Danh sách nhân vật thời Tam Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách phía dưới đây liệt kê các nhân vật quan trọng trong thời kỳ Tam Quốc(220–280). Các nhân vật trong Tam quốc chí của Trần Thọ và các nhân vật được đề cập trong các tư liệu khác cũng được liệt kê tuần tự trong danh sách này.

Quốc gia Màu sắc
Đông Hán
Tào Ngụy
Thục Hán
Đông Ngô
Tây Tấn  Đầu hàng

Ngoài 5 thế lực chính trong bảng:

  • Các thế lực của Viên Thiệu, Viên Đàm, Viên Hi, Viên Thuật, Cao Cán tính chung, gọi là [Hà Bắc Viên Gia]
  • Các thế lực của dòng họ Công Tôn cát cứ ở Liêu Đông từ Công Tôn Độ tính gộp, gọi là [Liêu Đông Công Tôn]
  • Các thế lực của Mã Đằng, Hàn Toại tính vào [Quân phiệt Tây Lương]


A[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
A La Bàn 阿罗槃 - -  ? - ? Đường Sơn, Hà Bắc Trưởng bộ lạc Ô Hoàn
Tào Ngụy
- - -
A Quý 阿贵 - -  ? - 212 Tần An, Cam Túc Trưởng bộ lạc Tộc Đê - - -
Âm Phổ 陰溥 - -  ? - ? - Chính trị gia Lưu Chương Lưu Biểu - [1]
Ân Quan 殷觀 Khổng Hưu 孔休  ? - ? Kinh Châu, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [1] [2]
Ân Thuần 殷纯 - -  ? - ? Kinh Châu, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [1] [3]
Âu Tinh
(Khu Tinh)
區星 - -  ? - 184 Trường Sa, Hồ Nam Quân nổi dậy - Đông Hán - -

B[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Bàng Dục 龐淯 Tử Dị 子異  ? - ? Tửu Tuyền, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [2] [4]
Bàng Đức 龐德 Lệnh Minh 令明 170 - 219 Vũ Sơn, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Ngụy Mã Đằng
Mã Siêu
Trương Lỗ
[3] [5]
Bàng Đức Công 龐德公 Thượng Trường 尚长  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Học giả - - [4] [6]
Bàng Hoành 龐宏 Cự Sư 巨师  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [4] [7]
Bàng Hội 龐會 - -  ? - ? Vũ Sơn, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Ngụy - [3] [8]
Bàng Lâm 龐林 - - 179 - 214 Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy Thục Hán [4] [9]
Bàng Nhạc 龐樂 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Chương Lưu Yên - [10]
Bàng Nhu 龐柔 - -  ? - ? Vũ Sơn, Cam Túc Tướng lĩnh Thục Hán Mã Đằng
Mã Siêu
Trương Lỗ
[3] [11]
Bàng Sơn Dân 庞山民 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - [4] [12]
Bàng Tằng 龐曾 - -  ? - ? Tửu Tuyền, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - [2] [13]
Bàng Thống 龐統 Sĩ Nguyên 士元 179 - 214 Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Lưu Bị Đông Ngô
Tào Tháo
[4] [14]
Bành Dạng 彭羕 Vĩnh Niên 永年 184 - 220 Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Yên
Lưu Chương
- [15]
Bão Huân 鮑勛 Thúc Nghiệp 叔業  ? - 226 Tân Thái, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - [5] [16]
Bão Tín 鲍信 Doãn Thành 允誠 152 - 192 Tân Thái, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Hán - [5] [17][18]
Bắc Cung Bá Ngọc
(Bắc Cung Ngọc)
北宫伯玉 - -  ? - 186 Hoàng Nguyên, Thanh Hải Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương Đông Hán - [19]
Biện phu nhân 卞氏 - - 159 - 230 Lan Sơn, Sơn Đông Hậu phi Tào Ngụy - [6] [20]
Biện Chương
(Biện Doãn)
边章
(边允)
- -  ? - 186 Lan Châu, Cam Túc Chính trị gia
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương Đông Hán - [21]
Bỉnh Nguyên 邴原 Căn Củ 根矩  ? - ? Lũng Tây, Cam Túc Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy Đông Hán - [22]
Bộ Chất 步騭 Tử Sơn 子山  ? - 247 Hoài An, Giang Tô Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - [7] [23]
Bộ Hiệp 步協 - -  ? - ? Hoài An, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [7] [24]
Bộ Ki  Đầu hàng 步璣 - -  ? - 272 Hoài An, Giang Tô - Đông Ngô - [7] [25]
Bộ Luyện Sư
(Bộ phu nhân)
步練師 - -  ? - 230 Hoài An, Giang Tô Phu nhân Đông Ngô - [7][8] [26]
Bộ Xiển  Đầu hàng 步闡 Trọng Tư 仲思  ? - 272 Hoài An, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - [7] [27]
Bộ Tuyền  Đầu hàng 步璿 - -  ? - ? Hoài An, Giang Tô - Đông Ngô - [7] [28]
Bộc Dương Dật 濮阳逸 - -  ? - ? Dân Quyền, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - [9] [29]
Bộc Dương Hưng 濮陽興 Tử Viễn 子元  ? - 264 Dân Quyền, Hà Nam Chính trị gia Đông Ngô - [9] [30]
Bùi Huy 裴徽 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [10] [31]
Bùi Khải  Đầu hàng 裴楷 Thúc Tắc 叔则 237 - 291 Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [10] [32]
Bùi Khang  Đầu hàng 裴康 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [10] [33]
Bùi Lê  Đầu hàng
(Bùi Diễn)
裴黎 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - [10] [34]
Bùi Mậu 裴茂 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Đông Hán - [10] [35]
Bùi Oản 裴綰 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây - Tào Ngụy - [10] [36]
Bùi Tập 裴輯 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây - Tào Ngụy - [10] [37]
Bùi Tiềm 裴潛 Văn Hành 文行  ? - 244 Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Biểu [10] [38]
Bùi Tuấn 裴儁 Phụng Tiên 奉先  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Thục Hán - [10] [39]
Bùi Tú  Đầu hàng 裴秀 Quý Ngạn 季彦 224 - 271 Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia
Địa đồ học gia
Tào Ngụy - [10] [40][41]
Bùi Việt  Đầu hàng 裴越 Linh Tự 令绪  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [10] [42]
Bùi Xước  Đầu hàng 裴綽 - -  ? - ? Văn Hỷ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [10] [43]

C[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Cam Khiết 甘瓌 - -  ? - ? Huyện Trung, Trùng Khánh - Đông Ngô - Con trai Cam Ninh
Cam Ninh 甘宁 Hưng Bá 兴霸  ? - 222 Huyện Trung, Trùng Khánh Tướng lĩnh Đông Ngô Lưu Chương
Lưu Biểu
-
Cam phu nhân 甘夫人 - -  ? - 209 Huyện Bái, Giang Tô - Lưu Bị - Vợ Lưu Bị
Cam Thuật 甘述 - -  ? - ? Huyện Trung, Trùng Khánh Chính trị gia Đông Ngô - Con trai Cam Ninh
Cam Xương 甘昌 - -  ? - ? Huyện Trung, Trùng Khánh Chính trị gia Đông Ngô - Con trai Cam Thuật
Cao Bái 高沛 - -  ? - 212 - Tướng lĩnh Lưu Chương - -
Cao Cán 高幹 - -  ? - 206 Huyện Kỷ, Hà Nam Tướng lĩnh Cao Cán Viên Thiệu
Tào Tháo
Cháu họ Viên Thiệu
Cao Đản 高誕 - -  ? - ? Huyện Kỷ, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Cao Nhu
Cao Định 高定 Định Nguyên 定元  ? - 225 - Tướng lĩnh Thục Hán - Tướng Nam Man
Cao Đường Long 高堂隆 Thăng Bình 升平  ? - 237 Tân Thái, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - -
Cao Nhu 高柔 Văn Huệ 文惠 174 - 263 Huyện Kỷ, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Cháu họ Cao Cán
Cao Quang  Đầu hàng 高光 - -  ? - ? Huyện Kỷ, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Cao Nhu
Cao Tuấn 高儁 - -  ? - ? Huyện Kỷ, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Cao Nhu
Cao Vọng 高望 - -  ? - 189 - Hoạn quan Đông Hán - Thập thường thị
Cảnh Kỷ 耿紀 Quý Hạnh 季行  ? - 218 Phù Phong, Thiểm Tây Tướng lĩnh Đông Hán - -
Cát Bản 吉本 - -  ? - 218 - Thái y Đông Hán - -
Cát Mạc 吉邈 Văn Nhiên 文然  ? - ? - - Đông Hán - Con trai Cát Bản
Cát Mục 吉穆 Tư Nhiên 思然  ? - ? - - Đông Hán - Con trai Cát Bản
Câu Phù 句扶 Hiếu Hưng 孝興  ? - 249 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - -
Chân Lạc 甄洛 - - 193 - 221 Trung Sơn, Hà Bắc Hậu phi Tào Ngụy Viên Thuật Vợ Viên Hy
Vợ Tào Phi
Chân Hoàng hậu 懷皇后 - -  ? - 251 Trung Sơn, Hà Bắc Hậu phi Tào Ngụy - Vợ Tào Phương
Chiêm Yến 詹晏 - -  ? - ? - - Thục Hán - -
Chu Bao 朱褒 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - Tướng Nam Man
Chu Chỉ  Đầu hàng 周旨 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Chu Cứ 朱據 Tử Phạm 子範 194 - 250 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Chu Cự - - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Chương -
Chu Dận 周胤 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Du
Chu Dị 朱異 Quý Văn 季文  ? - 257 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Hoàn
Chu Du 周瑜 Công Cẩn 公瑾 175 - 210 Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Chu Hạo
(Chu Hộc)
朱皓 Văn Minh 文明  ? - 194? Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia Đông Hán - Con trai Chu Tuấn
Chu Hân 周昕 Đại Minh 大明  ? - 196 Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia
Tướng lĩnh
Vương Lãng - -
Chu Hoàn 朱桓 Hưu Mục 休穆 176 - 238 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Chu Hoàng hậu 朱皇后 - -  ? - 265 Tô Châu, Giang Tô Hoàng hậu Đông Ngô - Vợ Tôn Hưu
Con gái Chu Cứ
Chu Hộ 周护 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Tuấn
Chắt họ Chu Du
Chu Hùng 朱熊 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Cứ
Chu Kiến Bình 朱建平 - -  ? - ? Huyện Bái, An Huy Thầy bói Tào Ngụy - -
Chu Kỷ 朱纪 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Trị
Chu Ngang 周昂 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Viên Thiệu - Em trai Chu Hân
Chu Ngung 周喁 Nhân Minh 仁明  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Viên Thiệu - Em trai Chu Hân
Chu Nhiên
(Thi Nhiên)
朱然 Nghĩa Phong 義封 182 - 249 An Cát, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Con nuôi Chu Trị
Chu Phù 朱符 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia Đông Hán - Con trai Chu Tuấn
Chu Phường 周魴 Tử Ngư 子魚  ? - ? Nghi Hưng, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Chu Quần 周群 Trọng Thực 仲直  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia
Chiêm tinh gia
Thục Hán Lưu Chương -
Chu Tài 朱才 Quân Nghiệp 君業  ? - ? Đan Dương, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Trị
Chu Thiệu 周邵 - -  ? - 230 Phượng Đài, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Thái
Chu Thừa 周承 - -  ? - ? Phượng Đài, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Thái
Chu Thái 周泰 Ấu Bình 幼平  ? - ? Phượng Đài, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Chu Thượng 周尚 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Chính trị gia Tôn Sách Đông Hán Chú Chu Du
Chu Tích
(Thi Tích)
朱績 Công Tự 公緒  ? - 270 An Cát, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Nhiên
Chu Tổn 朱損 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Cứ
Chu Trị 朱治 Quân Lý 君理 156 - 224 Đan Dương, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô Viên Thuật -
Chu Triều 周朝 - -  ? - 184 Linh Lăng, Hồ Nam Tướng nổi dậy - Đông Hán -
Chu Tuấn 朱儁 Công Vỹ 公偉  ? - 195 Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Hán - -
Chu Tuấn 周峻 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Cháu họ Chu Du
Chu Tuần 周循 - -  ? - ? Thư Thành, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Du
Chu Tuyên 周宣 Khổng Hòa 孔和  ? - ? Bác Hưng, Sơn Đông Thầy bói
Chính trị gia
Tào Ngụy - -
Chu Tuyên 朱宣 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Hùng
Cháu trai Chu Cứ
Chu Uyển 朱琬 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chu Tài
Chu Vạn Tuế 朱萬岁 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô - Đông Ngô - Con trai Chu Trị
Chu Vỹ 朱緯 - -  ? - ? Đan Dương, Giang Tô - Đông Ngô - Con trai Chu Trị
Chu Xử  Đầu hàng 周處 Tử Ẩn 子隱 236 - 297 Nghi Hưng, Giang Tô - Đông Ngô - Con trai Chu Phường
Chung Chấn 钟辿 - -  ? - 264 Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Chung Dục
Con nuôi Chung Hội
Chung Diễn 钟演 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán Em trai Chung Do
Chung Do 钟繇 Nguyên Thường 元常 151 - 230 Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán -
Chung Dục 鍾毓 Trĩ Thúc 稚叔  ? - 263 Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Chung Do
Chung Dự 钟豫 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Chính trị gia Cháu trai Chung Do
Chung Hội 锺会 Sĩ Quý 士季 225 - 264 Trường Cát, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Chung Do
Chung Huy 钟徽 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Chính trị gia Cháu trai Chung Do
Chung Ly Mục 鍾離牧 Tử Cán 子幹  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Chung Ly Nhân 鍾離駰 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang - Đông Ngô - Em trai Chung Ly Mục
Chung Ly Thịnh 鍾離盛 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chung Ly Mục
Chung Ly Tuân 鍾離恂 - -  ? - 280 Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chung Ly Mục
Chung Ly Tự 鍾離緒 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Cha Chung Ly Mục
Chung Ly Y 鍾離禕 - -  ? - ? Thiệu Hưng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Chung Ly Mục
Chung Nghị 钟毅 - -  ?- 264 Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Chung Dục
Con nuôi Chung Hội
Chung Thiệu 钟劭 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Chung Do
Chung Tuấn 钟骏 - -  ? - ? Trường Cát, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Chung Dục
Con nuôi Chung Hội
Chung Ung 钟邕 - -  ? - 264 Trường Cát, Hà Nam - Tào Ngụy - Con trai Chung Dục
Con nuôi Chung Hội
Cố Dụ 顧裕 Quý Tắc 季則  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Cố Huy
Cố Đàm 顧譚 Tử Mặc 子默  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - Con trai Cố Thiệu
Cố Đễ 顧悌 Tử Thông 子通  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - Em họ Cố Ung
Cố Huy 顧徽 Tử Thán 子歎  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - Em trai Cố Ung
Cố Mục
(Cố Dụ)
顧穆
(顧裕)
- -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - Con trai Cố Ung
Cố Ngu  Đầu hàng 顧禺 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - Cháu trai Cố Mục
Cố Tế 顧濟 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Cố Ung
Cố Thiệu 顧邵 Hiếu Tắc 孝則 185 - 217 Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - Con trai Cố Ung
Cố Thừa 顧承 Tử Trực 子直  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - Con trai Cố Thiệu
Cố Vinh 顧榮 - -  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - Con trai Cố Mục
Cố Ung 顧雍 Nguyên Thán 元歎 168 - 243 Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - -
Công Cừu Xưng 公仇稱 - -  ? - ? - Chính trị gia Tôn Kiên - -
Công Tôn Chiêu 公孫昭 - -  ? - 199 - Tướng lĩnh Đông Hán - -
Công Tôn Cung 公孫恭 - -  ? - ? Liêu Dương, Liêu Ninh Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy Con trai Công Tôn Độ
Công Tôn Độ 公孫度 Thăng Tế 升濟  ? - 204 Liêu Dương, Liêu Ninh Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Liêu Đông Công Tôn Đông Hán
Tào Ngụy
-
Công Tôn Hoảng 公孫晃 - -  ? - 228 Liêu Dương, Liêu Ninh Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy Con trai Công Tôn Khang
Công Tôn Khang 公孫康 - -  ? - ? Liêu Dương, Liêu Ninh Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy Con trai Công Tôn Độ
Công Tôn Phạm 公孫範 - -  ? - ? Thiên An, Hà Bắc Tướng lĩnh Công Tôn Toản Đông Hán Em trai Công Tôn Toản
Công Tôn Toản 公孫瓚 Bá Khuê 伯珪  ? - 199 Thiên An, Hà Bắc Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Công Tôn Toản Đông Hán -
Công Tôn Tu 公孫脩 - -  ? - ? Liêu Dương, Liêu Ninh Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy Con trai Công Tôn Uyên
Công Tôn Tục 公孙续 - -  ? - ? Thiên An, Hà Bắc Chính trị gia Công Tôn Toản - Con trai Công Tôn Toản
Công Tôn Uyên 公孫淵 Văn Ý 文懿  ? - 238 Liêu Dương, Liêu Ninh Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Quốc vương
Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy Con trai Công Tôn Khang
Công Tôn Việt 公孙越 - -  ? - ? Thiên An, Hà Bắc Tướng lĩnh Công Tôn Toản - Em trai Công Tôn Toản
Cung Lộc - Đức Tự  ? - 226? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - -
Cung Hành - - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - -
Cương Thương - Văn Biểu -  ? - 212 Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Lưu Chương - -

