân Thái, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - [6] [17]
Bào Tín 鲍信 Doãn Thành 允誠 152 - 192 Tân Thái, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Hán - [6] [18][19]
Bào Xuất 鲍出 Văn Tài 文才  ? - ? Lâm Đồng, Thiểm Tây Dân chạy nạn - Đông Hán - [20]
Bắc Cung Bá Ngọc
(Bắc Cung Ngọc)
北宫伯玉 - -  ? - 186 Hoàng Nguyên, Thanh Hải Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương Đông Hán - [21]
Biện phu nhân 卞氏 - - 159 - 230 Lan Sơn, Sơn Đông Hậu phi Tào Ngụy - [7] [22]
Biện Chương
(Biện Doãn)
边章
(边允)
- -  ? - 186 Lan Châu, Cam Túc Chính trị gia
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương Đông Hán - [23]
Bỉnh Nguyên 邴原 Căn Củ 根矩  ? - ? Lũng Tây, Cam Túc Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy Đông Hán - [24]
Bộ Chất 步騭 Tử Sơn 子山  ? - 247 Hoài An, Giang Tô Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - [8] [25]
Bộ Cơ  Đầu hàng 步璣 - -  ? - 272 Hoài An, Giang Tô - Đông Ngô - [8] [26]
Bộ Hiệp 步協 - -  ? - ? Hoài An, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [8] [27]
Bộ Luyện Sư
(Bộ phu nhân)
步練師 - -  ? - 230 Hoài An, Giang Tô Phu nhân Đông Ngô - [8][9] [28]
Bộ Xiển  Đầu hàng 步闡 Trọng Tư 仲思  ? - 272 Hoài An, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [8] [29]
Bộ Tuyền  Đầu hàng 步璿 - -  ? - ? Hoài An, Giang Tô - Đông Ngô - [8] [30]
Bốc Kỷ 卜己 - -  ? - 184 - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - -
Bốc Long 卜龙 - -  ? - ? Việt Nam - Đông Hán - - -
Bộc Dương Dật 濮陽逸 - -  ? - ? Khai Phong, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - [10] [31]
Bộc Dương Hưng 濮陽興 Tử Viễn 子元  ? - 264 Khai Phong, Hà Nam Chính trị gia Đông Ngô - [10] [32]
Bùi Huy 裴徽 Văn Quý 文季  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [11] [33]
Bùi Khải  Đầu hàng 裴楷 Thúc Tắc 叔则 237 - 291 Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [11] [34]
Bùi Khang  Đầu hàng 裴康 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [11] [35]
Bùi Lê  Đầu hàng
(Bùi Diễn)
裴黎 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [11] [36]
Bùi Mậu 裴茂 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Đông Hán - [11] [37]
Bùi Oản 裴綰 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây - Tào Ngụy - [11] [38]
Bùi Tập 裴輯 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây - Tào Ngụy - [11] [39]
Bùi Tiềm 裴潛 Văn Hành 文行  ? - 244 Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Biểu [11] [40]
Bùi Tuấn 裴儁 Phụng Tiên 奉先  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Thục Hán - [11] [41]
Bùi Tú  Đầu hàng 裴秀 Quý Ngạn 季彦 224 - 271 Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia
Địa đồ học gia
Tào Ngụy - [11] [42][43]
Bùi Việt  Đầu hàng 裴越 Linh Tự 令绪  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [11] [44]
Bùi Xước  Đầu hàng 裴綽 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [11] [45]

C[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Cam Côi 甘瓌 - -  ? - ? Huyện Trung, Trùng Khánh Chính trị gia Đông Ngô - [12] [46]
Cam Ninh 甘宁 Hưng Bá 兴霸  ? - 222 Huyện Trung, Trùng Khánh Tướng lĩnh Đông Ngô Lưu Chương
Lưu Biểu
[12] [47]
Cam phu nhân 甘夫人 - -  ? - 209 Huyện Bái, Giang Tô - Lưu Bị - [13] [48]
Cam Thuật 甘述 - -  ? - ? Huyện Trung, Trùng Khánh Chính trị gia Đông Ngô - [12] [49]
Cam Xương 甘昌 - -  ? - ? Huyện Trung, Trùng Khánh Chính trị gia Đông Ngô - [12] [50]
Cảnh Kỷ 耿紀 Quý Hạnh 季行  ? - 218 Phù Phong, Thiểm Tây Tướng lĩnh Đông Hán - - [51]
Cao Bạt Kỳ
(Cao Phát Kỳ)
高拔奇 - -  ? - ? Tập An, Cát Lâm Chính trị gia
Hoàng tử
Liêu Đông Công Tôn Cao Câu Ly [14] [52]
Cao Bái 高沛 - -  ? - 212 - Tướng lĩnh Lưu Chương - - [53]
Cao Cán 高幹 - -  ? - 206 Huyện Kỷ, Hà Nam Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia Hà Bắc Viên Gia
Tào Tháo
[15][16] [54]
Cao Diên Ưu 高延優 - -  ? - 227 Tập An, Cát Lâm Quốc vương Cao Câu Ly - [14] [55]
Cao Dự Vật 高预物 - -  ? - 248 Tập An, Cát Lâm Hoàng tử Cao Câu Ly - [14][17] [56]
Cao Dược Lư 高藥盧 Nhược Hữu 若友  ? - 292 Tập An, Cát Lâm Quốc vương Cao Câu Ly - [14] [57]
Cao Đại 高岱 Khổng Văn 孔文  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Danh sĩ
Chính trị gia
- Đông Hán - [58]
Cao Đản 高誕 - -  ? - ? Huyện Kỷ, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [16] [59]
Cao Định 高定 Định Nguyên 定元  ? - 225 - Tướng lĩnh Thục Hán
Nam Trung
- - [60]
Cao Đường Long 高堂隆 Thăng Bình 升平  ? - 237 Tân Thái, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - - [61]
Cao Đường Sâm 高堂琛 - -  ? - ? Tân Thái, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - - [62]
Cao Lãm
(Cao Hoán)
高览
(高奂)
- -  ? - 200? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Hà Bắc Viên gia - [63]
Cao Nam Vũ 高男武 - -  ? - 197 Tập An, Cát Lâm Quốc vương Cao Câu Ly - [14] [64]
Cao Nhã 高雅 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lã Bố - - [65]
Cao Nhiên Phất 高然弗 - - 224 - 270 Tập An, Cát Lâm Quốc vương Cao Câu Ly - [14][17] [66]
Cao Nhu 高柔 Văn Huệ 文惠 174 - 263 Huyện Kỷ, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [16] [67]
Cao Phiền 高览
(高奂)
- -  ? - ? - Chính trị gia Hà Bắc Viên gia - - [68]
Cao Quang  Đầu hàng 高光 - -  ? - ? Huyện Kỷ, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [16] [69]
Cao Thuận 高順 - -  ? - 199 - Tướng lĩnh Lã Bố - - [70]
Cao Tĩnh 高靖 - -  ? - ? Huyện Kỷ, Hà Nam Chính trị gia Lưu Chương - [16] [71]
Cao Tuấn 高儁 - -  ? - ? Huyện Kỷ, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [16] [72]
Cao Tường - -  ? - ? Công An, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - - [73][74]
Cao Vọng 高望 - -  ? - 189 - Hoạn quan Đông Hán - [18] [75]
Cao Xa Câu 高奢句 - -  ? - 248 Tập An, Cát Lâm Hoàng tử Cao Câu Ly - [14][17] [76]
Cát Bản 吉本 - -  ? - 218 - Thái y Đông Hán - [19] [77]
Cát Huyền 葛玄 Hiếu Tiên 孝先 164 - 244 Lang Gia, Sơn Đông Đạo sĩ Đông Ngô - [20] [78]
Cát Mạc 吉邈 Văn Nhiên 文然  ? - ? - - Đông Hán - [19] [79]
Cát Mục 吉穆 Tư Nhiên 思然  ? - ? - - Đông Hán - [19] [80]
Câu An - -  ? - 264 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Tào Ngụy Thục Hán - [81][82][83][84]
Câu Phù Hiếu Hưng 孝興  ? - 249 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - - [85]
Chân Lạc 甄洛 - - 193 - 221 Trung Sơn, Hà Bắc Hậu phi Tào Ngụy Viên Thuật [15]
[21]
[86]
Chân hoàng hậu 懷皇后 - -  ? - 251 Trung Sơn, Hà Bắc Hậu phi Tào Ngụy - [22] [87]
Châu Thái 州泰 - -  ? - 261 Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [88]
Chiêm Yến 詹晏 - -  ? - 221? - - Thục Hán - - [89]
Chu Bao 朱褒 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán
Nam Trung
- - [90]
Chu Bất Nghi 周不疑 Nguyên Trực
Văn Trực
元直
文直
192 - 208 - Thần đồng Tào Ngụy Lưu Biểu [23] [91]
Chu Bí 周毖 仲远 Trọng Viễn  ? - 190 Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Đổng Trác Đông Hán - [92]
Chu Chỉ  Đầu hàng 周旨 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - -
Chu Cứ 朱據 Tử Phạm 子範 194 - 250 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [24] [93][94]
Chu Cự 周巨 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [25] [95]
Chu Dận 周胤 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [26] [96]
Chu Dị 朱異 Quý Văn 季文  ? - 257 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [27] [97]
Chu Du 周瑜 Công Cẩn 公瑾 175 - 210 Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [26] [98]
Chu Du 朱游 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [99]
Chu Hạo
(Chu Hộc)
朱皓 Văn Minh 文明  ? - 194? Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia Đông Hán - [28] -
Chu Hán - -  ? - 191 - Chính trị gia Viên Thiệu - - -
Chu Hân 周昕 Đại Minh 大明  ? - 196 Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia
Tướng lĩnh
Vương Lãng - [29] -
Chu Hoàn 朱桓 Hưu Mục 休穆 176 - 238 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [27] [100]
Chu hoàng hậu 朱皇后 - -  ? - 265 Tô Châu, Giang Tô Hoàng hậu Đông Ngô - [24]
[30]
[101]
Chu Hộ 周护 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [26] [102]
Chu Hùng 朱熊 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [24] [103]
Chu Kiến Bình 朱建平 - -  ? - ? Huyện Bái, An Huy Thầy bói Tào Ngụy - - [104]
Chu Kỷ 朱纪 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [31] [105]
Chu Linh 朱灵 Văn Bác 文博 170 - 230 Đức Châu, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy Hà Bắc Viên gia - [106]
Chu Ngang 周昂 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Hà Bắc Viên gia - [29] -
Chu Ngung 周喁 Nhân Minh 仁明  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Hà Bắc Viên gia - [29] -
Chu Nhiên
(Thi Nhiên)
朱然 Nghĩa Phong 義封 182 - 249 An Cát, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [31] [107]
Chu Phù 朱符 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia Đông Hán - [28] -
Chu Phường Tử Ngư 子魚  ? - ? Nghi Hưng, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [32] [108]
Chu Quần 周群 Trọng Thực 仲直  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia
Chiêm tinh gia
Thục Hán Lưu Chương [25] [109]
Chu Tài 朱才 Quân Nghiệp 君業  ? - ? Đan Dương, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [31] [110]
Chu Thiệu 周邵 - -  ? - 230 Phượng Đài, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [33] [111]
Chu Thừa 周承 - -  ? - ? Phượng Đài, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [33] [112]
Chu Thái 周泰 Ấu Bình 幼平  ? - ? Phượng Đài, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [33] [113]
Chu Thư 周舒 Thúc Bố 叔布  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chiêm tinh gia - - [25] [114]
Chu Thượng 周尚 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Chính trị gia Tôn Sách Đông Hán [26] [115]
Chu Tích
(Thi Tích)
朱績 Công Tự 公緒  ? - 270 An Cát, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [31] [116]
Chu Tinh 周旌 - -  ? - 184? Huyện Bái, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán - - [117]
Chu Tổn 朱損 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [24] [118]
Chu Trị 朱治 Quân Lý 君理 156 - 224 Đan Dương, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô Viên Thuật [31] -
Chu Triều 周朝 - -  ? - 184 Linh Lăng, Hồ Nam Tướng nổi dậy - Đông Hán - -
Chu Trung 周忠 - -  ? - 196? Thư Thành, An Huy Chính trị gia Đông Hán - [26] [119]
Chu Tuấn 周峻 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [26] [120]
Chu Tuấn 朱儁 Công Vỹ 公偉  ? - 195 Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Hán - [28] [121]
Chu Tuần 周循 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [26] [122]
Chu Tuyên 周宣 Khổng Hòa 孔和  ? - ? Bác Hưng, Sơn Đông Thầy bói
Chính trị gia
Tào Ngụy - - [123]
Chu Tuyên 朱宣 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [24] [124]
Chu Uyển 朱琬 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [31] [125]
Chu Vạn Tuế 朱萬岁 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô - Đông Ngô - [31] [126]
Chu Vĩ 朱緯 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô - Đông Ngô - [31] [127]
Chu Xử  Đầu hàng 周處 Tử Ẩn 子隱 236 - 297 Nghi Hưng, Giang Tô - Đông Ngô - [32] [128]
Chúc Áo
(Chúc Công Đạo)
祝奥
(祝公道)
- -  ? - ? - Du hiệp - - - [129]
Chung Chấn 钟辿 - -  ? - 264 Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [34] [130]
Chung Diễn 钟演 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán [34] [131]
Chung Do 钟繇 Nguyên Thường 元常 151 - 230 Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán [34] [132]
Chung Dục 鍾毓 Trĩ Thúc 稚叔  ? - 263 Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [34] [133]
Chung Dự 钟豫 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Chính trị gia [34] [134]
Chung Hội 锺会 Sĩ Quý 士季 225 - 264 Trường Cát, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [34] [135]
Chung Huy 钟徽 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Chính trị gia [34] [136]
Chung Ly Mục 鍾離牧 Tử Cán 子幹  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [35] [137]
Chung Ly Nhân 鍾離駰 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang - Đông Ngô - [35] [138]
Chung Ly Thịnh 鍾離盛 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [35] [139]
Chung Ly Tuân 鍾離恂 - -  ? - 280 Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [35] [140]
Chung Ly Tự 鍾離緒 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [35] [141]
Chung Ly Y 鍾離禕 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [35] [142]
Chung Nghị 钟毅 - -  ?- 264 Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [34] [143]
Chung Thiệu 钟劭 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [34] [144]
Chung Tuấn 钟骏 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [34] [145]
Chung Ung 钟邕 - -  ? - 264 Trường Cát, Hà Nam - Tào Ngụy - [34] [146]
Chủng Phất 种拂 - -  ? - 192 Lạc Dương, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - - -
Chủng Tập 种辑 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Đông Hán - - -
Chương Cuống 章诳 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lã Bố Đào Khiêm
Lưu Bị
- [147]
Cố Dụ 顧裕 Quý Tắc 季則  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [36] [148]
Cố Đàm Tử Mặc 子默  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [149]
Cố Đễ 顧悌 Tử Thông 子通  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [150]
Cố Huy 顧徽 Tử Thán 子歎  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [151]
Cố Mục
(Cố Dụ)
顧穆
(顧裕)
- -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [152]
Cố Ngu  Đầu hàng 顧禺 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [153]
Cố Tế 顧濟 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [36] [154]
Cố Thiệu 顧邵 Hiếu Tắc 孝則 185 - 217 Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [155]
Cố Thừa 顧承 Tử Trực 子直  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [156]
Cố Vinh 顧榮 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [157]
Cố Ung 顧雍 Nguyên Thán 元歎 168 - 243 Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [36] [158]
Công Cừu Xưng 公仇稱 - -  ? - ? - Chính trị gia Tôn Kiên - - [159]
Công Tôn Chiêu 公孫昭 - -  ? - 199 - Tướng lĩnh Đông Hán - - [160]
Công Tôn Cung 公孫恭 - -  ? - ? Liêu Dương, Liêu Ninh Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy [37] [161]
Công Tôn Độ 公孫度 Thăng Tế 升濟  ? - 204 Liêu Dương, Liêu Ninh Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Liêu Đông Công Tôn Đông Hán
Tào Ngụy
[37] [162]
Công Tôn Hành 公孫珩 - -  ? - ? - Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn - - [163]
Công Tôn Hoảng 公孫晃 - -  ? - 228 Liêu Dương, Liêu Ninh Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy [37] [164]
Công Tôn Khang 公孫康 - -  ? - ? Liêu Dương, Liêu Ninh Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy [37] [165]
Công Tôn Kỷ 公孙纪 - -  ? - ? - Chính trị gia Công Tôn Toản Lưu Ngu - [166]
Công Tôn Mô 公孙模 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Liêu Đông Công Tôn - - [167]
Công Tôn Phạm 公孫範 - -  ? - ? Thiên An, Hà Bắc Tướng lĩnh Công Tôn Toản Đông Hán [38] [168]
Công Tôn Toản 公孫瓚 Bá Khuê 伯珪  ? - 199 Thiên An, Hà Bắc Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Công Tôn Toản Đông Hán [38] [169]
Công Tôn Tu 公孫脩 - -  ? - ? Liêu Dương, Liêu Ninh Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy [37] [170]
Công Tôn Tục 公孙续 - -  ? - ? Thiên An, Hà Bắc Chính trị gia Công Tôn Toản - [38] [171]
Công Tôn Uyên 公孫淵 Văn Ý 文懿  ? - 238 Liêu Dương, Liêu Ninh Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Quốc vương
Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy [37] [172]
Công Tôn Việt 公孙越 - -  ? - ? Thiên An, Hà Bắc Tướng lĩnh Công Tôn Toản - [38] [173]
Cung Đô 龚都
(共都)
- -  ? - 201 - Tướng lĩnh Lưu Bị Quân Khăn Vàng - [174]
Cung Lộc 龔祿 Đức Tự 德緒 195 - 225 Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [39] [175]
Cung Kham 龔諶 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [39] -
Cung Hành
(Cung Kiểu)
龔衡
(龔皦)
Đức Quang 德光  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [39] [176]

