UEFA Champions League 2011–12 (vòng bảng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là thông tin chi tiết về vòng bảng UEFA Champions League 2011-12.

Vòng bảng gồm có 32 đội tham dự: 22 đội được vào thẳng và 10 đội còn lại vào vòng bảng từ vòng play-off (5 đội từ nhánh vô địch và 5 đội từ nhánh không vô địch).[1]

Một đội sẽ được xếp vào một trong 8 bảng (4 đội một bảng). Hai đội đứng đầu sẽ giành quyền vào vòng 1/8, đội đứng thứ ba sẽ phải xuống chơi ở vòng 32 đội Europa League.[2]

Thể thức[sửa | sửa mã nguồn]

Có tổng cộng 32 câu lạc bộ tham gia vòng đấu bảng. Các đội bóng được phân thành 4 nhóm,[3] dựa trên hệ số UEFA.[4] 32 câu lạc bộ này được bốc thăm chia thành 8 bảng 4 đội vào 26 tháng 8. Các đội bóng cùng nhóm hoặc cùng quốc gia không được xếp chung bảng. Đội đương kim vô địch, Barcelona, được phân vào nhóm 1. Nhóm 1 gồm các đội xếp từ 1–9, Nhóm 2 gồm các đội 10–24, Nhóm 3 gồm các đội xếp hạng 31–83, còn nhóm 4 gồm các đội xếp hạng 86–200 và không được xếp hạng.

Màu
Vào tiếp vòng 16 đội Champions League.
Xuống tham dự vòng 32 đội Europa League.
Nhóm 1
Câu lạc bộ Hệ số
Tây Ban Nha Barcelona TH 141.465
Anh Manchester United 151.157
Anh Chelsea 129.157
Đức Bayern München LR 118.887
Anh Arsenal LR 108.157
Tây Ban Nha Real Madrid 103.408
Bồ Đào Nha Porto 100.319
Ý Internazionale 100.110
Nhóm 2
Câu lạc bộ Hệ số
Ý Milan 94.110
Pháp Lyon LR 92.735
Ukraina Shakhtar Donetsk 87.776
Tây Ban Nha Valencia 85.408
Bồ Đào Nha Benfica LR 81.319
Tây Ban Nha Villarreal LR 75.465
Nga CSKA Moskva 73.941
Pháp Marseille 68.735
Nhóm 3
Câu lạc bộ Hệ số
Nga Zenit St. Peterburg 60.441
Hà Lan Ajax 56.025
Đức Bayer Leverkusen 54.887
Hy Lạp Olympiakos 50.833
Anh Manchester City 47.157
Pháp Lille 40.735
Thụy Sĩ Basel 39.980
Belarus BATE Borisov CR 23.216
Nhóm 4
Câu lạc bộ Hệ số
Đức Borussia Dortmund 22.887
Ý Napoli 21.110
Croatia Dinamo Zagreb CR 20.224
Cộng hòa Síp APOEL CR 13.124
Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor 12.010
Bỉ Genk CR 8.400
Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň CR 5.170
România Oțelul Galați 5.164

TH Đội vô địch C1 mùa giải trước. Được tự động xếp vào đứng đầu danh sách.

CR Vượt qua vòng loại từ nhánh vô địch

LR Vượt qua vòng loại từ nhánh không vô địch

Chi tiết[sửa | sửa mã nguồn]

Màu sắc dùng trong bảng:

   Đội được giành quyền vào vòng 1/8, tên in đậm.
   Đội bị loại ở vòng bảng, xuống chơi ở Europa League, tên in đậm nghiêng.

Giờ thi đấu tới ngày 29 tháng 10 năm 2011 (loạt trận 1–3) theo giờ CEST (UTC+02:00), các loạt trận 4–6 theo giờ CET (UTC+01:00).

