Danh sách trường đại học, học viện và cao đẳng tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Trường đại học, học việntrường cao đẳng là các cơ sở giáo dục bậc cao cùng với trường cao đẳng nghề là cơ sở giáo dục nghề nghiệp ở Việt Nam, gồm ba hình thức hoạt động gồm công lập, tư thục và dân lập. Dưới đây là danh sách bao gồm khoảng 700 trường đại học, học việntrường cao đẳng của Việt Nam. Các trường có tên được in đậmđại học trọng điểm quốc gia.

Hệ thống đại học

Nhóm năm hệ thống đại học trọng điểm của quốc gia Việt Nam, mỗi hệ thống phân ra nhiều trường thành viên chuyên đào tạo và nghiên cứu một nhóm ngành cụ thể để tạo nên thế mạnh của mình. Người đứng đầu của một hệ thống đại học được gọi là giám đốc, người đứng đầu của một trường đại học thành viên gọi là hiệu trưởng.

  1. Đại học Bách khoa
  2. Đại học Công nghệ Thông tin
  3. Đại học Khoa học Tự nhiên
  4. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
  5. Trường Đại học Kinh tế - Luật
  6. Đại học Quốc tế
  7. Trường Đại học An Giang
  8. Phân hiệu Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre
  9. Khoa Y
  • Đại học Đà Nẵng: Đại học vùng duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên, có trụ sở chính tại Đà Nẵng, gồm các trường, khoa trực thuộc sau:
  1. Đại học Bách khoa
  2. Đại học Sư phạm Kỹ thuật
  3. Đại học Kinh tế
  4. Đại học Ngoại ngữ
  5. Đại học Sư phạm
  6. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
  7. Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt-Anh
  8. Khoa Y Dược
  9. Khoa Công nghệ
  10. Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông
  1. Khoa Du lịch
  2. Khoa Giáo dục thể chất
  3. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
  4. Đại học Khoa học
  5. Đại học Kinh tế
  6. Đại học Luật
  7. Đại học Nghệ thuật
  8. Đại học Ngoại ngữ
  9. Đại học Nông Lâm
  10. Đại học Sư phạm
  11. Đại học Y Dược
  1. Khoa Ngoại ngữ
  2. Khoa Quốc tế
  3. Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
  4. Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông
  5. Đại học Khoa học
  6. Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
  7. Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
  8. Đại học Nông Lâm
  9. Đại học Sư phạm
  10. Đại học Y Dược
  1. Đại học Công nghệ
  2. Đại học Giáo dục
  3. Đại học Kinh tế
  4. Đại học Khoa học Tự nhiên
  5. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
  6. Đại học Ngoại ngữ
  7. Trường Đại học Việt - Nhật
  8. Khoa Luật
  9. Khoa Quản trị Kinh doanh
  10. Khoa Quốc tế
  11. Khoa Y Dược
  12. Khoa Sau đại học

Đại học, học viện chuyên ngành và đa ngành

Đại học công lập

Gồm các đại học, học viện đào tạo đa ngành hoặc chuyên đào tạo một nhóm ngành cụ thể. Trực thuộc một cơ quan hoặc tổ chức nhà nước và được quản lý về đào tạo bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo.[1]

