UEFA Champions League 2011–12 (vòng bảng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là thông tin chi tiết về vòng bảng UEFA Champions League 2011-12.

Vòng bảng gồm có 32 đội tham dự: 22 đội được vào thẳng và 10 đội còn lại vào vòng bảng từ vòng play-off (5 đội từ nhánh vô địch và 5 đội từ nhánh không vô địch).[1]

Một đội sẽ được xếp vào một trong 8 bảng (4 đội một bảng). Hai đội đứng đầu sẽ giành quyền vào vòng 1/8, đội đứng thứ ba sẽ phải xuống chơi ở vòng 32 đội Europa League.[2]

Thể thức[sửa | sửa mã nguồn]

Có tổng cộng 32 câu lạc bộ tham gia vòng đấu bảng. Các đội bóng được phân thành 4 nhóm,[3] dựa trên hệ số UEFA.[4] 32 câu lạc bộ này được bốc thăm chia thành 8 bảng 4 đội vào 26 tháng 8. Các đội bóng cùng nhóm hoặc cùng quốc gia không được xếp chung bảng. Đội đương kim vô địch, Barcelona, được phân vào nhóm 1. Nhóm 1 gồm các đội xếp từ 1–9, Nhóm 2 gồm các đội 10–24, Nhóm 3 gồm các đội xếp hạng 31–83, còn nhóm 4 gồm các đội xếp hạng 86–200 và không được xếp hạng.

Màu
Vào tiếp vòng 16 đội Champions League.
Xuống tham dự vòng 32 đội Europa League.
Nhóm 1
Câu lạc bộ Hệ số
Tây Ban Nha Barcelona TH 141.465
Anh Manchester United 151.157
Anh Chelsea 129.157
Đức Bayern München LR 118.887
Anh Arsenal LR 108.157
Tây Ban Nha Real Madrid 103.408
Bồ Đào Nha Porto 100.319
Ý Internazionale 100.110
Nhóm 2
Câu lạc bộ Hệ số
Ý Milan 94.110
Pháp Lyon LR 92.735
Ukraina Shakhtar Donetsk 87.776
Tây Ban Nha Valencia 85.408
Bồ Đào Nha Benfica LR 81.319
Tây Ban Nha Villarreal LR 75.465
Nga CSKA Moskva 73.941
Pháp Marseille 68.735
Nhóm 3
Câu lạc bộ Hệ số
Nga Zenit St. Peterburg 60.441
Hà Lan Ajax 56.025
Đức Bayer Leverkusen 54.887
Hy Lạp Olympiakos 50.833
Anh Manchester City 47.157
Pháp Lille 40.735
Thụy Sĩ Basel 39.980
Belarus BATE Borisov CR 23.216
Nhóm 4
Câu lạc bộ Hệ số
Đức Borussia Dortmund 22.887
Ý Napoli 21.110
Croatia Dinamo Zagreb CR 20.224
Cộng hòa Síp APOEL CR 13.124
Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor 12.010
Bỉ Genk CR 8.400
Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň CR 5.170
România Oțelul Galați 5.164

TH Đội vô địch C1 mùa giải trước. Được tự động xếp vào đứng đầu danh sách.

CR Vượt qua vòng loại từ nhánh vô địch

LR Vượt qua vòng loại từ nhánh không vô địch

Chi tiết[sửa | sửa mã nguồn]

Màu sắc dùng trong bảng:

   Đội được giành quyền vào vòng 1/8, tên in đậm.
   Đội bị loại ở vòng bảng, xuống chơi ở Europa League, tên in đậm nghiêng.

Giờ thi đấu tới ngày 29 tháng 10 năm 2011 (loạt trận 1–3) theo giờ CEST (UTC+02:00), các loạt trận 4–6 theo giờ CET (UTC+01:00).