D[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Diêm Chí 閻志 - -  ? - ? Quảng Dương, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - -
Diêm Hành
(Diêm Diễm)
阎行
(阎艳)
Ngạn Minh 彦明  ? - ? Lan Châu, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy Quân phiệt Tây Lương
Hàn Toại
- [44]
Diêm Nhu 閻柔 - -  ? - ? Quảng Dương, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Ngu
Viên Thiệu
-
Diêm Ôn 閻溫 Bá Kiệm 伯儉  ? - 213 Thiên Thủy, Cam Túc Chính trị gia Tào Tháo - - [45]
Diêm Phố 閻圃 - -  ? - ? Nam Sung, Tứ Xuyên Chính trị gia Tào Ngụy Trương Lỗ - [46]
Diêm Tượng 閻象 - -  ? - ? - Chính trị gia Viên Thuật - -
Diêm Vũ 閻宇 - -  ? - ? Kinh Châu, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán
Diêu Trụ 姚伷 Tử Tự 子緒  ? - 242 Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán -
Doãn Giai 尹楷 - -  ? - 204? - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [47]
Doãn Lễ 尹禮 Lô Nhi 盧兒  ? - 222 - Tướng lĩnh Tào Ngụy Đào Khiêm
Lã Bố
-
Doãn Mặc 尹默 Tư Tiềm 思潛  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - -
Doãn Thưởng 尹賞 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán Tào Ngụy
Dương Bưu 楊彪 Văn Tiên 文先 141 - 225 Hoa Âm, Thiểm Tây Chính trị gia Đông Hán
Dương Hoài 楊懷 - -  ? - 212 - Tướng lĩnh Lưu Chương
Dương Hoằng 杨弘 - -  ? - ? - Chính trị gia Viên Thuật - -
Dương Hoằng 杨弘 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Dương Hồng 楊洪 Quý Hưu 季休  ? - 229 Bành Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Dương Hý 楊戲 Văn Nhiên 文然  ? - 261 Bành Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán
Dương Phụng 楊奉 - -  ? - 197 - Tướng lĩnh Lã Bố Đông Hán
Lý Thôi
Viên Thuật
Dương Nghi 楊儀 Uy Công 威公  ? - 235 Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán
Dương Ngung Tử Chiêu  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán
Dương Tắc  Đầu hàng 楊稷 - -  ? - 271 Bành Sơn, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - -
Dương Thu 楊秋 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Quân phiệt Tây Lương
Hàn Toại
-
Dương Tu 杨修 Đức Tổ 德祖 182 - 217 Hoa Âm, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy

Đ[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Đào Khiêm 陶謙 Công Tổ 恭祖 132 - 194 Đang Đồ, An Huy Chính trị gia
Lãnh chúa
Đào Khiêm Đông Hán
Đào Thương  ?  ? - ? Đang Đồ, An Huy Thứ dân Đào Khiêm
Đào Ung  ?  ? - ? Đang Đồ, An Huy Thứ dân Đào Khiêm
Đại Kiều 大喬  ? - ? Tiềm Sơn, An Huy Phu nhân Đông Ngô
Đằng Dận 滕胤 Thừa Tự 承嗣  ? - 256 Chính trị gia Đông Ngô
Đằng Phương Lan 滕芳蘭  ? - ? Hậu phi Đông Ngô
Đằng Tu  Đầu hàng 滕修 Hiển Tiên 顯先  ? - 288 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Đông Ngô
Đặng Chi 鄧芝 Bá Miêu 伯苗  ? - 251 Tân Dã, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán
Đặng Lương  Đầu hàng 邓良 -  ? - ? Tân Dã, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán
Đặng Phương Khổng Sơn  ? - ? Kinh Châu, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán
Điền Khải 田楷  ? - 199 Tướng lĩnh Công Tôn Toản
Điền Phong 田豐 Nguyên Hạo 元皓  ? - 200 Bình Hương, Hà Bắc Chính trị gia Viên Thiệu
Đinh Nghi 丁儀 Chính Lễ 正禮  ? - 220 Tuy Khê, An Huy Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy
Đinh Nguyên 丁原 Kiến Dương 建陽  ? - 219 Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Đinh Nguyên Đông Hán
Đinh Ôn 丁溫 -  ? - ? Lư Giang, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô
Đinh Phong 丁封 -  ? - ? Lư Giang, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô
Đinh Phụng 丁奉 Thừa Uyên 承淵  ? - 271 Lư Giang, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô
Đoàn Ổi 段煨 Thúc Minh 忠明  ? - 209 Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Hán
Đỗ Bân  Đầu hàng 杜斌 -  ? - 300 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy
Đỗ Dự  Đầu hàng 杜预 Nguyên Khải 元凯 222 - 285 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Đỗ Kỳ 杜畿 Bá Hầu 伯侯 161? - 222?/224 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán
Đỗ Quỳnh Bá Du  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Đỗ Thứ 杜恕 Vũ Bá 務伯 198 - 252 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Đỗ Vi 杜微 Quốc Phụ 國輔  ? - ? Miên Dương, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Đổng Doãn 董允 Hưu Chiêu 休昭  ? - 246 Chính trị gia Thục Hán
Đổng Hòa 董和 Ấu Tể 幼宰  ? - ? Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Chương
Đổng Hoành  Đầu hàng 董宏 -  ? - ? Chính trị gia Thục Hán
Đổng Khôi Hưu Tư  ? - 246 Tương Dương, Hồ Nam Chính trị gia
Nhà ngoại giao
Thục Hán
Đổng Phù -  ? - ? Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Lưu Yên Đông Hán
Đổng Quý nhân 董貴人  ? - 200 - Phi tần Đông Hán
Đổng Quyết  Đầu hàng 董厥 Cung Tập 龔襲  ? - ? Đồng Bách, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán
Đổng Tập 董厥 Nguyên Đại 元代  ? - 215 Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Đổng Thái Hậu 董太后  ? - 189 Hiến, Hà Bắc Thái hậu Đông Hán
Đổng Thừa 董承  ?  ? - 200  ? Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Hán
Đổng Trác 董卓 Trọng Dĩnh 仲穎  ? - 192 Mân huyện, Cam Túc Lãnh chúa
Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đổng Trác Đông Hán
Đổng Triều 董朝  ?  ? - ? Chính trị gia Đông Ngô

G[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Gia Cát Cẩn 諸葛瑾 Tử Du 子瑜 171 - 241 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - Anh trai Gia Cát Lượng
Gia Cát Chiêm 諸葛瞻 Tử Viễn 思远 217 - 263 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - Con trai Gia Cát Lượng
Gia Cát Dung 諸葛融 Thúc Trưởng 叔長  ? - 253 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Gia Cát Cẩn
Gia Cát Đản 諸葛誕 Công Hưu 公休  ? - 258 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - Em họ Gia Cát Lượng
Gia Cát Hiển 诸葛显 - -  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông - Đông Ngô - Con trai Gia Cát Phàn
Gia Cát Huyền 諸葛玄 - -  ? - 197 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Lưu Biểu Viên Thuật Em trai Gia Cát Khuê
Gia Cát Khác 諸葛恪 Nguyên Tốn 元遜 203 - 253 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - Con trai Gia Cát Cẩn
Gia Cát Kiến 诸葛建 Khởi Sầm 起岑  ? - 253 Nghi Nam, Sơn Đông - Đông Ngô - Con trai Gia Cát Khác
Gia Cát Kiều 諸葛喬 Bá Tùng 伯松 204 - 228 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Gia Cát Cẩn
Con nuôi Gia Cát Lượng
Gia Cát Kinh  Đầu hàng 诸葛京 Hành Tông 行宗  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông - Thục Hán - Con trai Gia Cát Chiêm
Gia Cát Khuê 诸葛珪 Quân Cống 君贡  ? - 187 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Đông Hán - Cha Gia Cát Lượng
Gia Cát Phàn 诸葛攀 - -  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô Thục Hán Con trai Gia Cát Kiều
Gia Cát Lượng 諸葛亮 Khổng Minh 孔明 181 - 234 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - -
Gia Cát Quân 諸葛均 - - 189 - 264 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Thục Hán - Em trai Gia Cát Lượng
Gia Cát Thượng 諸葛尚 - - 245 - 263 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Gia Cát Chiêm
Gia Cát Tịnh 諸葛靚 - -  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Đông Ngô Tào Ngụy Con trai Gia Cát Đản
Gia Cát Tủng 诸葛竦 - -  ? - 253 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Gia Cát Khác
Gia Cát Tự  Đầu hàng 諸葛緒 - -  ? - ? Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Gia Cát Xước 诸葛绰 - -  ? - 253 Nghi Nam, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Gia Cát Khác
Giả Bao  Đầu hàng 贾褒 - -  ? - ? Tương Phần, Sơn Tây - Tào Ngụy - Con gái Giả Sung
Vợ Tư Mã Du
Giả Hỗn 賈混 - -  ? - ? Tương Phần, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Giả Quỳ
Em trai Giả Sung
Giả Hủ 贾诩 Văn Hòa 文和 147 - 223 Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy Đổng Trác
Lý Thôi
Trương Tú
-
Giả Ky 賈璣 - -  ? - ? Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Giả Hủ
Giả Lê Dân 賈黎民 - -  ? - ? Tương Phần, Sơn Tây - Tào Ngụy - Con trai Giả Sung
Giả Long 贾龙 - -  ? - 189 Tứ Xuyên Tướng lĩnh Lưu Yên Đông Hán -
Giả Mục 賈穆 - -  ? - ? Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Giả Hủ
Giả Nam Phong  Đầu hàng 賈南風 - - 257 - 300 Tương Phần, Sơn Tây - Tào Ngụy - Con gái Giả Sung
Giả Phóng 賈訪 - -  ? - ? Vũ Uy, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Giả Hủ
Giả Quỳ 贾逵 Lương Đạo 梁道 174 - 228 Tương Phần, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - Cha Giả Sung
Giả Sung  Đầu hàng 賈充 Công Lư 公閭 217 - 282 Tương Phần, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Giả Quỳ
Giản Ung
(Cảnh Ung)
簡雍 Hiến Hòa 憲和  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - -

H[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Hà Hàm 何咸 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam - Đông Hán - [11] -
Hà Hoàng hậu 何皇后 - -  ? - 189 Nam Dương, Hà Nam Hoàng hậu
Thái hậu
Đông Hán - [11] -
Hà Miêu 何苗 Thúc Đạt 叔达  ? - 189 Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Đông Hán - [11] -
Hà Thái Hậu 何太后  ? - ? Cú Dung, Giang Tô Thái hậu Đông Ngô
Hà Tiến 何進 Toại Cao 遂高  ? - 189 Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Hán - [11] -
Hà Tông 何宗 Ngạn Anh 彥英  ? - ? Huyện , Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương - [48]
Hà Quỳ 何夔 Thúc Long 叔龍  ? - ? Thái Khang, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy
Hà Song 何雙 Hán Ngẫu 漢偶  ? - ? Huyện , Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [49]
Hà Yến 何晏 Bình Thúc 平叔 195? - 249 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Huyền học gia
Tào Ngụy Đông Hán [11] -
Hạ Hầu Bác 夏侯博 Sùng Hựu 崇佑  ? - 200? Túc Châu, An Huy Tướng lĩnh Lưu Bị - - [50]
Hạ Hầu Đôn 夏侯惇 Nguyên Nhượng 元讓  ? - 220 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy
Hạ Hầu Hòa  Đầu hàng 夏侯和 Nghĩa Quyền 義權  ? - ? Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Hạ Hầu Huyền 夏侯玄 Thái Sơ 太初 209 - 254 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy
Hạ Hầu Lan 夏侯蘭 - -  ? - ? Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh
Luật gia
Thục Hán Tào Tháo - [51]
Hạ Hầu Toản 夏侯纂 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán Đông Hán - [52]
Hạ Hầu Uyên 夏侯淵 Diệu Tài 妙才  ? - 219 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Tháo
Hạ Thiệu 賀邵 Hưng Bá 興伯 226 - 275 Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô
Hách Chiêu 郝昭 Bá Đạo 伯道  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy
Hách Manh 郝萌  ? 196 Vũ Trắc, Hà Nam Tướng lĩnh Lã Bố
Hách Phổ Tử Thái  ?  ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Ngô Lưu Bị
Hám Trạch 闞澤 Đức Nhuận 德潤  ? - 243 Thiệu Hưng, Chiết Giang Chính trị gia
Học giả
Đông Ngô - - [53]
Hàm Đan Thuần
(Hàm Đan Trúc)
邯鄲淳 Tử Thúc
Tử Thục
子叔
子淑
132 - 221 Vũ Châu, Hà Nam Thư pháp gia
Nhà văn
Tào Ngụy Đông Hán - [12]
Hàn Cử Tử 韓莒子  ? 200 Tướng lĩnh Viên Thiệu
Hàn Đương 韓當 Nghĩa Công 義公  ? 227 Thiên An, Hà Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô
Hàn Huyền 韓玄 Quốc Trung 國忠  ? - ? - Chính trị gia Lưu Bị Lưu Biểu
Tào Tháo
- [54]
Hàn Kỵ 韓暨 Công Chí 公至  ? 238 Phương Thành, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy
Hàn Phức 韓馥 Văn Tiết 文節 Chưa rõ 191 Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Hàn Phức Đông Hán
Hàn Sĩ Nguyên[13] 韓士元 Sĩ Nguyên 士元  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [55]
Hàn Toại 韓遂 Văn Ước 文約  ? - 215 Lan Châu, Cam Túc
Tây Ninh, Thanh Hải
Lãnh chúa Hàn Toại
Hàn Tiêm 韓暹  ?  ? 197 - ? Tướng lĩnh Lã Bố Đông Hán
Viên Thuật
Hoa Đà
(Hoa Phu)
华佗 Nguyên Hóa 元化 145 - 208 Bạc Châu, An Huy Thầy thuốc - - - [56]
Hoàng Cái 黃蓋 Công Phúc 公覆  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Tướng lĩnh Đông Ngô
Hoàng Hạo 黄皓 - -  ? - 264 - Thái giám Thục Hán - - [57]
Hoàng Nguyên 黃元 - -  ? - 223 Danh Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [58][59]
Hoàng Nguyệt Anh
(Hoàng Thụ)
(Hoàng Thạc)
黃月英
(黃綬)
(黃碩)
Nguyệt Anh 月英  ? - ? Hồng Hồ, Hồ Bắc Phu nhân Thục Hán - - [60]
Hoàng Phủ Kiên Thọ 皇甫堅壽 - -  ? - ? Bành Dương, Ninh Hạ Chính trị gia Đông Hán - - -
Hoàng Phủ Ly 皇甫酈 - -  ? - ? Bành Dương, Ninh Hạ Tướng lĩnh Đông Hán - - -
Hoàng Phủ Mật  Đầu hàng
(Hoàng Phủ Tĩnh)
皇甫谧
(皇甫靜)
Sĩ An 士安 215 - 282 Bành Dương, Ninh Hạ Thầy thuốc
Học giả
Tào Ngụy - - -
Hoàng Phủ Tung 皇甫嵩 Nghĩa Chân 義真  ? - 195 Bành Dương, Ninh Hạ Tướng lĩnh Đông Hán - - -
Hoàng Quyền 黃權 Công Hành 公衡  ? - 240 Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy Lưu Chương
Thục Hán
- [61]
Hoàng Sùng 黃崇 - -  ? - 263 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - - [62][63]
Hoàng Thừa Ngạn 黃承彥 - -  ? - ? Hồng Hồ, Hồ Bắc Danh sĩ Lưu Biểu Đông Hán - -
Hoàng Trung 黃忠 Hán Thăng 漢升  ? - 220 Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Biểu
Tào Tháo
[14] [64]
Hoàng Trụ 黃柱 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [65]
Hoàng Tự 黃敘 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam - - - [14] [66]
Hoàng Ung 黃邕 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Tào Ngụy - - [67]
Hoắc Dặc  Đầu hàng 霍弋 Thiệu Tiên 紹先  ? - ? Chi Giang, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - - [68]
Hoắc Đốc 霍篤 - -  ? - ? Chi Giang, Hồ Bắc Tướng lĩnh Lưu Biểu - - [69]
Hoắc Tuấn 霍峻 Trọng Mạc 仲邈 177 - 216 Chi Giang, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Biểu - [70]
Hồ Bác 胡博 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - - [71]
Hồ Phấn  Đầu hàng 胡奮 Huyền Uy 玄威  ? - 288 Trấn Nguyên, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Ngụy
Hồ Tế 胡濟 Vĩ Độ 偉度  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - [72]
Hồ Tiềm 胡潜 Công Hưng 公兴  ? - 222 Hàm Đan, Hà Bắc Chính trị gia Thục Hán - - [73]
Hứa Chử 許褚 Trọng Khang 仲康  ?  ? Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy
Hứa Cống 許貢  ?  ? Chính trị gia Đông Hán
Hứa Du 許攸 Tử Viễn 子遠  ? - 204 Nam Dương, Hà Nam Mưu sĩ Tào Tháo Hà Bắc Viên Gia
Hứa Du 許游 - -  ? - ? Bình Dư, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - [15] [74]
Hứa Huân 許勛 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Chiêm tinh gia
Thục Hán - [16] [75]
Hứa Khâm 許欽 - -  ? - ? Bình Dư, Hà Nam - - - [15] [76]
Hứa Nghi 許儀 - -  ? - 263 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [77]
Hứa Sướng 許瑒 - -  ? - ? Bình Dư, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - [15] [78]
Hứa Thiệu 許劭 Tử Tương 子將 150 - 195 Bình Dư, Hà Nam Danh sĩ Đông Hán - [15] [79]
Hứa Tĩnh 許靖 Văn Hưu 文休 150 - 222 Bình Dư, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán Khổng Dung
Hứa Cống
Vương Lãng
Sĩ Tiếp
Lưu Chương
[15] [80]
Hứa Từ 許慈 Nhân Đốc 仁篤  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Chiêm tinh gia
Thục Hán - [16] [81]
Hướng Cử 向舉 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - - [82]
Hướng Điều  Đầu hàng 向條 Văn Báo 文豹  ? - ? Nghi Thành, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [17] [83]
Hướng Lãng 向朗 Cự Đạt 巨達  ? - 247 Nghi Thành, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Biểu [17] [84]
Hướng Sung  Đầu hàng 向充 - -  ? - ? Nghi Thành, Hồ Bắc Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - [17] [85]
Hướng Sủng 向寵 - -  ? - 240 Nghi Thành, Hồ Bắc Tướng lĩnh<bv>Chính trị gia Thục Hán - [17] [86]
Hướng Tú  Đầu hàng 向秀 Tử Thúc
Tử Thục
子叔
子淑
221 - 300 Vũ Trắc, Hà Nam Thư pháp gia
Nhà văn
Nhà thơ
Tào Ngụy - [18] -

K[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Kê Khang  Đầu hàng 嵇康 Thúc Dạ 叔夜 223 - 263 Tuy Khê, An Huy Âm nhạc gia
Triết gia
Nhà thơ
Tào Ngụy - Trúc Lâm Thất Hiền -
Kha Bỉ Năng 軻比能 - -  ? - 235 - Tù trưởng Tiên Ti - - [87]
Khâu Kiến 丘建 - -  ? - 264? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [88]
Khâu Lực Cư 丘力居 - -  ? - 264? - Tù trưởng Ô Hoàn - - [89]
Khiên Chiêu 牽招 Tử Kinh 子經  ? - ? An Bình, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Hán
Hà Bắc Viên Gia
- [90]
Khiên Gia 牽嘉 - -  ? - ? An Bình, Hà Bắc - Tào Ngụy - - [91]
Khiên Hoằng  Đầu hàng 牽弘 - - 218 - 271 An Bình, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [92]
Khoái Kỳ 蒯祺 - -  ? - ? Nam Chương, Hồ Bắc - Lưu Biểu - [19] [93]
Khoái Lương 蒯良 Tử Nhu 子柔  ? - ? Nam Chương, Hồ Bắc Chính trị gia Lưu Biểu - [19] [94]
Khoái phu nhân  Đầu hàng 蒯夫人 - -  ? - ? Nam Chương, Hồ Bắc Phu nhân Tào Ngụy - [19] -
Khoái Quân  Đầu hàng 蒯鈞 - -  ? - ? Nam Chương, Hồ Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - [19] -
Khoái Việt 蒯越]] Dị Độ 異度  ? - 214 Nam Chương, Hồ Bắc Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán
Lưu Biểu
[19] [95]
Khôi Cố 眭固 Bạch Thố 伯約  ? - 199 Huyện Kế, Thiên Tân Tướng lĩnh Trương Dương Quân Khăn Vàng - [96]
Khôi Nguyên Tiến 眭元進 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [97]
Khổng Dung 孔融 Văn Cử 文舉 153 - 208 Khúc Phụ, Sơn Đông Chính trị gia
Học giả
Lãnh chúa
Đông Hán Khổng Dung - [98]
Khổng Trụ 孔伷 Công Tự 公緒  ? - 190? Khai Phong, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - - [99]
Khúc Nghĩa 麴義 - -  ? - 195 - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia Hàn Phức - [100]
Khuyết Tuyên 闕宣 - -  ? - 193 Từ Châu, Giang Tô Quân nổi dậy - Đông Hán - [101]
Khứ Ti 去卑 - -  ? - ? - Tù trưởng Nam Hung Nô - - [102]
Khước Chính  Đầu hàng 郤正 Lệnh Tiên 令先  ? - 278 Yển Sư, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - - [103]
Khương Duy 姜維 Bá Ước 伯約 202 - 264 Cam Cốc, Cam Túc Tướng lĩnh Thục Hán Tào Ngụy - [104]
Khương Tự 姜敘 Bá Dịch 伯奕  ? - ? Thiên Thủy, Cam Túc Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [105]
Kiều Huyền 橋玄 Công Tổ 公祖 109 - 183 Thương Khâu, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - - [106]
Kiều Mạo 喬瑁 Nguyên Vĩ 元偉 150? - 191 Thương Khâu, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - - [107]
Kiều Nhuy 橋蕤 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Viên Thuật - - [108]
Kim Toàn 金旋 Nguyên Cơ 元機  ? - 209 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia Lưu Bị Đông Hán
Lưu Biểu
Tào Tháo
- [109]
Kim Y 金祎 Đức Y 德祎  ? - 218 Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia Đông Hán Tào Tháo - [110]
Kỳ Chí Kiện 其至鞬 - -  ? - ? - Tù trưởng Tiên Ti - - [111]
Kỷ Chiêm  Đầu hàng 紀瞻 Tư Viễn 思遠 253 - 324 Nam Kinh, Giang Tô - Đông Ngô - [20] [112]
Kỷ Linh 紀靈 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Viên Thuật - - [113]
Kỷ Lượng 紀亮 - -  ? - ? Nam Kinh, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [20] 48}
Kỷ Phu 紀孚 - -  ? - ? Nam Kinh, Giang Tô - Đông Ngô - [20] [114]
Kỷ Trắc 紀陟 Tử Thượng 子上  ? - ? Nam Kinh, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [20] [115]
Kỵ Diễm 暨艷 Tử Hưu 子休  ? - 224? Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - - [116]