D[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Diêm Chi 阎芝 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [177]
Diêm Chí 閻志 - -  ? - ? Quảng Dương, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - [40] [178]
Diêm Hành
(Diêm Diễm)
阎行
(阎艳)
Ngạn Minh 彦明  ? - ? Lan Châu, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy Quân phiệt Tây Lương
Hàn Toại
- [179]
Diêm Nhu 閻柔 - -  ? - ? Quảng Dương, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Ngu
Viên Thiệu
[40] [180][181]
Diêm Ôn 閻溫 Bá Kiệm 伯儉  ? - 213 Thiên Thủy, Cam Túc Chính trị gia Tào Tháo - - [182]
Diêm Phố 閻圃 - -  ? - ? Nam Sung, Tứ Xuyên Chính trị gia Tào Ngụy Trương Lỗ - [183]
Diêm Tượng 閻象 - -  ? - ? - Chính trị gia Viên Thuật - - [184]
Diêm Vũ 閻宇 Văn Bình 文平  ? - ? Kinh Châu, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - - [185]
Diêu Quỳnh 姚琼 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [186]
Diêu Trụ 姚伷 Tử Tự 子緒  ? - 242 Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [187]
Doãn Giai 尹楷 - -  ? - 204? - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [188]
Doãn Lễ 尹禮 Lô Nhi 盧兒  ? - 222 - Tướng lĩnh Tào Ngụy Đào Khiêm
Lã Bố
- [189]
Doãn Mặc 尹默 Tư Tiềm 思潛  ? - ? Phù Thành, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [190]
Doãn Phụng 尹奉 Thứ Tăng 次曾  ? - ? - Chính trị gia Tào Ngụy - - [191]
Doãn Thưởng 尹賞 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán Tào Ngụy - [192]
Dương A Nhược
(Dương Phong)
杨阿若
(杨丰)
- -  ? - ? Cam Túc, Thanh Hải Du hiệp - - - [193]
Dương Bạch 楊帛 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Trương Lỗ - - [194]
Dương Bưu 楊彪 Văn Tiên 文先 141 - 225 Hoa Âm, Thiểm Tây Chính trị gia Đông Hán - [41] [195]
Dương Hoài 楊懷 - -  ? - 212 - Tướng lĩnh Lưu Chương - - [196][197]
Dương Hoằng 杨弘 - -  ? - ? - Chính trị gia Viên Thuật - - [198]
Dương Hoằng  Đầu hàng 杨弘 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [199]
Dương Hồng 楊洪 Quý Hưu 季休  ? - 229 Bành Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương - [200]
Dương Hiêu 杨嚻 - -  ? - ? Hoa Âm, Thiểm Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [41] [201]
Dương Hí 楊戲 Văn Nhiên 文然  ? - 261 Bành Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - - [202]
Dương Phụng 楊奉 - -  ? - 197 - Tướng lĩnh Lã Bố Quân Khăn Vàng
Lý Thôi
Đông Hán
Viên Thuật
- [203]
Dương Lự 杨虑 Uy Phương 威方  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc - Thục Hán - [42] -
Dương Nghi 楊儀 Uy Công 威公  ? - 235 Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [42] [204]
Dương Ngang 杨昂 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Trương Lỗ - - [205]
Dương Ngoạn 楊玩 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [206]
Dương Ngung 楊顒 Tử Chiêu 子昭  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [42] [207]
Dương Tắc  Đầu hàng 楊稷 Văn Tào 文曹  ? - 271 Bành Sơn, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - - [208]
Dương Thái 楊汰 Quý Nho 季儒  ? - ? Giang Bắc, Trùng Khánh Chính trị gia Thục Hán - - [209]
Dương Thu 楊秋 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Quân phiệt Tây Lương - [210][211]
Dương Tông  Đầu hàng 楊宗 - -  ? - ? Giang Bắc, Trùng Khánh Tướng lĩnh Thục Hán - - [212]
Dương Tu 杨修 Đức Tổ 德祖 182 - 217 Hoa Âm, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Tháo - [41] [213]

Đ[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Đào Khiêm 陶謙 Cung Tổ 恭祖 132 - 194 Đang Đồ, An Huy Chính trị gia
Lãnh chúa
Đào Khiêm Đông Hán - [214]
Đào Thương  ?  ? - ? Đang Đồ, An Huy - Đào Khiêm
Đào Ung  ?  ? - ? Đang Đồ, An Huy - Đào Khiêm
Đại Kiều 大喬  ? - ? Tiềm Sơn, An Huy Phu nhân Đông Ngô
Đan Kinh 單經 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Công Tôn Toản - - [215]
Đằng Dận 滕胤 Thừa Tự 承嗣  ? - 256 Chính trị gia Đông Ngô
Đằng Phương Lan 滕芳蘭  ? - ? Hậu phi Đông Ngô
Đằng Tu  Đầu hàng 滕修 Hiển Tiên 顯先  ? - 288 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Đông Ngô
Đặng Chi 鄧芝 Bá Miêu 伯苗  ? - 251 Tân Dã, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [43] [216]
Đặng Định 邓定] - -  ? - ? Hạ Châu, Quảng Tây Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Biểu - -
Đặng Lương  Đầu hàng 鄧良 - -  ? - ? Tân Dã, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [43] [217]
Đặng Phương 鄧方 Khổng Sơn 孔山  ? - 222 Kinh Châu, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - - [218]
Đặng Tuân 邓荀 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô - [44] [219]
Điền Khải 田楷  ? - 199 Tướng lĩnh Công Tôn Toản
Điền Phong 田豐 Nguyên Hạo 元皓  ? - 200 Bình Hương, Hà Bắc Chính trị gia Viên Thiệu
Đinh Nghi 丁儀 Chính Lễ 正禮  ? - 220 Tuy Khê, An Huy Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy
Đinh Nguyên 丁原 Kiến Dương 建陽  ? - 219 Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Đinh Nguyên Đông Hán
Đinh Ôn 丁溫 -  ? - ? Lư Giang, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô
Đinh Phong 丁封 -  ? - ? Lư Giang, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô
Đinh Phụng 丁奉 Thừa Uyên 承淵  ? - 271 Lư Giang, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô
Đoàn Ổi 段煨 Thúc Minh 忠明  ? - 209 Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Hán
Đỗ Bân  Đầu hàng 杜斌 -  ? - 300 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy
Đỗ Dự  Đầu hàng 杜预 Nguyên Khải 元凯 222 - 285 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Đỗ Kỳ 杜畿 Bá Hầu 伯侯 161? - 222?/224 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán
Đỗ Quỳnh Bá Du  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Đỗ Thứ 杜恕 Vũ Bá 務伯 198 - 252 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Đỗ Vi 杜微 Quốc Phụ 國輔  ? - ? Miên Dương, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Ích Châu
Đổng Doãn 董允 Hưu Chiêu 休昭  ? - 246 Chi Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [45] [220]
Đổng Hòa 董和 Ấu Tể 幼宰  ? - ? Chi Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán Lưu Ích Châu [45] [221]
Đổng Hoành  Đầu hàng 董宏 - -  ? - ? Chi Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [45] [222]
Đổng Khôi Hưu Tư  ? - 246 Tương Dương, Hồ Nam Chính trị gia
Nhà ngoại giao
Thục Hán
Đổng Nguyên  Đầu hàng 董元 - -  ? - 271 Khúc Tĩnh, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [44] [223]
Đổng Phù -  ? - ? Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Lưu Yên Đông Hán
Đổng Quý nhân 董貴人  ? - 200 - Phi tần Đông Hán
Đổng Quyết  Đầu hàng 董厥 Cung Tập 龔襲  ? - ? Tảo Dương, Hà Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán
Đổng Tập 董厥 Nguyên Đại 元代  ? - 215 Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Đổng Thái Hậu 董太后  ? - 189 Hiến, Hà Bắc Thái hậu Đông Hán
Đổng Thừa 董承  ?  ? - 200  ? Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Hán
Đổng Trác 董卓 Trọng Dĩnh 仲穎  ? - 192 Mân huyện, Cam Túc Lãnh chúa
Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đổng Trác Đông Hán
Đổng Triều 董朝  ?  ? - ? Chính trị gia Đông Ngô

G[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Gia Cát Cẩn 諸葛瑾 Tử Du 子瑜 171 - 241 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - [46] [224]
Gia Cát Chiêm 諸葛瞻 Tử Viễn 思远 217 - 263 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [46] [225]
Gia Cát Dung 諸葛融 Thúc Trưởng 叔長  ? - 253 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô - [46] [226]
Gia Cát Đản 諸葛誕 Công Hưu 公休  ? - 258 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - [46] [227]
Gia Cát Hiển 诸葛显 - -  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông - Đông Ngô - [46] -
Gia Cát Huyền 諸葛玄 - -  ? - 197 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Lưu Biểu Viên Thuật [46] [228]
Gia Cát Khác 諸葛恪 Nguyên Tốn 元遜 203 - 253 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - [46] [229][230]
Gia Cát Kiến 诸葛建 Khởi Sầm 起岑  ? - 253 Nghi Nam, Sơn Đông - Đông Ngô - [46] [231]
Gia Cát Kiều 諸葛喬 Bá Tùng 伯松 204 - 228 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Thục Hán - [46] [232][233]
Gia Cát Kinh  Đầu hàng 诸葛京 Hành Tông 行宗  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông - Thục Hán - [46] [234]
Gia Cát Khuê 诸葛珪 Quân Cống 君贡  ? - 187 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Đông Hán - [46] [235]
Gia Cát Phàn 诸葛攀 - -  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô Thục Hán [46] [236][237]
Gia Cát Lượng 諸葛亮 Khổng Minh 孔明 181 - 234 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [46] [238]
Gia Cát Quân 諸葛均 - - 189 - 264 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Thục Hán - [46] [239]
Gia Cát Thượng 諸葛尚 - - 245 - 263 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Thục Hán - [46] [240]
Gia Cát Tịnh 諸葛靚 - -  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Đông Ngô Tào Ngụy [46] [241]
Gia Cát Tủng 诸葛竦 - -  ? - 253 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô - [46] [242]
Gia Cát Tự  Đầu hàng 諸葛緒 - -  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - - -
Gia Cát Xước 诸葛绰 - -  ? - 253 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô - [46] [243]
Giả Bao  Đầu hàng 贾褒 - -  ? - ? Tương Phần, Sơn Tây - Tào Ngụy - [47] -
Giả Hỗn 賈混 - -  ? - ? Tương Phần, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [47] [244]
Giả Hủ 贾诩 Văn Hòa 文和 147 - 223 Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy Đổng Trác
Lý Thôi
Trương Tú
[48] [245]
Giả Ky 賈璣 - -  ? - ? Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [48] [246]
Giả Lê Dân 賈黎民 - -  ? - ? Tương Phần, Sơn Tây - Tào Ngụy - [47] -
Giả Long 贾龙 - -  ? - 189 Tứ Xuyên Tướng lĩnh Lưu Yên Đông Hán - [247]
Giả Mục 賈穆 - -  ? - ? Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [48] [248]
Giả Nam Phong  Đầu hàng 賈南風 - - 257 - 300 Tương Phần, Sơn Tây - Tào Ngụy - [47] -
Giả Phóng 賈訪 - -  ? - ? Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [48] [249]
Giả Quỳ 贾逵 Lương Đạo 梁道 174 - 228 Tương Phần, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [47] [250]
Giả Sung  Đầu hàng 賈充 Công Lư 公閭 217 - 282 Tương Phần, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [47] [251]
Giản Ung
(Cảnh Ung)
簡雍 Hiến Hòa 憲和  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - - [252]