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B BT BB HS Đ
Đức Bayern München 6 4 1 1 11 6 +5 13
Ý Napoli 6 3 2 1 10 6 +4 11
Anh Manchester City 6 3 1 2 9 6 +3 10
Tây Ban Nha Villarreal 6 0 0 6 2 14 −12 0
Manchester City Anh1–1Ý Napoli
Kolarov  74' Chi tiết Cavani  69'
Villarreal Tây Ban Nha0–2Đức Bayern München
Chi tiết Kroos  7'
Rafinha  76'

Bayern München Đức2–0Anh Manchester City
Gómez  38'45+1' Chi tiết
Khán giả: 66.000[6]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)
Napoli Ý2–0Tây Ban Nha Villarreal
Hamšík  15'
Cavani  17' (ph.đ.)
Chi tiết

Napoli Ý1–1Đức Bayern München
Badstuber  39' (l.n.) Chi tiết Kroos  2'
Manchester City Anh2–1Tây Ban Nha Villarreal
Marchena  43' (l.n.)
Agüero  90+3'
Chi tiết Cani  4'

Bayern München Đức3–2Ý Napoli
Gómez  17'23'42' Chi tiết Fernández  45'79'
Khán giả: 66.000[8]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)
Villarreal Tây Ban Nha0–3Anh Manchester City
Chi tiết Y. Touré  30'71'
Balotelli  45+3' (ph.đ.)

Napoli Ý2–1Anh Manchester City
Cavani  17'49' Chi tiết Balotelli  33'
Bayern München Đức3–1Tây Ban Nha Villarreal
Ribéry  3'69'
Gómez  24'
Chi tiết de Guzmán  50'

Manchester City Anh2–0Đức Bayern München
Silva  36'
Y. Touré  52'
Chi tiết
Villarreal Tây Ban Nha0–2Ý Napoli
Chi tiết Inler  65'
Hamšík  76'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Ý Internazionale 6 3 1 2 8 7 +1 10
Nga CSKA Moskva 6 2 2 2 9 8 +1 8
Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor 6 1 4 1 3 5 −2 7
Pháp Lille 6 1 3 2 6 6 0 6
Lille Pháp2–2Nga CSKA Moskva
Sow  44'
Pedretti  57'
Chi tiết Doumbia  72'90'
Internazionale Ý0–1Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
Chi tiết Čelůstka  76'
Khán giả: 24.444[5]

CSKA Moskva Nga2–3Ý Internazionale
Dzagoev  45+3'
Vágner Love  77'
Chi tiết Lúcio  6'
Pazzini  23'
Zárate  79'
Khán giả: 35.000[6]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)
Trabzonspor Thổ Nhĩ Kỳ1–1Pháp Lille
Colman  75' (ph.đ.) Chi tiết Sow  30'
Khán giả: 17.349[6]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)

CSKA Moskva Nga3–0Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
Doumbia  29'86'
Cauņa  76'
Chi tiết
Khán giả: 18,000[7]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)
Lille Pháp0–1Ý Internazionale
Chi tiết Pazzini  21'
Khán giả: 16.996[7]
Trọng tài: Howard Webb (Anh)

Trabzonspor Thổ Nhĩ Kỳ0–0Nga CSKA Moskva
Chi tiết
Internazionale Ý2–1Pháp Lille
Samuel  18'
Milito  65'
Chi tiết de Melo  83'
Khán giả: 24.299[8]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

CSKA Moskva Nga0–2Pháp Lille
Chi tiết V. Berezutski  49' (l.n.)
Sow  64'
Khán giả: 19.100[9]
Trabzonspor Thổ Nhĩ Kỳ1–1Ý Internazionale
Altıntop  23' Chi tiết Álvarez  18'
Khán giả: 21.611[9]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)

Lille Pháp0–0Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
Chi tiết
Internazionale Ý1–2Nga CSKA Moskva
Cambiasso  51' Chi tiết Doumbia  50'
V. Berezutski  86'
Khán giả: 23.295[10]

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bồ Đào Nha Benfica 6 3 3 0 8 4 +4 12
Thụy Sĩ Basel 6 3 2 1 11 10 +1 11
Anh Manchester United 6 2 3 1 11 8 +3 9
România Oțelul Galați 6 0 0 6 3 11 −8 0
Basel Thụy Sĩ2–1România Oțelul Galați
F. Frei  39'
A. Frei  84' (ph.đ.)
Chi tiết Pena  58'
Khán giả: 30.126[5]
Trọng tài: William Collum (Scotland)
Benfica Bồ Đào Nha1–1Anh Manchester United
Cardozo  24' Chi tiết Giggs  42'
Khán giả: 63.822[5]
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)

Manchester United Anh3–3Thụy Sĩ Basel
Welbeck  16'17'
Young  90'
Chi tiết F. Frei  58'
A. Frei  60'76' (ph.đ.)
Khán giả: 73.115[6]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)
Oțelul Galați România0–1Bồ Đào Nha Benfica
Chi tiết Bruno César  40'