  1. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  2. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
  3. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
  4. Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  5. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  6. Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
  7. Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
  8. Trường Đại học Y Hà Nội
  9. Đại học Công nghiệp Việt-Hung
  10. Trường Đại học Công đoàn
  11. Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
  12. Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội
  13. Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  14. Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
  15. Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
  16. Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
  17. Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
  18. Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
  19. Trường Đại học Dược Hà Nội
  20. Trường Đại học Điện lực
  21. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
  22. Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
  23. Trường Đại học Giao thông Vận tải
  24. Trường Đại học Hà Nội
  25. Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
  26. Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
  27. Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  28. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
  29. Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
  30. Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
  31. Trường Đại học Lao động - Xã hội cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  32. Trường Đại học Lao động - Xã hội, cơ sở Sơn Tây
  33. Trường Đại học Lao động - Xã hội
  34. Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
  35. Trường Đại học Luật Hà Nội
  36. Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
  37. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
  38. Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  39. Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
  40. Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  41. Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
  42. Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
  43. Trường Đại học Ngoại thương cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  44. Trường Đại học Ngoại thương, cơ sở Quảng Ninh
  45. Trường Đại học Ngoại thương
  46. Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
  47. Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
  48. Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  49. Trường Đại học Phạm Văn Đồng
  50. Trường Đại học Sao Đỏ
  51. Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh
  52. Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
  53. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  54. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  55. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
  56. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  57. Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long
  58. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
  59. Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
  60. Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
  61. Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
  62. Trường Đại học Tài chính - Kế toán
  63. Trường Đại học Tài chính - Marketing
  64. Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
  65. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
  66. Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
  67. Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
  68. Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
  69. Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
  70. Đại học Thủy lợi cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
  71. Trường Đại học Thủy lợi
  72. Đại học Thương mại
  73. Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Bảo Lộc
  74. Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Cà Mau
  75. Trường Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Nha Trang
  76. Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  77. Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
  78. Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh
  79. Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
  80. Trường Đại học Xây dựng miền Trung
  81. Trường Đại học Xây dựng
  82. Đại học Y Dược Hải Phòng
  83. Đại học Y Phạm Ngọc Thạch
  84. Trường Đại học Y khoa Vinh
  85. Trường Đại học Y tế Công cộng
  86. Đại học Y Dược Thái Bình
  87. Đại học Y Dược Cần Thơ

Học viện

Phân viện

  1. Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia tại Thành phố Hồ Chí Minh
  2. Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia tại thành phố Huế
  3. Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia tại Thành phố Hồ Chí Minh
  4. Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia khu vực Tây Nguyên
  5. Phân viện Bắc Ninh - Học viện Ngân hàng
  6. Phân viện Phú Yên - Học viện Ngân hàng
  7. Phân viện miền Nam - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
  8. Học viện Tư Pháp - Cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh

Đại học dân lập và tư thục

Đại học dân lập và tư thục là một doanh nghiệp kinh doanh giáo dục do một tổ chức hoặc cá nhân đứng tên sở hữu và có quyền bán lại cho cá nhân khác.[2][3] Hội đồng quản trị của trường có quyền quyết định quy mô và ngành, nghề đào tạo, kế hoạch tuyển sinh, chương trình giảng dạy và nghiên cứu khoa học.[4] Các trường phải chịu sự quản lý hành chính bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo.[5]

  1. Đại học RMIT
  2. Học viện Thiết kế và Thời trang London
  3. Đại học Thành Đông
  4. Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
  5. Trường Đại học Bình Dương
  6. Trường Đại học Buôn Ma Thuột
  7. Trường Đại học Chu Văn An
  8. Trường Đại học Công nghệ Đông Á
  9. Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
  10. Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn
  11. Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  12. Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
  13. Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
  14. Trường Đại học Công nghiệp Vinh
  15. Trường Đại học Cửu Long
  16. Trường Đại học Đại Nam
  17. Đại học Hải Phòng
  18. Đại học Văn Lang
  19. Đại học Yersin Đà Lạt
  20. Trường Đại học Đông Á
  21. Trường Đại học Đông Đô
  22. Trường Đại học Duy Tân
  23. Trường Đại học FPT
  24. Trường Đại học Fulbright Việt Nam
  25. Trường Đại học Hà Hoa Tiên
  26. Trường Đại học Hòa Bình
  27. Trường Đại học Hoa Sen
  28. Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh
  29. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
  30. Trường Đại học Kinh Bắc
  31. Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  32. Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
  33. Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An
  34. Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương
  35. Trường Đại học Lạc Hồng
  36. Trường Đại học Lương Thế Vinh
  37. Trường Đại học Mỹ tại Việt Nam - AUV Đà Nẵng
  38. Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu
  39. Trường Đại học Nam Cần Thơ
  40. Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
  41. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
  42. Trường Đại học Nguyễn Trãi
  43. Trường Đại học Phan Châu Trinh
  44. Trường Đại học Phan Thiết
  45. Trường Đại học Phú Xuân
  46. Đại học Phương Đông
  47. Trường Đại học Quang Trung
  48. Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
  49. Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  50. Trường Đại học Quốc tế Miền Đông
  51. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
  52. Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
  53. Trường Đại học Tân Tạo
  54. Trường Đại học Tây Đô
  55. Trường Đại học Thái Bình Dương
  56. Trường Đại học Thăng Long
  57. Trường Đại học Thành Đô
  58. Trường Đại học Thành Tây
  59. Trường Đại học Trưng Vương
  60. Đại học Gia Định
  61. Trường Đại học Văn Hiến
  62. Trường Đại học Việt Bắc
  63. Trường Đại học Võ Trường Toản
  64. Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Phân hiệu