L[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
La Hiến  Đầu hàng 羅憲 Lệnh Tắc 令則  ? - 270 Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - -
La Lệ 羅厲 - -  ? - 235 - Quân nổi dậy - Đông Ngô -
La Mông 羅蒙 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - Cha La Hiến
La Thức 羅式 - -  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - Anh trai La Hiến
Lã Bá Sa 呂伯奢 - -  ? - ? Huỳnh Dương, Hà Nam - - - -
Lã Bố 呂布 Phụng Tiên 奉先  ? - 198 Cửu Nguyên, Nội Mông Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Lã Bố Đinh Nguyên
Đổng Trác
-
Lã Công 呂公 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Biểu - -
Lã Cứ 呂據 Thế Nghị 世議  ? - 256 Phụ Dương, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Lã Phạm
Lã Đại 吕岱 Định Công 定公  ? - ? Quảng Lăng, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Lã Hợp 呂合 - -  ? - ? - Quân nổi dậy - Đông Ngô -
Lã Khải 呂凱 Quý Bình 季平  ? - ? Bảo Sơn, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - -
Lã Khải 呂凱 - -  ? - ? Quảng Lăng, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Lã Đại
Lã Kiền 呂虔 Tử Khác 子恪  ? - ? Tế Ninh, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Lã Khoáng 呂曠 - -  ? - ? Đông Bình, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy Viên Thiệu -
Lã Linh Khởi 呂玲綺 - -  ? - ? Cửu Nguyên, Nội Mông - Lã Bố - Con gái Lã Bố
Lã Mông 呂蒙 Tử Minh 子明 178 - 220 Phụ Nam, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô
Lã Nghệ 吕乂 Quý Dương 季陽  ? - 251 Bác Vọng, An Huy Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - -
Lã Nhã 呂雅 - -  ? - ? Bác Vọng, An Huy Học giả Thục Hán - Con trai Lã Nghệ
Lã Phạm 呂範 Tử Hành 子衡  ? - 228 Phụ Dương, An Huy Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Ngô Viên Thuật -
Lã Phiên 呂翻 - -  ? - ? Tế Ninh, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Lã Kiền
Lã Quế 呂桂 - -  ? - ? Tế Ninh, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Lã Phiên
Lã Thần 呂辰 - -  ? - ? Bác Vọng, An Huy Chính trị gia Thục Hán Con trai Lã Nghệ
Lã Thường 吕常 - - 161 - 221 Bác Vọng, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Lã Tường 呂翔 Cao Tường 高翔  ? - ? Đông Bình, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy Viên Thiệu -
Lã Tường  Đầu hàng 呂祥 - -  ? - ? Bảo Sơn, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Lã Khải
Lã Uy Hoàng 呂威璜 - -  ? - 200 Phì Đông, An Huy Tướng lĩnh Viên Thiệu - -
Lạc Thống 駱統 Công Tự 公緒 193 - 228 Nghĩa Ô, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Lạc Tú 骆秀 - -  ? - 264 Nghĩa Ô, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Lạc Thống
Lai Mẫn 來敏 Kính Đạt 敬達 165 - 261 Tân Dã, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương -
Lai Trung 来忠 - -  ? - ? Tân Dã, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Lai Mẫn
Lại Cung 賴恭 - -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán Lưu Biểu -
Lại Hùng 賴雄 - -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán - Con trai Lại Cung
Lăng Tháo 凌操 - -  ? - 203 Dư Hàng, Chiết Giang Tướng lĩnh Tôn Quyền
Lăng Thống 凌統 Công Tục 公績 189 - 237 Dư Hàng, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Lâu Ban 樓班 - -  ? - 207 - Tướng lĩnh
Quý tộc
Ô Hoàn Viên Thiệu -
Lâu Huyền 樓玄 Thừa Tiên 承先  ? - 275? Túc Châu, An Huy Chính trị gia Đông Ngô - -
Lâu Phát 婁發 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Lưu Biểu Lưu Chương -
Lê Thao 黎韜 - -  ? - ? Bành Sơn, Tứ Xuyên - Thục Hán - -
Lệnh Hồ Ngu
(Lệnh Hồ Tuấn)
令狐愚
(令狐浚)
Công Trị 公治  ? - 249 Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - -
Liêu Lập 廖立 Công Uyên 公淵  ? - ? Vũ Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán - -
Liêu Hóa 廖化 Nguyên Kiệm 元儉  ? - 264 Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Quân Khăn Vàng -
Liễu Ẩn 柳隱 Hưu Nhiên 休然  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - -
Lỗ Túc 魯肅 Tử Kính 子敬 172 - 217 Định Viễn, An Huy Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - -
Lỗ Thục 魯淑 - - 217 - 274 Định Viễn, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Lỗ Túc
Lỗ Mục 鲁睦 - -  ? - ? Định Viễn, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Lỗ Thục
Lôi Bạc 雷薄 - -  ? - ? Lư Giang, An Huy Tướng lĩnh Viên Thuật - -
Lôi Đồng 雷銅 - -  ? - 218 - Tướng lĩnh Lưu Bị Lưu Chương -
Luân Trực 倫直 - -  ? - 238 - Chính trị gia Liêu Đông Công Tôn Tào Ngụy -
Lục Cảnh 陸景 Sĩ Nhân  ? - 280 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô
Lục Dận 陸凱 Kính Tông  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô
Lục Khải 陸凱 Kính Phong 226 - 274 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô
Lục Kháng 陸抗 Ấu Tiết 幼節 226 - 274 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô
Lục Tốn 陸遜 Bá Ngôn 伯言 183 - 245 Tô Châu, Giang Tô Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô
Lục Yến 陸晏 - -  ? - 280 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô
Lương Cương 梁綱 - -  ? - 197 - Tướng lĩnh Viên Thuật - -
Lương Hộc Mạnh Hoàng  ? - ? An Định, Cam Túc Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán
Lưu Biểu
Lương Hưng 梁興 - -  ? - 212 - Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương - -
Lưu Ba 劉巴 Tử Sơ 子初 190 - 222 Thiệu Đông, Hồ Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Biểu
Tào Tháo
Sĩ Nhiếp
Lưu Chương
-
Lương Kiền 梁虔 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán Tào Ngụy [117]
Lương Tự 梁緒 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán Tào Ngụy [118]
Lưu Bị 劉備 Huyền Đức 玄德 161 - 223 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng đế Thục Hán Đông Hán
Công Tôn Toản
Đào Khiêm
Tào Tháo
Viên Thiệu
Lưu Biểu
-
Lưu Biện 劉辯 - - 175 - 190 - Hoàng đế Đông Hán - -
Lưu Biểu 劉表 Cảnh Thăng 景升 142 - 208 Ngư Đài, Sơn Đông Lãnh chúa
Hoàng tộc
Lưu Biểu Đông Hán -
Lưu Bình 留平 - -  ? - 272 Thường Sơn, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Lưu Tán
Lưu Cán 劉幹 - -  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - -
Lưu Chương 劉璋 Quý Ngọc 季玉 162 - 219 Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia
Lãnh chúa
Hoàng tộc
Đông Ngô Đông Hán
Lưu Chương
Lưu Bị
Lưu Cơ 劉基 Kính Dư 敬輿 185 - 233 Phúc Sơn, Sơn Đông Chính trị gia Đông Ngô Lưu Do Con trai Lưu Do
Lưu Cứ  Đầu hàng 劉虔 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Thiện
Lưu Dao  Đầu hàng 劉瑤 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Thiện
Lưu Dận 劉胤 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Lý
Lưu Dị 劉廙 Cung Tự 恭嗣 180 - 221 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - -
Lưu Diễm 劉琰 Uy Thạc 威碩  ? - 234 Tứ Thủy, Sơn Đông Chính trị gia Thục Hán - -
Lưu Diệp 劉曄 Tử Dương 子揚  ? - 234 Huyện Thọ, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy Viên Thiệu -
Lưu Do 劉繇 Chính Lễ 正礼 156 - 198 Phúc Sơn, Sơn Đông Lãnh chúa
Hoàng tộc
Lưu Do Đông Hán -
Lưu Đào 劉陶 Quý Dã -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Lưu Diệp
Lưu Đản 劉诞 - -  ? - 190? Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Lưu Yên Đông Hán Con trai Lưu Yên
Lưu Đức Nhiên 劉德然 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc - - - Con trai Lưu Nguyên Khởi
Em họ Lưu Bị
Lưu Hiệp 劉協 Bá Hòa 伯和 181 - 234 - Hoàng đế Đông Hán - -
Lưu Hòa 劉和 - -  ? - ? Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia Lưu Ngu Đông Hán Con trai Lưu Ngu
Lưu Hoán 劉渙 - -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy - - - Anh trai Lưu Diệp
Lưu Hoằng 劉宏 - - 156 - 189 - Hoàng đế Đông Hán - -
Lưu Hội
(Lưu Khôi)
劉璝
(劉瑰)
- -  ? - 214 - Tướng lĩnh Lưu Chương - -
Lưu Huệ 刘惠 Tử Huệ 子惠  ? - 190? Định Châu, Hà Bắc Chính trị gia Hàn Phức - - [119]
Lưu Huy 刘徽 - -  ? - ? Truy Xuyên, Sơn Đông Nhà toán học Tào Ngụy - -
Lưu Huyền  Đầu hàng 刘玄 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Cháu trai Lưu Vĩnh
Lưu Kham 劉諶 - -  ? - 263 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Thiện
Lưu Kỳ 劉琦 - -  ? - 209 Ngư Đài, Sơn Đông Chính trị gia
Lãnh chúa
Hoàng tộc
Lưu Bị Lưu Biểu Con trai Lưu Biểu
Lưu Lâm 劉林 - -  ? - ? Trường Sa, Hồ Nam Hoàng tộc Thục Hán - Con trai Lưu Phong
Lưu Linh  Đầu hàng 刘伶 - - 221 - 300 Dũng Kiều, An Huy Học giả
Chính trị gia
Tào Ngụy - Trúc lâm thất hiền
Lưu Lược 留略 - -  ? - 272 Thường Sơn, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - Con trai Lưu Tán
Lưu Lý 劉理 Phụng Hiếu 奉孝  ? - 244 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Bị
Lưu Mạo 劉瑁 - -  ? - ? Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Lưu Yên
Lưu Chương
- Con trai Lưu Yên
Lưu Mẫn 劉敏 - -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán - Em họ Tưởng Uyển
Lưu Ngu 劉虞 Bá An 伯安  ? - 193 Đàm Thành, Sơn Đông Lãnh chúa
Chính trị gia
Lưu Ngu Đông Hán -
Lưu Ngụ 劉寓 - -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Lưu Diệp
Lưu Nguyên Khởi 刘元起 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc - - - Chú họ Lưu Bị
Lưu Phạm 劉範 - -  ? - 190? Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Lưu Yên Đông Hán Con trai Lưu Yên
Lưu Phong 劉封  ?  ? - 220 Trường Sa, Hồ Nam Hoàng tộc
Tướng lĩnh
Thục Hán - Con nuôi Lưu Bị
Lưu Phụ 劉偉 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Lưu Dị
Lưu Sủng 劉寵 - -  ? - ? Phúc Sơn, Sơn Đông Chính trị gia Đông Hán - Chú họ Lưu Do
Lưu Tán 留贊 正明 Chính Minh 183 - 255 Thường Sơn, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô Đông Hán -
Lưu Tập  Đầu hàng 劉輯 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Lý
Lưu Tích 劉辟 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Lưu Bị Quân Khăn Vàng
Viên Thiệu
-
Lưu Thiện  Đầu hàng 劉禪 Công Tự 劉禪 207 - 271 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng đế Thục Hán - Con trai Lưu Bị
Lưu Thiệu 劉邵 Khổng Tài 孔才  ? - ? Hàm Đan, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán -
Lưu Thừa* 劉承 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Dận
Lưu Thức - - -  ? - ? Nghĩa Dương Chính trị gia Thục Hán
Lưu Thước 劉铄 - -  ? - ? Phúc Sơn, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô Lưu Do Con trai Lưu Do
Lưu Thượng 劉尚 - -  ? - ? Phúc Sơn, Sơn Đông Chính trị gia Đông Ngô Lưu Do Con trai Lưu Do
Lưu Tiên 劉先 Thủy Tông 始宗  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Biểu -
Lưu Toản  Đầu hàng 劉瓚 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Thiện
Lưu Toản 劉纂 - -  ? - ? - Tướng lĩnh
Thư pháp gia
Phò mã
Tôn Quyền - -
Lưu Tông 劉琮 - -  ? - ? Ngư Đài, Sơn Đông Chính trị gia
Lãnh chúa
Hoàng tộc
Tào Ngụy Lưu Biểu Con trai Lưu Biểu
Lưu Tông 劉琮 - -  ? - 262 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Thiện
Lưu Trụ 劉冑 - -  ? - ? - Quân nổi dậy - Thục Hán Tướng Nam Man
Lưu Tu 劉修 Quý Tự 季緒  ? - ? Ngư Đài, Sơn Đông Nhà thơ Tào Ngụy Lưu Biểu Con trai Lưu Biểu
Lưu Tuân* 劉恂 - -  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Thiện
Lưu Tuần 劉循 - -  ? - ? Tiềm Giang, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Chương Con trai Lưu Chương
Lưu Tuyền  Đầu hàng 刘璿 Văn Hành 文衡 224 - 264 Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Thiện
Lưu Ung 劉邕 Nam Hòa 南和  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - -
Lưu Ưu 劉優 - -  ? - ? Linh Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Đông Hán - Ông nội Lưu Mẫn
Lưu Vĩnh 刘永 Công Thọ 公壽  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Hoàng thất Thục Hán - Con trai Lưu Bị
Lưu Vọng Chi 劉望之 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Lưu Biểu - Anh trai Lưu Dị
Lưu Vĩ 劉偉 - -  ? - 219 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Tháo - Em trai Lưu Dị
Lưu Xiển
(Lưu Vĩ)
劉闡 - -  ? - ? Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia Đông Ngô Lưu Chương
Lưu Bị
Con trai Lưu Chương
Lưu Yên 劉焉 Quân Lang 君郎  ? - 194 Tiềm Giang, Hồ Bắc Chính trị gia
Hoàng thất
Lưu Yên Đông Hán -
Lý Bỉnh 李秉 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - Cháu trai Lý Thông
Lý Cầu 李球 - -  ? - 263 Ngọc Khê, Vân Nam Tướng lĩnh Thục Hán - Cháu họ Lý Khôi
Lý Chỉnh 李整 - -  ? - ? Cự Dã, Sơn Đông Tướng lĩnh
Chính trị gia
Tào Ngụy - Em nuôi Lý Điển
Lý Cơ 李基 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Lý Thông
Lý Di 李遺 - -  ? - ? Ngọc Khê, Vân Nam Chính trị gia Thục Hán - Con trai Lý Khôi
Lý Dị 李異 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô Lưu Chương -
Lý Dực 李翼 - -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây - Tào Ngụy - Em trai Lý Phong
Lý Điển 李典 Mạn Thành 曼成  ? - ? Cự Dã, Sơn Đông Tướng lĩnh
Chính trị gia
Tào Ngụy - -
Lý Hoàn 李桓 - -  ? - 235 - Quân nổi dậy - Đông Ngô -
Lý Kham 李堪 - -  ? - 211 - Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương - -
Lý Kiền 李乾 - -  ? - 194 Cự Dã, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - Cha nuôi Lý Điển
Lý Khôi 李恢 Đức Ngang 德昂  ? - 231 Ngọc Khê, Vân Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Chương -
Lý Khuê 李珪 - -  ? - ? - Chính trị gia Lưu Biểu - -
Lý Mạc 李邈 Hán Nam 汉南  ? - ? Tam Đài, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương -
Lý Mật  Đầu hàng 李密 Lệnh Bá 令伯  ? - ? Bành Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - -
Lý Nghĩa
(Lý Khôi)
李義
(孝懿)
- -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - Cha Lý Phong
Lý Nghiêm 李嚴 Chính Phương 李平  ? - 234 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Biểu
Lưu Chương
-
Lý Nho 李儒 Văn Ưu 文優  ? - ? Hợp Dương, Thiểm Tây Chính trị gia Lý Thôi Đổng Trác -
Lý Phong 李丰 An Quốc 安國  ? - 254 Đại Lệ, Thiểm Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Lý Phong 李丰 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Viên Thuật - -
Lý Phong 李豐 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - Con trai Lý Nghiêm
Lý Phu
(Phùng Phu)
李孚 Tử Hiến 子憲  ? - ? Bình Hương, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy Viên Thuật
Viên Thượng
-
Lý Phúc 李福 Tôn Đức 孫德  ? - 238 Tử Đồng, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - -
Lý Soạn 欽仲 Khâm Trọng 欽仲  ? - ? Tử Đồng, Tứ Xuyên Chính trị gia
Học giả
Thục Hán Lưu Biểu -
Lý Thao 李韜 - -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây Phò mã Tào Ngụy - Con trai Lý Phong
Lý Thiệu 李邵 Vĩnh Nam 永南  ? - 225 Tam Đài, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương Em trai Lý Mạc
Lý Thịnh 李盛 - -  ? - 228 - Tướng lĩnh Thục Hán - -
Lý Thông 李通 Văn Đạt 文達 168 - 209 Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Lý Thôi 李傕 Trĩ Nhiên 稚然  ? - 198 Phú Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Lý Thôi Đông Hán
Đổng Trác
-
Lý Thức 李式 - -  ? - 198 Phú Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Lý Thôi Đông Hán
Đổng Trác
Con trai Lý Thôi
Lý Trâu 李鄒 - -  ? - 198 - Chính trị gia Tào Tháo Lã Bố -
Lý Triêu 李朝 Vĩ Nam 偉南  ? - 222 Quảng Hán, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - Em trai Lý Mạc
Lý Trinh 李禎 - -  ? - ? Cự Dã, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Lý Điển
Lý Túc 李肃 - -  ? - 192 Cửu Nguyên, Nội Mông Tướng lĩnh Lã Bố Đông Hán
Đổng Trác
-
Lý Tự 李緒 - -  ? - ? Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Lý Thông
Lý Tương 李驤 Thúc Long 叔龍  ? - ? Tử Đồng, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - Con trai Lý Phúc
Lý Úc 李勖 - -  ? - 270 - Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Lý Uyển 李婉 - -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây - Tào Ngụy - Con gái Lý Phong
Vợ Giả Sung
Lý Vĩ 李偉 - -  ? - ? Đại Lệ, Thiểm Tây - Tào Ngụy - Em trai Lý Phong