Oțelul Galați România0–2Anh Manchester United
Chi tiết Rooney  64' (ph.đ.)90+2' (ph.đ.)
Khán giả: 28.047[7]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
Basel Thụy Sĩ0–2Bồ Đào Nha Benfica
Chi tiết Bruno César  20'
Cardozo  75'
Khán giả: 35.831[7]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)

Manchester United Anh2–0România Oțelul Galați
Valencia  8'
Sârghi  88' (l.n.)
Chi tiết
Khán giả: 74.847[8]
Trọng tài: Marijo Strahonja (Croatia)
Benfica Bồ Đào Nha1–1Thụy Sĩ Basel
Rodrigo  4' Chi tiết Huggel  64'

Oțelul Galați România2–3Thụy Sĩ Basel
Giurgiu  75'
Antal  81'
Chi tiết F. Frei  10'
A. Frei  14'
Streller  37'
Khán giả: 5.797[11]
Trọng tài: Tom Harald Hagen (Na Uy)
Manchester United Anh2–2Bồ Đào Nha Benfica
Berbatov  30'
Fletcher  59'
Chi tiết Jones  3' (l.n.)
Aimar  61'
Khán giả: 74.873[9]

Basel Thụy Sĩ2–1Anh Manchester United
Streller  9'
A. Frei  84'
Chi tiết Jones  89'
Khán giả: 36.000[10]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)
Benfica Bồ Đào Nha1–0România Oțelul Galați
Cardozo  7' Chi tiết
Khán giả: 35.155[10]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)
Ghi chú
  • Ghi chú 1: Oțelul Galați chơi trận sân nhà ở sân vận động quốc gia, sân bóng của CLB không đạt tiêu chuẩn của UEFA.

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Tây Ban Nha Real Madrid 6 6 0 0 19 2 +17 18
Pháp Lyon 6 2 2 2 9 7 +2 8
Hà Lan Ajax 6 2 2 2 6 6 0 8
Croatia Dinamo Zagreb 6 0 0 6 3 22 −19 0
Dinamo Zagreb Croatia0–1Tây Ban Nha Real Madrid
Chi tiết Di María  53'
Khán giả: 27.055[5]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy)
Ajax Hà Lan0–0Pháp Lyon
Chi tiết
Khán giả: 49.504[5]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

Lyon Pháp2–0Croatia Dinamo Zagreb
Gomis  23'
B. Koné  42'
Chi tiết
Khán giả: 34.432[6]
Real Madrid Tây Ban Nha3–0Hà Lan Ajax
Ronaldo  25'
Kaká  41'
Benzema  49'
Chi tiết
Khán giả: 70.320[6]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)

Real Madrid Tây Ban Nha4–0Pháp Lyon
Benzema  19'
Khedira  47'
Lloris  55' (l.n.)
Ramos  81'
Chi tiết
Dinamo Zagreb Croatia0–2Hà Lan Ajax
Chi tiết Boerrigter  49'
Eriksen  90'
Khán giả: 25.714[7]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)

Lyon Pháp0–2Tây Ban Nha Real Madrid
Chi tiết Ronaldo  24'69' (ph.đ.)
Khán giả: 40.099[8]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Ajax Hà Lan4–0Croatia Dinamo Zagreb
Van der Wiel  20'
Sulejmani  25'
de Jong  65'
Lodeiro  90+2'
Chi tiết
Khán giả: 49.707[8]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)

Real Madrid Tây Ban Nha6–2Croatia Dinamo Zagreb
Benzema  2'66'
Callejón  6'49'
Higuaín  9'
Özil  20'
Chi tiết Bećiraj  81'
Tomečak  90'
Khán giả: 65.415[9]
Lyon Pháp0–0Hà Lan Ajax
Chi tiết
Khán giả: 35.070[9]

Dinamo Zagreb Croatia1–7Pháp Lyon
Kovačić  40' Chi tiết Gomis  45'48'52'70'
Gonalons  47'
Lisandro  64'
Briand  75'
Khán giả: 16.457[10]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)
Ajax Hà Lan0–3Tây Ban Nha Real Madrid
Chi tiết Callejón  14'90+2'
Higuaín  41'
Khán giả: 51.557[10]