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B BT BB HS Đ
Đức Bayern München 6 4 1 1 11 6 +5 13
Ý Napoli 6 3 2 1 10 6 +4 11
Anh Manchester City 6 3 1 2 9 6 +3 10
Tây Ban Nha Villarreal 6 0 0 6 2 14 −12 0
Manchester City Anh 1–1 Ý Napoli
Kolarov Bàn thắng 74' Chi tiết Cavani Bàn thắng 69'
Villarreal Tây Ban Nha 0–2 Đức Bayern München
Chi tiết Kroos Bàn thắng 7'
Rafinha Bàn thắng 76'

Bayern München Đức 2–0 Anh Manchester City
Gómez Bàn thắng 38'45+1' Chi tiết
Khán giả: 66.000[6]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)
Napoli Ý 2–0 Tây Ban Nha Villarreal
Hamšík Bàn thắng 15'
Cavani Bàn thắng 17' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 46.747[6]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)

Napoli Ý 1–1 Đức Bayern München
Badstuber Bàn thắng 39' (l.n.) Chi tiết Kroos Bàn thắng 2'
Manchester City Anh 2–1 Tây Ban Nha Villarreal
Marchena Bàn thắng 43' (l.n.)
Agüero Bàn thắng 90+3'
Chi tiết Cani Bàn thắng 4'

Bayern München Đức 3–2 Ý Napoli
Gómez Bàn thắng 17'23'42' Chi tiết Fernández Bàn thắng 45'79'
Khán giả: 66.000[8]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)
Villarreal Tây Ban Nha 0–3 Anh Manchester City
Chi tiết Y. Touré Bàn thắng 30'71'
Balotelli Bàn thắng 45+3' (ph.đ.)
Khán giả: 19.358[8]

Napoli Ý 2–1 Anh Manchester City
Cavani Bàn thắng 17'49' Chi tiết Balotelli Bàn thắng 33'
Khán giả: 57.575[9]
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)
Bayern München Đức 3–1 Tây Ban Nha Villarreal
Ribéry Bàn thắng 3'69'
Gómez Bàn thắng 24'
Chi tiết de Guzmán Bàn thắng 50'
Khán giả: 66.000[9]

Manchester City Anh 2–0 Đức Bayern München
Silva Bàn thắng 36'
Y. Touré Bàn thắng 52'
Chi tiết
Khán giả: 46.002[10]
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)
Villarreal Tây Ban Nha 0–2 Ý Napoli
Chi tiết Inler Bàn thắng 65'
Hamšík Bàn thắng 76'
Khán giả: 15.350[10]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Ý Internazionale 6 3 1 2 8 7 +1 10
Nga CSKA Moskva 6 2 2 2 9 8 +1 8
Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor 6 1 4 1 3 5 −2 7
Pháp Lille 6 1 3 2 6 6 0 6
Lille Pháp 2–2 Nga CSKA Moskva
Sow Bàn thắng 44'
Pedretti Bàn thắng 57'
Chi tiết Doumbia Bàn thắng 72'90'
Internazionale Ý 0–1 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
Chi tiết Čelůstka Bàn thắng 76'
Khán giả: 24.444[5]

CSKA Moskva Nga 2–3 Ý Internazionale
Dzagoev Bàn thắng 45+3'
Vágner Love Bàn thắng 77'
Chi tiết Lúcio Bàn thắng 6'
Pazzini Bàn thắng 23'
Zárate Bàn thắng 79'
Khán giả: 35.000[6]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)
Trabzonspor Thổ Nhĩ Kỳ 1–1 Pháp Lille
Colman Bàn thắng 75' (ph.đ.) Chi tiết Sow Bàn thắng 30'
Khán giả: 17.349[6]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)

CSKA Moskva Nga 3–0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
Doumbia Bàn thắng 29'86'
Cauņa Bàn thắng 76'
Chi tiết
Khán giả: 18,000[7]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)
Lille Pháp 0–1 Ý Internazionale
Chi tiết Pazzini Bàn thắng 21'
Khán giả: 16.996[7]
Trọng tài: Howard Webb (Anh)

Trabzonspor Thổ Nhĩ Kỳ 0–0 Nga CSKA Moskva
Chi tiết
Internazionale Ý 2–1 Pháp Lille
Samuel Bàn thắng 18'
Milito Bàn thắng 65'
Chi tiết de Melo Bàn thắng 83'
Khán giả: 24.299[8]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

CSKA Moskva Nga 0–2 Pháp Lille
Chi tiết V. Berezutski Bàn thắng 49' (l.n.)
Sow Bàn thắng 64'
Khán giả: 19.100[9]
Trabzonspor Thổ Nhĩ Kỳ 1–1 Ý Internazionale
Altıntop Bàn thắng 23' Chi tiết Álvarez Bàn thắng 18'
Khán giả: 21.611[9]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)

Lille Pháp 0–0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
Chi tiết
Internazionale Ý 1–2 Nga CSKA Moskva
Cambiasso Bàn thắng 51' Chi tiết Doumbia Bàn thắng 50'
V. Berezutski Bàn thắng 86'
Khán giả: 23.295[10]