H[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Hà Hàm 何咸 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam - Đông Hán - [49] -
Hà Hoàng hậu 何皇后 - -  ? - 189 Nam Dương, Hà Nam Hoàng hậu
Thái hậu
Đông Hán - [49] -
Hà Miêu 何苗 Thúc Đạt 叔达  ? - 189 Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Đông Hán - [49] -
Hà Cơ 何姬 - -  ? - ? Tuyên Thành, An Huy Thái hậu Đông Ngô - [50][51] [253]
Hà Định 何定 - -  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia Đông Ngô - - -
Hà Đô 何都 - -  ? - ? Tuyên Thành, An Huy Quân nổi dậy Đông Ngô - [50] [254]
Hà Hồng 何洪 - -  ? - ? Tuyên Thành, An Huy Ngoại thích Đông Ngô - [50] [255]
Hà Nghi 何儀 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - [256]
Hà Mạc 何邈 - -  ? - 280 Tuyên Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [50] [257]
Hà Mạn 何曼 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - [258]
Hà Quỳ 何夔 Thúc Long 叔龍  ? - ? Thái Khang, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán [52] [259]
Hà Song 何雙 Hán Ngẫu 漢偶  ? - ? Huyện , Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [260]
Hà Tăng 何曾 Dĩnh Khảo 穎考 199 - 279 Thái Khang, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [52] [261]
Hà Thực  Đầu hàng 何植 Nguyên Cán 元干  ? - ? Tuyên Thành, An Huy Chính trị gia
Ngoại thích
Đông Ngô - [50] [262]
Hà Tiến 何進 Toại Cao 遂高  ? - 189 Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Hán - [49] -
Hà Toại 何遂 - -  ? - ? Tuyên Thành, An Huy Binh lính
Ngoại thích
Đông Ngô - [50] [263]
Hà Tông 何宗 Ngạn Anh 彥英  ? - ? Huyện , Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương - [264]
Hà Tương 何蔣 - -  ? - ? Tuyên Thành, An Huy Ngoại thích Đông Ngô - [50] [265]
Hà Trinh  Đầu hàng 何楨
(何禎)
Nguyên Cán 元干  ? - ? Hoắc Sơn, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - - -
Hà Yến 何晏 Bình Thúc 平叔 195? - 249 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Huyền học gia
Tào Ngụy Đông Hán [49] -
Hạ Hầu Bác 夏侯博 Sùng Hựu 崇佑  ? - 200? Túc Châu, An Huy Tướng lĩnh Lưu Bị - - [266]
Hạ Hầu Dị 夏侯廙 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [53] [267]
Hạ Hầu Đôn 夏侯惇 Nguyên Nhượng 元讓  ? - 220 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - [53] [268]
Hạ Hầu Hòa  Đầu hàng 夏侯和 Nghĩa Quyền 義權  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Hạ Hầu Huyền 夏侯玄 Thái Sơ 太初 209 - 254 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy
Hạ Hầu Lan 夏侯蘭 - -  ? - ? Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh
Luật gia
Thục Hán Tào Tháo - [269]
Hạ Hầu Liêm 夏侯廉 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [53] [270]
Hạ Hầu Mậu 夏侯楙 Tử Lâm 子林  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [53] [271]
Hạ Hầu Sung 夏侯充 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [53] [272]
Hạ Hầu Thiệu 夏侯劭 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [53] [273]
Hạ Hầu Toản 夏侯纂 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán Đông Hán - [274]
Hạ Hầu Uyên 夏侯淵 Diệu Tài 妙才  ? - 219 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Tháo
Hạ Tề 賀齊 Công Miêu 公苗  ? - 227 Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [54] [275]
Hạ Thiệu 賀邵 Hưng Bá 興伯 226 - 275 Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [54] [276]
Hác Chiêu 郝昭 Bá Đạo 伯道  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [55] [277][278]
Hác Khải 郝凱 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây - Tào Ngụy - [55] [279]
Hác Manh 郝萌 - -  ? - 196 Vũ Trắc, Hà Nam Tướng lĩnh Lã Bố - [56] [280]
Hác Phổ 郝普 Tử Thái 子太  ? - 230 Tín Dương, Hà Nam Chính trị gia Đông Ngô Lưu Bị - [281][282]
Hám Trạch 闞澤 Đức Nhuận 德潤  ? - 243 Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia
Học giả
Đông Ngô - - [283]
Hàm Đan Thuần
(Hàm Đan Trúc)
邯鄲淳 Tử Thúc
Tử Thục
子叔
子淑
132 - 221 Vũ Châu, Hà Nam Thư pháp gia
Nhà văn
Tào Ngụy Đông Hán - [57]
Hàn Cử Tử 韓莒子 Cử Tử? 莒子  ? - 200 - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [284]
Hàn Dận 韓胤 - -  ? - 197 - Chính trị gia Viên Thuật - - [285]
Hàn Do 韓繇 - -  ? - ? Phương Thành, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [58] [286]
Hàn Đương 韓當 Nghĩa Công 義公  ? - 227 Thiên An, Hà Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô - [59] [287]
Hàn Hạo 韓浩 Nguyên Tự 元嗣  ? - ? Tiêu Tác, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy Vương Khuông [60] [288]
Hàn Hi 韓晞 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Biểu - - [289]
Hàn Huyền 韓玄 Quốc Trung 國忠  ? - ? - Chính trị gia Lưu Bị Lưu Biểu
Tào Tháo
- [290]
Hàn Khởi 韓起 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Liêu Đông Công Tôn - - [291]
Hàn Kỵ 韓暨 Công Chí 公至 159 - 238 Phương Thành, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Biểu
Lưu Tông
[58] [292]
Hàn Long 韓龍 - -  ? - ? - Sát thủ Tào Ngụy - - [293]
Hàn Phức 韓馥 Văn Tiết 文節  ? - 191 Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Hàn Phức Đông Hán
Trương Mạc
- [294]
Hàn Sĩ Nguyên[61] 韓士元 Sĩ Nguyên 士元  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [295]
Hàn Tiêm 韓暹 - -  ? - 197 - Tướng lĩnh Lã Bố Quân Khăn Vàng
Đông Hán
Viên Thuật
- [296]
Hàn Toại
(Hàn Ước)
韓遂
(韩约)
Văn Ước 文約  ? - 215 Tây Ninh, Thanh Hải Lãnh chúa Quân phiệt Tây Lương Đông Hán
Đổng Trác
Tào Tháo
[62] [297]
Hàn Tống 韓綜 - -  ? - 252 Thiên An, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô [59] [298]
Hàn Triệu 韓肇 - -  ? - ? Phương Thành, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [58] [299]
Hàn Trung 韓忠 - -  ? - ? - Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn - - [300]
Hàn Trung 韓忠 - -  ? - 184 - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - [301]
Hàn Tung 韓嵩 Đức Cao 德高  ? - ? Đồng Bách, Hà Nam Chính trị gia Tào Tháo Lưu Biểu
Lưu Tông
- [302]
Hàn Vinh 韓榮 - -  ? - ? Tiêu Tác, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [60] [303]
Hầu Hài 侯諧 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lã Bố - - [304]
Hầu Thành 侯成 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Lã Bố [56] [305]
Hầu Tuyển 侯选 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Quân phiệt Tây Lương - [306]
Hề Hi 奚熙 - -  ? - ? - Chính trị gia Đông Ngô - - [307]
Hoa Đà
(Hoa Phu)
华佗 Nguyên Hóa 元化 145 - 208 Bạc Châu, An Huy Thầy thuốc - - - [308]
Hoa Hạch 華覈 Vĩnh Tiên 永先 219 - 278 Vũ Tiến, Giang Tô Chính trị gia
Sử gia
Đông Ngô - - [309]
Hoa Hâm 华歆 Tử Ngư 子鱼 157 - 232 Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy Vương Lãng
Tôn Sách
Tôn Quyền
[63] [310]
Hoa Bác 華博 - -  ? - ? Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [63] [311]
Hoa Biểu 华表 Vĩ Dung 伟容 204 - 275 Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [63] [312]
Hoa Bỉnh 華炳 Vĩ Minh 伟明  ? - ? Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [63] [313]
Hoa Chu 華周 - -  ? - ? Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [63] [314]
Hoa Tập 华缉 - -  ? - ? Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [63] [315]
Hoàn Di 桓彝 Công Trưởng 公长  ? - 258 Lâm Tương, Hồ Nam Chính trị gia Đông Ngô - [64] [316]
Hoàn Dực 桓翊 - -  ? - ? Lâm Tương, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [64] [317]
Hoàn Lăng  Đầu hàng 桓陵 - -  ? - ? Lâm Tương, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [64] [318]
Hoàn Gia 桓嘉 - -  ? - 252 Lâm Tương, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [64] [319]
Hoàn Giai 桓階 Bá Tự 伯緒  ? - ? Lâm Tương, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy Tôn Kiên
Lưu Biểu
[64] [320]
Hoàn Giai 桓楷 - -  ? - ? Hoài Viễn, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [65] -
Hoàn Hạo  Đầu hàng 桓颢 - -  ? - ? Hoài Viễn, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [65] -
Hoàn Hữu 桓祐 - -  ? - ? Lâm Tương, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [64] [321]
Hoàn Phạm 桓範 Nguyên Tắc 元則  ? - 248 Tuy Khê, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - - [322]
Hoàn Soạn 桓纂 - -  ? - ? Lâm Tương, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [64] [323]
Hoàn Thắng 桓陵 - -  ? - ? Lâm Tương, Hồ Nam Chính trị gia Đông Hán - [64] [324]
Hoàng Bính 黃柄 - -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Đông Ngô - [66] [325]
Hoàng Cái 黃蓋 Công Phúc 公覆  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Tướng lĩnh Đông Ngô - [66] [326]
Hoàng Cẩu 黃耇 - -  ? - ? - Chính trị gia Đông Ngô - - [327]
Hoàng Loạn 黄乱 - -  ? - ? - Thủ lĩnh - Sơn Việt - [328]
Hoàng Long 黄龙 - -  ? - ? - Quân Khăn Vàng - - - -
Hoàng Long La 黄龙罗 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Quân nổi dậy - Đông Hán - [329]
Hoàng Hạo 黄皓 - -  ? - 264 - Thái giám Thục Hán - - [330]
Hoàng Nguyên 黃元 - -  ? - 223 Danh Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [331][332]
Hoàng Nguyệt Anh 黃月英 Nguyệt Anh 月英  ? - ? Hồng Hồ, Hồ Bắc Phu nhân Thục Hán - - [333]
Hoàng Phủ Kiên Thọ 皇甫堅壽 - -  ? - ? Bành Dương, Ninh Hạ Chính trị gia Đông Hán - - -
Hoàng Phủ Ly 皇甫酈 - -  ? - ? Bành Dương, Ninh Hạ Tướng lĩnh Đông Hán - - -
Hoàng Phủ Mật  Đầu hàng
(Hoàng Phủ Tĩnh)
皇甫谧
(皇甫靜)
Sĩ An 士安 215 - 282 Bành Dương, Ninh Hạ Thầy thuốc
Học giả
Tào Ngụy - - -
Hoàng Phủ Tung 皇甫嵩 Nghĩa Chân 義真  ? - 195 Bành Dương, Ninh Hạ Tướng lĩnh Đông Hán - - -
Hoàng Quyền 黃權 Công Hành 公衡  ? - 240 Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy Lưu Chương
Thục Hán
- [334]
Hoàng Sùng 黃崇 - -  ? - 263 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - - [335][336]
Hoàng Thiệu 黃邵 - -  ? - 196 - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - [337]
Hoàng Thừa Ngạn 黃承彥 - -  ? - ? Hồng Hồ, Hồ Bắc Danh sĩ Lưu Biểu Đông Hán - -
Hoàng Tổ 黃祖 - -  ? - 208 Vũ Hán, Hồ Bắc Tướng lĩnh Lưu Biểu - - [338]
Hoàng Trung 黃忠 Hán Thăng 漢升  ? - 220 Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Biểu
Tào Tháo
[67] [339]
Hoàng Trụ 黃柱 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [340]
Hoàng Tự 黃敘 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam - - - [67] [341]
Hoàng Ung 黃邕 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Tào Ngụy - - [342]
Hoàng Xạ 黃射 - -  ? - 208? Vũ Hán, Hồ Bắc Tướng lĩnh Lưu Biểu - - [343]
Hoắc Dặc  Đầu hàng 霍弋 Thiệu Tiên 紹先  ? - ? Chi Giang, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [68] [344]
Hoắc Đốc 霍篤 - -  ? - ? Chi Giang, Hồ Bắc Tướng lĩnh Lưu Biểu - [68] [345]
Hoắc Tuấn 霍峻 Trọng Mạc 仲邈 177 - 216 Chi Giang, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Biểu [68] [346]
Hoằng Cầu  Đầu hàng 弘璆 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - - [347]
Hoằng Tư 弘咨 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô Chính trị gia Tôn Quyền - - [348]
Hồ Bác 胡博 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - - [349]
Hồ Phấn  Đầu hàng 胡奮 Huyền Uy 玄威  ? - 288 Trấn Nguyên, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Ngụy
Hồ Tài 胡才 - -  ? - ?  ? Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - [350]
Hồ Tế 胡濟 Vĩ Độ 偉度  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - [351]
Hồ Tiềm 胡潜 Công Hưng 公兴  ? - 222 Hàm Đan, Hà Bắc Chính trị gia Thục Hán - - [352]
Hồ Xung  Đầu hàng 胡沖 - -  ? - ? Cố Thủy, Hà Nam Chính trị gia Đông Ngô - - [353]
Huệ Cù 惠衢 - -  ? - ? - Chính trị gia Viên Thuật - - [354]
Hùng Mục 何定 - -  ? - (264-280) Nam Xương, Giang Tây Chính trị gia Đông Ngô - - [355]
Hứa Chử 許褚 Trọng Khang 仲康  ? - ? Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [356]
Hứa Cống 許貢 - -  ? - 197 - Chính trị gia Tôn Sách Đông Hán - [357]
Hứa Dĩ 許汜 - -  ? - 198? - Tướng lĩnh Lã Bố - - [358]
Hứa Duyện
(Hứa Yến)
许沇
(许晏)
Hiếu Nhiên 孝然  ? - ? - Chính trị gia Đông Ngô - - -
Hứa Du 許攸 Tử Viễn 子遠  ? - 204 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Tháo Hà Bắc Viên Gia - [359]
Hứa Du 許游 - -  ? - ? Bình Dư, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [69] [360]
Hứa Đam 許耽 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lã Bố Đào Khiêm
Lưu Bị
- [361]
Hứa Định 許定 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [362]
Hứa Huân 許勛 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Chiêm tinh gia
Thục Hán - [70] [363]
Hứa Khâm 許欽 - -  ? - ? Bình Dư, Hà Nam - - - [69] [364]
Hứa Nghi 許儀 - -  ? - 263 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [365]
Hứa Sướng 許瑒 - -  ? - ? Bình Dư, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - [69] [366]
Hứa Thiệu 許劭 Tử Tương 子將 150 - 195 Bình Dư, Hà Nam Danh sĩ Đông Hán - [69] [367]
Hứa Tĩnh 許靖 Văn Hưu 文休 150 - 222 Bình Dư, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán Khổng Dung
Hứa Cống
Vương Lãng
Sĩ Nhiếp
Lưu Chương
[69] [368]
Hứa Từ 許慈 Nhân Đốc 仁篤  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Chiêm tinh gia
Thục Hán - [70] [369]
Hướng Cử 向舉 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [370]
Hướng Điều  Đầu hàng 向條 Văn Báo 文豹  ? - ? Nghi Thành, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [71] [371]
Hướng Lãng 向朗 Cự Đạt 巨達  ? - 247 Nghi Thành, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Biểu [71] [372]
Hướng Sung  Đầu hàng 向充 - -  ? - ? Nghi Thành, Hồ Bắc Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - [71] [373]
Hướng Sủng 向寵 - -  ? - 240 Nghi Thành, Hồ Bắc Tướng lĩnh<bv>Chính trị gia Thục Hán - [71] [374]
Hướng Tú  Đầu hàng 向秀 Tử Thúc
Tử Thục
子叔
子淑
221 - 300 Vũ Trắc, Hà Nam Thư pháp gia
Nhà văn
Nhà thơ
Tào Ngụy - [72] -

K[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Kê Khang  Đầu hàng 嵇康 Thúc Dạ 叔夜 223 - 263 Tuy Khê, An Huy Âm nhạc gia
Triết gia
Nhà thơ
Tào Ngụy - [72] -
Kha Bỉ Năng 軻比能 - -  ? - 235 - Tù trưởng Tiên Ti - - [375]
Khâu Kiến 丘建 - -  ? - 264? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [376]
Khâu Lực Cư 丘力居 - -  ? - 264? - Tù trưởng Ô Hoàn - - [377]
Khiên Chiêu 牽招 Tử Kinh 子經  ? - ? An Bình, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Hán
Hà Bắc Viên Gia
- [378]
Khiên Gia 牽嘉 - -  ? - ? An Bình, Hà Bắc - Tào Ngụy - - [379]
Khiên Hoằng  Đầu hàng 牽弘 - - 218 - 271 An Bình, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [380]
Khoái Kỳ 蒯祺 - -  ? - ? Nam Chương, Hồ Bắc - Lưu Biểu - [73] [381]
Khoái Lương 蒯良 Tử Nhu 子柔  ? - ? Nam Chương, Hồ Bắc Chính trị gia Lưu Biểu - [73] [382]
Khoái phu nhân  Đầu hàng 蒯夫人 - -  ? - ? Nam Chương, Hồ Bắc Phu nhân Tào Ngụy - [73] -
Khoái Quân  Đầu hàng 蒯鈞 - -  ? - ? Nam Chương, Hồ Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - [73] -
Khoái Việt 蒯越 Dị Độ 異度  ? - 214 Nam Chương, Hồ Bắc Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán
Lưu Biểu
[73] [383]
Khôi Cố 眭固 Bạch Thố 伯約  ? - 199 Huyện Kế, Thiên Tân Tướng lĩnh Trương Dương Quân Khăn Vàng - [384]
Khôi Nguyên Tiến 眭元進 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [385]
Khổng Dung 孔融 Văn Cử 文舉 153 - 208 Khúc Phụ, Sơn Đông Chính trị gia
Học giả
Lãnh chúa
Đông Hán Khổng Dung - [386]
Khổng Trụ 孔伷 Công Tự 公緒  ? - 190? Khai Phong, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - - [387]
Khúc Nghĩa 麴義 - -  ? - 195 - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia Hàn Phức - [388]
Khuyết Tuyên 闕宣 - -  ? - 193 Từ Châu, Giang Tô Quân nổi dậy - Đông Hán - [389]
Khứ Ti 去卑 - -  ? - ? - Tù trưởng Nam Hung Nô - - [390]
Khước Chính  Đầu hàng 郤正 Lệnh Tiên 令先  ? - 278 Yển Sư, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - - [391]
Khương Duy 姜維 Bá Ước 伯約 202 - 264 Cam Cốc, Cam Túc Tướng lĩnh Thục Hán Tào Ngụy - [392]
Khương Tự 姜敘 Bá Dịch 伯奕  ? - ? Thiên Thủy, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [393]
Kiều Huyền 橋玄 Công Tổ 公祖 109 - 183 Thương Khâu, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - - [394]
Kiều Mạo 喬瑁 Nguyên Vĩ 元偉 150? - 191 Thương Khâu, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - - [395]
Kiều Nhuy 橋蕤 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Viên Thuật - - [396]
Kim Toàn 金旋 Nguyên Cơ 元機  ? - 209 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia Lưu Bị Đông Hán
Lưu Biểu
Tào Tháo
- [397]
Kim Y 金祎 Đức Y 德祎  ? - 218 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia Đông Hán Tào Tháo - [398]
Kỳ Chí Kiện 其至鞬 - -  ? - ? - Tù trưởng Tiên Ti - - [399]
Kỷ Chiêm  Đầu hàng 紀瞻 Tư Viễn 思遠 253 - 324 Nam Kinh, Giang Tô - Đông Ngô - [74] [400]
Kỷ Linh 紀靈 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Viên Thuật - - [401]
Kỷ Lượng 紀亮 - -  ? - ? Nam Kinh, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [74] [402]
Kỷ Phu 紀孚 - -  ? - ? Nam Kinh, Giang Tô - Đông Ngô - [74] [403]
Kỷ Trắc 紀陟 Tử Thượng 子上  ? - ? Nam Kinh, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [74] [404]
Kỵ Diễm 暨艷 Tử Hưu 子休  ? - 224? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - - [405]