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Anh Chelsea 6 3 2 1 13 4 +9 11
Đức Bayer Leverkusen 6 3 1 2 8 8 0 10
Tây Ban Nha Valencia 6 2 2 2 12 7 +5 8
Bỉ Genk 6 0 3 3 2 16 −14 3
Chelsea Anh2 – 0Đức Bayer Leverkusen
David Luiz  67'
Mata  90+2'
Chi tiết
Khán giả: 33.820[12]
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)
Genk Bỉ0 – 0Tây Ban Nha Valencia
Chi tiết
Khán giả: 20.248[12]
Trọng tài: Thomas Einwaller (Áo)

Valencia Tây Ban Nha1 – 1Anh Chelsea
Soldado  87' (ph.đ.) Chi tiết Lampard  56'
Khán giả: 33.791[13]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Bayer Leverkusen Đức2 – 0Bỉ Genk
Bender  30'
Ballack  90+1'
Chi tiết
Khán giả: 25.138[13]

Bayer Leverkusen Đức2 – 1Tây Ban Nha Valencia
Schürrle  52'
Sam  56'
Chi tiết Jonas  24'
Khán giả: 26.384[14]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)
Chelsea Anh5 – 0Bỉ Genk
Meireles  8'
Torres  11'27'
Ivanović  42'
Kalou  72'
Chi tiết
Khán giả: 38.518[14]
Trọng tài: Aleksei Nikolaev (Nga)

Valencia Tây Ban Nha3 – 1Đức Bayer Leverkusen
Jonas  1'
Soldado  65'
Rami  75'
Chi tiết Kießling  31'
Khán giả: 37.047[15]
Genk Bỉ1 – 1Anh Chelsea
Vossen  61' Chi tiết Ramires  26'
Khán giả: 22.584[15]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy)

Bayer Leverkusen Đức2 – 1Anh Chelsea
Derdiyok  73'
Friedrich  90'
Chi tiết Drogba  48'
Khán giả: 29.285[16]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)
Valencia Tây Ban Nha7 – 0Bỉ Genk
Jonas  10'
Soldado  13'36'39'
Pablo  68'
Aduriz  70'
T. Costa  81'
Chi tiết
Khán giả: 35.086[16]
Trọng tài: Tony Chapron (Pháp)

Chelsea Anh3 – 0Tây Ban Nha Valencia
Drogba  3'76'
Ramires  22'
Chi tiết
Khán giả: 41.109[17]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)
Genk Bỉ1 – 1Đức Bayer Leverkusen
Vossen  30' Chi tiết Derdiyok  79'
Khán giả: 21.187[17]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Anh Arsenal 6 3 2 1 7 6 +1 11
Pháp Marseille 6 3 1 2 7 4 +3 10
Hy Lạp Olympiakos 6 3 0 3 8 6 +2 9
Đức Borussia Dortmund 6 1 1 4 6 12 −6 4
Olympiacos Hy Lạp0 – 1Pháp Marseille
Chi tiết Lucho  51'
Khán giả: 30.040[12]
Borussia Dortmund Đức1 – 1Anh Arsenal
Perišić  88' Chi tiết Van Persie  42'
Khán giả: 65.590[12]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)

Arsenal Anh2 – 1Hy Lạp Olympiacos
Oxlade-Chamberlain  8'
Santos  20'
Chi tiết Fuster  27'
Marseille Pháp3 – 0Đức Borussia Dortmund
A. Ayew  20'69' (ph.đ.)
Rémy  62'
Chi tiết
Khán giả: 26.142[14]

Marseille Pháp0 – 1Anh Arsenal
Chi tiết Ramsey  90+2'
Khán giả: 33.258[14]
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)
Olympiacos Hy Lạp3 – 1Đức Borussia Dortmund
Holebas  8'
Djebbour  40'
Modesto  78'
Chi tiết Lewandowski  26'
Khán giả: 29.638[14]
Trọng tài: Bas Nijhuis (Hà Lan)

Arsenal Anh0 – 0Pháp Marseille
Chi tiết
Khán giả: 59.961[15]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)
Borussia Dortmund Đức1 – 0Hy Lạp Olympiacos
Großkreutz  7' Chi tiết
Khán giả: 65.590[15]
Trọng tài: Vladislav Bezborodov (Nga)