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Bồ Đào Nha Benfica 6 3 3 0 8 4 +4 12
Thụy Sĩ Basel 6 3 2 1 11 10 +1 11
Anh Manchester United 6 2 3 1 11 8 +3 9
România Oțelul Galați 6 0 0 6 3 11 −8 0
Basel Thụy Sĩ 2–1 România Oțelul Galați
F. Frei Bàn thắng 39'
A. Frei Bàn thắng 84' (ph.đ.)
Chi tiết Pena Bàn thắng 58'
Khán giả: 30.126[5]
Trọng tài: William Collum (Scotland)
Benfica Bồ Đào Nha 1–1 Anh Manchester United
Cardozo Bàn thắng 24' Chi tiết Giggs Bàn thắng 42'
Khán giả: 63.822[5]
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)

Manchester United Anh 3–3 Thụy Sĩ Basel
Welbeck Bàn thắng 16'17'
Young Bàn thắng 90'
Chi tiết F. Frei Bàn thắng 58'
A. Frei Bàn thắng 60'76' (ph.đ.)
Khán giả: 73.115[6]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)
Oțelul Galați România 0–1 Bồ Đào Nha Benfica
Chi tiết Bruno César Bàn thắng 40'

Oțelul Galați România 0–2 Anh Manchester United
Chi tiết Rooney Bàn thắng 64' (ph.đ.)90+2' (ph.đ.)
Khán giả: 28.047[7]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
Basel Thụy Sĩ 0–2 Bồ Đào Nha Benfica
Chi tiết Bruno César Bàn thắng 20'
Cardozo Bàn thắng 75'
Khán giả: 35.831[7]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)

Manchester United Anh 2–0 România Oțelul Galați
Valencia Bàn thắng 8'
Sârghi Bàn thắng 88' (l.n.)
Chi tiết
Khán giả: 74.847[8]
Trọng tài: Marijo Strahonja (Croatia)
Benfica Bồ Đào Nha 1–1 Thụy Sĩ Basel
Rodrigo Bàn thắng 4' Chi tiết Huggel Bàn thắng 64'
Khán giả: 39.270[8]

Oțelul Galați România 2–3 Thụy Sĩ Basel
Giurgiu Bàn thắng 75'
Antal Bàn thắng 81'
Chi tiết F. Frei Bàn thắng 10'
A. Frei Bàn thắng 14'
Streller Bàn thắng 37'
Khán giả: 5.797[11]
Trọng tài: Tom Harald Hagen (Na Uy)
Manchester United Anh 2–2 Bồ Đào Nha Benfica
Berbatov Bàn thắng 30'
Fletcher Bàn thắng 59'
Chi tiết Jones Bàn thắng 3' (l.n.)
Aimar Bàn thắng 61'
Khán giả: 74.873[9]

Basel Thụy Sĩ 2–1 Anh Manchester United
Streller Bàn thắng 9'
A. Frei Bàn thắng 84'
Chi tiết Jones Bàn thắng 89'
Khán giả: 36.000[10]
Trọng tài: Björn Kuipers (Hà Lan)
Benfica Bồ Đào Nha 1–0 România Oțelul Galați
Cardozo Bàn thắng 7' Chi tiết
Khán giả: 35.155[10]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)
Ghi chú
  • Ghi chú 1: Oțelul Galați chơi trận sân nhà ở sân vận động quốc gia, sân bóng của CLB không đạt tiêu chuẩn của UEFA.

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Tây Ban Nha Real Madrid 6 6 0 0 19 2 +17 18
Pháp Lyon 6 2 2 2 9 7 +2 8
Hà Lan Ajax 6 2 2 2 6 6 0 8
Croatia Dinamo Zagreb 6 0 0 6 3 22 −19 0
Dinamo Zagreb Croatia 0–1 Tây Ban Nha Real Madrid
Chi tiết Di María Bàn thắng 53'
Khán giả: 27.055[5]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy)
Ajax Hà Lan 0–0 Pháp Lyon
Chi tiết
Khán giả: 49.504[5]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

Lyon Pháp 2–0 Croatia Dinamo Zagreb
Gomis Bàn thắng 23'
B. Koné Bàn thắng 42'
Chi tiết
Khán giả: 34.432[6]
Real Madrid Tây Ban Nha 3–0 Hà Lan Ajax
Ronaldo Bàn thắng 25'
Kaká Bàn thắng 41'
Benzema Bàn thắng 49'
Chi tiết
Khán giả: 70.320[6]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)

Real Madrid Tây Ban Nha 4–0 Pháp Lyon
Benzema Bàn thắng 19'
Khedira Bàn thắng 47'
Lloris Bàn thắng 55' (l.n.)
Ramos Bàn thắng 81'
Chi tiết
Khán giả: 70.028[11]
Dinamo Zagreb Croatia 0–2 Hà Lan Ajax
Chi tiết Boerrigter Bàn thắng 49'
Eriksen Bàn thắng 90'
Khán giả: 25.714[7]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)

Lyon Pháp 0–2 Tây Ban Nha Real Madrid
Chi tiết Ronaldo Bàn thắng 24'69' (ph.đ.)
Khán giả: 40.099[8]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Ajax Hà Lan 4–0 Croatia Dinamo Zagreb
Van der Wiel Bàn thắng 20'
Sulejmani Bàn thắng 25'
de Jong Bàn thắng 65'
Lodeiro Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Khán giả: 49.707[8]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)

Real Madrid Tây Ban Nha 6–2 Croatia Dinamo Zagreb
Benzema Bàn thắng 2'66'
Callejón Bàn thắng 6'49'
Higuaín Bàn thắng 9'
Özil Bàn thắng 20'
Chi tiết Bećiraj Bàn thắng 81'
Tomečak Bàn thắng 90'
Khán giả: 65.415[9]
Lyon Pháp 0–0 Hà Lan Ajax
Chi tiết
Khán giả: 35.070[9]

Dinamo Zagreb Croatia 1–7 Pháp Lyon
Kovačić Bàn thắng 40' Chi tiết Gomis Bàn thắng 45'48'52'70'
Gonalons Bàn thắng 47'
Lisandro Bàn thắng 64'
Briand Bàn thắng 75'
Khán giả: 16.457[10]
Trọng tài: Mark Clattenburg (Anh)
Ajax Hà Lan 0–3 Tây Ban Nha Real Madrid
Chi tiết Callejón Bàn thắng 14'90+2'
Higuaín Bàn thắng 41'
Khán giả: 51.557[10]

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Anh Chelsea 6 3 2 1 13 4 +9 11
Đức Bayer Leverkusen 6 3 1 2 8 8 0 10
Tây Ban Nha Valencia 6 2 2 2 12 7 +5 8
Bỉ Genk 6 0 3 3 2 16 −14 3
Chelsea Anh 2 – 0 Đức Bayer Leverkusen
David Luiz Bàn thắng 67'
Mata Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Khán giả: 33.820[12]
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)
Genk Bỉ 0 – 0 Tây Ban Nha Valencia
Chi tiết
Khán giả: 20.248[12]
Trọng tài: Thomas Einwaller (Áo)

Valencia Tây Ban Nha 1 – 1 Anh Chelsea
Soldado Bàn thắng 87' (ph.đ.) Chi tiết Lampard Bàn thắng 56'
Khán giả: 33.791[13]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Bayer Leverkusen Đức 2 – 0 Bỉ Genk
Bender Bàn thắng 30'
Ballack Bàn thắng 90+1'
Chi tiết
Khán giả: 25.138[13]

Bayer Leverkusen Đức 2 – 1 Tây Ban Nha Valencia
Schürrle Bàn thắng 52'
Sam Bàn thắng 56'
Chi tiết Jonas Bàn thắng 24'
Khán giả: 26.384[14]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)
Chelsea Anh 5 – 0 Bỉ Genk
Meireles Bàn thắng 8'
Torres Bàn thắng 11'27'
Ivanović Bàn thắng 42'
Kalou Bàn thắng 72'
Chi tiết
Khán giả: 38.518[14]
Trọng tài: Aleksei Nikolaev (Nga)

Valencia Tây Ban Nha 3 – 1 Đức Bayer Leverkusen
Jonas Bàn thắng 1'
Soldado Bàn thắng 65'
Rami Bàn thắng 75'
Chi tiết Kießling Bàn thắng 31'
Khán giả: 37.047[15]
Genk Bỉ 1 – 1 Anh Chelsea
Vossen Bàn thắng 61' Chi tiết Ramires Bàn thắng 26'
Khán giả: 22.584[15]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Na Uy)

