Thủ tướng Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thủ tướng Chính phủ Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Coat of arms of Vietnam.svg
Nguyen Xuan Phuc.jpg
Đương nhiệm
Nguyễn Xuân Phúc

từ 7 tháng 4 năm 2016
Chức danh Thủ tướng
Thành viên của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Quốc hội
Đảng ủy Công an Trung ương
Quân ủy Trung ương
Bổ nhiệm bởi Quốc hội Việt Nam
Nhiệm kỳ 5 năm
Người đầu tiên giữ chức Phạm Văn Đồng
Thành lập 2 tháng 7 năm 1976
Website http://thutuong.chinhphu.vn/


Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Coat of arms of Vietnam.svg

Chính trị và chính phủ
Việt Nam


Các nước khác

Thủ tướng là người đứng đầu chính phủ nước Việt Nam. Theo lịch sử, chức vụ thủ tướng ở Việt Nam có nhiều tên gọi khác nhau như Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, Thủ tướng Chính phủ. Thủ tướng Việt Nam hiện nay là ông Nguyễn Xuân Phúc.

Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm thông tin: Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Thủ tướng Việt Nam Cộng hòa[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm thông tin: Thủ tướng Việt Nam Cộng hòa

Thủ tướng Việt Nam Dân chủ Cộng hòa[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ tướng Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Thủ tướng Đế quốc Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách Thủ tướng Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Từ khi thành lập Chính phủ lâm thời tháng 8 năm 1945 (danh sách Chính phủ lâm thời đầu tiên được đăng trên các báo ngày 28 tháng 8) đến 1954, Hồ Chí Minh giữ chức vụ Chủ tịch Chính phủ và thực hiện chức năng của Thủ tướng, vì tuy Hiến pháp 1946 có quy định chức vụ Thủ tướng nhưng không có ai giữ cương vị này. Trong công hàm đề ngày 19 tháng 7 năm 1955 gửi Quốc trưởng và Thủ tướng Chính phủ miền Nam Việt Nam về vấn đề hiệp thương chính trị có ghi chức vụ của Hồ Chí Minh là Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kiêm Chủ tịch Chính phủ.

Khung màu xám chỉ người giữ chức vụ Quyền Thủ tướng Chính phủ

Thứ tự Tên Chân dung Nhiệm kỳ Thời gian tại nhiệm Chức vụ Chính phủ Đảng phái
Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976)
1 Hồ Chí Minh Ho Chi Minh 1946.jpg 2 tháng 9 năm 1945 - 20 tháng 9 năm 1955 10 năm, 18 ngày Chủ tịch Chính phủ Cách mạng Lâm thời (1945)
Liên hiệp Lâm thời (1946)
Liên hiệp Kháng chiến (1946)
Liên hiệp Quốc dân (1946-1955)
Đảng Cộng sản Đông Dương (đến 1951)
Đảng Lao động Việt Nam (từ 1951)
- Huỳnh Thúc Kháng Huynh Thuc Khang.jpg 31 tháng 5 năm 1946 - 21 tháng 9 năm 1946 0 năm, 113 ngày Quyền Chủ tịch Chính phủ Liên hiệp Kháng chiến (1946) không đảng phái
2 Phạm Văn Đồng Pham Van Dong.jpg 20 tháng 9 năm 1955 - 2 tháng 7 năm 1976 20 năm, 286 ngày Thủ tướng Chính phủ Mở rộng (1955-1959)
Khóa II (1960-1964), Khóa III (1964-1971)
Khóa IV (1971-1975), Khóa V (1975-1976)
Đảng Lao động Việt Nam
Cộng hòa Miền Nam Việt Nam (1969-1976)
- Huỳnh Tấn Phát HuynhTanPhat.jpg 8 tháng 6 năm 1969 - 2 tháng 7 năm 1976 7 năm, 24 ngày Chủ tịch Chính phủ Cách mạng Lâm thời (1969-1976) Đảng Nhân dân Cách mạng Việt Nam (chịu ảnh hưởng của Đảng Lao động Việt Nam)
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (1976-nay)
1 Phạm Văn Đồng Pham Van Dong.jpg 2 tháng 7 năm 1976 - 18 tháng 6 năm 1987 11 năm, 131 ngày Thủ tướng Chính phủ (đến 1981)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (từ 1981)
Khóa VI (1976-1981), Khóa VII (1981-1987) Đảng Cộng sản Việt Nam (hợp nhất từ Đảng Lao động và Đảng Nhân dân Cách mạng)
2 Phạm Hùng Phạm Hùng.gif 18 tháng 6 năm 1987 - 10 tháng 3 năm 1988
(qua đời)
0 năm, 266 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Khóa VIII (1987-1988) Đảng Cộng sản Việt Nam
- Võ Văn Kiệt Vo Van Kiet 1.jpg 10 tháng 3 năm 1988 - 22 tháng 6 năm 1988 0 năm, 104 ngày Quyền Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Khóa VIII (1988-1988) Đảng Cộng sản Việt Nam
3 Đỗ Mười Do Muoi cropped.jpg 22 tháng 6 năm 1988 - 8 tháng 8 năm 1991 4 năm, 47 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Khóa VIII (1988-1991) Đảng Cộng sản Việt Nam
4 Võ Văn Kiệt Vo Van Kiet 1.jpg 8 tháng 8 năm 1991 - 25 tháng 9 năm 1997 6 năm, 48 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (đến 1992)
Thủ tướng Chính phủ (từ 1992)
Khóa VIII (1991-1992), Khóa IX (1992-1997) Đảng Cộng sản Việt Nam
5 Phan Văn Khải Phan Van Khai 2005.jpg 25 tháng 9 năm 1997 - 27 tháng 6 năm 2006 8 năm, 275 ngày Thủ tướng Chính phủ Khóa X (1997-2002), Khóa XI (2002-2006) Đảng Cộng sản Việt Nam
6 Nguyễn Tấn Dũng Nguyen Tan Dung 2014 (cropped).jpg 27 tháng 6 năm 2006 - 6 tháng 4 năm 2016 9 năm, 284 ngày Thủ tướng Chính phủ Khóa XII (2007-2011), Khóa XIII (2011-2016) Đảng Cộng sản Việt Nam
7 Nguyễn Xuân Phúc Nguyen Xuan Phuc.jpg 7 tháng 4 năm 2016 - hiện tại 1 năm, 135 ngày Thủ tướng Chính phủ Khóa XIII (2016), Khóa XIV (2016-2021) Đảng Cộng sản Việt Nam

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]