L[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
La Hiến  Đầu hàng 羅憲 Lệnh Tắc 令則  ? - 270 Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [75] [406]
La Lệ 羅厲 - -  ? - 235 - Quân nổi dậy - Đông Ngô - [407]
La Mông 羅蒙 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [75] [408]
La Thức 羅式 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [75] [409]
Lã Bá 吕霸 - -  ? - ? Phụ Nam, An Huy Chính trị gia Đông Ngô - [76] [410]
Lã Bá Sa 呂伯奢 - -  ? - ? Huỳnh Dương, Hà Nam - - - - [411]
Lã Bố 呂布 Phụng Tiên 奉先  ? - 199 Cửu Nguyên, Nội Mông Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Lã Bố Đinh Nguyên
Đổng Trác
Đông Hán
[77] [412]
Lã Công 呂公 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Biểu - - [413]
Lã Cứ 呂據 Thế Nghị 世議  ? - 256 Phụ Dương, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [78] [414]
Lã Đại 吕岱 Định Công 定公  ? - ? Quảng Lăng, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [79] [415]
Lã Hiệp 呂合 - -  ? - ? - Quân nổi dậy - Đông Ngô - [416]
Lã Khải 呂凱 Quý Bình 季平  ? - ? Bảo Sơn, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [80] [417]
Lã Khải 呂凱 - -  ? - ? Quảng Lăng, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [79] [418]
Lã Kiền 呂虔 Tử Khác 子恪  ? - ? Tế Ninh, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - [81] [419]
Lã Khoáng 呂曠 - -  ? - ? Đông Bình, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy Hà Bắc Viên Gia - [420]
Lã Linh Khởi 呂玲綺 - -  ? - ? Cửu Nguyên, Nội Mông - Lã Bố - [77] [421]
Lã Mông 呂蒙 Tử Minh 子明 178 - 220 Phụ Nam, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [76] [422]
Lã Mục 吕睦 - -  ? - ? Phụ Nam, An Huy Chính trị gia Đông Ngô - [76] [423]
Lã Nghệ 吕乂 Quý Dương 季陽  ? - 251 Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - [82] [424]
Lã Nhã 呂雅 - -  ? - ? Bác Vọng, An Huy Học giả Thục Hán - [82] [425]
Lã Phạm 呂範 Tử Hành 子衡  ? - 228 Phụ Dương, An Huy Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Ngô Viên Thuật [78] [426]
Lã Phiên 呂翻 - -  ? - ? Tế Ninh, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - [81] [427]
Lã Quế 呂桂 - -  ? - ? Tế Ninh, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [81] [428]
Lã Thần 呂辰 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [82] [429]
Lã Thường 吕常 - - 161 - 221 Bác Vọng, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [430]
Lã Thường 吕常 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam - Lưu Yên - [82] [431]
Lã Tông 吕琮 - -  ? - ? Phụ Nam, An Huy Chính trị gia Đông Ngô - [76] [432]
Lã Tường 呂翔 Cao Tường 高翔  ? - ? Đông Bình, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy Hà Bắc Viên Gia - [433]
Lã Tường  Đầu hàng 呂祥 - -  ? - ? Bảo Sơn, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [80] [434]
Lã Uy Hoàng 呂威璜 - -  ? - 200 Phì Đông, An Huy Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [435]
Lạc Thống 駱統 Công Tự 公緒 193 - 228 Nghĩa Ô, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [83] [436]
Lạc Tú 骆秀 - -  ? - 264 Nghĩa Ô, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [83] [437]
Lạc Tuấn 骆俊 Hiếu Viễn 孝远  ? - 197 Nghĩa Ô, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Hán - [83] [438]
Lai Mẫn 來敏 Kính Đạt 敬達 165 - 261 Tân Dã, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương [84] [439]
Lai Trung 来忠 - -  ? - ? Tân Dã, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [84] [440]
Lại Cung 賴恭 - -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán Lưu Biểu [85] [441]
Lại Quăng
(Lại Hùng)
賴厷
(賴雄)
- -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán - [85] [442]
Lăng Liệt 凌烈 - -  ? - ? Dư Hàng, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [86] [443]
Lăng Phong 凌封 - -  ? - ? Dư Hàng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [86] [444]
Lăng Tháo 凌操 - -  ? - 203 Dư Hàng, Chiết Giang Tướng lĩnh Tôn Sách - [86] [445]
Lăng Thống 凌統 Công Tục 公績 189 - 237 Dư Hàng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [86] [446][447]
Lâu Ban 樓班 - -  ? - 207 - Tướng lĩnh
Quý tộc
Ô Hoàn Hà Bắc Viên Gia - [448]
Lâu Huyền 樓玄 Thừa Tiên 承先  ? - 275? Túc Châu, An Huy Chính trị gia Đông Ngô - - [449]
Lâu Phát 婁發 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Biểu Lưu Chương - [450]
Lê Thao 黎韜 - -  ? - ? Bành Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [451]
Lệnh Hồ Hoa 令狐华 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [87] [452]
Lệnh Hồ Ngu
(Lệnh Hồ Tuấn)
令狐愚
(令狐浚)
Công Trị 公治  ? - 249 Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [87] [453]
Lệnh Hồ Thiệu 令狐邵 Khổng Thúc 孔叔  ? - 239? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - [87] [454]
Liêu Lập 廖立 Công Uyên 公淵  ? - ? Vũ Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán - - [455]
Liêu Hóa
(Liêu Thuần)
廖化
(廖淳)
Nguyên Kiệm 元儉  ? - 264 Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Quân Khăn Vàng - [456]
Liễu Ẩn 柳隱 Hưu Nhiên 休然  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - [88] -
Liễu Thân 柳伸 Nhã Hậu 雅厚  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [88] -
Liễu Thường  Đầu hàng 柳纯 Vĩ Thúc 伟叔  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên - Thục Hán - [88] -
Lỗ Túc 魯肅 Tử Kính 子敬 172 - 217 Định Viễn, An Huy Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - [89] [457]
Lỗ Thục 魯淑 - - 217 - 274 Định Viễn, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [89] [458]
Lỗ Mục 鲁睦 - -  ? - ? Định Viễn, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [89] [459]
Lôi Bạc 雷薄 - -  ? - ? Lư Giang, An Huy Tướng lĩnh Viên Thuật - -
Lôi Đồng 雷銅 - -  ? - 218 - Tướng lĩnh Lưu Bị Lưu Chương - [460]
Lôi Tự 雷緒 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Bị Viên Thuật - [461]
Luân Trực 倫直 - -  ? - 238 - Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy -
Lục Anh  Đầu hàng 陸英 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [90] [462]
Lục Cảnh 陸景 Sĩ Nhân 士仁 250 - 280 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [90][91] [463]
Lục Cơ  Đầu hàng 陆机 Sĩ Hoành 士衡 261 - 303 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [90] [464]
Lục Dận 陸凱 Kính Tông  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [90] [465]
Lục Diên 陆延 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô - Đông Ngô - [90] [466]
Lục Đam 陆耽 - -  ? - 303 Tô Châu, Giang Tô - - - [90] [467]
Lục Hỉ  Đầu hàng 陆喜 Cung Trọng 恭仲  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [90] [468]
Lục Hu 陆纡 Thúc Bàn 叔盘  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán - [90] [469]
Lục Huyền 陆玄 Sĩ Giám 士鉴  ? - ? Tô Châu, Giang Tô - Đông Ngô - [90] [470]
Lục Khải 陸凱 Kính Phong 敬风 198 - 269 Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [90] [471]
Lục Khang 陆康 Quý Ninh 季宁 126 - 195 Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán - [90] [472]
Lục Kháng 陸抗 Ấu Tiết 幼節 226 - 274 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [90] [473]
Lục Thức 陆式 - -  ? - 178? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [90] [474]
Lục Thượng 陆尚 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán - [90][9] [475]
Lục Tốn
(Lục Nghị)
陸遜
(陸議)
Bá Ngôn 伯言 183 - 245 Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - [90][92] [476]
Lục Tuấn 陆骏 Quý Tài 季才  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán - [90] [477]
Lục Tuấn 陆儁 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán - [90] [478]
Lục Úc Sinh 陸鬱生 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô - Đông Ngô - [90] [479]
Lục Vân  Đầu hàng 陆云 Sĩ Long 士龙 262 - 303 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [90] [480]
Lục Y 陆禕 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô - Đông Ngô - [90] [481]
Lục Yến 陸晏 - -  ? - 280 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [90] [482]
Lương Cương 梁綱 - -  ? - 197 - Tướng lĩnh Viên Thuật - - [483]
Lương Hộc 梁鵠 Mạnh Hoàng 孟皇  ? - ? Bình Lương, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán
Lưu Biểu
- [93]
Lương Hưng 梁興 - -  ? - 212 - Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương - - [484]
Lương Kiền 梁虔 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán Tào Ngụy - [485]
Lương Tự 梁緒 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán Tào Ngụy - [486]
Lưu Ba 劉巴 Tử Sơ 子初 190 - 222 Thiệu Đông, Hồ Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Biểu
Tào Tháo
Sĩ Nhiếp
Lưu Chương
- [487]
Lưu Bàn 刘磐 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Bị Lưu Biểu [94] [488]
Lưu Bị 劉備 Huyền Đức 玄德 161 - 223 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng đế Thục Hán Đông Hán
Công Tôn Toản
Đào Khiêm
Tào Tháo
Viên Thiệu
Lưu Biểu
[95] [489]
Lưu Biện 劉辯 - - 175 - 190 - Hoàng đế Đông Hán - -
Lưu Biểu 劉表 Cảnh Thăng 景升 142 - 208 Ngư Đài, Sơn Đông Lãnh chúa
Hoàng tộc
Lưu Biểu Đông Hán [94] [490]
Lưu Bình 留平 - -  ? - 272 Thường Sơn, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [96] [491]
Lưu Cán 劉幹 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [492]
Lưu Chương 劉璋 Quý Ngọc 季玉 162 - 219 Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia
Lãnh chúa
Hoàng tộc
Đông Ngô Đông Hán
Lưu Chương
Lưu Bị
[97] [493]
Lưu Cơ 劉基 Kính Dư 敬輿 185 - 233 Phúc Sơn, Sơn Đông Chính trị gia Đông Ngô Lưu Do [98] [494]
Lưu Cứ  Đầu hàng 劉虔 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [495]
Lưu Dao  Đầu hàng 劉瑤 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [496]
Lưu Dận 劉胤 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [497]
Lưu Diễm 劉琰 Uy Thạc 威碩  ? - 234 Tứ Thủy, Sơn Đông Chính trị gia Thục Hán - - [498]
Lưu Diệp 劉曄 Tử Dương 子揚  ? - 234 Huyện Thọ, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy Viên Thiệu [99] [499]
Lưu Do 劉繇 Chính Lễ 正礼 156 - 198 Phúc Sơn, Sơn Đông Lãnh chúa
Hoàng tộc
Lưu Do Đông Hán [98] [500]
Lưu Dực 劉廙 Cung Tự 恭嗣 180 - 221 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - -
Lưu Đại 劉岱 - -  ? - 199? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [501]
Lưu Đại 劉岱 Công Sơn 公山  ? - 192 Phúc Sơn, Sơn Đông Lãnh chúa Lưu Đại Đông Hán [98] [502]
Lưu Đào 劉陶 Quý Dã -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [99] [503]
Lưu Đản 劉诞 - -  ? - 190? Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Lưu Yên Đông Hán [97] [504]
Lưu Đức Nhiên 劉德然 Đức Nhiên 德然  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc - - - [95] [505]
Lưu Giai 劉偕 - -  ? - ? Lâm Truy, Sơn Đông Tướng lĩnh Lưu Huân - [100] -
Lưu Hà 劉何 - -  ? - ? Cửu Nguyên, Nội Mông Tướng lĩnh Lã Bố - [77] [506]
Lưu Hiệp 劉協 Bá Hòa 伯和 181 - 234 - Hoàng đế Đông Hán - -
Lưu Hòa 劉和 - -  ? - ? Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia Lưu Ngu Đông Hán Con trai Lưu Ngu
Lưu Hoán 劉渙 - -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy - - - [99] [507]
Lưu Hoằng 劉宏 - - 156 - 189 - Hoàng đế Đông Hán - -
Lưu Hội
(Lưu Khôi)
劉璝
(劉瑰)
- -  ? - 214? - Tướng lĩnh Lưu Chương - - [508]
Lưu Huân 刘勋 Tử Đài 子台  ? - ? Lâm Truy, Sơn Đông Tướng lĩnh
Chính trị gia
Tào Tháo Đông Hán
Lưu Huân
[100] [509]
Lưu Huệ 刘惠 Tử Huệ 子惠  ? - 190? Định Châu, Hà Bắc Chính trị gia Hàn Phức - - [510]
Lưu Huy 刘徽 - -  ? - ? Truy Xuyên, Sơn Đông Nhà toán học Tào Ngụy - -
Lưu Huyền  Đầu hàng 刘玄 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [511]
Lưu Ích 劉辟 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Lưu Bị Quân Khăn Vàng
Tào Tháo
Viên Thiệu
- [512]
Lưu Kham 劉諶 - -  ? - 263 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [513]
Lưu Kỳ 劉琦 - -  ? - 209 Ngư Đài, Sơn Đông Chính trị gia
Lãnh chúa
Hoàng tộc
Lưu Bị Lưu Biểu [94] [514][515]
Lưu Lâm 劉林 - -  ? - ? Trường Sa, Hồ Nam Hoàng tộc Thục Hán - [95] [516]
Lưu Linh  Đầu hàng 刘伶 - - 221 - 300 Dũng Kiều, An Huy Học giả
Chính trị gia
Tào Ngụy - [101] -
Lưu Lược 留略 - -  ? - 272 Thường Sơn, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [96] [517]
Lưu Lý 劉理 Phụng Hiếu 奉孝  ? - 244 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [518]
Lưu Mạo 劉瑁 - -  ? - ? Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Lưu Yên
Lưu Chương
- [97] [519]
Lưu Mẫn 劉敏 - -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán - [102] [520][521][522]
Lưu Ngu 劉虞 Bá An 伯安  ? - 193 Đàm Thành, Sơn Đông Lãnh chúa
Chính trị gia
Lưu Ngu Đông Hán -
Lưu Ngụ 劉寓 - -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [99] [523]
Lưu Kính
(Lưu Nguyên Khởi)
劉敬
(刘元起)
Nguyên Khởi 元起  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc - - - [95] [524]
Lưu Phạm 劉範 - -  ? - 190? Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Lưu Yên Đông Hán [97] [525]
Lưu Phong 劉封  ?  ? - 220 Trường Sa, Hồ Nam Hoàng tộc
Tướng lĩnh
Thục Hán - [95] [526]
Lưu Phổ 劉寓 - -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Hoàng tộc Đông Hán - [99] [527]
Lưu Phụ 劉偉 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Lưu Dị
Lưu Sủng 劉寵 - -  ? - 197 Hoài Dương, Hà Nam Vua chư hầu Đông Hán - - -
Lưu Tán 留贊 正明 Chính Minh 183 - 255 Thường Sơn, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô Đông Hán [96] [528]
Lưu Tập  Đầu hàng 劉輯 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [529]
Lưu Thiện  Đầu hàng 劉禪 Công Tự 劉禪 207 - 271 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng đế Thục Hán - [95] [530]
Lưu Thiệu 劉邵 Khổng Tài 孔才  ? - ? Hàm Đan, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán -
Lưu Thừa  Đầu hàng 劉承 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [531]
Lưu Thức 刘式 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [103] [532]
Lưu Thước 劉铄 - -  ? - ? Phúc Sơn, Sơn Đông Tướng lĩnh
Hoàng thất
Đông Ngô Lưu Do [98] [533]
Lưu Thượng  Đầu hàng 劉尚 - -  ? - ? Phúc Sơn, Sơn Đông Chính trị gia
Hoàng thất
Đông Ngô Lưu Do [98] [534]
Lưu Tiên 劉先 Thủy Tông 始宗  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Biểu -
Lưu Toản  Đầu hàng 劉瓚 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [535]
Lưu Toản 劉纂 - -  ? - ? - Tướng lĩnh
Thư pháp gia
Đông Ngô - -
Lưu Tông 劉琮 - -  ? - ? Ngư Đài, Sơn Đông Chính trị gia
Lãnh chúa
Hoàng thất
Tào Ngụy Lưu Biểu Con trai Lưu Biểu
Lưu Tông 劉琮 - -  ? - 262 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [536]
Lưu Trụ 劉冑 - -  ? - ? - Quân nổi dậy Nam Trung Thục Hán Tướng Nam Man
Lưu Tu 劉修 Quý Tự 季緒  ? - ? Ngư Đài, Sơn Đông Nhà thơ Tào Ngụy Lưu Biểu Con trai Lưu Biểu
Lưu Tuân  Đầu hàng 劉恂 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [537]
Lưu Tuần 劉循 - -  ? - ? Tiềm Giang, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Chương [97] [538]
Lưu Tuyền  Đầu hàng 刘璿 Văn Hành 文衡 224 - 264 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [539]
Lưu Ung 劉邕 Nam Hòa 南和  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [103] [540]
Lưu Uy 刘威 - -  ? - ? Lâm Truy, Sơn Đông Chính trị gia Đông Hán - [100] -
Lưu Ưu 劉優 - -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Đông Hán - Ông nội Lưu Mẫn
Lưu Vĩnh 刘永 Công Thọ 公壽  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - [95] [541]
Lưu Vọng Chi 劉望之 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Lưu Biểu - Anh trai Lưu Dị
Lưu Vĩ 劉偉 - -  ? - 219 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Tháo - Em trai Lưu Dị
Lưu Vũ 刘武 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [103] [542]
Lưu Xiển
(Lưu Vĩ)
劉闡 - -  ? - ? Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Đông Ngô Lưu Chương
Lưu Bị
[97] [543]
Lưu Yên 劉焉 Quân Lang 君郎  ? - 194 Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia
Hoàng thất
Lưu Yên Đông Hán [97] [544]
Lý Bỉnh 李秉 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - Cháu trai Lý Thông
Lý Càn 李乾 - -  ? - 194 Cự Dã, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - [104] [545]
Lý Cầu 李球 - -  ? - 263 Ngọc Khê, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [105] [546]
Lý Chỉnh 李整 - -  ? - ? Cự Dã, Sơn Đông Tướng lĩnh
Chính trị gia
Tào Ngụy - [104] [547]
Lý Cơ 李基 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Lý Thông
Lý Dị 李遺 - -  ? - ? Ngọc Khê, Vân Nam Chính trị gia Thục Hán - [105] [548]
Lý Dị 李異 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô Lưu Chương -
Lý Dực 李翼 - -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây - Tào Ngụy - Em trai Lý Phong
Lý Đán 李旦 Khâm Tông 钦宗  ? - ? Tam Đài, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [106] [549]
Lý Điển 李典 Mạn Thành 曼成  ? - ? Cự Dã, Sơn Đông Tướng lĩnh
Chính trị gia
Tào Ngụy - [104] [550]
Lý Hâm
(Lý Thiều)
李歆
(李韶)
- -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Thục Hán - [551]
Lý Hoàn 李桓 - -  ? - 235 - Quân nổi dậy - Đông Ngô -
Lý Kham 李堪 - -  ? - 211 - Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương - -
Lý Khôi 李恢 Đức Ngang 德昂  ? - 231 Ngọc Khê, Vân Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Chương [105] [552]
Lý Khuê 李珪 - -  ? - ? - Chính trị gia Lưu Biểu - -
Lý Mạc 李邈 Hán Nam 汉南  ? - ? Tam Đài, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương [106] [553]
Lý Mật  Đầu hàng
(Lý Kiền)
李密
(李虔)
Lệnh Bá 令伯  ? - ? Mi Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [554]
Lý Nghị  Đầu hàng 李毅 Doãn Cương 允刚  ? - ? Tam Đài, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [106] -
Lý Nghĩa
(Lý Khôi)
李義
(孝懿)
- -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - Cha Lý Phong
Lý Nghiêm
(Lý Bình)
李嚴
(李平)
Chính Phương 正方  ? - 234 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Biểu
Lưu Chương
[107] [555]
Lý Nho 李儒 Văn Ưu 文優  ? - ? Hợp Dương, Thiểm Tây Chính trị gia Lý Thôi Đổng Trác -
Lý Phong 李豐 An Quốc 安國  ? - 254 Đại Lệ, Thiểm Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [108] [556]
Lý Phong 李豐 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [557]
Lý Phong 李豐 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [107] [558]
Lý Phong 李封 - -  ? - 195 - Tướng lĩnh Lã Bố - - [559]
Lý Phu
(Phùng Phu)
李孚 Tử Hiến 子憲  ? - ? Bình Hương, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy Hà Bắc Viên Gia -
Lý Phúc 李福 Tôn Đức 孫德  ? - 238 Miên Dương, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [109] [560]
Lý Quyền 李驤 Bá Dự 伯豫  ? - 189? Miên Dương, Tứ Xuyên Chính trị gia Lưu Yên - [109] [561]
Lý Soạn 李譔 Khâm Trọng 欽仲  ? - ? Tử Đồng, Tứ Xuyên Chính trị gia
Học giả
Thục Hán Lưu Biểu - [562]
Lý Thao 李韜 - -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây Phò mã Tào Ngụy - Con trai Lý Phong
Lý Thiệu 李邵 Vĩnh Nam 永南  ? - 225 Tam Đài, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương [106] [563]
Lý Thịnh 李盛 - -  ? - 228 - Tướng lĩnh Thục Hán - - [564]
Lý Thông 李通 Văn Đạt 文達 168 - 209 Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Lý Thôi 李傕 Trĩ Nhiên 稚然  ? - 198 Phú Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Lý Thôi Đông Hán
Đổng Trác
-
Lý Thức 李式 - -  ? - 198 Phú Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Lý Thôi Đông Hán
Đổng Trác
Con trai Lý Thôi
Lý Trâu 李鄒 - -  ? - 198 - Chính trị gia Tào Tháo Lã Bố -
Lý Triều 李朝 Vĩ Nam 偉南  ? - 222 Quảng Hán, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [106] [565]
Lý Trinh 李禎 - -  ? - ? Cự Dã, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - [104] [566]
Lý Túc 李肃 - -  ? - 192 Cửu Nguyên, Nội Mông Tướng lĩnh Lã Bố Đông Hán
Đổng Trác
-
Lý Tự 李緒 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Lý Thông
Lý Tương 李驤 Thúc Long 叔龍  ? - ? Miên Dương, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [109] [567]
Lý Úc 李勖 - -  ? - 270 - Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Lý Uyển 李婉 - -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây - Tào Ngụy - Con gái Lý Phong
Vợ Giả Sung
Lý Vĩ 李偉 - -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây - Tào Ngụy - Em trai Lý Phong