Bayer Leverkusen Đức 2 – 1 Anh Chelsea
Derdiyok Bàn thắng 73'
Friedrich Bàn thắng 90'
Chi tiết Drogba Bàn thắng 48'
Khán giả: 29.285[16]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)
Valencia Tây Ban Nha 7 – 0 Bỉ Genk
Jonas Bàn thắng 10'
Soldado Bàn thắng 13'36'39'
Pablo Bàn thắng 68'
Aduriz Bàn thắng 70'
T. Costa Bàn thắng 81'
Chi tiết
Khán giả: 35.086[16]
Trọng tài: Tony Chapron (Pháp)

Chelsea Anh 3 – 0 Tây Ban Nha Valencia
Drogba Bàn thắng 3'76'
Ramires Bàn thắng 22'
Chi tiết
Khán giả: 41.109[17]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)
Genk Bỉ 1 – 1 Đức Bayer Leverkusen
Vossen Bàn thắng 30' Chi tiết Derdiyok Bàn thắng 79'
Khán giả: 21.187[17]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Anh Arsenal 6 3 2 1 7 6 +1 11
Pháp Marseille 6 3 1 2 7 4 +3 10
Hy Lạp Olympiakos 6 3 0 3 8 6 +2 9
Đức Borussia Dortmund 6 1 1 4 6 12 −6 4
Olympiacos Hy Lạp 0 – 1 Pháp Marseille
Chi tiết Lucho Bàn thắng 51'
Khán giả: 30.040[12]
Borussia Dortmund Đức 1 – 1 Anh Arsenal
Perišić Bàn thắng 88' Chi tiết Van Persie Bàn thắng 42'
Khán giả: 65.590[12]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)

Arsenal Anh 2 – 1 Hy Lạp Olympiacos
Oxlade-Chamberlain Bàn thắng 8'
Santos Bàn thắng 20'
Chi tiết Fuster Bàn thắng 27'
Khán giả: 59.676[13]
Marseille Pháp 3 – 0 Đức Borussia Dortmund
A. Ayew Bàn thắng 20'69' (ph.đ.)
Rémy Bàn thắng 62'
Chi tiết
Khán giả: 26.142[14]

Marseille Pháp 0 – 1 Anh Arsenal
Chi tiết Ramsey Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 33.258[14]
Trọng tài: Damir Skomina (Slovenia)
Olympiacos Hy Lạp 3 – 1 Đức Borussia Dortmund
Holebas Bàn thắng 8'
Djebbour Bàn thắng 40'
Modesto Bàn thắng 78'
Chi tiết Lewandowski Bàn thắng 26'
Khán giả: 29.638[14]
Trọng tài: Bas Nijhuis (Hà Lan)

Arsenal Anh 0 – 0 Pháp Marseille
Chi tiết
Khán giả: 59.961[15]
Trọng tài: Paolo Tagliavento (Ý)
Borussia Dortmund Đức 1 – 0 Hy Lạp Olympiacos
Großkreutz Bàn thắng 7' Chi tiết
Khán giả: 65.590[15]
Trọng tài: Vladislav Bezborodov (Nga)

Marseille Pháp 0 – 1 Hy Lạp Olympiacos
Chi tiết Fetfatzidis Bàn thắng 82'
Khán giả: 25.392[16]
Trọng tài: Nicola Rizzoli (Ý)
Arsenal Anh 2 – 1 Đức Borussia Dortmund
Van Persie Bàn thắng 49'86' Chi tiết Kagawa Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 59.531[16]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)

Olympiacos Hy Lạp 3 – 1 Anh Arsenal
Djebbour Bàn thắng 16'
Fuster Bàn thắng 36'
Modesto Bàn thắng 89'
Chi tiết Benayoun Bàn thắng 57'
Khán giả: 30.816[17]
Borussia Dortmund Đức 2 – 3 Pháp Marseille
Błaszczykowski Bàn thắng 23'
Hummels Bàn thắng 32' (ph.đ.)
Chi tiết Rémy Bàn thắng 45+4'
A. Ayew Bàn thắng 85'
Valbuena Bàn thắng 87'
Khán giả: 65.000[17]
Trọng tài: Howard Webb (Anh)