M[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Mã Bỉnh 馬秉 - -  ? - ? Nghi Thành, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Mã Lương
Mã Đại 馬岱 Bá Chiêm 伯瞻 180 - 255 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Thục Hán Quân phiệt Tây Lương
Trương Lỗ
Cháu họ Mã Đằng
Mã Đằng 馬騰 Thọ Thành 壽成 156 - 211 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quân phiệt Tây Lương Đông Hán -
Mã Huân 馬勳 Thịnh Hành 盛衡  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - -
Mã Hưu 馬休 - -  ? - 211 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Quân phiệt Tây Lương Đông Hán Con trai Mã Đằng
Mã Lương 馬良 Quý Thường 季常 187 - 222 Nghi Thành, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - -
Mã Ngoạn 馬玩 - -  ? - 211 - Tướng lĩnh Quân phiệt Tây Lương - -
Mã Nguyên Nghĩa 馬元義 - -  ? - 184 - Chính trị gia Quân Khăn Vàng - -
Mã Nhật Đê 馬日磾 Thúc Ông 翁叔  ? - 194 Nghi Nam, Sơn Đông Chính trị gia Đông Hán - -
Mã Siêu 馬超 Mạnh Khởi 孟起 176 - 222 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Thục Hán Quân phiệt Tây Lương
Trương Lỗ
Con trai Mã Đằng
Mã Tế 馬齊 Thừa Bá 承伯  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - Em trai Mã Huân
Mã Thiết 馬鐵 - -  ? - 211 Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Quân phiệt Tây Lương Đông Hán Con trai Mã Đằng
Mã Thu 馬秋 - -  ? - 215 Hưng Bình, Thiểm Tây - Trương Lỗ Quân phiệt Tây Lương Con trai Mã Siêu
Mã Thừa 馬承 - -  ? - ? Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Mã Siêu
Mã Tốc 馬謖 Ấu Thường 幼常 190 - 228 Nghi Thành, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - Em trai Mã Lương
Mã Trung
(Hồ Tế)
馬忠
(狐篤)
Đức Tín 德信  ? - 249 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - -
Mã Trung 馬忠 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô - -
Mã Vương phi 馬氏 - -  ? - ? Hưng Bình, Thiểm Tây Vương phi Thục Hán - Con gái Mã Siêu
Vợ Lưu Lý
Mao Cơ 毛機 - -  ? - ? Phong Khâu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Mao Giới
Mao Gia 毛嘉 - -  ? - 235 Thấm Dương, Hà Nam Ngoại thích Tào Ngụy - Cha Mao Hoàng hậu
Mao Giới 毛玠 Hiếu Tiên 孝先  ? - 216 Phong Khâu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - -
Mao Hoàng hậu 毛皇后 - -  ? - 237 Thấm Dương, Hà Nam Hậu phi Tào Ngụy - Vợ Tào Duệ
Mao Tăng 毛曾 - -  ? - 237 Thấm Dương, Hà Nam Ngoại thích Tào Ngụy - Em trai Mao Hoàng hậu
Mai Thành 梅成 - -  ? - ? - - Viên Thuật - -
Mãn Bỉnh 满炳 Công Diễm 公琰  ? - ? Xương Ấp, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Mãn Sủng
Mãn Sủng 滿寵 Bá Ninh 伯寧  ? - 242 Xương Ấp, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Mãn Vĩ 满伟 Công Hành 公衡  ? - ? Xương Ấp, Sơn Đông Tướng lĩnh Tào Ngụy - Con trai Mãn Sủng
Mạnh Đạt 孟達 Tử Kính
Tử Độ
子敬
子度
 ? - 228 Phù Phong, Thiểm Tây Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán Lưu Chương
Lưu Bị
Tào Ngụy
-
Mạnh Hoạch 孟獲 - -  ? - ? - Phiên vương
Tướng lĩnh
Nam Man
Thục Hán
- Tướng Nam Man
Mạnh Hưng 孟兴 - -  ? - 228 Phù Phong, Thiểm Tây Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Mạnh Đạt
Mạnh Kiến 孟建 Công Uy 公威  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy - -
My Chiếu 麋照 - -  ? - ? Liên Vân, Giang Tô Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai My Uy
My phu nhân 麋夫人 - -  ? - 208 Liên Vân, Giang Tô Hậu phi Lưu Bị - Em gái My Trúc
My Phương 麋芳 Tử Phương 子方  ? - 222 Liên Vân, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô Đào Khiêm
Tào Tháo
Lưu Bị
Em trai My Trúc
My Trúc 麋竺 Tử Trọng 子仲  ? - 221 Liên Vân, Giang Tô Tướng lĩnh Thục Hán Đào Khiêm -
My Uy 麋威 - -  ? - ? Liên Vân, Giang Tô Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai My Trúc

N[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Nan Lâu
(Na Lâu)
難樓
(那楼)
- -  ? - 207? - Tù trưởng Ô Hoàn - - [120]
Nễ Hành 祢衡 Chính Bình 正平 173 - 198 Lâm Ấp, Sơn Đông Danh sĩ - - - [121]
Nghiêm Bạch Hổ
(Nghiêm Hổ)
嚴白虎
(嚴虎)
Bạch Hổ 白虎  ? - 196 Hồ Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Nghiêm Bạch Hổ - - [122]
Nghiêm Cương 嚴綱 - -  ? - 192 - Tướng lĩnh Công Tôn Toản - - [123]
Nghiêm Dư 嚴輿 - -  ? - 196 Hồ Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Nghiêm Bạch Hổ - - [124]
Nghiêm Kính 严敬 - -  ? - 205 - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [125]
Nghiêm Nhan 嚴顔 - -  ? - ? Huyện Trung, Trùng Khánh Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Yên
Lưu Chương
- [126]
Nghiêm Tuấn 嚴畯 Mạn Tài 曼才  ? - ? Từ Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô - [21] [127]
Nghiêm Vũ 嚴武 Tử Khanh 子卿  ? - ? Từ Châu, Giang Tô Kỳ thủ Đông Ngô - [21] [128]
Ngô Bá 吴霸 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Quân Khăn Vàng - [129]
Ngô Ban 吳班 Nguyên Hùng 元雄  ? - 234 Khai Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [22] [130]
Ngô Cảnh 吳景 - -  ? - 203 Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Tôn Kiên
Tôn Sách
- - [131]
Ngô Chí
(Ngô Chất)
吳質 - - 177 - 230 Định Đào, Sơn Đông Chính trị gia Tào Tháo - - [132]
Ngô Cự 吳巨 - -  ? - 210 Trường Sa, Hồ Nam Chính trị gia Đông Ngô Lưu Biểu - [133][134]
Ngô Đôn 吳敦 Ảm Nô 黯奴  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Đào Khiêm
Lã Bố
- [135]
Ngô hoàng hậu 吳皇后 - -  ? - 245 Khai Phong, Hà Nam Hoàng hậu Thục Hán Lưu Chương [22][23] [136]
Ngô Khuông 吳匡 Sùng Nghĩa 崇義  ? - ? Khai Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Đông Hán - [22] -
Ngô Lan 吳蘭 - - - 217 - ? Tướng lĩnh Lưu Bị Lưu Chương - [137]
Ngô Ngạn  Đầu hàng 吾彥 Sĩ Tắc 士則  ? - ? Tô Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Đông Ngô - - [138][139]
Ngô Phạm 吳範 Văn Tắc 文則  ? - 226 Thượng Ngu, Chiết Giang Chính trị gia
Thầy bói
Đông Ngô - - [140]
Ngô phu nhân 吴夫人 - - (150-160) - 202/207 Tô Châu, Giang Tô Phu nhân Tôn Kiên
Tôn Sách
Tôn Quyền
- - [141]
Ngô phu nhân  Đầu hàng 吴夫人 - -  ? - ? Định Đào, Sơn Đông Phu nhân Tào Ngụy - - -
Ngô Tư 吴资 - -  ? - ? - Chính trị gia Lã Bố - - [142]
Ngô Ứng  Đầu hàng 吳應 - -  ? - ? Định Đào, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - - [143]
Ngô Xán 吾粲 Khổng Hưu 孔休  ? - 245 Hồ Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - - [144]
Ngô Ý 吳懿 Tử Viễn 子遠  ? - 237 Khai Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Chương [22] [145]
Ngu Bỉnh  Đầu hàng 虞昺 Thế Văn
Tử Văn
世文
子文
 ? - ? Dư Diêu, Chiết Giang Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô - [24] [146][25]
Ngu Phiên 虞翻 Trọng Tường 仲翔 164 - 233 Dư Diêu, Chiết Giang Chính trị gia
Thầy bói
Thầy thuốc
Đông Ngô - [24] [147]
Ngu Dĩ 虞汜 Thế Hồng 世洪 218 - ? Dư Diêu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [24] [148]
Ngu phi 虞妃 - -  ? - ? - Hậu phi Tào Ngụy - - [149]
Ngu Sát 虞察 - -  ? - 280 Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [24] [26]
Ngu Tiện  Đầu hàng 虞羡 Kính Đễ 敬悌 227 - 284 Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Ngô - [24] [27][28]
Ngu Triệt  Đầu hàng 虞彻 Kính Thông 敬通 236 - 292 Dư Diêu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô - [24] -
Ngu Trung 虞忠 Thế Phương 世方  ? - 280 Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô - [24] [150]
Ngu Tủng  Đầu hàng 虞耸 Thế Long 世龙  ? - ? Dư Diêu, Chiết Giang Tướng lĩnh
Nhà thiên văn
Đông Ngô - [24] [151][152]
Ngu Uyển 禺婉 - -  ? - 254 - Hậu phi Tào Ngụy - - [153]
Ngũ Lương 五梁 Đức Sơn 德山  ? - ? Nam An, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [154]
Ngũ Tập 伍習 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đổng Trác - - [155]
Ngụy Bình 魏平 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [156]
Ngụy Diên 魏延 Văn Trường 文長  ? - 234 Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Biểu
Tào Tháo
- [157]
Ngụy Du 魏攸 - -  ? - 193? - Tướng lĩnh Lưu Ngu - - [158]
Ngụy Mạc 魏邈 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Đông Ngô - - [159]
Ngụy Phúng 魏諷 - -  ? - 219 Định Đào, Sơn Đông Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán - [160]
Ngụy Tục 魏續 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Lã Bố - [161]
Ngụy Việt 魏越 - -  ? - 192? - Tướng lĩnh Lã Bố - - [162]
Nguyễn Vũ 阮瑀 Nguyên Du 元瑜  ? - 212 Khai Phong, Hà Nam Nhà thơ Đông Hán - - [163]
Nguyễn Tịch 阮籍 Tự Tông 嗣宗 210 - 263 Khai Phong, Hà Nam Nhà thơ Tào Ngụy - - [164]
Ngưu Kim 牛金 - -  ? - 238? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [165]
Ngưu Phụ 牛輔 - -  ? - 192 - Tướng lĩnh Đổng Trác Đông Hán - [166]
Nhạc Tiến 樂進 Văn Khiêm 文謙  ? - 218 Thanh Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [29] [167]
Nhạc Lâm 樂綝 - -  ? - 257 Thanh Phong, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - [29] [168]
Nhạc Triệu 樂肇 - -  ? - ? Thanh Phong, Hà Nam - Tào Ngụy - [29] [169]
Nhạc Tựu 樂就 - -  ? - 197 - - Viên Thuật - - [170][171]
Nhan Lương 顏良 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Viên Thiệu - - [172]
Nhâm Hạo 任昊 - -  ? - ? Bác Hưng, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [30] [173]
Nhâm Khải  Đầu hàng 任愷 Nguyên Bao 元褒 223 - 284 Bác Hưng, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - [30] [174][175]
Nhâm Lãm 任览 - -  ? - ? Trung Mưu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [31] [176]
Nhâm phu nhân 任夫人 - -  ? - ? - Hậu phi Tào Ngụy - - [177]
Nhâm Tiên 任先 - -  ? - ? Trung Mưu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - [31] [178]
Nhâm Tuấn 任峻 Bá Đạt 伯达  ? - 204 Trung Mưu, Hà Nam Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán [31] [179]

O[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Ô Diên 烏延 - -  ? - 207 Đường Sơn, Hà Bắc Tù trưởng Ô Hoàn - - [180]
Ôn Khôi 溫恢 Mạn Cơ 曼基 178 - 223 Huyện Kỳ, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - - [181]

P[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Phan Bí 潘祕 - -  ? - ? Vũ Lăng, Hồ Nam Chính trị gia Đông Ngô - [32] [182]
Phan Bình 潘平 - -  ? - ? Huyện Quán, Sơn Đông Thứ dân Đông Ngô - [33] [183]
Phan Chương 潘璋 Văn Khuê 文珪  ? - 234 Huyện Quán, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô - [33] [184]
Phan Tuấn 潘濬 Thừa Minh 承明  ? - 239 Vũ Lăng, Hồ Nam Tướng lĩnh Đông Ngô Lưu Biểu
Lưu Bị
[32] [185]
Phan Trứ 潘翥 - -  ? - ? Vũ Lăng, Hồ Nam Tướng lĩnh Đông Ngô - [32] [186]
Phàn Kiến 樊建 Trường Nguyên 長元  ? - ? Đồng Bách, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - [187]
Pháp Mạc 法邈 - -  ? - ? Huyện My, Thiểm Tây Chính trị gia Thục Hán - [34] [188]
Pháp Chính 法正 Hiếu Trực 孝直 176 - 220 Huyện My, Thiểm Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Lưu Bị Lưu Chương [34] [189]
Phí Cung 费恭 - -  ? - ? Hiếu Xương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [35] [190]
Phí Diệu 費耀 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [191]
Phí Lập  Đầu hàng 費立 - -  ? - ? Lạc Sơn, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - [36] [192]
Phí Quan 费观 Tân Bá 賓伯  ? - ? Giang Hạ, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Lưu Chương - [193]
Phí Thi 費詩 Công Cử 公舉  ? - ? Lạc Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương [36] [194]
Phí Thừa 費承 - -  ? - ? Hiếu Xương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - [35] [195]
Phí Y 費禕 Văn Vĩ 文偉  ? - 253 Hiếu Xương, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán - [35] [196]
Phó Chi  Đầu hàng 傅祗 Tử Trang 子莊 245 - 312 Diệu Châu, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [37] [197][198]
Phó Dung 傅肜 - -  ? - 222 Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [38] [199]
Phó Hỗ 傅嘏 Lan Thạch 蘭石 209 - 255 Diệu Châu, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy - [37] [200]
Phó Thiêm 傅僉 - -  ? - 263 Tín Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - [38] [201]
Phó Tốn 傅巽 Công Đễ 公悌  ? - ? Diệu Châu, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Biểu [37] [202][203]
Phong Tư 封諝 - -  ? - ? - Thái giám Đông Hán - - -
Phục Hoàn 伏完 - -  ? - 209 Chư Thành, Sơn Đông Chính trị gia Đông Hán - [39] [204]
Phục Thọ 伏壽 - -  ? - 214 Chư Thành, Sơn Đông Hoàng hậu Đông Hán - [39] [205]
Phùng Tập 馮習 Hưu Nguyên 休元  ? - 222 Công An, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - - [206]
Phụ Khuông 輔匡 Nguyên Bật 元弼  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán - - [207]

Q[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Quách Biểu 郭表 - -  ? - ? Hình Đài, Hà Bắc Chính trị gia Tào Ngụy - Anh họ Quách hậu
Quách Dĩ 郭汜 - -  ? - 197 Trương Dịch, Cam Túc Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Quách Dĩ Đổng Trác -
Quách Dịch 郭奕 Bá Ích 伯益  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Quách Gia
Quách Du Chi 郭攸之 Diễn Trường 演長  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - -
Quách Dục 郭昱 - -  ? - ? Hình Đài, Hà Bắc - Tào Ngụy - Chị gái Quách hậu
Quách Đồ 郭圖 Công Tắc 公則  ? - 205 Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Viên Đàm Hàn Phức
Viên Thiệu
-
Quách Gia 郭嘉 Phụng Hiếu 奉孝 170 - 207 Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Tháo Viên Thiệu -
Quách Hoài 郭淮 Bá Tể 伯濟 187 - 255 Thái Nguyên, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy - -
Quách Hoàng hậu 郭皇后 Nữ Vương 女王 184 - 235 Hình Đài, Hà Bắc Hậu phi Tào Ngụy - Vợ Tào Phi
Quách Liệp 郭獵 - -  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Quách Thâm
Chắt trai Quách Gia
Quách Lượng 郭亮 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - Em trai Quách Hoài
Quách Ôn 郭縕 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Đông Hán - Cha Quách Hoài
Quách Phối 郭配 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - Em trai Quách Hoài
Quách Thăng 郭胜 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Hoạn quan Đông Hán - Thập Thường Thị
Quách Thâm 郭深 - -  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Quách Dịch
Cháu trai Quách Gia
Quách Thống  Đầu hàng 郭統 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Quách Hoài
Quách Trấn 郭鎮 - -  ? - ? Thái Nguyên, Sơn Tây Chính trị gia Tào Ngụy - Em trai Quách Hoài
Quách Tượng  Đầu hàng 郭象 Tử Huyền 子玄 252? - 312 - Triết gia - - -
Quách Viện 郭援 - -  ? - 202 - Tướng lĩnh Viên Thượng Viên Thiệu -
Quách Xưởng 郭敞 - -  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Quách Dịch
Cháu trai Quách Gia
Quan Bình 關平 - -  ? - 220 Vận Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh Lưu Bị - Con trai Quan Vũ
Quan Di 關彝 - -  ? - 263? Vận Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - Con trai Quan Hưng
Quan Hưng 關興 An Quốc 安國  ? - ? Vận Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - Con trai Quan Vũ
Quan Ngân Bình 關銀屏 Ngân Bình 銀屏  ? - ? Vận Thành, Sơn Tây - Thục Hán - Con gái Quan Vũ
Quan Thống 關統 - -  ? - ? Vận Thành, Sơn Tây Chính trị gia Thục Hán - Con trai Quan Hưng
Quan Vũ 關羽 Vân Trường 雲長  ? - 219 Vận Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh Lưu Bị Tào Tháo -
Quản Hợi 管亥 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Quân Khăn Vàng - -
Quản Lộ 管輅 Công Minh 公明 209 - 256 Đức Châu, Sơn Đông Thầy bói Tào Ngụy - -
Quản Mạc 管邈 - -  ? - ? Lâm Cù, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Quản Ninh
Quản Ninh 管寧 Ấu An 幼安 158 - 241 Lâm Cù, Sơn Đông Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy Đông Hán -
Quản Thống 管統 - -  ? - 205 - Chính trị gia Viên Đàm - -
Quốc Thái 國泰 - -  ? - ? Cái Châu, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - Con trai Quốc Uyên
Quốc Uyên 國淵 Tử Ni 子尼  ? - ? Cái Châu, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - -

S[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Sa Ma Kha 沙摩柯 - -  ? - 222 Vũ Lăng, Hà Nam Phiên vương
Tướng lĩnh
Ngũ Khê Man
Thục Hán
- -
Sầm Hôn 岑昏 - -  ? - 280 - Chính trị gia Đông Ngô - -
Sĩ Cán 士幹 - -  ? - 226 Thương Ngô, Quảng Tây - Sĩ Tiếp - Con trai Sĩ Tiếp
Sĩ Chi 士祗 - -  ? - 226 Thương Ngô, Quảng Tây Chính trị gia Sĩ Tiếp - Con trai Sĩ Tiếp
Sĩ Huy 士徽 - -  ? - 226 Thương Ngô, Quảng Tây Chính trị gia
Lãnh chúa
Sĩ Tiếp
Sĩ Huy
- Con trai Sĩ Tiếp
Sĩ Khuông 士匡 - -  ? - ? Thương Ngô, Quảng Tây Tướng lĩnh Sĩ Tiếp - Con trai Sĩ Nhất
Sĩ Ngẩm 士廞 - -  ? - ? Thương Ngô, Quảng Tây Chính trị gia Sĩ Tiếp - Con trai Sĩ Tiếp
Sĩ Nhân 士仁 Quân Nghĩa 君義 137 - 226 Bắc Kinh, Bắc Kinh Tướng lĩnh Đông Ngô Thục Hán -
Sĩ Nhất 士壹 - -  ? - ? Thương Ngô, Quảng Tây Chính trị gia Sĩ Tiếp Đông Hán Em trai Sĩ Tiếp
Sĩ Tiếp 士燮 Ngạn Uy 威彥 137 - 226 Thương Ngô, Quảng Tây Lãnh chúa
Chính trị gia
Đông Ngô
Sĩ Tiếp
Đông Hán Cát cứ Giao Châu
Sĩ Tôn Thụy 士孫瑞 - - 129 - 195 - Chính trị gia Đông Hán - -
Sĩ Tụng 士頌 - -  ? - 226 Thương Ngô, Quảng Tây - Sĩ Tiếp - Con trai Sĩ Tiếp
Sĩ Vũ 士武 - -  ? - ? Thương Ngô, Quảng Tây Chính trị gia Sĩ Tiếp - Em trai Sĩ Tiếp
Sĩ Vĩ 士䵋 - -  ? - ? Thương Ngô, Quảng Tây Chính trị gia Sĩ Tiếp - Em trai Sĩ Tiếp
Sơn Đào  Đầu hàng 山涛 Cự Nguyên 巨源 205 - 283 Vũ Trắc, Hà Nam Nhà thơ Tào Ngụy - Trúc Lâm Thất Hiền

T[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Tả Dịch 左奕  ?  ? Tướng lĩnh Đông Ngô
Tả Phong 左豐  ? - ? Lư Giang, An Huy Thái giám Đông Hán
Tào An Dân 曹安民  ? - 197 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Tháo
Tào Báo 曹豹  ?  ? - 196 - Tướng lĩnh Lã Bố Đào Khiêm
Lưu Bị
Tào Chương 曹彰 Tử Văn 子文  ? - 223 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Tào Củ 曹矩  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Tháo
Tào Cứ 曹據  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Duệ 曹叡 Nguyên Trọng 元仲 205 - 239 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy
Tào Hoán 曹奐 Cảnh Minh 景明 246 - 302 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy
Tào Hồng 曹洪 Tử Liêm 子廉  ? - 232 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy
Tào Hưu 曹休 Văn Liệt 文烈  ? - 228 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy
Tào Hùng 曹 熊  ?  ? - 221 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Lâm 曹林  ? - 256 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Lâm 曹霖  ? - 260 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Mao 曹髦 Ngạn Sĩ 彥士 241 - 260 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy
Tào Mậu 曹茂  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Nhân 曹仁 Tử Hiếu 子孝 168 - 223 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy
Tào Ngang 曹昂 Tử Tu 子脩  ? - 197 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Tháo
Tào Nhuy 曹蕤  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Phi 曹丕 Tử Hoàn 子桓 187 - 226 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy Hán triều
Tào Phương 曹芳 Lan Khanh 蘭卿 231 - 274 Bạc Châu, An Huy Hoàng đế Tào Ngụy
Tào Quân 曹均  ? - 219 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Tháo
Tào Sảng 曹爽 Chiêu Bá 昭伯  ? - 249 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Ngụy
Tào Tháo 曹操 Mạnh Đức 孟德 155 - 220 Bạc Châu, An Huy Chính trị gia
Lãnh chúa
Nhà thơ
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Tháo Hán triều -
Tào Thuần 曹純 Tử Hòa 子和  ? - 210 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Tháo - Con trai Tào Tháo
Tào Thực 曹植 Tử Kiến 子建 192 - 232 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc
Nhà thơ
Tào Ngụy - Con trai Tào Tháo
Tào Thượng 曹上 - -  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Tháo
Tào Tính 曹性 - -  ? - ? Tướng lĩnh Lã Bố - -
Tào Tiết 曹節  ? - 260 Bạc Châu, An Huy Hoàng hậu Đông Hán - Con gái Tào Tháo
Vợ Hán Hiến Đế
Tào Tiết 曹節 Hán Phong 漢豐  ? - 181 Thái giám Đông Hán
Tào Tuấn 曹峻 Tử An 子安  ? - 259 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Ung 曹邕  ?  ? - 229 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Vũ 曹宇 Bàng Tổ 彭祖  ? - ? Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Ngụy
Tào Xung 曹沖 Thương Thư 倉舒 196 - 208 Bạc Châu, An Huy Hoàng tộc Tào Tháo
Tần Mật 秦宓 Tử Sắc 子敕  ? - 226 Miên Trúc, Tứ Xuyên Chính trị gia
Học giả
Thục Hán Lưu Chương - [208]
Tập Trinh Văn Tường  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán
Tập Trung  ?  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Chính trị gia Thục Hán
Tập Long  ?  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Thục Hán
Tất Quỹ 畢軌 Chiêu Tiên 昭先  ? - 249 Đông Bình, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy
Thạch Thao Quảng Nguyên  ? - ? Dĩnh Xuyên, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Bị
Thái Mạo 蔡瑁 Đức Khuê 德珪  ? - 208 Tương Dương, Hồ Bắc Tướng lĩnh Tào Tháo Lưu Biểu
Thái phu nhân 蔡氏  ? - ? Tương Dương, Hồ Bắc Phu nhân Tào Tháo Lưu Biểu
Lưu Tông
Thái Sử Từ 太史慈 Tử Nghĩa 166 - 206 Long Khẩu, Sơn Đông Tướng lĩnh Đông Ngô Khổng Dung
Lưu Do
Thái Sử Hưởng 太史享 Nguyên Phục 元復  ? - ? Long Khẩu, Sơn Đông Chính trị gia Đông Ngô
Thân Đam Nghĩa Cử  ? - ? Tướng lĩnh Tào Ngụy Trương Lỗ
Tào Tháo
Lưu Bị
Thân Nghi  ? - ? Tướng lĩnh Tào Ngụy Trương Lỗ
Tào Tháo
Lưu Bị
Thiện Kinh 單經  ? - ? - Tướng lĩnh Công Tôn Toản
Thọ Lương  Đầu hàng 壽良 Văn Thục 文淑  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [209]
Thôi Châu Bình  ?  ? - ? Bác Dã, Hà Bắc Học giả
Thôi Diễm 崔琰 Quý Khuê 季珪 163 - 216 Vũ Thành, Sơn Đông Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy Viên Thiệu
Thương Từ 倉慈 Hiếu Nhân 孝仁  ? - ? Hoài Nam, An Huy Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán - [210]
Thường Cao 常高 - -  ? - ? Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - -
Thường Hoành 常閎 - -  ? - ? Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - -
Thường Kỵ  Đầu hàng 常忌 Mậu Thông 茂通  ? - ? Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [211]
Thường Úc  Đầu hàng 常勗 Tu Nghiệp 脩業  ? - 280 Hán Nguyên, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - -
Ti Diễn 卑衍 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Liêu Đông Công Tôn - - - [212]
Tiết Dực
(Tiết Hủ)
薛珝 - -  ? - 271? Túc Châu, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - - [213]
Tiết Oánh 薛綜 Đạo Văn 薛瑩  ? - 282 Túc Châu, An Huy Chính trị gia
Học giả
Nhà sử học
Đông Ngô - - [214]
Tiết Tống 薛綜 Kính Văn 敬文  ? - 243 Túc Châu, An Huy Chính trị gia
Học giả
Đông Ngô Sĩ Nhiếp - [215]
Tiếu Chu  Đầu hàng 谯周 Doãn Nam 允南 201 - 207 Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [216]
Tiếu Đồng  Đầu hàng 譙同 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [217]
Tiếu Hi  Đầu hàng 譙熙 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên - Thục Hán - - [218]
Tiếu Hiền  Đầu hàng 譙賢 - -  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên - Thục Hán - - [219]
Tiểu Kiều 小喬 - -  ? - ? Tiềm Sơn, An Huy Phu nhân Đông Ngô - - [220]
Toàn Đoan 全端  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Tào Ngụy Đông Ngô
Toàn Thượng 全尚 Tử Chân 子真  ? - ? Hàng Châu, Chiết Giang Chính trị gia Đông Ngô
Toàn Tông 全琮 Tử Hoàng 子璜 198 - 249 Hàng Châu, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Tổ Mậu 祖茂 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tôn Kiên - - [221]
Tôn Bá 孫霸 Tử Uy 子威  ? - 250 Phú Dương, Chiết Giang Hoàng tộc Đông Ngô
Tôn Bôn 孫賁 Bá Dương 伯陽  ? - ? Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Tôn Kiên 孫堅 Văn Đài 文台 155 - 191 Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh, lãnh chúa Tôn Kiên Đông Hán
Tôn Kiền 孫乾 Công Hựu 公祐  ? - 214 Xương Lạc, Sơn Đông Chính trị gia
Mưu sĩ
Lưu Bị Đào Khiêm
Tôn Kiểu 孫皎 Thúc Lãng 叔朗  ? - 219 Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Tôn Ký 孫冀  ? - ? Tướng lĩnh Đông Ngô
Tôn Lãng 孫朗 Tảo An 早安  ? - ? Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh Đông Ngô
Tôn Quyền 孫權 Trọng Mưu 仲謀 182 - 252 Phú Dương, Chiết Giang Hoàng đế Đông Ngô
Tôn Sách 孫策 Bá Phù 伯符 175 - 200 Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh
Lãnh chúa
Đông Ngô Tôn Kiên
Viên Thuật
Tôn Thượng Hương 孙尚香  ? - ? Tôn phu nhân Đông Ngô Lưu Bị
Tôn Tuấn 孫峻 Tử Viễn 子遠 219 - 256 Phú Dương, Chiết Giang Tướng lĩnh
Chính trị gia
Đông Ngô
Tông Dự 宗預 - -  ? - ? - Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán - -
Tống Hiến 宋憲 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Tháo Lã Bố -
Trần Chấn 陳震 Hiếu Khởi 孝起  ? - 235 Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - -
Trần Chi Phụng Tông  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán - -
Trần Cung 陳宮 Công Đài 公台  ? - 198 Tân huyện, Sơn Đông Chính trị gia Lã Bố Tào Tháo
Trần Diên 陳延  ?  ? - ? Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô
Trần Đăng 陳登 Nguyên Long 元龍  ? - ? Bi Châu, Giang Tô Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán
Đào Khiêm
Lưu Bị
Lã Bố
Con trai Trần Khuê
Trần Đáo 陳到 Thúc Chí 叔至  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán
Trần Lan 陳蘭 Trần Giản 孔璋  ? - 209 - Tướng lĩnh Viên Thuật
Trần Lâm 陳琳 Khổng Chương 孔璋  ? - 217 Hoài An, Giang Tô Chính trị gia
Học giả
Tào Ngụy Đông Hán
Viên Thiệu
Trần Khuê 陳珪 Hán Du 汉瑜  ? - ? Tuy Ninh, Giang Tô Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán
Đào Khiêm
Lưu Bị
Lã Bố
Trần Thọ  Đầu hàng 陳壽 Thừa Tộ 承祚 233 - 297 Nam Sung, Tứ Xuyên Sử gia Thục Hán - Con trai Trần Thức
Trần Thức 陳式  ? - ? Nam Sung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - Cha Trần Thọ
Trần Tông 陳琮 - -  ? - ? Tuy Ninh, Giang Tô Chính trị gia Đông Hán Anh trai Trần Khuê
Trần Tu 陳脩 - - 197 - 229 Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô
Trần Túc 陳肅  ?  ? - ? Bi Châu, Giang Tô Chính trị gia Tào Ngụy Con trai Trần Đăng
Trần Ứng 陳應  ?  ? - ? Tuy Ninh, Giang Tô Tướng lĩnh Tào Tháo Lưu Bị
Lã Bố
Con trai Trần Khuê
Trần Vũ 陳武 Tử Liệt 子烈  ? - 215 Tùng Tư, Hồ Bắc Tướng lĩnh Đông Ngô
Trần Vũ 陳瑀 Công Vỹ 公瑋  ? - ? Tuy Ninh, Giang Tô Chính trị gia Viên Thiệu Đông Hán Anh trai Trần Khuê
Triệu Lũy 赵累 - -  ? - 220 Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - -
Triệu Quảng  ?  ? - 263 Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Triệu Vân
Triệu Thống  ?  ? - ? Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Triệu Vân
Triệu Tiến Thúc Mậu  ? - ? Trường An, Thiểm Tây Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán
Đổng Trác
Triệu Vân 趙雲 Tử Long 子龍  ? - 229 Chính Định, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán Công Tôn Toản -
Trịnh Độ  ?  ? - ? Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Trịnh Hồn 鄭渾 Văn Công 文公  ? - ? Khai Phong, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Viên Thuật
Trình Kỳ Quý Nhiên  ? - 222 Lãng Trung, Tứ Xuyên Tướng lĩnh
Chính trị gia
Thục Hán Lưu Chương
Trình Kỳ Công Hoằng  ? - ? Lãng Trung, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán
Trình Phổ 程普 Đức Mưu 德謀  ? - ? Phong Nhuận, Hà Bắc Tướng lĩnh Tôn Quyền
Trương Bào  ?  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Thục Hán
Trương Cáp
(Trương Hợp)
張郃 Tuấn Nghệ 儁乂  ? - 231 Nhâm Khâu, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy Hàn Phức
Viên Thiệu
Trương Duệ 張裔 Quân Tự 君嗣 166/167 - 230 Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương - [222]
Trương Dực 張翼 Bá Cung 伯恭  ? - 264 Bành Sơn, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán
Trương Đặc 張特 Tử Sản 子產  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Tướng lĩnh Tào Ngụy
Trương Đô  ? - ? Thành Đô,Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán
Trương Hóa  Đầu hàng 張華 Mậu Tiên 茂先 232 - 300 Cố An, Hà Bắc Chính trị gia
Nhà thơ
Học giả
Tào Ngụy
Trương Hoành 張紘 Tử Cương 子綱 153 - 212 Dương Châu, Giang Tô Chính trị gia Đông Ngô Tào Tháo
Trương Hưu 張休 Thúc Tự 叔嗣  ? - ? Từ Châu, Giang Tô Chính trị gia
Tướng lĩnh
Đông Ngô
Trương Liêu 張遼 Văn Viễn 文遠 169 - 222 Sóc Thành, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy Đinh Nguyên
Đổng Trác
Lã Bố
Trương Mạo  ? - ? Thành Đô,Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán
Trương Nhiệm 張任  ? - 213 Tứ Xuyên Chính trị gia
Tướng lĩnh
Lưu Chương - -
Trương Phạm 張範 Công Nghi 公儀  ? - ?  ? Chính trị gia Tào Ngụy
Trương Phi 張飛 Dực Đức 益德  ? 221 Trác Châu, Hà Bắc Tướng lĩnh Thục Hán
Trương Xương Bồ - - -  ? - ? Tư Thị, Thái Nguyên - Tào Ngụy - Vợ Chung Do
Mẹ Chung Hội
Trương Thiệu  ?  ? - ? Trác Châu, Hà Bắc Chính trị gia Thục Hán
Trương Tồn Xử Nhân  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán
Trương Tuân  ?  ? - 263 Trác Châu, Hà Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán
Trương Túc  ?  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Trương Tùng 張松 Vĩnh Niên 永年  ? - 213 Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Lưu Bị Lưu Chương
Trương Tường Nguyên Phượng  ? - ? Cự Lộc, Hà Bắc Chính trị gia Tào Tháo Đông Hán
Tư Mã Chiêu 司馬昭 Tử Thượng 子上 211 - 265 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Ngụy
Tư Mã Lãng 司馬朗 Bá Đạt 伯達 171 - 217 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Đông Hán
Tư Mã Huy 司馬徽 Đức Tháo 德操  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Học giả
Tư Mã Sư 司馬師 Tử Nguyên 子元 208 - 255 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Ngụy
Tư Mã Thắng Chi  Đầu hàng 司馬勝之 Hưng Tiên 興先  ? - ? Miên Trúc, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - -
Tư Mã Viêm  Đầu hàng 司馬炎 An Thế 安世 236 - 290 Ôn huyện, Hà Nam Hoàng đế Tây Tấn Tào Ngụy
Tư Mã Vọng  Đầu hàng 司馬望 Tử Sơ 子初 205 - 271 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Tư Mã Ý 司馬懿 Trọng Đạt 仲達 179 - 251 Ôn huyện, Hà Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Quyền thần
Tào Ngụy
Từ Cán 徐幹 Vỹ Trường 偉長 170 - 218 Lạc Xương, Quảng Đông Nhà thơ Đông Hán
Từ Chí 徐质  ? - 254  ? Tướng lĩnh Tào Ngụy
Từ Dịch 徐奕 Quý Tài 季才  ? - 219 Nghi Thủy, Sơn Đông Chính trị gia Tào Tháo
Từ Chỉnh 徐整  ? - ? Chính trị gia
Nhà văn
Đông Ngô
Từ Hoảng 徐晃 Công Minh 公明  ? - 227 Hồng Đồng, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy
Từ Mạc 徐邈 Cảnh Sơn 景山 171 - 249 Đại Hưng, Bắc Kinh Chính trị gia Tào Ngụy
Từ Thứ 徐庶 Nguyên Trực 元直  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy Lưu Bị
Từ Tuyên 徐宣 Bảo Kiên 寶堅  ? - 236 Quán Nam, Giang Tô Chính trị gia Tào Ngụy
Tưởng Ban  Đầu hàng 蔣班 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy Tào Ngụy
Đông Ngô
- [223]
Tưởng Bân 蔣斌 - -  ? - 264 Tương Hương, Hồ Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - [224]
Tưởng Cán 蔣幹 Tử Dực 子翼  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Chính trị gia Tào Tháo - - -
Tưởng Hiển 蒋显 - -  ? - 264 Tương Hương, Hồ Nam Chính trị gia Thục Hán - - [225]
Tưởng Hưu 蒋休 - -  ? - ? Huyện Thọ, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - - [226]
Tưởng Khâm 蔣欽 Công Dịch 公奕  ? - 220 Huyện Thọ, An Huy Tướng lĩnh Tôn Quyền - - [227]
Tưởng Nghĩa Cừ
(Tưởng Kỳ)
蔣義渠 Nghĩa Cừ 義渠  ? - ? - Tướng lĩnh Hà Bắc Viên Gia - - [228]
Tưởng Nhất 蒋壹 - -  ? - 222 Huyện Thọ, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô - - [229]
Tưởng Thư  Đầu hàng 蔣舒 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Thục Hán - - [230]
Tưởng Uyển 蔣琬 Công Diễm 公琰  ? - 246 Tương Hương, Hồ Nam Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán Lưu Biểu - [231]