M[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Mã Bỉnh 馬秉 - -  ? - ? Nghi Thành, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [110] [568]
Mã Dung  Đầu hàng 馬融 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên - Thục Hán - [111] [569]
Mã Đại 馬岱 Bá Chiêm 伯瞻 180 - 255 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Thục Hán Quân phiệt Tây Lương
Trương Lỗ
[112] [570]
Mã Đằng 馬騰 Thọ Thành 壽成 156 - 211 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương Đông Hán [112] [571]
Mã Huân 馬勳 Thịnh Hành 盛衡  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [113] [572]
Mã Hưu 馬休 - -  ? - 211 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Quân phiệt Tây Lương Đông Hán [112] [573]
Mã Khôi 馬恢 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên - Thục Hán - [111] [574]
Mã Long  Đầu hàng 馬隆 Hiếu Hưng 孝興  ? - ? Vấn Thượng, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - - -
Mã Lương 馬良 Quý Thường 季常 187 - 222 Nghi Thành, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [110] [575]
Mã Ngoạn 馬玩 - -  ? - 211 - Tướng lĩnh Quân phiệt Tây Lương - - [576]
Mã Nguyên Nghĩa 馬元義 - -  ? - 184 - Chính trị gia Quân Khăn Vàng - - [577]
Mã Nhật Đê 馬日磾 Thúc Ông 翁叔  ? - 194 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Đông Hán - - -
Mã Quân 馬鈞 Đức Hành 德衡  ? - ? Hưng Bình, Thiểm Tây Nhà phát minh Tào Ngụy - - [578]
Mã Siêu 馬超 Mạnh Khởi 孟起 176 - 222 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Thục Hán Quân phiệt Tây Lương
Trương Lỗ
[112] [579]
Mã Tần 馬秦] - -  ? - 218 Tam Đài, Tứ Xuyên Quân nổi dậy - Lưu Bị - -
Mã Tế 馬齊 Thừa Bá 承伯  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [113] [580]
Mã Thiết 馬鐵 - -  ? - 211 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Quân phiệt Tây Lương Đông Hán [112] [581]
Mã Thu 馬秋 - -  ? - 215 Hưng Bình, Thiểm Tây - Trương Lỗ Quân phiệt Tây Lương [112] [582]
Mã Thừa 馬承 - -  ? - ? Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Thục Hán - [112] [583]
Mã Tắc
(Mã Tốc)
馬謖 Ấu Thường 幼常 190 - 228? Nghi Thành, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [110] [584]
Mã Trung
(Hồ Đốc)
馬忠
(狐篤)
Đức Tín 德信  ? - 249 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [111] [585]
Mã Trung 馬忠 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô - - [586]
Mã Tu 馬脩 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên - Thục Hán - [111] [587]
Mã vương phi 馬氏 - -  ? - ? Hưng Bình, Thiểm Tây Vương phi Thục Hán - [112] [588]
Mao Cảnh  Đầu hàng 毛炅 - -  ? - 271 Khúc Tĩnh, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [44] [589]
Mao Cơ 毛機 - -  ? - ? Phong Khâu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [114] [590]
Mao Gia 毛嘉 - -  ? - 235 Thấm Dương, Hà Nam Ngoại thích Tào Ngụy - [115] [591]
Mao Giới 毛玠 Hiếu Tiên 孝先  ? - 216 Phong Khâu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [114] [592]
Mao Hoàng hậu 毛皇后 - -  ? - 237 Thấm Dương, Hà Nam Hậu phi Tào Ngụy - [115][116] [593]
Mao Tăng 毛曾 - -  ? - 237 Thấm Dương, Hà Nam Ngoại thích Tào Ngụy - [115] [594]
Mai Thành 梅成 - -  ? - ? - - Viên Thuật - - [595]
Mãn Bỉnh 满炳 Công Diễm 公琰  ? - ? Xương Ấp, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - [117] [596]
Mãn Sủng 滿寵 Bá Ninh 伯寧  ? - 242 Xương Ấp, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - [117] [597]
Mãn Vĩ 满伟 Công Hành 公衡  ? - ? Xương Ấp, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - [117] [598]
Mạnh Cán  Đầu hàng 孟幹 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - [44] [599]
Mạnh Diễm 孟琰 Hưu Minh 休明  ? - ? Chiêu Thông, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - -
Mạnh Đạt 孟達 Tử Kính
Tử Độ
子敬
子度
 ? - 228 Phù Phong, Thiểm Tây Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán Lưu Chương
Lưu Bị
Tào Ngụy
[118] [600][601]
Mạnh Hoạch 孟獲 - -  ? - ? - Phiên vương
Tướng lĩnh
Nam Man
Thục Hán
- - [602]
Mạnh Hưng 孟兴 - -  ? - 228 Phù Phong, Thiểm Tây Tướng lĩnh Thục Hán - [118] [603]
Mạnh Kiến 孟建 Công Uy 公威  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - - [604]
Mạnh Quang 孟光 Hiếu Dụ 孝裕  ? - ? Lạc Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán Lưu Ích Châu - [605]
Mạnh Thông  Đầu hàng 孟通 -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - - [606]
Mạnh Tiếp  Đầu hàng 孟楫 - -  ? - ? Hiếu Xương, Hồ Bắc Chính trị gia Đông Ngô - [119] -
Mạnh Tông 孟宗 Cung Vũ 恭武  ? - 271 Hiếu Xương, Hồ Bắc Chính trị gia Đông Ngô - [119] [607]
Mẫn Thuần 閔純 Bá Điển 伯典  ? - 191 - Chính trị gia Hàn Phức - - [608]
Mộc Tịnh 沐并 Đức Tín 德信  ? - ? Huyện Hiến, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - - [609]
My Chiếu 麋照 - -  ? - ? Liên Vân, Giang Tô Tướng lĩnh Thục Hán - [120] [610]
My phu nhân 麋夫人 - -  ? - 208 Liên Vân, Giang Tô Hậu phi Lưu Bị - [13][120] [611]
My Phương 麋芳 Tử Phương 子方  ? - 222 Liên Vân, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô Đào Khiêm
Tào Tháo
Lưu Bị
[120] [612]
My Trúc 麋竺 Tử Trọng 子仲  ? - 221 Liên Vân, Giang Tô Tướng lĩnh Thục Hán Đào Khiêm [120] [613]
My Uy 麋威 - -  ? - ? Liên Vân, Giang Tô Tướng lĩnh Thục Hán - [120] [614]

N[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Nan Lâu
(Na Lâu)
難樓
(那楼)
- -  ? - 207? - Tù trưởng Ô Hoàn - - [615]
Nễ Hành 祢衡 Chính Bình 正平 173 - 198 Lâm Ấp, Sơn Đông Danh sĩ - - - [616]
Nghiêm Bạch Hổ
(Nghiêm Hổ)
嚴白虎
(嚴虎)
Bạch Hổ 白虎  ? - 196 Hồ Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Nghiêm Bạch Hổ - - [617]
Nghiêm Cương 嚴綱 - -  ? - 192 - Tướng lĩnh Công Tôn Toản - - [618]
Nghiêm Dư 嚴輿 - -  ? - 196 Hồ Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Nghiêm Bạch Hổ - - [619]
Nghiêm Kính 严敬 - -  ? - 205 - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [620]
Nghiêm Nhan 嚴顔 - -  ? - ? Huyện Trung, Trùng Khánh Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Yên
Lưu Chương
- [621]
Nghiêm Tuấn 嚴畯 Mạn Tài 曼才  ? - ? Từ Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [121] [622]
Nghiêm Vũ 嚴武 Tử Khanh 子卿  ? - ? Từ Châu, Giang Tô Kỳ thủ Đông Ngô - [121] [623]
Ngô Bá 吴霸 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Quân Khăn Vàng - [624]
Ngô Ban 吳班 Nguyên Hùng 元雄  ? - 234 Khai Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [122] [625]
Ngô Cảnh 吳景 - -  ? - 203 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Tôn Kiên
Tôn Sách
- - [626]
Ngô Chí
(Ngô Chất)
吳質 - - 177 - 230 Định Đào, Sơn Đông Chính trị gia Tào Tháo - - [627]
Ngô Cự 吳巨 - -  ? - 210 Trường Sa, Hồ Nam Chính trị gia Đông Ngô Lưu Biểu - [628][629]
Ngô Đôn 吳敦 Ảm Nô 黯奴  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Đào Khiêm
Lã Bố
- [630]
Ngô hoàng hậu 吳皇后 - -  ? - 245 Khai Phong, Hà Nam Hoàng hậu Thục Hán Lưu Chương [122][123] [631]
Ngô Khuông 吳匡 Sùng Nghĩa 崇義  ? - ? Khai Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Đông Hán - [122] -
Ngô Lan 吳蘭 - - - 217 - ? Tướng lĩnh Lưu Bị Lưu Chương - [632]
Ngô Ngạn  Đầu hàng 吾彥 Sĩ Tắc 士則  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - - [633][634]
Ngô Phạm 吳範 Văn Tắc 文則  ? - 226 Thượng Ngu, Chiết Giang Chính trị gia
Thầy bói
Đông Ngô - - [635]
Ngô phu nhân 吴夫人 - - (150-160) - 202/207 Tô Châu, Giang Tô Phu nhân Tôn Kiên
Tôn Sách
Tôn Quyền
- - [636]
Ngô phu nhân  Đầu hàng 吴夫人 - -  ? - ? Định Đào, Sơn Đông Phu nhân Tào Ngụy - - -
Ngô Tư 吴资 - -  ? - ? - Chính trị gia Lã Bố - - [637]
Ngô Ứng  Đầu hàng 吳應 - -  ? - ? Định Đào, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - - [638]
Ngô Xán 吾粲 Khổng Hưu 孔休  ? - 245 Hồ Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - - [639]
Ngô Ý 吳懿 Tử Viễn 子遠  ? - 237 Khai Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Chương [122] [640]
Ngu Bỉnh  Đầu hàng 虞昺 Thế Văn
Tử Văn
世文
子文
 ? - ? Dư Diêu, Chiết Giang Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - [124] [641][125]
Ngu Phiên 虞翻 Trọng Tường 仲翔 164 - 233 Dư Diêu, Chiết Giang Chính trị gia
Thầy bói
Thầy thuốc
Đông Ngô - [124] [642]
Ngu Dĩ 虞汜 Thế Hồng 世洪 218 - ? Dư Diêu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [124] [643]
Ngu phi 虞妃 - -  ? - ? - Hậu phi Tào Ngụy - - [644]
Ngu Sát 虞察 - -  ? - 280 Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [124] [126]
Ngu Tiện  Đầu hàng 虞羡 Kính Đễ 敬悌 227 - 284 Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Ngô - [124] [127][128]
Ngu Triệt  Đầu hàng 虞彻 Kính Thông 敬通 236 - 292 Dư Diêu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [124] -
Ngu Trung 虞忠 Thế Phương 世方  ? - 280 Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [124] [645]
Ngu Tủng  Đầu hàng 虞耸 Thế Long 世龙  ? - ? Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh
Nhà thiên văn
Đông Ngô - [124] [646][647]
Ngu Uyển 禺婉 - -  ? - 254 - Hậu phi Tào Ngụy - - [648]
Ngũ Lương 五梁 Đức Sơn 德山  ? - ? Nam An, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [649]
Ngũ Tập 伍習 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đổng Trác - - [650]
Ngụy Bình 魏平 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [651]
Ngụy Diên 魏延 Văn Trường 文長  ? - 234 Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Biểu
Tào Tháo
- [652]
Ngụy Du 魏攸 - -  ? - 193? - Tướng lĩnh Lưu Ngu - - [653]
Ngụy Mạc 魏邈 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô - - [654]
Ngụy Phúng 魏諷 - -  ? - 219 Định Đào, Sơn Đông Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán - [655]
Ngụy Tục 魏續 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Lã Bố - [656]
Ngụy Việt 魏越 - -  ? - 192? - Tướng lĩnh Lã Bố - - [657]
Nguyễn Vũ 阮瑀 Nguyên Du 元瑜  ? - 212 Khai Phong, Hà Nam Nhà thơ Đông Hán - [129] [658]
Nguyễn Tịch 阮籍 Tự Tông 嗣宗 210 - 263 Khai Phong, Hà Nam Nhà thơ Tào Ngụy - - [659]
Ngưu Kim 牛金 - -  ? - 238? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [660]
Ngưu Phụ 牛輔 - -  ? - 192 - Tướng lĩnh Đổng Trác Đông Hán - [661]
Nhạc Tiến 樂進 Văn Khiêm 文謙  ? - 218 Thanh Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [130] [662]
Nhạc Lâm 樂綝 - -  ? - 257 Thanh Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [130] [663]
Nhạc Triệu 樂肇 - -  ? - ? Thanh Phong, Hà Nam - Tào Ngụy - [130] [664]
Nhạc Tựu 樂就 - -  ? - 197 - - Viên Thuật - - [665][666]
Nhan Lương 顏良 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Viên Thiệu - - [667]
Nhâm Hạo 任昊 - -  ? - ? Bác Hưng, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [131] [668]
Nhâm Khải  Đầu hàng 任愷 Nguyên Bao 元褒 223 - 284 Bác Hưng, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [131] [669][670]
Nhâm Lãm 任览 - -  ? - ? Trung Mưu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [132] [671]
Nhâm phu nhân 任夫人 - -  ? - ? - Hậu phi Tào Ngụy - - [672]
Nhâm Tiên 任先 - -  ? - ? Trung Mưu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [132] [673]
Nhâm Tuấn 任峻 Bá Đạt 伯达  ? - 204 Trung Mưu, Hà Nam Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán [132] [674]

O[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Ô Diên 烏延 - -  ? - 207 Đường Sơn, Hà Bắc Tù trưởng Ô Hoàn - - [675]
Ôn Khôi 溫恢 Mạn Cơ 曼基 178 - 223 Huyện Kỳ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - - [676]

P[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Phạm Chiên 范旃 - -  ? - ? Việt Nam Quốc vương Phù Nam - - -
Phạm Cơ 范姬 - - 232 - ? Dương Châu, Giang Tô Phu nhân Đông Ngô - [133] -
Phạm Cường 范彊 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô Thục Hán - [677]
Phạm Diệu 范耀 - -  ? - ? Dương Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [133] [678]
Phạm Hinh 范馨 - -  ? - 296 Dân Quyền, Hà Nam - Tào Ngụy - [134] -
Phạm Kiều 范喬 Bá Tôn 伯孫 221 - 298 Dân Quyền, Hà Nam Nhà văn Tào Ngụy - [134] -
Phạm Kim Sinh 范金生 - -  ? - ? Việt Nam Tướng lĩnh Phù Nam - - -
Phạm Mạn 范蔓 - -  ? - ? Việt Nam Quốc vương Phù Nam - - -
Phạm Nhiễm
(Phạm Đan)
范冉
(范丹)
- - 112 - 185 Huyện Kỷ, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - [134] -
Phạm Tầm 范尋 - -  ? - ? Việt Nam Quốc vương Phù Nam - - -
Phạm Thận 范慎 Hiếu Kính 孝敬  ? - 273 Dương Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [133] [679]
Phạm Trường 范長 - -  ? - ? Việt Nam Quốc vương Phù Nam - - -
Phạm Trường Sinh 范长生 - - 219? - 318 Bành Thủy, Trùng Khánh Đạo sĩ Thục Hán - - -
Phạm Xán 范粲 Thừa Minh 承明 202 - 285 Dân Quyền, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [134] -
Phan Bí 潘祕 - -  ? - ? Vũ Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Đông Ngô - [135] [680]
Phan Bình 潘平 - -  ? - ? Huyện Quán, Sơn Đông Thứ dân Đông Ngô - [136] [681]
Phan Chương 潘璋 Văn Khuê 文珪  ? - 234 Huyện Quán, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô - [136] [682]
Phan Thục 潘淑 - -  ? - 252 Ninh Ba, Chiết Giang Hoàng hậu Đông Ngô - [9][36] [683]
Phan Lâm 潘臨 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô
Sơn Việt
- - [684]
Phan phu nhân 潘夫人 - -  ? - ? Ninh Ba, Chiết Giang Phu nhân Đông Ngô - [36] [685]
Phan Tuấn 潘濬 Thừa Minh 承明  ? - 239 Vũ Lăng, Hồ Nam Tướng lĩnh Đông Ngô Lưu Biểu
Lưu Bị
[135] [686]
Phan Trứ 潘翥 - -  ? - ? Vũ Lăng, Hồ Nam Tướng lĩnh Đông Ngô - [135] [687]
Phàn Doanh 樊盈 - -  ? - ? - Phu nhân - - [137] -
Phàn Kiến 樊建 Trường Nguyên 長元  ? - ? Đồng Bách, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - [688]
Phàn phu nhân 樊夫人 - -  ? - ? - Phu nhân - - [138] [689]
Pháp Mạc 法邈 - -  ? - ? Huyện My, Thiểm Tây Chính trị gia Thục Hán - [139] [690]
Pháp Chính 法正 Hiếu Trực 孝直 176 - 220 Huyện My, Thiểm Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Lưu Bị Lưu Chương [139] [691]
Phí Cung 费恭 - -  ? - ? Hiếu Xương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [140] [692]
Phí Diệu 费耀 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [693]
Phí Lập  Đầu hàng 費立 - -  ? - ? Lạc Sơn, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [141] [694]
Phí Quan 费观 Tân Bá 賓伯  ? - ? Giang Hạ, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Chương - [695]
Phí Thi 費詩 Công Cử 公舉  ? - ? Lạc Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương [141] [696]
Phí Thừa 費承 - -  ? - ? Hiếu Xương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [140] [697]
Phí Y 費禕 Văn Vĩ 文偉  ? - 253 Hiếu Xương, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [140] [698]
Phó Cán 傅幹 Ngạn Tài 彦材 175 - ? Linh Châu, Ninh Hạ Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Biểu [142] [699][700]
Phó Chi  Đầu hàng 傅祗 Tử Trang 子莊 245 - 312 Diệu Châu, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [143] [701][702]
Phó Dung 傅肜 - -  ? - 222 Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [144] [703]
Phó Hàm  Đầu hàng 傅咸 Trường Ngu 長虞  ? - ? Linh Châu, Ninh Hạ Nhà văn Tào Ngụy - [142] -
Phó Hỗ 傅嘏 Lan Thạch 蘭石 209 - 255 Diệu Châu, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [143] [704]
Phó Huyền  Đầu hàng 傅玄 Hưu Dịch 休奕  ? - ? Linh Châu, Ninh Hạ Chính trị gia
Nhà văn
Tào Ngụy - [142] -
Phó Nhiếp 傅燮 Nam Dung 南容  ? - 187 Linh Châu, Ninh Hạ Chính trị gia Đông Hán - [142] -
Phó Thiêm 傅僉 - -  ? - 263 Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [144] [705]
Phó Tốn 傅巽 Công Đễ 公悌  ? - ? Diệu Châu, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Biểu [143] [706][707]
Phong Hành 封衡 Quân Đạt 君达 116 - 220 Vũ Sơn, Cam Túc Thầy thuốc Đông Hán - - -
Phong Tư 封諝 - -  ? - ? - Thái giám Đông Hán - [18] -
Phồn Khâm 繁欽 Hưu Bá 休伯  ? - 218 Hứa Xương, Hà Nam - Tào Tháo - - [708]
Phục Hoàn 伏完 - -  ? - 209 Chư Thành, Sơn Đông Chính trị gia Đông Hán - [137] [709]
Phục phu nhân  Đầu hàng 伏夫人 - -  ? - ? - Phu nhân Tào Ngụy - [145] [710]
Phục Thọ 伏壽 - -  ? - 214 Chư Thành, Sơn Đông Hoàng hậu Đông Hán - [137] [711]
Phùng Tập 馮習 Hưu Nguyên 休元  ? - 222 Công An, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - - [712]
Phụ Khuông 輔匡 Nguyên Bật 元弼  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - - [713]

Q[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Quách Biểu 郭表 - -  ? - ? Hình Đài, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - [146]
Quách Chi 郭芝 - -  ? - ? Tây Ninh, Thanh Hải Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - [147] [714][715]
Quách Chính 郭正 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [148] [716]
Quách Dĩ 郭汜 - -  ? - 197 Trương Dịch, Cam Túc Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quách Dĩ Đổng Trác - [717]
Quách Dịch 郭奕 Bá Ích 伯益  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [149] [718]
Quách Dịch  Đầu hàng 郭奕 Thái Nghiệp 泰业  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [148] [719]
Quách Dịch 郭奕 - -  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Danh sĩ - - [150] -
Quách Du Chi 郭攸之 Diễn Trường 演長  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - - [720]
Quách Dục 郭昱 - -  ? - ? Hình Đài, Hà Bắc - Tào Ngụy - [146] [721]
Quách Dự  Đầu hàng 郭豫 Thái Dự 泰豫  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [148] [722]
Quách Đô 郭都 - -  ? - ? Hình Đài, Hà Bắc - Tào Ngụy - [146] [723]
Quách Đồ 郭圖 Công Tắc 公則  ? - 205 Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Hà Bắc Viên gia Hàn Phức - -
Quách Đức 郭德 - -  ? - ? Tây Ninh, Thanh Hải Tướng lĩnh Tào Ngụy - [147] [724][725]
Quách Gia 郭嘉 Phụng Hiếu 奉孝 170 - 207 Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Tháo Viên Thiệu [149] [726]
Quách Hân 郭昕 - -  ? - ? - Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn - - [727]
Quách Hoài 郭淮 Bá Tể 伯濟 187 - 255 Thái Nguyên, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [148] [728]
Quách hoàng hậu 郭皇后 Nữ Vương 女王 184 - 235 Hình Đài, Hà Bắc Hậu phi Tào Ngụy - [21][146] [729]
Quách hoàng hậu 郭皇后 - -  ? - 264 Tây Ninh, Thanh Hải Hậu phi Tào Ngụy - [116][147] [730]
Quách Hòe  Đầu hàng 郭槐 - - 237 - 296 Thái Nguyên, Sơn Tây Phu nhân Tào Ngụy - [148][151] [731]
Quách Kiến 郭建 - -  ? - ? Tây Ninh, Thanh Hải Tướng lĩnh Tào Ngụy - [147] [732][733]
Quách Mãn 郭满 - -  ? - ? Tây Ninh, Thanh Hải - Tào Ngụy - [147] [734]
Quách Lập 郭立 - -  ? - ? Tây Ninh, Thanh Hải Tướng lĩnh Tào Ngụy - [147] [735]
Quách Liệp 郭獵 - -  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [149] [736]
Quách Lượng 郭亮 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [148] [737]
Quách Ôn 郭縕 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Đông Hán - [148] [738]
Quách Phối 郭配 Trọng Nam 仲南  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [148] [739]
Quách Phù 郭浮 - -  ? - ? Hình Đài, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - [146] [740]
Quách Sưởng 郭敞 - -  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [149] [741]
Quách Thăng 郭胜 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Hoạn quan Đông Hán - [18] -
Quách Thành 郭成 - -  ? - ? Hình Đài, Hà Bắc - Tào Ngụy - [146] [742]
Quách Thâm 郭深 - -  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [149] [743]
Quách Thống  Đầu hàng 郭統 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [148] [744]
Quách Trấn 郭鎮 Quý Nam 季南  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [148] [745]
Quách Triển  Đầu hàng 郭展 Thái Thư 泰舒  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [148] [746]
Quách Tượng  Đầu hàng 郭象 Tử Huyền 子玄 252? - 312 - Triết gia - - - -
Quách Viên 郭援 - -  ? - 202 - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên gia - - [747]
Quách Vĩnh 郭永 - -  ? - ? Hình Đài, Hà Bắc Chính trị gia Đông Hán - [146] [748]
Quan Bình 關平 - -  ? - 220 Vận Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh Lưu Bị - [152] [749]
Quan Di 關彝 - -  ? - 263? Vận Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - [152] [750]
Quan Hưng 關興 An Quốc 安國  ? - ? Vận Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - [152] [751]
Quan Ngân Bình 關銀屏 Ngân Bình 銀屏  ? - ? Vận Thành, Sơn Tây - Thục Hán - [152] [752]
Quan Thống 關統 - -  ? - ? Vận Thành, Sơn Tây Chính trị gia Thục Hán - [152] [753]
Quan Tĩnh 關靖 - - 158 - 199 - Chính trị gia Công Tôn Toản - - [754]
Quan Vũ 關羽 Vân Trường 雲長  ? - 219 Vận Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh Lưu Bị Tào Tháo [152] [755]
Quản Hợi 管亥 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - - [756]
Quản Lộ 管輅 Công Minh 公明 209 - 256 Đức Châu, Sơn Đông Thầy bói Tào Ngụy - - [757]
Quản Mạc 管邈 - -  ? - ? Lâm Cù, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [153] [758]
Quản Ninh 管寧 Ấu An 幼安 158 - 241 Lâm Cù, Sơn Đông Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy Đông Hán [153] [759]
Quản Thống 管統 - -  ? - 205? - Chính trị gia Hà Bắc Viên gia - - [760]
Quốc Thái 國泰 - -  ? - ? Nghi Nguyên, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [154] [761]
Quốc Uyên 國淵 Tử Ni 子尼  ? - ? Nghi Nguyên, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [154] [762]
Quý Ung 季雍 - -  ? - ? Thanh Hà, Hà Bắc Tướng lĩnh Công Tôn Toản Hà Bắc Viên gia - [763]

S[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Sách Chẩn 索紾 - -  ? - ? Đôn Hoàng, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [155] -
Sách Tĩnh  Đầu hàng 索靖 Ấu An 幼安 239 - 303 Đôn Hoàng, Cam Túc Chính trị gia
Thư pháp gia
Tào Ngụy - [155] -
Sách Vĩnh 索永 - -  ? - ? Đôn Hoàng, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [155] -
Sạn Tiềm 栈潜] Ngạn Hoàng 彦皇  ? - ? Nhâm Khâu, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - - -
Sa Ma Kha 沙摩柯 - -  ? - 222 Vũ Lăng, Hà Nam Phiên vương
Tướng lĩnh
Ngũ Khê Man
Thục Hán
- - [764]
Sa Mạt Hãn 沙末汗 - -  ? - ? - Thủ lĩnh Tiên Ti
Tào Ngụy
- - -
Sầm Hôn 岑昏 - -  ? - 280 - Chính trị gia Đông Ngô - - [765]
Sĩ Cán 士幹 - -  ? - 226 Việt Nam - Sĩ Nhiếp - [156] [766]
Sĩ Chi 士祗 - -  ? - 226 Việt Nam Chính trị gia Sĩ Nhiếp - [156] [767]
Sĩ Hâm
(Sĩ Ngẩm)
士廞 - -  ? - ? Việt Nam Chính trị gia Sĩ Tiếp - [156] [768]
Sĩ Hối
(Sĩ Vĩ)
士䵋 - -  ? - ? Việt Nam Chính trị gia Sĩ Nhiếp - [156] [769]
Sĩ Huy 士徽 - -  ? - 226 Việt Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Sĩ Nhiếp
Sĩ Huy
- [156] [770]
Sĩ Khuông 士匡 - -  ? - ? Việt Nam Tướng lĩnh Sĩ Tiếp - [156] [771]
Sĩ Nhân 士仁 Quân Nghĩa 君義 137 - 226 Bắc Kinh, Bắc Kinh Tướng lĩnh Đông Ngô Thục Hán - [772]
Sĩ Nhất 士壹 - -  ? - ? Việt Nam Chính trị gia Sĩ Nhiếp Đông Hán [156] [773]
Sĩ Nhiếp 士燮 Ngạn Uy 威彥 137 - 226 Việt Nam Lãnh chúa
Chính trị gia
Đông Ngô
Sĩ Nhiếp
Đông Hán [156] [774]
Sĩ Tôn Manh 士孙萌 Văn Thủy 文始  ? - ? Hưng Bình, Thiểm Tây Chính trị gia Đông Hán - [157] -
Sĩ Tôn Thụy 士孫瑞 Quân Vinh 君荣 129 - 195 Hưng Bình, Thiểm Tây Chính trị gia Đông Hán - [157] [775]
Sĩ Tụng 士頌 - -  ? - 226 Việt Nam - Sĩ Nhiếp - [156] [776]
Sĩ Vũ 士武 - -  ? - ? Việt Nam Chính trị gia Sĩ Nhiếp - [156] [777]
Sơn Cai  Đầu hàng 山该 Bá Luân 伯伦  ? - ? Vũ Trắc, Hà Nam - Tào Ngụy - [158] -
Sơn Đào  Đầu hàng 山涛 Cự Nguyên 巨源 205 - 283 Vũ Trắc, Hà Nam Nhà thơ Tào Ngụy - [101][158] -
Sơn Doãn  Đầu hàng 山允 Thúc Chân 叔真  ? - ? Vũ Trắc, Hà Nam - Tào Ngụy - [158] -
Sơn Giản  Đầu hàng 山简 Quý Luân 季伦  ? - ? Vũ Trắc, Hà Nam - Tào Ngụy - [158] -
Sơn Mô  Đầu hàng 山谟 Quý Trường 季长  ? - ? Vũ Trắc, Hà Nam - Tào Ngụy - [158] -
Sơn Thuần  Đầu hàng 山淳 Tử Huyền 子玄  ? - ? Vũ Trắc, Hà Nam - Tào Ngụy - [158] -
Sư Lượng 师亮 - -  ? - ? - Thương nhân - - - [778]
Sư Toản 師纂 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [779]
Sư Nghi Quan 师宜官 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Thư pháp gia
Đông Hán Viên Thuật - -
Sử A 史阿 - -  ? - ? - Kiếm sĩ Tào Ngụy - - -
Sử Hoán 史涣 Công Lưu 公刘  ? - 209 Hoài Bắc, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - [159] [780]
Sử Hoàng 史璜 - -  ? - ? - Chính trị gia Đông Hán - - -
Sử Quách
(Tư Quách)
史郭
(斯郭)
- -  ? - ? Vũ Thành, Sơn Đông - Đông Ngô - [160] -
Sử Tĩnh 史静 - -  ? - ? Hoài Bắc, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [159] [781]
Sử Tùng
(Tư Tùng)
史从
(斯从)
- -  ? - ? Vũ Thành, Sơn Đông - Đông Ngô - [160] -
Sử Tử Miễu 史子眇 - -  ? - ? - Đạo sĩ Đông Hán - - -
Sử Vĩ
(Tư Vĩ)
史伟
(斯伟)
- - 196 - 265 Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia Đông Ngô - [160] -