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Cộng hòa Síp APOEL 6 2 3 1 6 6 0 9
Nga Zenit St. Peterburg 6 2 3 1 7 5 +2 9
Bồ Đào Nha Porto 6 2 2 2 7 7 0 8
Ukraina Shakhtar Donetsk 6 1 2 3 6 8 −2 5
Tiêu chí xếp hạng
  • APOEL và Zenit St. Peterburg được xếp hạng dựa trên thành tích đối đầu.
Team Tr T H B BT BB HS Đ
Cộng hòa Síp APOEL 2 1 1 0 2 1 +1 4
Nga Zenit St. Peterburg 2 0 1 1 1 2 −1 1
Porto Bồ Đào Nha 2 – 1 Ukraina Shakhtar Donetsk
Hulk Bàn thắng 28'
Kléber Bàn thắng 51'
Chi tiết Luiz Adriano Bàn thắng 12'
Khán giả: 36.612[12]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
APOEL Cộng hòa Síp 2 – 1 Nga Zenit St. Peterburg
Manduca Bàn thắng 73'
Aílton Bàn thắng 75'
Chi tiết Zyryanov Bàn thắng 63'

Zenit St. Peterburg Nga 3 – 1 Bồ Đào Nha Porto
Shirokov Bàn thắng 20'63'
Danny Bàn thắng 72'
Chi tiết J. Rodríguez Bàn thắng 10'
Khán giả: 21.405ref name="2011–12"/>
Trọng tài: Howard Webb (Anh)
Shakhtar Donetsk Ukraina 1 – 1 Cộng hòa Síp APOEL
Jádson Bàn thắng 64' Chi tiết Tričkovski Bàn thắng 61'
Khán giả: 47.014[13]
Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo)

Shakhtar Donetsk Ukraina 2 – 2 Nga Zenit St. Peterburg
Willian Bàn thắng 15'
Luiz Adriano Bàn thắng 45+1'
Chi tiết Shirokov Bàn thắng 33'
Fayzulin Bàn thắng 60'
Khán giả: 50.578[14]
Trọng tài: Frank De Bleeckere (Bỉ)
Porto Bồ Đào Nha 1 – 1 Cộng hòa Síp APOEL
Hulk Bàn thắng 13' Chi tiết Aílton Bàn thắng 19'
Khán giả: 32.512[14]
Trọng tài: Antony Gautier (Pháp)

Zenit St. Peterburg Nga 1 – 0 Ukraina Shakhtar Donetsk
Lombaerts Bàn thắng 45+1' Chi tiết
Khán giả: 21.405[15]
Trọng tài: Stéphane Lannoy (Pháp)
APOEL Cộng hòa Síp 2 – 1 Bồ Đào Nha Porto
Aílton Bàn thắng 42' (ph.đ.)
Manduca Bàn thắng 90'
Chi tiết Hulk Bàn thắng 89' (ph.đ.)
Khán giả: 22.301[15]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)

Zenit St. Peterburg Nga 0 – 0 Cộng hòa Síp APOEL
Chi tiết
Khán giả: 21.500[16]
Trọng tài: Felix Brych (Đức)
Shakhtar Donetsk Ukraina 0 – 2 Bồ Đào Nha Porto
Chi tiết Hulk Bàn thắng 79'
Raț Bàn thắng 90+2' (l.n.)
Khán giả: 42.565[16]
Trọng tài: Craig Thomson (Scotland)

Porto Bồ Đào Nha 0 – 0 Nga Zenit St. Peterburg
Chi tiết
APOEL Cộng hòa Síp 0 – 2 Ukraina Shakhtar Donetsk
Chi tiết Luiz Adriano Bàn thắng 62'
Seleznyov Bàn thắng 78'
Khán giả: 22.537[17]

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ St T H B Bt Bb Hs Điểm
Tây Ban Nha Barcelona 6 5 1 0 20 4 +16 16
Ý A.C. Milan 6 2 3 1 11 8 +3 9
Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň 6 1 2 3 4 11 −7 5
Belarus BATE Borisov 6 0 2 4 2 14 −12 2
Barcelona Tây Ban Nha 2 – 2 Ý A.C. Milan
Pedro Bàn thắng 36'
Villa Bàn thắng 50'
Report Pato Bàn thắng 1'
Thiago Silva Bàn thắng 90+2'
Khán giả: 89.861[12]
Trọng tài: Martin Atkinson (Anh)
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc 1 – 1 Belarus BATE Borisov
Bakoš Bàn thắng 45+1' Chi tiết Bressan Bàn thắng 69'
Khán giả: 19.541[12]
Trọng tài: Laurent Duhamel (Pháp)