U[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Ung Khải 雍闓 - -  ? - 225 - Tướng lĩnh Thục Hán - Tướng Nam Man
Ung Mậu - - -  ? - 221 - Chính trị gia Lưu Bị
Ứng Sướng 應瑒 德璉 Đức Liễn  ? - 217 Hạng Thành, Hà Nam Nhà thơ Đông Hán - -
Ứng Thiệu 應劭 Trọng Viện 仲瑗  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam Chính trị gia
Nhà nghiên cứu
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán
Tào Tháo
-
Ứng Tuần 應珣 - -  ? - ? Nhữ Nam, Hà Nam - Đông Hán - Em trai Ứng Thiệu

V[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Vạn Úc 萬彧 Văn Bân 文彬  ? - 272/272 - Chính trị gia Đông Ngô - - [232]
Văn Đại 文岱 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - - [233]
Văn Hậu 文厚 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - - [234]
Văn Hổ 文鴦 - -  ? - 291 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy Tào Ngụy
Đông Ngô
- [235]
Văn Hưu 文休 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [236]
Văn Hậu 文厚 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Tào Ngụy - - [237]
Văn Khâm 文欽 Trọng Nhã 仲若  ? - 257 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Đông Ngô Tào Ngụy - [238][239]
Văn Sính 文聘 Trọng Nghiệp 仲業  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy Lưu Biểu
Lưu Tông
- [240]
Văn Ương  Đầu hàng
(Văn Thục)
文鴦
(文俶)
Thứ Khiên 次騫  ? - 291 Bạc Châu, An Huy Tướng lĩnh Tào Ngụy Tào Ngụy
Đông Ngô
- [241][242]
Văn Vũ 文武 - -  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [243]
Văn Xú 文醜 - -  ? - 200 - Tướng lĩnh Viên Thiệu - - [244][245]
Vệ Văn Kinh[40]  ? Văn Kinh  ? - ? - Chính trị gia Thục Hán - [246]
Vệ Kế 衛繼 Tử Nghiệp 子業  ? - 264 Huỳnh Kinh, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - [247]
Vi Chiêu 韋昭 Hoằng Tự 弘嗣 204 - 273 Đơn Dương, Giang Tô Chính trị gia
Học giả
Sử gia
Đông Ngô
Vi Khang 韋康 Nguyên Thương 元將  ? - 212 ngày nay là Tây An, Thiểm Tây Chính trị gia
tướng lĩnh
Tào Ngụy
Viên Cơ 袁基 - -  ? - 190 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia Đông Hán - Anh họ Viên Thiệu
Viên Di - - -  ? - ? - Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán
Viên Đàm 袁譚 Hiển Tư 顯思  ? - 205 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán
Tào Tháo
Viên Hy 審熙 Hiển Dịch 顯奕  ? - 207 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán
Viên Lâm 袁綝 - -  ? - ? Vũ Châu, Hà Nam Tướng lĩnh Thục Hán - - -
Viên Mãi 袁買 - -  ? - ? Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia Hà Bắc Viên Gia Đông Hán Con trai Viên Thiệu
Viên Thiệu 袁紹 Bản Sơ 本初  ? - 202 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hà Bắc Viên Gia Đông Hán -
Viên Thuật 袁術 Công Lộ 公路  ? - 199 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Hoàng đế
Viên Thuật Đông Hán -
Viên Thượng 審配 Hiển Phủ 顯甫  ? - 207 Thương Thủy, Hà Nam Chính trị gia
Lãnh chúa
Tướng lĩnh
Viên Thượng Đông Hán
Viên Thiệu
Con trai Viên Thiệu
Vu Thuyên 于詮 - -  ? - 258 - Tướng lĩnh Đông Ngô
Vương Bình 王平 Tử Quân 子均  ? - 248 Huyện Cừ, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán Tào Tháo - [248]
Vương Doãn 王允 Tử Sư 子師 137 - 192 Kỳ, Sơn Tây Chính trị gia Đông Hán
Vương Hồn  Đầu hàng 王渾 Huyền Xung 玄沖 223 - 297 Thái Nguyên, Sơn Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy
Vương Huấn 王訓 - -  ? - ? Huyện Cừ, Tứ Xuyên Tướng lĩnh Thục Hán - Con trai Vương Bình [249]
Vương Hữu - - -  ? - ? Quảng Hán, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán
Vương Kháng 王伉 -  ? - ? Thành Đô, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán
Vương Khuông 王匡 Công Tiết 公節  ? - ? Thái An, Sơn Đông Chính trị gia
Lãnh chúa
Đông Hán
Vương Lãng 王朗 Cảnh Hưng 景興  ? - 228 Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia
Lãnh chúa
Tào Ngụy Đông Hán
Vương Lãng
Lưu Do
Vương Lăng 王凌 Ngạn Vân 彥雲 171 - 251 Kỳ, Sơn Tây Chính trị gia
Tướng lĩnh
Tào Ngụy
Vương Liên 王連 Văn Nghi 文儀  ? - ? Nam Dương, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Vương Lũy 王累 - -  ? - 211 Tân Đô, Tứ Xuyên Mưu sĩ Lưu Chương
Vương Mưu 王謀 Nguyên Thái 元泰  ? - ? Danh Sơn, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán Lưu Chương
Vương Nghiệp  Đầu hàng 王業 - -  ? - ? Thường Đức, Hồ Nam Chính trị gia Tào Ngụy
Vương Nguyên Cơ  Đầu hàng 王元姬 - - 217 - 268 Đàm Thành, Sơn Đông Phu nhân Tào Ngụy
Vương Nhung  Đầu hàng 王戎 Tuấn Trùng 濬沖 234 - 305 Lâm Nghi, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy
Vương Phủ 王甫 Quốc Sơn 國山  ? - 222 Trung Giang, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - -
Vương Song 王雙 Tử Toàn 子全  ? - 228 - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [250]
Vương Song 王雙 - -  ? - ? - Tướng lĩnh Tào Ngụy - - [251]
Vương Sĩ Nghĩa Cường  ? - 226 Quảng Hán, Hồ Bắc Chính trị gia
Tướng lĩnh
Thục Hán
Vương Trung 王忠  ? - ? Hưng Bình, Thiểm Tây Tướng lĩnh Tào Ngụy
Vương Túc 王肅 Tử Ung 子雍 195 - 256 Đàm Thành, Sơn Đông Chính trị gia Tào Ngụy - - -
Vương Tự 王嗣 Thừa Tông 承宗  ? - ? Kiền Vi, Tứ Xuyên Chính trị gia Thục Hán - - [252]

X[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Xa Mã Đồng - - -  ? - ?  ? Chính trị gia Lã Bố - - -
Xa Trụ 車胄 - -  ? - 200 - Chính trị gia Tào Tháo - - [253][254]
Xa Tuấn 车浚 - -  ? - 276 An Hương, Hồ Nam Chính trị gia Đông Ngô - - [255]
Xạ Kiên 射堅 Văn Cố 文固  ? - ? Phù Phong, Thiểm Tây Chính trị gia Thục Hán - [41] [256]
Xạ Viên 射援 Văn Hùng 文雄  ? - ? Phù Phong, Thiểm Tây Chính trị gia Thục Hán - [41] [257]
Xương Hi 昌豨 - -  ? - 206 Từ Châu, Giang Tô Tướng lĩnh Tào Tháo Đào Khiêm
Lã Bố
Tào Tháo
Lưu Bị
- [258]