T[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Tả Dịch 左奕 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô - - [782]
Tả Phong 左豐 - -  ? - ? Lư Giang, An Huy Thái giám Đông Hán - - [783]
Tả Từ 左慈 - -  ? - ? Lư Giang, An Huy Đạo sĩ Đông Hán - -
Tào An Dân 曹安民 - -  ? - 197 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Tháo - [161] [784]
Tào Ân 曹殷 - - 231 - 232 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [162] [785]
Tào Báo 曹豹 - -  ? - 196 - Tướng lĩnh Lã Bố Đào Khiêm
Lưu Bị
- [786][787]
Tào Bân 曹彬 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - [163] [788]
Tào Bưu 曹彪 Chu Hổ 朱虎 195 - 251 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc
Chính trị gia
Tào Ngụy - [161] [789]
Tào Cán 曹幹 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [790][791]
Tào Cần 曹勤 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [792]
Tào Chân 曹真 Tử Đan 子丹  ? - 231 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [163][161] [793]
Tào Chấn  Đầu hàng 曹震 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [164] [794]
Tào Chỉnh 曹整 - -  ? - 218 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [795]
Tào Chương 曹彰 Tử Văn 子文  ? - 223 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - [161] [796]
Tào Cổn 曹衮 - -  ? - 235 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [797]
Tào Cống 曹贡 - -  ? - 223 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165] [798]
Tào Củ 曹矩 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [799]
Tào Cứ 曹据 Thương Thư -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [800]
Tào Cức 曹棘 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [801]
Tào Diễn 曹演 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - [166] [802]
Tào Du 曹瑜 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - [164] [803]
Tào Duệ 曹叡 Nguyên Trọng 元仲 205 - 239 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy - [116][165][162] [804]
Tào Đỉnh 曹鼎 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [164] [805]
Tào Giai 曹喈 Trọng Ung 仲雍  ? - 223 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165] [806]
Tào Giám 曹鑒 - -  ? - 224 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165] [807]
Tào Hi 曹羲 - -  ? - 249 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy - [163] [808]
Tào Hi 曹熙 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [163] [809]
Tào Hiệp 曹协 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165][167] [810]
Tào Hoán 曹奐 Cảnh Minh 景明 246 - 302 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy
Tào Hồng 曹洪 Tử Liêm 子廉  ? - 232 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - [164] [811]
Tào Huấn 曹訓 - -  ? - 249 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - [163] [812]
Tào Hùng 曹熊 - -  ? - 220 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [813]
Tào Huy 曹徽 - -  ? - 241 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [814]
Tào Huyền 曹玹 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [815]
Tào Hưu 曹休 Văn Liệt 文烈  ? - 228 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy
Tào Khải 曹楷 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [166] [816]
Tào Kinh 曹京 - -  ? - 256 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [817]
Tào Lâm
(Tào Báo)
曹林
(曹豹)
- -  ? - 256 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [818]
Tào Lâm 曹霖 - -  ? - 250 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165][168] [819]
Tào Lễ 曹礼 - -  ? - 229 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165] [820]
Tào Lượng  Đầu hàng 曹亮 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy - Tào Ngụy - [166] [821]
Tào Mao 曹髦 Ngạn Sĩ 彥士 241 - 260 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy
Tào Mậu 曹茂 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [822]
Tào Mục 曹穆 - -  ? - 229 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [162] [823]
Tào Nhân 曹仁 Tử Hiếu 子孝 168 - 223 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - [166] [824]
Tào Ngai 曹皚 - -  ? - 249 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [163] [825]
Tào Ngạn 曹彥 - -  ? - 249 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [163] [826]
Tào Ngang 曹昂 Tử Tu 子脩 177? - 197 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Hoàng tộc
Tào Tháo - [161] [827]
Tào Nghiễm 曹俨 - -  ? - 223 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165] [828]
Tào Nhuy 曹蕤 - -  ? - 233 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165] [829]
Tào Phạm 曹范 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [166] [830]
Tào Phi 曹丕 Tử Hoàn 子桓 187 - 226 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy Đông Hán [21][161][165] [831]
Tào Phức  Đầu hàng 曹馥 - -  ? - 311 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [164] [832]
Tào Phương 曹芳 Lan Khanh 蘭卿 231 - 274 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy - [162][169] [833]
Tào Quân 曹均 - -  ? - 219 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [834]
Tào Quýnh 曹冏 - -  ? - 226 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [162] [835]
Tào Sảng 曹爽 Chiêu Bá 昭伯  ? - 249 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Ngụy - [163] [836]
Tào Sơ 曹初 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [166] [837]
Tào Tắc 曹則 - -  ? - 249 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [163] [838]
Tào Tầm 曹尋 - -  ? - 248 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [167] [839]
Tào Thái 曹泰 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - [166] [840]
Tào Tháo 曹操 Mạnh Đức 孟德 155 - 220 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Lãnh chúa
Nhà thơ
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Tháo Đông Hán [7][161] [841]
Tào Thiệu 曹邵 Bá Nam 伯南  ? - 190 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - [163] [842]
Tào Thuần 曹純 Tử Hòa 子和  ? - 210 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Tháo - [166] [843]
Tào Thục 曹淑 - - 232 - 232 Bạc Châu, An Huy Công chúa Tào Ngụy - [162] [844]
Tào Thừa 曹乘 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [845]
Tào Thực 曹植 Tử Kiến 子建 192 - 232 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc
Nhà thơ
Tào Ngụy - [161][170] [846]
Tào Thước 曹铄 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [847]
Tào Thượng 曹上 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [848]
Tào Tính 曹性 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lã Bố - - [849]
Tào Tiết 曹節  ? - 260 Bạc Châu, An Huy Hoàng hậu Đông Hán - [161][171] -
Tào Tiết 曹節 Hán Phong 漢豐  ? - 181 Bạc Châu, An Huy Thái giám Đông Hán - [172] -
Tào Tuân 曹詢 - - 231 - 244 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [162][169] [850]
Tào Tuấn 曹峻 Tử An 子安  ? - 259 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [161] [851]
Tào Ung 曹邕 - -  ? - 229 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy - [165] [852]
Tào Vũ  Đầu hàng 曹宇 Bành Tổ 彭祖  ? - 278 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Hoàng tộc
Tào Ngụy - [161] [853]
Tào Xung 曹沖 Thương Thư 倉舒 196 - 208 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Tháo - [161] [854]
Tần Mật 秦宓 Tử Sắc 子敕  ? - 226 Miên Trúc, Tứ Xuyên Chính trị gia
Học giả
Thục Hán Lưu Chương - [855]
Tần Lãng 秦朗 Nguyên Minh 元明  ? - ? Hãn Châu, Sơn Tây Chính trị gia
Hoàng tộc
Tào Ngụy - [161][173] [856][857]
Tần Nghị 秦谊 Nghi Lộc 宜祿  ? - 199/200 Hãn Châu, Sơn Tây Tướng lĩnh Lưu Bị Lã Bố
Tào Tháo
[173] [858]
Tần Tú  Đầu hàng 秦秀 Huyền Lương 玄良  ? - ? Hãn Châu, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [173] [859]
Tập Hoành 習宏 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Đông Ngô Lưu Bị [174] -
Tập Long 習隆 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [175] [860]
Tập Ôn 習溫 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Đông Ngô Lưu Bị [174] -
Tập Thụ 習授 - -  ? - ? - Chính trị gia Tào Tháo - - -
Tập Trân 習珍 - -  ? - 221 Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [174] -
Tập Trinh 習禎 Văn Tường 文祥  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [175] [861]
Tập Trung 習忠 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [175] [862]
Tập Vũ 習宇 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Đông Ngô Lưu Bị [174] -
Tất Kham 毕谌 Tử Lễ 子礼  ? - ? Đông Bình, Sơn Đông Chính trị gia Tào Tháo Tào Tháo
Lã Bố
[176] [863]
Tất Quỹ 畢軌 Chiêu Tiên 昭先  ? - 249 Đông Bình, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [176] [864]
Thạch Thao
(Thạch Quảng Nguyên)
石韜 Quảng Nguyên 廣元  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Bị - -
Thái Mạo 蔡瑁 Đức Khuê 德珪  ? - 208 Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Tào Tháo Lưu Biểu
Thái phu nhân 蔡氏  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Phu nhân Tào Tháo Lưu Biểu
Lưu Tông
Thái Sử Từ 太史慈 Tử Nghĩa 166 - 206 Long Khẩu, Sơn Đông Tướng lĩnh Tôn Sách Khổng Dung
Lưu Do
[177] [865]
Thái Sử Hưởng 太史享 Nguyên Phục 元復  ? - ? Long Khẩu, Sơn Đông Chính trị gia Đông Ngô - [177] [866]
Thành Liêm 成廉 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lã Bố - [56] [867]
Thành Phiên 成藩 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - - [868]
Thân Đam Nghĩa Cử  ? - ? Tướng lĩnh Tào Ngụy Trương Lỗ
Tào Tháo
Lưu Bị
Thân Nghi  ? - ? Tướng lĩnh Tào Ngụy Trương Lỗ
Tào Tháo
Lưu Bị
Thịnh Bột 盛勃 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - - -
Thọ Lương  Đầu hàng 壽良 Văn Thục 文淑  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [869]
Thoán Tập 爨習 - -  ? - ? Khúc Tĩnh, Vân Nam Chính trị gia Thục Hán Đông Hán
Đông Ngô
- [870]
Thôi Châu Bình  ?  ? - ? Bác Dã, Hà Bắc Học giả
Thôi Diễm 崔琰 Quý Khuê 季珪 163 - 216 Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy Viên Thiệu
Thương Từ 倉慈 Hiếu Nhân 孝仁  ? - ? Hoài Nam, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán - [871]
Thường Cao 常高 - -  ? - ? Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [178] -
Thường Hoành 常閎 - -  ? - ? Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [178] -
Thường Khuếch  Đầu hàng 常廓 Kính Nghiệp 敬業  ? - ? Hán Nguyên, Tứ Xuyên Học giả Thục Hán - [178] -
Thường Kỵ  Đầu hàng 常忌 Mậu Thông 茂通  ? - ? Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [178] [872]
Thường Úc  Đầu hàng 常勗 Tu Nghiệp 脩業  ? - 280 Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [178] [873]
Thượng Quan Ung 上官雝 Tử Tu 子脩  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - - -
Ti Diễn 卑衍 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Liêu Đông Công Tôn - - [874]
Tiết Dực
(Tiết Hủ)
薛珝 - -  ? - 271? Túc Châu, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - - [875]
Tiết Lan 薛蘭 - -  ? - 195 - Tướng lĩnh Lã Bố Đông Hán
Tào Tháo
[179][180] [876]
Tiết Oánh 薛綜 Đạo Văn 薛瑩  ? - 282 Túc Châu, An Huy Chính trị gia
Học giả
Nhà sử học
Đông Ngô - - [877]
Tiết Tề  Đầu hàng 薛齊 Di Phủ 夷甫  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - [179] -
Tiết Tống 薛綜 Kính Văn 敬文  ? - 243 Túc Châu, An Huy Chính trị gia
Học giả
Đông Ngô Sĩ Nhiếp - [878]
Tiết Vĩnh 薛永 Mậu Trường 茂长  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - [179] -
Tiều Chu  Đầu hàng 谯周 Doãn Nam 允南 201 - 207 Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [181] [879]
Tiều Đồng  Đầu hàng 譙同 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [181] [880]
Tiều Hi  Đầu hàng 譙熙 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên - Thục Hán - [181] [881]
Tiều Hiền  Đầu hàng 譙賢 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên - Thục Hán - [181] [882]
Tiểu Kiều 小喬 - -  ? - ? Tiềm Sơn, An Huy Phu nhân Đông Ngô - - [883]
Toàn Dịch 全懌 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô [182] [884]
Toàn Đoan 全端 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô [182] [885]
Toàn Huệ Giải 全惠解 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Hoàng hậu Đông Ngô - [183][182] [886]
Toàn Ký 全寄 - -  ? - 250 Hàng Châu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [182] [887]
Toàn Kỷ 全紀 - -  ? - 258 Hàng Châu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [182] [888]
Toàn Nghi 全儀 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô [182] [889]
Toàn Ngô 全吳 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [182] [890]
Toàn Phiên 全翩 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô [182] [891]
Toàn Tập 全缉 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô [182] [892]
Toàn Thượng 全尚 Tử Chân 子真  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [182] [893]
Toàn Tĩnh 全静 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô [182] [894]
Toàn Tông 全琮 Tử Hoàng 子璜 198 - 249 Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [182][184] [895]
Toàn Tự 全緒 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [182] [896]
Toàn Y 全禕 - -  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô [182] [897]
Tô Thượng 蘇尚 - -  ? - 232 - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [898]
Tổ Mậu 祖茂 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tôn Kiên - - [899]
Tôn Bá 孫霸 Tử Uy 子威  ? - 250 Phú Dương, Chiết Giang Hoàng tộc Đông Ngô
Tôn Bôn 孫賁 Bá Dương 伯陽  ? - ? Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Tôn Càn 孫乾 Công Hựu 公祐  ? - 214 Duy Phường, Sơn Đông Chính trị gia Lưu Bị Đào Khiêm - [900]
Tôn Kiên 孫堅 Văn Đài 文台 155 - 191 Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Tôn Kiên Đông Hán
Tôn Kiểu 孫皎 Thúc Lãng 叔朗  ? - 219 Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Tôn Ký 孫冀  ? - ? Tướng lĩnh Đông Ngô
Tôn Lãng 孫朗 Tảo An 早安  ? - ? Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Tôn Quyền 孫權 Trọng Mưu 仲謀 182 - 252 Phú Dương, Chiết Giang Hoàng đế Đông Ngô
Tôn Sách 孫策 Bá Phù 伯符 175 - 200 Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Đông Ngô Tôn Kiên
Viên Thuật
Tôn Thượng Hương 孙尚香  ? - ? Tôn phu nhân Đông Ngô Lưu Bị
Tôn Tuấn 孫峻 Tử Viễn 子遠 219 - 256 Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Ngô
Tông Dự 宗預 Đức Diễm 德豔  ? - 264 Đặng Châu, Hà Nam Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - - [901]
Tống Hiến 宋憲 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Tháo Lã Bố - [902]
Tống Kiến 宋建 - -  ? - 214 Lâm Hạ, Cam Túc Quân nổi dậy - Đông Hán - -
Trác Ưng 卓膺 - -  ? - ? Thương Thủy, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Chương - [903]
Trần Biểu 陳表 Văn Úc 文奧  ? - ? Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô - [185] [904]
Trần Cầu 陳球 Bá Chân 伯真 118 - 179 Liên Thủy, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán - [186] -
Trần Chấn 陳震 Hiếu Khởi 孝起  ? - 235 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [187] [905]
Trần Chi 陳祗 Phụng Tông 奉宗  ? - 258 Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [188] [906]
Trần Cung 陳宮 Công Đài 公台  ? - 199 Huyện Tân, Sơn Đông Chính trị gia Lã Bố - - [907]
Trần Diên 陳延 - -  ? - ? Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô - [185] [908]
Trần Dụ  Đầu hàng 陳裕 - -  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [188] [909]
Trần Đăng 陳登 Nguyên Long 元龍 165 - 204 Bi Châu, Giang Tô Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán
Đào Khiêm
Lưu Bị
Lã Bố
[189] [910]
Trần Đáo 陳到 Thúc Chí 叔至  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - [911]
Trần Khuê 陳珪 Hán Du 汉瑜  ? - ? Tuy Ninh, Giang Tô Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán
Đào Khiêm
Lưu Bị
Lã Bố
[189] [912]
Trần Kỷ 陳紀 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Viên Thuật - - [913]
Trần Kỷ 陳紀 Nguyên Phương 元方 129 - 199 Hứa Xương, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - [190] -
Trần Lan 陳蘭 Trần Giản 陳簡  ? - 209 - Tướng lĩnh Viên Thuật - - [914]
Trần Lâm 陳琳 Khổng Chương 孔璋  ? - 217 Hoài An, Giang Tô Chính trị gia
Học giả
Tào Tháo Đông Hán
Viên Thiệu
[129] [915]
Trần Ngao 陳敖 - -  ? - ? Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô - [185] [916]
Trần Tế 陳濟 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam - Thục Hán - [187] [917]
Trần Thọ  Đầu hàng 陳壽 Thừa Tộ 承祚 233 - 297 Nam Sung, Tứ Xuyên Sử gia Thục Hán - [191] [918]
Trần Thuật 陳術 Thân Bá 申伯  ? - ? Hán Trung, Thiểm Tây Chính trị gia
Sử gia
Thục Hán - - -
Trần Thức 陳式 - -  ? - ? Nam Sung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [191] [919]
Trần Tông 陳琮 Công Diễm 公琰  ? - ? Liên Thủy, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán - [186] -
Trần Tu 陳脩 Phụng Tiên 奉先 197 - 229 Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô - [185] [920]
Trần Túc 陳肅 - -  ? - ? Bi Châu, Giang Tô Chính trị gia Tào Ngụy - [189] [921]
Trần Ưng 陳應 -  ? - ? Bi Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Tào Tháo Lưu Bị
Lã Bố
[189] [922]
Trần Vệ 陳衛 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lã Bố Đổng Trác - -
Trần Vĩnh 陳延 - -  ? - ? Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô - [185] [923]
Trần Vũ 陳瑀 Công Vĩ 公瑋  ? - ? Tuy Ninh, Giang Tô Chính trị gia Viên Thiệu Đông Hán [186] -
Trần Vũ 陳武 Tử Liệt 子烈  ? - 215 Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô - [185] [924]
Trần Xán 陳粲 - -  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [188] [925]
Triệu Dung 赵融 Trĩ Trường 稚长  ? - ? Định Tây, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Tháo Đông Hán [192] [926]
Triệu Dung 赵融 - -  ? - 222? - Tướng lĩnh Thục Hán - - [927]
Triệu Lũy 趙累 - -  ? - 220 Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - - [928]
Triệu Quảng 趙廣 - -  ? - 263 Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [193] [929]
Triệu Quốc Đạt 趙國達 - -  ? - 248 Thanh Hóa, Việt Nam Lãnh tụ Người Việt - [2] [930]
Triệu Sủng 趙寵 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Trương Mạc - - -
Triệu Thống 趙統 - -  ? - ? Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [193] [931]
Triệu Thứ 趙庶 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Tháo Lã Bố - [932]
Triệu Tiến Thúc Mậu  ? - ? Trường An, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán
Đổng Trác
Triệu Trực 赵直 - - 175? - ? Nam Xương, Giang Tây Chính trị gia
Thầy bói
Thục Hán Lưu Chương - [933]
Triệu Vân 趙雲 Tử Long 子龍  ? - 229 Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Công Tôn Toản [193] [934]
Trịnh Độ  ? - ? Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Trịnh Hồn 鄭渾 Văn Công 文公  ? - ? Khai Phong, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Viên Thuật
Trình Diên 程延 - -  ? - ? Đông A, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [194] [935]
Trình Hiểu 程曉 Quý Minh 季明  ? - ? Đông A, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [194] [936]
Trình Khắc 程克 - -  ? - ? Đông A, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [194] [937]
Trình Kỳ 程畿 Quý Nhiên 季然  ? - 222 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán Lưu Chương [195] [938]
Trình Kỳ 程祈 Công Hoằng 公弘  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [195] [939]
Trình Lương 程良 - -  ? - ? Đông A, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [194] [940]
Trình Dục
(Trình Lập)
程昱
(程立)
Trọng Đức 仲德 141 - 220 Đông A, Sơn Đông Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán [194] [941]
Trình Phổ 程普 Đức Mưu 德謀  ? - ? Phong Nhuận, Hà Bắc Tướng lĩnh Tôn Quyền - [196] [942]
Trình Tư 程咨 - -  ? - ? Phong Nhuận, Hà Bắc Chính trị gia Đông Ngô - [196] [943]
Trình Úc 程郁 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương [195] [944]
Trình Vũ 程武 - -  ? - ? Đông A, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [194] [945]
Trương Anh 張瑛 - -  ? - ? Nam Sung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [197] [946]
Trương Anh 張英 - -  ? - 196? - Tướng lĩnh Lưu Do - - -
Trương Bào 張苞 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc - Thục Hán - [198] [947]
Trương Biểu 張表 Bá Đạt 伯達  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [199] [948]
Trương Cáp 張郃 Tuấn Nghệ 儁乂  ? - 231 Nhâm Khâu, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy Hàn Phức
Hà Bắc Viên Gia
[200] [949]
Trương Cơ 張机 Trọng Cảnh 仲景 150 - 219 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Thầy thuốc
Đông Hán - - [950]
Trương Dụ 張裕 Nam Hòa 南和  ? - 219 Tùng Phan, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [951]
Trương Duệ 張裔 Quân Tự 君嗣 166/167 - 230 Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương - [952]
Trương Dực 張翼 Bá Cung 伯恭  ? - 264 Bành Sơn, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [201] [953]
Trương Đặc 張特 Tử Sản 子產  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [954]
Trương Đô  ? - ? Thành Đô,Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán
Trương Hóa  Đầu hàng 張華 Mậu Tiên 茂先 232 - 300 Cố An, Hà Bắc Chính trị gia
Nhà thơ
Học giả
Tào Ngụy
Trương Hoành 張紘 Tử Cương 子綱 153 - 212 Dương Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô Tào Tháo
Trương Hoằng 張弘 - -  ? - ? - Chính trị gia Lã Bố - - -
Trương Hộ Hùng 张护雄 - -  ? - ? Nam Sung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [197] [955]
Trương Hùng 張雄 - -  ? - ? Nhâm Khâu, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - [200] [956]
Trương Hưu 張休 Thúc Tự 叔嗣  ? - ? Từ Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô
Trương Hưu 張休 - -  ? - 228 - Tướng lĩnh Thục Hán - - [957]
Trương Liêu 張遼 Văn Viễn 文遠 169 - 222 Sóc Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy Đinh Nguyên
Đổng Trác
Lã Bố
Trương Nam 張南 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [958]
Trương Nam 張南 Văn Tiến 文进  ? - 222 - Tướng lĩnh Thục Hán - - [959]
Trương Ngực 張嶷 Bá Kỳ 伯岐 194 - 254 Nam Sung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [197] [960]
Trương Nhiệm 張任 - -  ? - 214 Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia
Tướng lĩnh
Lưu Chương - - [961]
Trương Phạm 張範 Công Nghi 公儀  ? - ?  ? Chính trị gia Tào Tháo
Trương Phi 張飛 Ích Đức 益德 166 - 221 Trác Châu, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [198] [962]
Trương Xương Bồ 张昌蒲 Xương Bồ 昌蒲  ? - 257? - Phu nhân Tào Ngụy - [34] -
Trương Thiệu 张绍 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Chính trị gia Thục Hán - [198] [963]
Trương Tồn 張存 Xử Nhân 處仁  ? - 214 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - - [964]
Trương Trứ 张著 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - - [965]
Trương Tuân 张遵 - -  ? - 263 Trác Châu, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - [198] [966]
Trương Túc 張肅 Quân Kiểu 君矯  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương [199] [967]
Trương Tùng 張松 Vĩnh Niên 永年  ? - 213 Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Lưu Bị Lưu Chương [199] [968]
Trương Tường Nguyên Phượng  ? - ? Cự Lộc, Hà Bắc Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán
Trương Vi  Đầu hàng 張微 - -  ? - ? Bành Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [201] [969]
Tuân Diễn 荀衍 Hưu Nhược 休若  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [202]
Tuân Du 荀攸 Công Đạt 公达 157 - 214 Hứa Xương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy
Tuân Hoành 荀闳 Trọng Mậu 仲茂  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Chính trị gia
Nhà văn
Tào Ngụy - [202] [970]
Tuân Kham 荀諶 Hữu Nhược 友若  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Chính trị gia Hà Bắc Viên Gia Hàn Phức [202] [971]
Tuân Nghĩ 荀顗 Cảnh Thiến 景倩  ? - 274 Hứa Xương, Hà Nam Quan lại Tào Ngụy - [202]
Tuân Sảng 荀爽 Tư Minh 思明 128 - 190 Hứa Xương, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - [150] [972]
Tuân Sân 荀詵 Mạn Thiến 曼倩  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [202]
Tuân Uẩn 荀惲 Trường Thiến 長倩  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [202]
Tuân Úc 荀彧 Văn Nhược 文若 163 - 212 Hứa Xương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [202] [973]
Tuân Vũ 荀俁 Thúc Thiến 叔倩  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Quan lại Tào Ngụy - [202]
Tuân Xán 荀粲 Phụng Thiến 奉倩 210 - 238 Hứa Xương, Hà Nam Danh sĩ Tào Ngụy - [202]
Tư Mã Chiêu 司馬昭 Tử Thượng 子上 211 - 265 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Ngụy
Tư Mã Lãng 司馬朗 Bá Đạt 伯達 171 - 217 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán
Tư Mã Huy 司馬徽 Đức Tháo 德操  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Học giả
Tư Mã Sư 司馬師 Tử Nguyên 子元 208 - 255 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Ngụy
Tư Mã Thắng Chi  Đầu hàng 司馬勝之 Hưng Tiên 興先  ? - ? Miên Trúc, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - -
Tư Mã Viêm  Đầu hàng 司馬炎 An Thế 安世 236 - 290 Ôn huyện, Hà Nam Hoàng đế Tây Tấn Tào Ngụy
Tư Mã Vọng  Đầu hàng 司馬望 Tử Sơ 子初 205 - 271 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Tư Mã Ý 司馬懿 Trọng Đạt 仲達 179 - 251 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Từ Cán 徐幹 Vỹ Trường 偉長 170 - 218 Lạc Xương, Quảng Đông Nhà thơ Đông Hán
Từ Chí 徐质  ? - 254  ? Tướng lĩnh Tào Ngụy
Từ Dịch 徐奕 Quý Tài 季才  ? - 219 Nghi Thủy, Sơn Đông Chính trị gia Tào Tháo
Từ Chỉnh 徐整  ? - ? Chính trị gia
Nhà văn
Đông Ngô
Từ Hoảng 徐晃 Công Minh 公明  ? - 227 Hồng Đồng, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy
Từ Khâm 徐欽 - -  ? - ? Quán Nam, Giang Tô Chính trị gia Tào Ngụy - [203] [974]
Từ Mạc 徐邈 Cảnh Sơn 景山 171 - 249 Đại Hưng, Bắc Kinh Chính trị gia Tào Ngụy - [204] [975]
Từ Thứ
(Đan Phúc)
徐庶
(單福)
Nguyên Trực 元直  ? - ? Hứa Xương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Bị - [976]
Từ Tuyên 徐宣 Bảo Kiên 寶堅  ? - 236 Quán Nam, Giang Tô Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán [203] [977]
Từ Vũ 徐武 - -  ? - ? Đại Hưng, Bắc Kinh Chính trị gia Tào Ngụy - [204] [978]
Tưởng Ban  Đầu hàng 蔣班 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Tào Ngụy
Đông Ngô
- [979]
Tưởng Bân 蔣斌 - -  ? - 264 Tương Hương, Hồ Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [102] [980]
Tưởng Cán 蔣幹 Tử Dực 子翼  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Chính trị gia Tào Tháo - - -
Tưởng Hiển 蒋显 - -  ? - 264 Tương Hương, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán - [102] [981]
Tưởng Hưu 蒋休 - -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [205] [982]
Tưởng Khâm 蔣欽 Công Dịch 公奕  ? - 220 Huyện Thọ, An Huy Tướng lĩnh Tôn Quyền - [205] [983]
Tưởng Kỳ 蔣奇 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [984]
Tưởng Nghĩa Cừ 蔣義渠 Nghĩa Cừ 義渠  ? - ? - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [985]
Tưởng Nhất 蒋壹 - -  ? - 222 Huyện Thọ, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - [205] [986]
Tưởng Thư  Đầu hàng 蔣舒 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - - [987]
Tưởng Uyển 蔣琬 Công Diễm 公琰  ? - 246 Tương Hương, Hồ Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Biểu [102] [988]