BATE Borisov Belarus 0 – 5 Tây Ban Nha Barcelona
Chi tiết Valadzko Bàn thắng 19' (l.n.)
Pedro Bàn thắng 22'
Messi Bàn thắng 38'56'
Villa Bàn thắng 90'
Khán giả: 29.555[13]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Đức)
A.C. Milan Ý 2 – 0 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Ibrahimović Bàn thắng 53' (ph.đ.)
Cassano Bàn thắng 66'
Chi tiết
Khán giả: 66.859[13]
Trọng tài: Florian Meyer (Đức)

A.C. Milan Ý 2 – 0 Belarus BATE Borisov
Ibrahimović Bàn thắng 33'
Boateng Bàn thắng 70'
Chi tiết
Khán giả: 66.040[14]
Trọng tài: Tom Harald Hagen (Na Uy)
Barcelona Tây Ban Nha 2 – 0 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Iniesta Bàn thắng 10'
Villa Bàn thắng 82'
Chi tiết
Khán giả: 74.376[14]

BATE Borisov Belarus 1 – 1 Ý A.C. Milan
Bressan Bàn thắng 55' (ph.đ.) Chi tiết Ibrahimović Bàn thắng 22'
Khán giả: 29.100[15]
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc 0 – 4 Tây Ban Nha Barcelona
Chi tiết Messi Bàn thắng 24' (ph.đ.)45+2'90+2'
Fàbregas Bàn thắng 72'
Khán giả: 20.145[15]
Trọng tài: Robert Schörgenhofer (Áo)

BATE Borisov Belarus 0 – 1 Cộng hòa Séc Viktoria Plzeň
Chi tiết Bakoš Bàn thắng 42'
Khán giả: 26.520[16]
Trọng tài: Kevin Blom (Hà Lan)
A.C. Milan Ý 2 – 3 Tây Ban Nha Barcelona
Ibrahimović Bàn thắng 20'
Boateng Bàn thắng 54'
Chi tiết Van Bommel Bàn thắng 14' (l.n.)
Messi Bàn thắng 31' (ph.đ.)
Xavi Bàn thắng 63'
Khán giả: 78.927[16]
Trọng tài: Wolfgang Stark (Đức)

Barcelona Tây Ban Nha 4 – 0 Belarus BATE Borisov
Roberto Bàn thắng 35'
Montoya Bàn thắng 60'
Pedro Bàn thắng 63'89' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 37.374[17]
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Viktoria Plzeň Cộng hòa Séc 2 – 2 Ý A.C. Milan
Bystroň Bàn thắng 89'
Ďuriš Bàn thắng 90+3'
Chi tiết Pato Bàn thắng 47'
Robinho Bàn thắng 49'
Khán giả: 19.854[17]
Trọng tài: William Collum (Scotland)
Ghi chú

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2011/12 list of participants”. UEFA.com. 
  2. ^ “Regulations of the UEFA Champions League 2011/12” (PDF). Nyon: Union of European Football Associations. 1 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^ “Eleven former winners grace group stage draw”. UEFA.com. 24 tháng 8 năm 2011. 
  4. ^ “Club coefficients 2010/11”. UEFA.com. Union of European Football Associations. 31 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2011. 
  5. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 1 – Wednesday 14 September 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 14 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  6. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 2 – Tuesday 27 September 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 27 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  7. ^ a ă â b c d đ “Full Time Summary – Matchday 3 – Tuesday 18 October 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  8. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 4 – Wednesday 2 November 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 2 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  9. ^ a ă â b c d đ “Full Time Summary – Matchday 5 – Tuesday 22 November 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  10. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 6 – Wednesday 7 December 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 7 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  11. ^ a ă “Last season – 2011/12” (PDF). UEFA.com. UEFA. tr. 188, 190. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  12. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary Matchday 1 – Tuesday 13 September 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 13 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  13. ^ a ă â b c d “Full Time Summary – Matchday 2 – Wednesday 28 September 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  14. ^ a ă â b c d đ e ê “Full Time Summary – Matchday 3 – Wednesday 19 October 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 19 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  15. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 4 – Tuesday 1 November 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 1 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  16. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 5 – Wednesday 23 November 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 23 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 
  17. ^ a ă â b c d đ e “Full Time Summary – Matchday 6 – Tuesday 6 December 2011” (PDF). UEFA.com. UEFA. 6 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]