Marseille Pháp0 – 1Hy Lạp Olympiacos
Chi tiết Fetfatzidis  82'
Khán giả: 25.392[16]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Arsenal Anh2 – 1Đức Borussia Dortmund
Van Persie  49'86' Chi tiết Kagawa  90+2'
Khán giả: 59.531[16]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)

Olympiacos Hy Lạp3 – 1Anh Arsenal
Djebbour  16'
Fuster  36'
Modesto  89'
Chi tiết Benayoun  57'
Borussia Dortmund Đức2 – 3Pháp Marseille
Błaszczykowski  23'
Hummels  32' (ph.đ.)
Chi tiết Rémy  45+4'
A. Ayew  85'
Valbuena  87'
Khán giả: 65.000[17]
Trọng tài: Howard Webb (Anh)

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Cộng hòa Síp APOEL 6 2 3 1 6 6 0 9
Nga Zenit St. Peterburg 6 2 3 1 7 5 +2 9
Bồ Đào Nha Porto 6 2 2 2 7 7 0 8
Ukraina Shakhtar Donetsk 6 1 2 3 6 8 −2 5
Tiêu chí xếp hạng
  • APOEL và Zenit St. Peterburg được xếp hạng dựa trên thành tích đối đầu.
Team Tr T H B BT BB HS Đ
Cộng hòa Síp APOEL 2 1 1 0 2 1 +1 4
Nga Zenit St. Peterburg 2 0 1 1 1 2 −1 1
Porto Bồ Đào Nha2 – 1Ukraina Shakhtar Donetsk
Hulk  28'
Kléber  51'
Chi tiết Luiz Adriano  12'
Khán giả: 36.612[12]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
APOEL Cộng hòa Síp2 – 1Nga Zenit St. Peterburg
Manduca  73'
Aílton  75'
Chi tiết Zyryanov  63'

Zenit St. Peterburg Nga3 – 1Bồ Đào Nha Porto
Shirokov  20'63'
Danny  72'
Chi tiết J. Rodríguez  10'
Khán giả: 21.405ref name="2011–12"/>
Trọng tài: Howard Webb (Anh)
Shakhtar Donetsk Ukraina1 – 1Cộng hòa Síp APOEL
Jádson  64' Chi tiết Tričkovski  61'
Khán giả: 47.014[13]
Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo)

Shakhtar Donetsk Ukraina2 – 2Nga Zenit St. Peterburg
Willian  15'
Luiz Adriano  45+1'
Chi tiết Shirokov  33'
Fayzulin  60'
Khán giả: 50.578[14]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)
Porto Bồ Đào Nha1 – 1Cộng hòa Síp APOEL
Hulk  13' Chi tiết Aílton  19'
Khán giả: 32.512[14]
Trọng tài: Antony Gautier (Pháp)

Zenit St. Peterburg Nga1 – 0Ukraina Shakhtar Donetsk
Lombaerts  45+1' Chi tiết
Khán giả: 21.405[15]
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)
APOEL Cộng hòa Síp2 – 1Bồ Đào Nha Porto
Aílton  42' (ph.đ.)
Manduca  90'
Chi tiết Hulk  89' (ph.đ.)
Khán giả: 22.301[15]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)

Zenit St. Peterburg Nga0 – 0Cộng hòa Síp APOEL
Chi tiết
Khán giả: 21.500[16]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
Shakhtar Donetsk Ukraina0 – 2Bồ Đào Nha Porto
Chi tiết Hulk  79'
Raț  90+2' (l.n.)
Khán giả: 42.565[16]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)

Porto Bồ Đào Nha0 – 0Nga Zenit St. Peterburg
Chi tiết
APOEL Cộng hòa Síp0 – 2Ukraina Shakhtar Donetsk
Chi tiết Luiz Adriano  62'
Seleznyov  78'
Khán giả: 22.537[17]

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Tây Ban Nha Barcelona 6 5 1 0 20 4 +16 16
Ý A.C. Milan 6 2 3 1 11 8 +3 9
Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň 6 1 2 3 4 11 −7 5
Belarus BATE Borisov 6 0 2 4 2 14 −12 2
Barcelona Tây Ban Nha2 – 2Ý A.C. Milan
Pedro  36'
Villa  50'
Report Pato  1'
Thiago Silva  90+2'
Khán giả: 89.861[12]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc1 – 1Belarus BATE Borisov
Bakoš  45+1' Chi tiết Bressan  69'
Khán giả: 19.541[12]
Trọng tài: Laurent Duhamel (Pháp)