Trường đại học, cao đẳng và học viện quân sự, công an

Quân sự

Hiện nay ở Việt Nam có tất cả 29 trường đại học, cao đẳng quân sự đào tạo sĩ quan cho tất cả các ngành, cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng Việt Nam. Trong đó có 26 trường tuyển học sinh phổ thông và hạ sĩ quan, binh sĩ. Học viện Quốc phòng ở Hà Nội chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường, học viện quân sự cấp trung. Học viện Lục quân Đà Lạt chỉ tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp các trường Đại học Trần Quốc Tuấn, Đại học Nguyễn Huệ, tăng - thiết giáp, công binh, pháo binh, phòng hóa, thông tin, đặc công. Học viện Chính trị tuyển sinh các sĩ quan đã tốt nghiệp Trường Đại học Chính trị hoặc sĩ quan đã tốt nghiệp các Trường Học viện, Trường Sĩ quan khác trong quân đội.

Các trường quân sự do Bộ Quốc phòng phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý, chỉ đạo về mặt nội dung chương trình đào tạo. Sinh viên muốn dự thi vào các trường này cần phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, lý lịch. Ngoài ra, một số học viện, trường cao đẳng có đào tạo hệ dân sự, phục vụ quá trình phát triển của đất nước, các sinh viên hệ dân sự phải đóng tiền học và không phải đạt các tiêu chuẩn về sức khoẻ, chính trị.

Lưu ý: Các tên in đậm là đại học trọng điểm quốc gia.

Công an

Các trường công an đào tạo sĩ quan công an. Các trường này cũng mang tính chất đào tạo đặc thù riêng để phù hợp với ngành Công an. Các trường công an do Bộ Công an, mà trực tiếp là Tổng cục Xây dựng Lực lượng Công an Nhân dân quản lý. Muốn được theo học tại các trường công an, thí sinh cũng phải đạt được những tiêu chuẩn về thể chất, chính trị và lý lịch. Hiện nay, một vài trường đã đào tạo hệ dân sự.

  1. Học viện An ninh Nhân dân
  2. Học viện Cảnh sát Nhân dân
  3. Học viện Chính trị Công an Nhân dân
  4. Trường Đại học An ninh Nhân dân
  5. Đại học Cảnh sát Nhân dân
  6. Đại học Phòng cháy Chữa cháy
  7. Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân
  8. Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I
  9. Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II
  10. Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I
  11. Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II

Đại học, trường đại học cấp vùng

Trường đại học địa phương

Hình thức là các trường đại học đào tạo tổng hợp dưới sự quản lý của ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, hoạt động theo loại hình trường đại học công lập. Ở những trường đại học địa phương, một số ngành trọng điểm chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú trong địa bàn tỉnh đó (và một số tỉnh lân cận).