Y[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Hán tự Tự Hán tự Sinh mất Nguyên quán Vai trò Phục vụ Cựu chủ Chú Nguồn
Y Tịch 伊籍 Cơ Bá 機伯  ? - ? Tiêu Tác, Hà Nam Chính trị gia Thục Hán Lưu Biểu - [259]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Ân Thuần là con trai Ân Quan.
  2. ^ a ă Bàng Dục có con trai là Bàng Tằng
  3. ^ a ă â Bàng Đức có anh trai là Bàng Nhu, con trai là Bàng Hội.
  4. ^ a ă â b c Bàng Thống có em trai là Bàng Lâm, con trai là Bàng Hoành. Thống và Lâm là cháu họ của Bàng Đức Công, em họ của Bàng Sơn Dân (con trai Đức Công).
  5. ^ a ă Bão Huân là con trai Bão Tín
  6. ^ Các thê thiếp của Tào Tháo: Đinh phu nhân, Biện phu nhân, Lưu phu nhân, Hoàn phu nhân, Đỗ phu nhân, Tần phu nhân, Doãn phu nhân, Vương phu nhân, Tôn cơ, Lý cơ, Chu cơ, Lưu cơ, Tống cơ, Triệu cơ, Trần thiếp, một vị thiếp của Trương Tế,...
  7. ^ a ă â b c d Bộ Chất sinh Bộ Hiệp và Bộ Xiển. Bộ Hiệp sinh Bộ Ki và Bộ Tuyền. Em họ Bộ Chất là Bộ Luyện Sư (tức Bộ phu nhân).
  8. ^ Các thê thiếp của Tôn Quyền: Tạ phu nhân, Từ phu nhânBộ phu nhân, Vương phu nhân, Vương phu nhân, Viên phu nhân, Triệu phu nhân, Trọng cơ, Tạ cơ
  9. ^ a ă Bộc Dương Dật sinh ra Bộc Dương Hưng.
  10. ^ a ă â b c d đ e ê g h i Bùi Mậu sinh 5 con: Bùi Tiềm, Bùi Tuấn, Bùi Huy, Bùi Tập, Bùi Oản. Bùi Tiềm sinh Bùi Tú. Bùi Tuấn sinh Bùi Việt. Bùi Huy sinh: Bùi Lê, Bùi Khang, Bùi Khải, Bùi Xước.
  11. ^ a ă â b c Hà Tiến có em gái là Hà Hoàng hậu (vợ của Hán Linh Đế), em trai là Hà Miêu. Con trai Hà Tiến là Hà Hàm lấy Doãn phu nhân sinh ra Hà Yến. Sau Doãn phu nhân trở thành thiếp của Tào Tháo.
  12. ^ 千年佳話《曹娥碑》
  13. ^ Hàn Sĩ Nguyên, không rõ tên thật, họ Hàn, tự Sĩ Nguyên.
  14. ^ a ă Hoàng Trung có con trai là Hoàng Tự. Hoàng Tự chết sớm, tuyệt tự.
  15. ^ a ă â b c Hứa Tĩnh là anh họ của Hứa Thiệu, em họ của Hứa Sướng.
    Hứa Tĩnh có con trai là Hứa Khâm. Khâm có con trai là Hứa Du.
  16. ^ a ă Hứa Từ có con trai là Hứa Huân.
  17. ^ a ă â b Hướng Lãng có con trai là Hướng Điều, có hai cháu họ là Hướng Sủng và Hướng Sung. Hướng Sủng là anh của Sung.
  18. ^ Trúc lâm thất hiền là tên dân gian gọi nhóm bảy tu sĩ Đạo giáo sống trong rừng Trúc đầu thời nhà Tấn, gồm: Nguyễn Tịch, Kê Khang, Lưu Linh, Sơn Đào, Hướng Tú, Vương Nhung, Nguyễn Hàm.
  19. ^ a ă â b c Khoái Lương là anh trai của Khoái Việt. Khoái Lương sinh Khoái Quân. Khoái Quân sinh con gái là vợ của Tôn Tú. Trong họ Khoái còn có Khoái Kỳ là anh vợ của Gia Cát Lượng.
  20. ^ a ă â b Kỷ Lượng sinh Kỷ Trắc. Kỷ Trắc sinh Kỷ Phu và Kỷ Chiêm. Kỷ Chiêm là danh tướng nhà Tấn.
  21. ^ a ă Nghiêm Tuấn có con trai là Nghiêm Vũ.
  22. ^ a ă â b Ngô Ý là anh họ của Ngô hoàng hậu, cháu họ của Ngô Khuông. Ngô Khuông có con trai là Ngô Ban, em họ của Ý.
  23. ^ Ngô hoàng hậu trước là vợ của Lưu Mạo (anh Lưu Chương), sau lấy Lưu Bị.
  24. ^ a ă â b c d đ e Ngu Phiên có 11 con trai, trong đó có Ngu Dĩ (Ngu Tỷ, con thứ 4, có thuyết cho là thứ 11), Ngu Trung (con thứ 5), Ngu Tủng (con thứ 6), Ngô Bỉnh (con thứ 8). Ngu Trung sinh Ngu Đàm là danh tướng nhà Tấn, Tấn thư có truyện. Ngu Tiệt và Ngu Triệt là cháu họ của Ngu Phiên. Trong họ còn có Ngu Sát, sinh Ngu Hỷ và Ngu Dự.
  25. ^ “Ngô Bỉnh (虞昺)”. Từ điển danh nhân lịch sử Chiết Giang. 
  26. ^ “琐记920(虞察非虞翻之后)”. 
  27. ^ “琐记.661(太康五年虞羡砖)”. 余姚虞氏世族资料. 26 tháng 3 năm 2009. 
  28. ^ 張宏庸 (1999). 《台灣傳統茶藝文化》. 台湾: 漢光. tr. 78. ISBN 9789576293245. 
  29. ^ a ă â Nhạc Tiến con trai là Nhạc Lâm. Nhạc Lâm có con trai là Nhạc Triệu.
  30. ^ a ă Nhâm Khải là con trai Nhâm Hạo. Khải có con trai là Nhâm Hãn (任罕).
  31. ^ a ă â Nhâm Tuấn có hai con trai là Nhâm Tiên và Nhâm Lãm.
  32. ^ a ă â Phan Tuấn có hai con trai là Phan Trứ và Phan Bí, một con gái là vợ Tôn Lự.
  33. ^ a ă Phan Chương có con trai là Phan Bình.
  34. ^ a ă Pháp Chính có con trai là Pháp Mạc.
  35. ^ a ă â Phí Y có hai con trai là Phí Cung và Phí Thừa.
  36. ^ a ă Phí Thi có con trai là Phí Lập.
  37. ^ a ă â Phó Tốn có cháu họ là Phó Hỗ. Phó Hổ có con trai là Phó Chi.
  38. ^ a ă Phó Dung có con trai là Phó Thiêm. Phó Thiêm sinh hai con trai là Phó Trứ, Phó Mộ.
  39. ^ a ă Phục Thọ là vợ vua Hán Hiến Đế. Cha Phục Thọ là Phục Hoàn.
  40. ^ Vệ Văn Kinh, sử chép khuyết tên, tự Văn Kinh.
  41. ^ a ă Xạ Viên là em trai của Xạ Kiên

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Quyển 1 - Ngụy thư, Quyển 1: Vũ Đế kỷ
  2. ^ Quyển 2 - Ngụy thư, Quyển 2: Văn Đế kỷ
  3. ^ Quyển 3 - Ngụy thư, Quyển 3: Minh Đế kỷ
  4. ^ Quyển 4 - Ngụy thư, Quyển 4: Tam Thiếu Đế kỷ
  5. ^ Quyển 5 - Ngụy thư, Quyển 5: Hậu phi truyện
  6. ^ Quyển 6 - Ngụy thư, Quyển 6: Đổng nhị Viên Lưu truyện
  7. ^ Quyển 7 - Ngụy thư, Quyển 7: Lã Bố Tang Hồng truyện
  8. ^ Quyển 8 - Ngụy thư, Quyển 8: Nhị Công Tôn Đào tứ Trương truyện
  9. ^ Quyển 9 - Ngụy thư, Quyển 9: Chư Hạ Hầu chư Tào truyện
  10. ^ Quyển 10 - Ngụy thư, Quyển 10: Tuân Úc Tuân Du Giả Hủ truyện
  11. ^ Quyển 11 - Ngụy thư, Quyển 11: Viên Trương Lương Quốc Điền Vương Bỉnh Quản truyện
  12. ^ Quyển 12 - Ngụy thư, Quyển 12: Thôi Mao Từ Hà Hình Bảo Tư Mã truyện
  13. ^ Quyển 13 - Ngụy thư, Quyển 13: Chung Do Hoa Hâm Vương Lãng truyện
  14. ^ Quyển 14 - Ngụy thư, Quyển 14: Trình Quách Đổng Lưu Tưởng Lưu truyện
  15. ^ Quyển 15 - Ngụy thư, Quyển 15: Lưu Tư Mã Lương Trương Ôn Giả truyện
  16. ^ Quyển 16 - Ngụy thư, Quyển 16: Nhâm Tô Đỗ Trịnh Thương truyện
  17. ^ Quyển 17 - Ngụy thư, Quyển 17: Trương Nhạc Vu Trương Từ truyện
  18. ^ Quyển 18 - Ngụy thư, Quyển 18: Nhị Lý Tang Văn Lã Hứa Điển nhị Bàng Diêm truyện
  19. ^ Quyển 19 - Ngụy thư, Quyển 19: Nhâm Thành Trần Tiêu Vương truyện
  20. ^ Quyển 20 - Ngụy thư, Quyển 20: Vũ Văn thế Vương Công truyện
  21. ^ Quyển 21 - Ngụy thư, Quyển 21: Vương Vệ nhị Lưu Phó truyện
  22. ^ Quyển 22 - Ngụy thư, Quyển 22: Hoàn nhị Trần Từ Vệ Lư truyện
  23. ^ Quyển 23 - Ngụy thư, Quyển 23: Hòa Thường Dương Đỗ Triệu Bùi truyện
  24. ^ Quyển 24 - Ngụy thư, Quyển 24: Hàn Thôi Cao Tôn Vương truyện
  25. ^ Quyển 25 - Ngụy thư, Quyển 25: Tân Bì Dương Phụ Cao Đường Long truyện
  26. ^ Quyển 26 - Ngụy thư, Quyển 26: Mãn Điền Khiên Quách truyện
  27. ^ Quyển 27 - Ngụy thư, Quyển 27: Từ Hồ nhị Vương truyện
  28. ^ Quyển 28 - Ngụy thư, Quyển 28: Vương Vô Khâu Gia Cát Đặng Chung truyện
  29. ^ Quyển 29 - Ngụy thư, Quyển 29: Phương kỹ truyện
  30. ^ Quyển 30 - Ngụy thư, Quyển 30: Ô Hoàn Tiên Ti Đông Di truyện
  31. ^ Quyển 31 - Thục thư, Quyển 1: Lưu Nhị Mục truyện
  32. ^ Quyển 32 - Thục thư, Quyển 2: Tiên Chủ truyện
  33. ^ Quyển 33 - Thục thư, Quyển 3: Hậu Chủ truyện
  34. ^ Quyển 34 - Thục thư, Quyển 4: Nhị chủ phi tử truyện
  35. ^ Quyển 35 - Thục thư, Quyển 5: Gia Cát Lượng truyện
  36. ^ Quyển 36 - Thục thư, Quyển 6: Quan Trương Mã Hoàng Triệu truyện
  37. ^ Quyển 37 - Thục thư, Quyển 7: Bàng Thống Pháp Chính truyện
  38. ^ Quyển 38 - Thục thư, Quyển 8: Hứa My Tôn Giản Y Tần truyện
  39. ^ Quyển 39 - Thục thư, Quyển 9: Đổng Lưu Mã Trần Đổng Lã truyện
  40. ^ Quyển 40 - Thục thư, Quyển 10: Lưu Bành Liêu Lý Lưu Ngụy Dương truyện
  41. ^ Quyển 41 - Thục thư, Quyển 11: Hoắc Vương Hướng Trương Dương Phí truyện
  42. ^ Quyển 42 - Thục thư, Quyển 12: Đỗ Chu Đỗ Hứa Mạnh Lai Doãn Lý Tiều Khước truyện
  43. ^ Quyển 43 - Thục thư, Quyển 13: Hoàng Lý Lã Mã Vương Trương truyện
  44. ^ Quyển 44 - Thục thư, Quyển 14: Tưởng Uyển Phí Y Khương Duy truyện
  45. ^ Quyển 45 - Thục thư, Quyển 15: Đặng Trương Tông Dương truyện
  46. ^ Quyển 46 - Ngô thư, Quyển 1: Tôn Phá Lỗ Thảo Nghịch truyện
  47. ^ Quyển 47 - Ngô thư, Quyển 2: Ngô Chủ truyện
  48. ^ Quyển 48 - Ngô thư, Quyển 3: Tam tự chủ truyện
  49. ^ Quyển 49 - Ngô thư, Quyển 4: Lưu Do Thái Sử Từ Sĩ Nhiếp truyện
  50. ^ Quyển 50 - Ngô thư, Quyển 5: Phi tần truyện
  51. ^ Quyển 51 - Ngô thư, Quyển 6: Tông thất truyện
  52. ^ Quyển 52 - Ngô thư, Quyển 7: Trương Cố Gia Cát Bộ truyện
  53. ^ Quyển 53 - Ngô thư, Quyển 8: Trương Nghiêm Trình Hám Tiết truyện
  54. ^ Quyển 54 - Ngô thư, Quyển 9: Chu Du Lỗ Túc Lã Mông truyện
  55. ^ Quyển 55 - Ngô thư, Quyển 10: Trình Hoàng Hàn Tưởng Chu Trần Đổng Cam Lăng Từ Phan Đinh truyện
  56. ^ Quyển 56 - Ngô thư, Quyển 11: Chu Trị Chu Nhiên Lã Phạm Chu Hoàn truyện
  57. ^ Quyển 57 - Ngô thư, Quyển 12: Ngu Lục Trương Lạc Lục Ngô Chu truyện
  58. ^ Quyển 58 - Ngô thư, Quyển 13: Lục Tốn truyện
  59. ^ Quyển 59 - Ngô thư, Quyển 14: Ngô chủ ngũ tử truyện
  60. ^ Quyển 60 - Ngô thư, Quyển 15: Hạ Toàn Lã Chu Chung Ly truyện
  61. ^ Quyển 61 - Ngô thư, Quyển 16: Phan Tuấn Lục Khải truyện
  62. ^ Quyển 62 - Ngô thư, Quyển 17: Thị Nghi Hồ Tống truyện
  63. ^ Quyển 63 - Ngô thư, Quyển 18: Ngô Phạm Lưu Đôn Triệu Đạt truyện
  64. ^ Quyển 64 - Ngô thư, Quyển 19: Gia Cát Đằng nhị Tôn Bộc Dương truyện
  65. ^ Quyển 65 - Ngô thư, Quyển 20: Vương Lâu Hạ Vi Hoa truyện
  1. ^ Tư Trị Thông Giám, Ngụy kỷ, Quyển 72
  2. ^ Tư Trị Thông Giám, Ngụy kỷ, Quyển 76
  1. ^ Tấn thư, Quyển 11 - Thiên văn (Thượng)
  2. ^ Tấn thư, Quyển 35 - Trần Khiên Bùi Tú truyện
  3. ^ Tấn thư, Quyển 45 - Lưu Nghị Hòa Kiệu Vũ Cai Nhâm Khải Thôi Hồng Quách Dịch Hầu Sử Quang Hà Phàn truyện
  4. ^ Tấn thư, Quyển 47 - Phó Huyền truyện (tử Hàm, Hàm tử Phu, Hàm tòng phụ đệ Chi)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]