U[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Ung Khải 雍闓 - -  ? - 225 - Tướng lĩnh Thục Hán - Tướng Nam Man
Ung Mậu - - -  ? - 221 - Chính trị gia Lưu Bị
Ưng Sướng 應瑒 德璉 Đức Liễn  ? - 217 Hạng Thành, Hà Nam Nhà thơ Đông Hán - -
Ưng Thiệu 應劭 Trọng Viện 仲瑗  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia
Nhà nghiên cứu
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán
Tào Tháo
-
Ưng Tuần 應珣 - -  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam - Đông Hán - Em trai Ưng Thiệu

V[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Vạn Úc 萬彧 Văn Bân 文彬  ? - 272/272 - Chính trị gia Đông Ngô - - [989]
Văn Đại 文岱 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - - [990]
Văn Hậu 文厚 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - - [991]
Văn Hổ 文鴦 - -  ? - 291 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy Tào Ngụy
Đông Ngô
- [992]
Văn Hưu 文休 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [993]
Văn Hậu 文厚 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - - [994]
Văn Khâm 文欽 Trọng Nhã 仲若  ? - 257 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô Tào Ngụy - [995][996]
Văn Sính 文聘 Trọng Nghiệp 仲業  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy Lưu Biểu
Lưu Tông
- [997]
Văn Ương  Đầu hàng
(Văn Thục)
文鴦
(文俶)
Thứ Khiên 次騫  ? - 291 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy Tào Ngụy
Đông Ngô
- [998][999]
Văn Vũ 文武 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [1.000]
Văn Xú 文醜 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Viên Thiệu - - [1.001][1.002]
Vệ Văn Kinh[206] 衛文經 Văn Kinh 文經  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [1.003]
Vệ Kế 衛繼 Tử Nghiệp 子業  ? - 264 Huỳnh Kinh, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [1.004]
Vi Chiêu 韋昭 Hoằng Tự 弘嗣 204 - 273 Đơn Dương, Giang Tô Chính trị gia
Học giả
Sử gia
Đông Ngô
Vi Khang 韋康 Nguyên Thương 元將  ? - 212 ngày nay là Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia
tướng lĩnh
Tào Ngụy
Viên Cơ 袁基 - -  ? - 190 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - [15] [1.005]
Viên Di 袁遗 Bá Nghiệp 伯业  ? - 192? - Chính trị gia
Lãnh chúa
Viên Di Đông Hán [15] [1.006]
Viên Diệu 袁耀 - -  ? - ? Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia Đông Ngô Viên Thuật [207] [1.007]
Viên Đàm 袁譚 Hiển Tư 顯思  ? - 205 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán
Tào Tháo
[15] [1.008]
Viên Hi 審熙 Hiển Dịch 顯奕  ? - 207 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán [15] [1.009]
Viên Lâm 袁綝 - -  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - -
Viên Mãi 袁買 - -  ? - ? Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia Hà Bắc Viên Gia Đông Hán [15] [1.010]
Viên phu nhân 袁夫人 - -  ? - ? Thương Thủy, Hà Nam Phi tần Đông Ngô Viên Thuật [207] [1.011]
Viên phu nhân 袁夫人 - -  ? - ? Thương Thủy, Hà Nam Phu nhân Đông Ngô - [207] [1.012]
Viên Phùng 袁逢 Chu Dương 周阳  ? - ? Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán [208] -
Viên Thiệu 袁紹 Bản Sơ 本初  ? - 202 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán [208][15] [1.013]
Viên Thuật 袁術 Công Lộ 公路  ? - 199 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hoàng đế
Viên Thuật Đông Hán [208][207] [1.014]
Viên Thượng 審配 Hiển Phủ 顯甫  ? - 207 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Viên Thượng Đông Hán
Viên Thiệu
[15] [1.015]
Viên Tự 袁叙 - -  ? - ? - Chính trị gia Đông Hán - [15] [1.016]
Vu Thuyên 于詮 - -  ? - 258 - Tướng lĩnh Đông Ngô
Vương Bình 王平 Tử Quân 子均  ? - 248 Huyện Cừ, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán Tào Tháo [209] [1.017]
Vương Cương 王商 Văn Biểu 文表  ? - ? Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Lưu Yên - - [1.018]
Vương Doãn 王允 Tử Sư 子師 137 - 192 Kỳ, Sơn Tây Chính trị gia Đông Hán
Vương Hàm 王含 - -  ? - 263? - Tướng lĩnh Thục Hán - - [1.019]
Vương Hồn  Đầu hàng 王渾 Huyền Xung 玄沖 223 - 297 Thái Nguyên, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy
Vương Huấn 王訓 - -  ? - ? Huyện Cừ, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [209] [1.020]
Vương Hữu - - -  ? - ? Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán
Vương Kiền  Đầu hàng 王虔 Cung Tổ 恭祖  ? - ? Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [210] [1.021]
Vương Khải  Đầu hàng 王愷 Quân Phu 君夫  ? - ? Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [210] [1.022]
Vương Kháng 王伉 - -  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [1.023]
Vương Khuông 王匡 Công Tiết 公節  ? - ? Thái An, Sơn Đông Chính trị gia
Lãnh chúa
Đông Hán
Vương Lãng
(Vương Nghiêm)
王朗
(王嚴)
Cảnh Hưng 景興  ? - 228 Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia
Lãnh chúa
Tào Ngụy Đông Hán
Vương Lãng
Lưu Do
[211] [1.024]
Vương Lăng 王凌 Ngạn Vân 彥雲 171 - 251 Kỳ, Sơn Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - [212] [1.025]
Vương Liên 王連 Văn Nghi 文儀  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán Lưu Ích Châu [213] [1.026]
Vương Lũy 王累 - -  ? - 211 Tân Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Lưu Chương - - [1.027]
Vương Ma 王摩 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Viên Thiệu - [1.028]
Vương Mưu 王謀 Nguyên Thái 元泰  ? - ? Danh Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Ích Châu - [1.029]
Vương Nghiệp  Đầu hàng 王業 - -  ? - ? Thường Đức, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy
Vương Nguyên Cơ  Đầu hàng 王元姬 - - 217 - 268 Đàm Thành, Sơn Đông Phu nhân Tào Ngụy - [211] [1.030]
Vương Nhung  Đầu hàng 王戎 Tuấn Trùng 濬沖 234 - 305 Lâm Nghi, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy
Vương Phổ 王普 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [1.031]
Vương Phủ 王甫 Quốc Sơn 國山  ? - 222 Trung Giang, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - -
Vương Sĩ 王士 Nghĩa Cường 義強  ? - 225 Tam Đài, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [1.032]
Vương Song 王雙 Tử Toàn 子全  ? - 228 - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [1.033]
Vương Song 王雙 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [1.034]
Vương Sơn 王山 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [213] [1.035]
Vương Tố  Đầu hàng 王素 - -  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - - [1.036]
Vương Trung 王忠  ? - ? Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [1.037]
Vương Tuân  Đầu hàng 王恂 Lương Phu 恭祖  ? - ? Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [211] [1.038]
Vương Túc 王肅 Tử Ung 子雍 195 - 256 Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [211] [1.039]
Vương Tự 王嗣 Thừa Tông 承宗  ? - ? Kiền Vi, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [1.040]
Vương Tường