Trường dự bị đại học, dự bị đại học dân tộc

Dự bị đại học, dự bị đại học dân tộc là loại hình trường chuyên biệt thuộc hệ thống các trường đại học, cao đẳng được thành lập dành riêng cho học sinh người dân tộc thiểu số ở vùng cao, vùng xa xôi hẻo lánh có đủ trình độ vào học tại các trường đại học, cao đẳng trong cả nước. Nó cũng làm nhiệm vụ đào tạo, tạo nguồn cán bộ quản lý, cán bộ khoa học người dân tộc thiểu số.

Trường cao đẳng chuyên nghiệp và cao đẳng nghề

Trường Cao đẳng nghề hay Cao đẳng chuyên nghiệp gọi chung là trường Cao đẳng, do Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội với cơ quan tham mưu trực tiếp là Tổng cục Giáo dục Nghề nghiệp ra quyết định thành lập và quản lý nhà nước về chương trình, chất lượng đào tạo, cấp bằng. Bộ Giáo dục đào tạo đã cho phép sinh viên tốt nghiệp trường cao đẳng nghề được liên thông lên Đại học chính quy. Hệ số lương khởi điểm của sinh viên tốt nghiệp cao đẳng nghề khi làm việc trong khối hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp có vốn nhà nước (Công ty cổ phần) được xếp ngang bằng với bậc cao đẳng chuyên nghiệp hoặc cao hơn 1 bậc đối với một số chức danh chuyên môn nghiệp vụ.

Trường cao đẳng chuyên nghiệp

Công lập

Trung du và miền núi phía Bắc
  1. Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
  2. Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế công nghiệp
  3. Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
  4. Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
  5. Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
  6. Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
  7. Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
  8. Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm
  9. Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
  10. Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
  11. Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
  12. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
  13. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
  14. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp
  15. Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang
  16. Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc
  17. Trường Cao đẳng Nông Lâm Sơn La
  18. Trường Cao đẳng Sơn La
  19. Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng
  20. Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
  21. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang
  22. Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình
  23. Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
  24. Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
  25. Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
  26. Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
  27. Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Thái Nguyên
  28. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
  29. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc
  30. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Hạ Long
  31. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc
  32. Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên
  33. Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
  34. Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
  35. Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
  36. Trường Cao đẳng Y tế Sơn La
  37. Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
  38. Trường Cao đẳng Y tế Yên Bái
Đồng bằng sông Hồng
  1. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
  2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
  3. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
  4. Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
  5. Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics
  6. Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
  7. Trường Cao đẳng Công nghiệp In
  8. Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định
  9. Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại
  10. Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
  11. Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
  12. Trường Cao đẳng Dược Trung ương
  13. Trường Cao đẳng Hải Dương
  14. Trường Cao đẳng Hàng hải I
  15. Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm
  16. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
  17. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
  18. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc
  19. Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
  20. Trường Cao đẳng Múa Việt Nam
  21. Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
  22. Trường Cao đẳng Nội vụ Hà Nội
  23. Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ
  24. Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I
  25. Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
  26. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
  27. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
  28. Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên
  29. Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
  30. Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình
  31. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
  32. Trường Cao đẳng Thống kê
  33. Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội
  34. Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ
  35. Trường Cao đẳng Thủy sản
  36. Trường Cao đẳng Truyền hình Việt Nam
  37. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam Định
  38. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
  39. Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
  40. Trường Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
  41. Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định
  42. Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
  43. Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai
  44. Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh
  45. Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
  46. Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
  47. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
  48. Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
  49. Trường Cao đẳng Y tế Hải Dương
  50. Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
  51. Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên
  52. Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình
  53. Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
Bắc Trung Bộ
  1. Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
  2. Trường Cao đẳng Giao thông Huế
  3. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IV
  4. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công thương
  5. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình
  6. Trường Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa
  7. Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
  8. Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị
  9. Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên - Huế
  10. Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung ( Đã được sáp nhập vào Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội )
  11. Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa
  12. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An
  13. Trường Cao đẳng Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nguyễn Du
  14. Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh
  15. Trường Cao đẳng Y tế Huế
  16. Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa
  17. Trường Cao đẳng Y - Dược Hợp Lực, Thanh Hóa
Duyên hải Nam Trung Bộ
  1. Trường Cao đẳng Bình Định
  2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
  3. Trường Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
  4. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
  5. Trường Cao đẳng Công thương Miền Trung
  6. Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung
  7. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
  8. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
  9. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
  10. Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm
  11. Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
  12. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang
  13. Trường Cao đẳng Thương mại
  14. Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ thuật Đà Nẵng
  15. Trường Cao đẳng Y tế Bình Định
  16. Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận
  17. Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm
  18. Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
  19. Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên
  20. Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
Tây Nguyên
  1. Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông
  2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
  3. Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
  4. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
  5. Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
  6. Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk
  7. Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai
  8. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đắk Lắk
  9. Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk
  10. Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng
Đông Nam Bộ
  1. Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn
  2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu
  3. Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
  4. Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi
  5. Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao Su
  6. Trường Cao đẳng Công Thương TP.HCM
  7. Trường Cao đẳng Điện lực TP.HCM
  8. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI
  9. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải TP.HCM
  10. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  11. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex
  12. Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
  13. Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ TP.HCM
  14. Trường Cao đẳng Kinh tế TP.HCM
  15. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
  16. Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh
  17. Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
  18. Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II
  19. Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
  20. Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
  21. Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
  22. Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương TP.HCM
  23. Trường Cao đẳng Thống kê II
  24. Trường cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP.HCM
  25. Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
  26. Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương
  27. Trường Cao đẳng Y tế Bình Phước
  28. Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
Đồng bằng sông Cửu Long
  1. Trường Cao đẳng Bến Tre
  2. Trường Cao đẳng Cần Thơ
  3. Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
  4. Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau
  5. Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
  6. Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang
  7. Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang
  8. Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
  9. Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
  10. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu
  11. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
  12. Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
  13. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang
  14. Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
  15. Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau
  16. Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang
  17. Trường Cao đẳng Sư phạm Long An
  18. Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
  19. Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
  20. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần Thơ
  21. Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu
  22. Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
  23. Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ
  24. Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp
  25. Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang
  26. Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
  27. Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh

Ngoài công lập

  1. Trường Cao đẳng ASEAN
  2. Trường Cao đẳng Bách Việt
  3. Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng
  4. Trường Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
  5. Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
  6. Trường Cao đẳng Y Dược Phú Thọ
  7. Trường Cao đẳng Dược Hà Nội
  8. Trường Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng
  9. Trường Cao đẳng Đại Việt - Hà Nội
  10. Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn
  11. Trường Cao đẳng Tâm Trí
  12. Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
  13. Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
  14. Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Tp.HCM
  15. Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
  16. Trường Cao đẳng Hoan Châu
  17. Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  18. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Đông Du - Đà Nẵng
  19. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
  20. Trường Cao đẳng Miền Nam
  21. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoa
  22. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân
  23. Trường Cao đẳng Quảng Ngãi
  24. Trường Cao đẳng Lạc Việt - Đà Nẵng
  25. Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật
  26. Trường Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
  27. Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam
  28. Trường Cao đẳng Quốc tế Pegasus
  29. Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí - Đà Nẵng
  30. Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn
  31. Trường Cao đẳng Viễn Đông
  32. Trường Cao đẳng Việt - Anh
  33. Trường Cao đẳng Y Dược Hợp Lực - Thanh Hóa
  34. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà Nội
  35. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
  36. Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Yên Bái
  37. Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  38. Trường Cao đẳng Y Dược Hồ Chí Minh
  39. Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn
  40. Trường cao đẳng Quốc tế BTEC FPT