BATE Borisov Belarus0 – 5Tây Ban Nha Barcelona
Chi tiết Valadzko  19' (l.n.)
Pedro  22'
Messi  38'56'
Villa  90'
Khán giả: 29.555[13]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)
A.C. Milan Ý2 – 0Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Ibrahimović  53' (ph.đ.)
Cassano  66'
Chi tiết
Khán giả: 66.859[13]
Trọng tài: Florian Meyer (Đức)

A.C. Milan Ý2 – 0Belarus BATE Borisov
Ibrahimović  33'
Boateng  70'
Chi tiết
Khán giả: 66.040[14]
Trọng tài: Tom Harald Hagen (Na Uy)
Barcelona Tây Ban Nha2 – 0Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Iniesta  10'
Villa  82'
Chi tiết
Khán giả: 74.376[14]

BATE Borisov Belarus1 – 1Ý A.C. Milan
Bressan  55' (ph.đ.) Chi tiết Ibrahimović  22'
Khán giả: 29.100[15]
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc0 – 4Tây Ban Nha Barcelona
Chi tiết Messi  24' (ph.đ.)45+2'90+2'
Fàbregas  72'
Khán giả: 20.145[15]
Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo)

BATE Borisov Belarus0 – 1Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Chi tiết Bakoš  42'
Khán giả: 26.520[16]
Trọng tài: Kevin Blom (Hà Lan)
A.C. Milan Ý2 – 3Tây Ban Nha Barcelona
Ibrahimović  20'
Boateng  54'
Chi tiết Van Bommel  14' (l.n.)
Messi  31' (ph.đ.)
Xavi  63'
Khán giả: 78.927[16]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

Barcelona Tây Ban Nha4 – 0Belarus BATE Borisov
Roberto  35'
Montoya  60'
Pedro  63'89' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 37.374[17]
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc2 – 2Ý A.C. Milan
Bystroň  89'
Ďuriš  90+3'
Chi tiết Pato  47'
Robinho  49'
Khán giả: 19.854[17]
Trọng tài: William Collum (Scotland)
Ghi chú

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2011/12 list of participants”. UEFA.com.
  2. ^ “Regulations of the UEFA Champions League 2011/12” (PDF). Nyon: Union of European Football Associations. 1 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2011.
  3. ^ “Eleven former winners grace group stage draw”. UEFA.com. ngày 24 tháng 8 năm 2011.
  4. ^ “Club coefficients 2010/11”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 31 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2011.
  5. ^ a b c d e f g h “Full Time Summary – Matchday 1 – Wednesday ngày 14 tháng 9 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  6. ^ a b c d e f g h “Full Time Summary – Matchday 2 – Tuesday ngày 27 tháng 9 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  7. ^ a b c d e f g “Full Time Summary – Matchday 3 – Tuesday ngày 18 tháng 10 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  8. ^ a b c d e f g h “Full Time Summary – Matchday 4 – Wednesday ngày 2 tháng 11 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  9. ^ a b c d e f g “Full Time Summary – Matchday 5 – Tuesday ngày 22 tháng 11 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  10. ^ a b c d e f g h “Full Time Summary – Matchday 6 – Wednesday ngày 7 tháng 12 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 7 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  11. ^ a b “Last season – 2011/12” (PDF). UEFA.com. UEFA. tr. 188, 190. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  12. ^ a b c d e f g h “Full Time Summary Matchday 1 – Tuesday ngày 13 tháng 9 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  13. ^ a b c d e f “Full Time Summary – Matchday 2 – Wednesday ngày 28 tháng 9 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  14. ^ a b c d e f g h i “Full Time Summary – Matchday 3 – Wednesday ngày 19 tháng 10 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  15. ^ a b c d e f g h “Full Time Summary – Matchday 4 – Tuesday ngày 1 tháng 11 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  16. ^ a b c d e f g h “Full Time Summary – Matchday 5 – Wednesday ngày 23 tháng 11 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.
  17. ^ a b c d e f g h “Full Time Summary – Matchday 6 – Tuesday ngày 6 tháng 12 năm 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. ngày 6 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]