Trường cao đẳng nghề

Khu vực Thành phố Hà Nội
  1. Trường Cao đẳng nghề An ninh - Công nghệ
  2. Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Hà Nội
  3. Trường Cao đẳng Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội
  4. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ - Kinh tế Simco Sông Đà
  5. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ
  6. Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị Y tế
  7. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam
  8. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
  9. Trường Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  10. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
  11. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
  12. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội
  13. Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắc
  14. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Hà Nội
  15. Trường Cao đẳng Đường sắt
  16. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
  17. Trường Cao đẳng nghề Bách Khoa
  18. Trường Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội (Hactech)
  19. Trường Cao đẳng Phú Châu
  20. Trường Cao đẳng nghề Long Biên
  21. Trường Cao đẳng nghề Thăng Long
  22. Trường Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo
  23. Trường Cao đẳng nghề Hùng Vương
  24. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Trãi
  25. Trường Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội
  26. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội
  27. Trường Cao đẳng nghề số 17 - Bộ Quốc phòng
  28. Trường Cao đẳng Thực hành FPT
Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
  1. Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí Minh
  2. Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II
  3. Trường Cao đẳng Nghề Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  4. Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh
  5. Trường Cao đẳng Nghề Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh
  6. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III
  7. Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy II
  8. Trường Cao đẳng nghề Sài Gòn
  9. Trường Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gòn
  10. Trường Cao đẳng nghề Việt Mỹ
  11. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACE
  12. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ
  13. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thủ Đức
  14. Trường Cao đẳng Thủ Thiêm - TP. Hồ Chí Minh
  15. Trường Cao đẳng nghề số 7 - Bộ Quốc phòng
Khu vực phía bắc (Từ Hà Tĩnh trở ra)
  1. Trường Cao đẳng nghề dân tộc nội trú Bắc Kạn
  2. Trường Cao đẳng nghề Điện Biên
  3. Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà Giang
  4. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật-Công nghệ Tuyên Quang
  5. Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
  6. Trường Cao đẳng Lào Cai
  7. Trường Cao đẳng nghề Yên Bái
  8. Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn
  9. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
  10. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Việt Bắc - Vinacomin
  11. Trường Cao đẳng Công Thương Thái Nguyên
  12. Trường Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam
  13. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc
  14. Trường Cao đẳng nghề Sông Đà
  15. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình
  16. Trường Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ
  17. Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ
  18. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ
  19. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện
  20. Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc
  21. Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp
  22. Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1
  23. Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang
  24. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt- Hàn Bắc Giang
  25. Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
  26. Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh
  27. Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật y tế Thăng Long
  28. Trường Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệ
  29. Trường Cao đẳng nghề Viglacera
  30. Trường Cao đẳng nghề Hải Dương
  31. Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
  32. Trường Cao đẳng nghề Đại An
  33. Trường Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp
  34. Trường Cao đẳng nghề Giao thông Vận tải Đường thủy I
  35. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Kỹ thuật Tô Hiệu
  36. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi
  37. Trường Cao đẳng nghề Dịch vụ Hàng không AIRSERCO
  38. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ LOD
  39. Trường Cao đẳng nghề Duyên Hải
  40. Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II
  41. Trường Cao đẳng nghề Bắc Nam
  42. Trường Cao đẳng VMU
  43. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
  44. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Bộ
  45. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng
  46. Trường Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng
  47. Trường Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng
  48. Trường Cao đẳng nghề Lao động - Xã hội Hải Phòng
  49. Trường Cao đẳng Nghề Giao thông Cơ điện Quảng Ninh
  50. Trường Cao đẳng nghề Việt - Hàn Quảng Ninh
  51. Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
  52. Trường Cao đẳng nghề Thái Bình
  53. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản
  54. Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
  55. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nam Định
  56. Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Dệt - May Nam Định
  57. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình
  58. Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Tam Điệp
  59. Trường Cao đẳng nghề LILAMA-1
  60. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI Thanh Hóa
  61. Trường Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
  62. Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa
  63. Trường Cao đẳng nghề Lam Kinh
  64. Trường Cao đẳng nghề An Nhất Vinh
  65. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Công nghệ VICET
  66. Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An
  67. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc Nghệ An
  68. Trường Cao đẳng Du lịch – Thương mại Nghệ An
  69. Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An
  70. Trường Cao đẳng nghề số 1 - Bộ Quốc phòng
  71. Trường Cao đẳng nghề số 2 - Bộ Quốc phòng
  72. Trường Cao đẳng nghề số 3 - Bộ Quốc phòng
  73. Trường Cao đẳng nghề số 4 - Bộ Quốc phòng
  74. Trường Cao đẳng nghề số 13 - Bộ Quốc phòng
  75. Trường Cao đẳng nghề số 19 - Bộ Quốc phòng
  76. Trường Cao đẳng nghề số 20 - Bộ Quốc phòng
  77. Trường Cao đẳng nghề Việt-Đức Hà Tĩnh
  78. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Hà Tĩnh
Khu vực phía nam (Từ Quảng Bình trở vào)
  1. Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình
  2. Trường Cao đẳng Nghề Thừa Thiên Huế
  3. Trường Cao đẳng Du lịch Huế
  4. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Tri Phương
  5. Trường Cao đẳng nghề số 23 - Bộ Quốc phòng
  6. Trường Cao đẳng nghề số 21 - Bộ Quốc phòng
  7. Trường Cao đẳng nghề số 22 - Bộ Quốc phòng
  8. Trường Cao đẳng nghề số 5 - Bộ Quốc phòng
  9. Trường Cao đẳng nghề số 8 - Bộ Quốc phòng
  10. Trường Cao đẳng nghề số 9 - Bộ Quốc phòng
  11. Trường Cao đẳng nghề Hoa Sen
  12. Trường Cao đẳng nghề Việt-Úc Đà Nẵng
  13. Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
  14. Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
  15. Trường Cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗi
  16. Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam
  17. Trường Cao đẳng Thaco
  18. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc Quảng Ngãi
  19. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng Ngãi
  20. Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
  21. Trường Cao đẳng Cơ điện – Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
  22. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
  23. Trường Cao đẳng nghề Phú Yên
  24. Trường Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt
  25. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang
  26. Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang
  27. Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận
  28. Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận
  29. Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên
  30. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk
  31. Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt
  32. Trường Cao đẳng Du lịch Đà Lạt
  33. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An
  34. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore
  35. Trường Cao đẳng Việt Nam-Hàn Quốc Bình Dương
  36. Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ
  37. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình Dương
  38. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai
  39. Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA-2
  40. Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân Lộc
  41. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai
  42. Trường Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợi
  43. Trường Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL
  44. Trường Cao đẳng Quốc tế Vabis
  45. Trường Cao đẳng Dầu khí
  46. Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu
  47. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu
  48. Trường Cao đẳng nghề Bình Phước
  49. Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh
  50. Trường Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn
  51. Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LADEC
  52. Trường Cao đẳng nghề Long An
  53. Trường Cao đẳng Đồng Khởi
  54. Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp
  55. Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long
  56. Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
  57. Trường Cao đẳng nghề Tiền Giang
  58. Trường Cao đẳng nghề An Giang
  59. Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Sài Gòn
  60. Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ
  61. Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ
  62. Trường Cao đẳng nghề Trần Đại Nghĩa
  63. Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng
  64. Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu
  65. Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang
  66. Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau

Xem thêm

Liên kết ngoài

  1. ^ “Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục”Các Bộ đồng thời phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo bảo đảm thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục. 
  2. ^ “Trường học là doanh nghiệp siêu lợi nhuận?”Về bản chất các trường đại học tư là doanh nghiệp là một thực tế 
  3. ^ “QUYẾT ĐỊNH: Về việc ban hành quy chế Đại học tư thục”Chương IX: GIẢI THỂ VÀ CHUYỂN NHƯỢNG 
  4. ^ “QUYẾT ĐỊNH: Về việc ban hành quy chế Đại học tư thục”Chương III: TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ: A. Cơ cấu tổ chức 
  5. ^ “QUYẾT ĐỊNH: Về việc ban hành quy chế Đại học tư thục”CHƯƠNG I: CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG