Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khoá XI

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI
2011 - 2016
Flag of the Communist Party of Vietnam.svg
Đảng kỳ Đảng Cộng sản Việt Nam
Nhiệm kỳ 18/1/2011 – 27/1/2016
&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000009.0000009 ngày
Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng
Thường trực Ban bí thư Lê Hồng Anh
Nội khối Bộ chính trị: 16 ủy viên
Ban bí thư: 11 ủy viên
Quân ủy Trung ương: 7 ủy viên thường vụ
Ủy viên 175 ủy viên và 25 dự khuyết

Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XI hay còn được gọi Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI, Trung ương Đảng khóa XI là cơ quan do Đại hội Đại biểu Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XI bầu ra vào ngày 18/1/2011.

Ban chấp hành Trung ương khóa XI gồm các Ủy viên chính thức và dự khuyết với nhiệm kỳ dự kiến tới tháng 1/2016.

Tại Đại hội Đai biểu Đảng Cộng sản Việt Nam toàn quốc khóa XI, các đại biệu tham dự đã bầu 218 ứng viên cho 175 ghế ủy viên chính thức và bầu 61 ứng viên cho 25 ghế ủy viên dự khuyết.

Chiều ngày 18/1/2011 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI họp phiên thứ nhất bầu Bộ Chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XI. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 2 diễn ra tháng 7/2011 với nhiệm vụ giới thiệu nhân sự lãnh đạo cấp cao của các cơ quan Nhà nước nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII.

Các hội nghị Trung ương Đảng[sửa | sửa mã nguồn]

Hội nghị
lần thứ
Bắt đầu-Kết thúc Thời gian Tóm lược
1 18/1/2011 1 ngày Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Phú Trọng được bầu làm Tổng Bí thư. 14 ủy viên Bộ chính trị và 5 ủy viên Ban bí thư với Bộ trưởng Bộ Công An Lê Hồng AnhThường trực Ban Bí thư được Hội nghị bầu. Hội nghị cũng bầu Chánh Văn phòng Trung ương Đảng Ngô Văn Dụ làm chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
2 4-10/7/2011 7 ngày Hội nghị thông qua danh sách nhân sự lãnh đạo cấp cao của các cơ quan Nhà nước nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII. Thông qua Quy chế làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Uỷ ban Kiểm tra Trung ương khoá XI. Thảo luận quan điểm về việc sửa đổi Hiến pháp năm 1992.
3 6-10/10/2011 5 ngày Hội nghị xác định kế hoạch phát triển kinh tế 5 năm 2011-2016. Quyết định việc ban hành Quy định thi hành Điều lệ Đảng; Hướng dẫn thực hiện các quy định về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng; Quy định những điều đảng viên không được làm.
4 26-31/12/2011 6 ngày Ban hành Nghị quyết của Trung ương "Một số vấn đề cấp bách về xây dựng Đảng hiện nay", Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020". Hội nghị xem xét thảo luận báo cáo kiểm điểm sự lãnh đạo, chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư năm 2011. Bầu bổ sung 3 Uỷ viên Uỷ ban Kiểm tra Trung ương khoá XI.
5 7-15/5/2012 9 ngày Hội nghị tổng kết việc sửa đổi Hiến pháp 1992. Thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng trực thuộc Bộ chính trị do Tổng Bí thư làm trưởng ban. Tái lập Ban Nội chính Trung ương, lập ban nội chính ở các tỉnh uỷ, thành ủy, giao Bộ Chính trị quyết định cụ thể. Cải cách tiền lương tới năm 2020.
6 1-15/10/2012 15 ngày Hội nghị đã xem xét, thảo luận, cho ý kiến về kết quả kiểm điểm tự phê bình và phê bình tập thể và cá nhân Bộ Chính trị, Ban Bí thư theo tinh thần Nghị quyết Trung ương 4 khoá XI "Một số vấn đề cấp bách về xây dựng Đảng hiện nay". Tại Hội nghị đã Bộ chính trị quyết định đề nghị Ban Chấp hành Trung ương kỷ luật với 1 ủy viên Bộ chính trị. "Ban Chấp hành Trung ương đã thảo luận rất kỹ, cân nhắc toàn diện các mặt ở thời điểm hiện nay và đi đến quyết định không thi hành kỷ luật đối với tập thể Bộ Chính trị và một đồng chí trong Bộ Chính trị; và yêu cầu Bộ Chính trị có biện pháp tích cực khắc phục, sửa chữa khuyết điểm; không để các thế lực thù địch xuyên tạc, chống phá."[1] Hội nghị quyết định thành lập Ban Kinh tế Trung ương.
7 2-11/5/2013 10 ngày Hội nghị đã bầu bổ sung Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện NhânPhó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Thị Kim Ngân vào Bộ Chính trị và Chánh văn phòng Trung ương Đảng Trần Quốc Vượng bổ sung vào Ban Bí thư khóa XI.
8 30/9-9/10/2013 10 ngày Hội nghị quyết định thành lập 5 Tiểu ban chuẩn bị Đại hội XII của Đảng gồm: Tiểu ban Văn kiện, Tiểu ban Kinh tế - xã hội; Tiểu ban Điều lệ Đảng; Tiểu ban Nhân sự; Tiểu ban Tổ chức. Thảo luận và bổ sung nhiều vấn đề quan trọng trong việc sửa đổi Hiến pháp 1992. Hội nghị thống nhất tiếp tục đổi mới kinh tế trong 2 năm 2014-2015.
9 8-14/5/2014 7 ngày Hội nghị thông qua Quy chế bầu cử trong Đảng. Tiếp tục thực hiện chủ trương lấy phiếu tín nhiệm theo tinh thần Nghị quyết Hội nghị lần thứ 4. Hội nghị đồng ý tổ chức Đảng bộ Ngoài nước trực thuộc Trung ương do Ban Bí thư quản lý. Theo dõi sát tình hình vụ giàn khoan HD-981.
10 5-12/1/2015 8 ngày Hội nghị tiếp tục hoàn thiện dự thảo văn kiện Đại hội XII gửi Đảng bộ góp ý. Lấy phiếu tín nhiệm của Trung ương đối với các Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư; bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương; xem xét, giải quyết khiếu nại kỷ luật đảng; tiến hành chất vấn và trả lời chất vấn tại Hội nghị.
11 4-7/5/2015 4 ngày Hội nghị đề ra phương án nhân sự cho Trung ương Đảng khóa XII. Thông qua việc phân bổ đại biểu dự Đại hội XII của Đảng. Thảo luận xem xét việc tổ chức chính quyền địa phương. Chấp thuận dự án cảng hàng không quốc tế Long Thành.
12 5-11/10/2015 7 ngày Hội nghị thảo luận kinh tế-xã hội năm 2015 và phát triển năm 2016. Chuẩn bị nhân sự Trung ương Đảng khóa XII. Đề án đổi mới bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và bầu cử Hội đồng Nhân dân các cấp 2016-2021.
13 14-21/12/2015 8 ngày Hội nghị kiện toàn nhân sự trong Ban Chấp hành Trung ương Đảng, chuẩn bị nhân sự Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảngchức danh Tổng Bí thư khóa XII. Đồng thời tiếp tục chuẩn bị các văn kiện trình Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng sau khi tham khảo ý kiến nhân dân.
14 11-13/01/2016 3 ngày Hội nghị thảo luận, thông qua chủ trương ký Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP); tiếp tục hoàn thiện công tác nhân sự Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư khóa XII và chuẩn bị nhân sự lãnh đạo chủ chốt khóa XII; thông qua dự kiến danh sách Đoàn Chủ tịch, Đoàn Thư ký, Ban Thẩm tra tư cách đại biểu của Đại hội XII.

Các ban Đảng Trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Đảng
Trung ương
Chức vụ Lãnh đạo Kiêm nhiệm Nhiệm kỳ Ghi chú
Ban Tổ chức Trung ương Trưởng Ban
Tổ chức Trung ương
Hồ Đức Việt Ủy viên Bộ chính trị khóa X 18/1-8/2/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000021.00000021 ngày
Tô Huy Rứa Ủy viên Bộ Chính trị 8/2/2011-27/1/2016
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000353.000000353 ngày
Ủy ban Kiểm tra Trung ương Chủ nhiệm Ủy ban
Kiểm tra Trung ương
Ngô Văn Dụ Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
Phó trưởng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng
18/1/2011-27/1/2016
&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000009.0000009 ngày
Ban Tuyên giáo Trung ương Trưởng Ban
Tuyên giáo Trung ương
Tô Huy Rứa Ủy viên Bộ Chính trị 18/1-8/2/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000021.00000021 ngày
Đinh Thế Huynh Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
8/2/2011-27/1/2016
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000353.000000353 ngày
Hội đồng Lý luận Trung ương Chủ tịch Hội đồng
Lý luận Trung ương
Tô Huy Rứa Ủy viên Bộ Chính trị 18/1-28/3/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000069.00000069 ngày
Đinh Thế Huynh Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
28/3/2011-27/1/2016
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000305.000000305 ngày
Ban Dân vận Trung ương Trưởng ban
Dân vận Trung ương
Hà Thị Khiết Ủy viên Trung ương Đảng
Bí thư Trung ương Đảng
18/1/2011-27/1/2016
&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000009.0000009 ngày
Văn phòng Trung ương Đảng Chánh Văn phòng
Trung ương Đảng
Ngô Văn Dụ Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
18-19/1/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000001.0000001 ngày
Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng Hồ Mẫu Ngoạt Ủy viên Trung ương Đảng 19/1-5/7/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000167.000000167 ngày
Phụ trách Văn phòng Trung ương Đảng
Chánh Văn phòng
Trung ương Đảng
Trần Quốc Vượng Ủy viên Trung ương Đảng
Bí thư Trung ương Đảng
5/7/2011-27/1/2016
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000206.000000206 ngày
Ban Nội chính Trung ương Trưởng ban
Nội chính Trung ương
Nguyễn Bá Thanh Ủy viên Trung ương Đảng 28/12/2012-13/2/2015
&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000047.00000047 ngày
Mất khi đang tại nhiệm
Quyền Trưởng ban
Nội chính Trung ương
Phan Đình Trạc Ủy viên Trung ương Đảng 13/2/2015-27/1/2016
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000348.000000348 ngày
Ban Đối ngoại Trung ương Trưởng ban
Đối ngoại Trung ương
Hoàng Bình Quân Ủy viên Trung ương Đảng 18/1/2011-27/1/2016
&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000009.0000009 ngày
Ban Kinh tế Trung ương Trưởng ban
Kinh tế Trung ương
Vương Đình Huệ Ủy viên Trung ương Đảng 28/12/2012-27/1/2016
&0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000030.00000030 ngày
Báo Nhân Dân Tổng Biên tập
Báo Nhân dân
Đinh Thế Huynh Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
18/1-8/2/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000021.00000021 ngày
Nguyễn Hữu Thuận Ủy viên Trung ương Đảng 8/2/2011-27/1/2016
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000353.000000353 ngày

Đảng bộ trực thuộc Trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

Các Đảng bộ được tình từ đại hội đảng bộ

Đảng bộ
trực thuộc
Chức vụ Lãnh đạo Kiêm nhiệm Nhiệm kỳ Ghi chú
Đảng bộ Quân đội Trung ương Bí thư Nông Đức Mạnh Ủy viên Bộ Chính trị khóa X
Tổng bí thư khóa X
22/9/2010-18/1/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000118.000000118 ngày
Nguyễn Phú Trọng Ủy viên Bộ chính trị
Tổng bí thư
19/1/2011-27/1/2016
&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000009.0000009 ngày
[2]
Đảng bộ Công an Trung ương Bí thư Lê Hồng Anh Ủy viên Bộ chính trị 17/10/2010-30/8/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000317.000000317 ngày
Trần Đại Quang Ủy viên Bộ chính trị
Bộ trưởng Bộ Công An
30/8/2011-27/1/2016
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000150.000000150 ngày
Đảng bộ Khối Doanh nghiệp Trung ương Bí thư Trương Quang Nghĩa Ủy viên Trung ương Đảng 20/11/2010-26/6/2012
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000218.000000218 ngày
Bùi Văn Cường Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng 26/6/2012-27/1/2016
&0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000215.000000215 ngày
Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương Bí thư Nguyễn Minh Quang Ủy viên Trung ương Đảng 24/12/2010-18/8/2011
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000237.000000237 ngày
Đào Ngọc Dung Ủy viên Trung ương Đảng 18/8/2011-27/1/2016
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000162.000000162 ngày
Đảng bộ Ngoài nước Bí thư Lê Dân 16/9/2014-27/1/2016
&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000133.000000133 ngày
Đảng bộ được thành lập 10/7/2014

Đảng bộ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng bộ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hay còn được gọi đảng bộ tỉnh, thành phố là những đảng bộ trực thuộc Trung ương Đảng, do Trung ương Đảng quản lý, giám sát.

Ủy viên Trung ương chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

      Ủy viên Bộ Chính trị       Bí thư Trung ương Đảng       Ủy viên Trung ương Đảng       Ủy viên Dự khuyết Trung ương Đảng

STT Họ tên
(sinh-mất)
Nguyên quán Chức vụ khi được bầu Chức vụ đảm nhiệm
Chức vụ Nhiệm kỳ
1 Hoàng Tuấn Anh
(1952-)
Đà Nẵng Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 8/2011-1/2016
2 Đại tướng
Lê Hồng Anh
(1949-)
Kiên Giang Bộ trưởng Bộ Công an Bộ trưởng Bộ Công An 2002-8/2011
Thường trực Ban Bí thư 2/2011-1/2016
3 Lê Thị Thu Ba
(1956-)
Thành phố Hồ Chí Minh Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội
Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng 2/2011-1/2016
Phó Trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương 5/10/2011-1/2016
4 Hà Ban
(1957-)
Quảng Nam Bí thư Tỉnh ủy Kon Tum Bí thư tỉnh ủy Kon Tum 2010-2/2015
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Kon Tum 2010-4/2015
Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương 2/2015-1/2016
5 Thượng tướng
Bùi Quang Bền
(1955-)
Kiên Giang Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang Thứ trưởng Bộ Công an 7/2011-1/2016 [3]
6 Dương Thanh Bình
(1961-)
Cà Mau Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau 2010-1/2016
7 Nguyễn Hòa Bình
(1958-)
Quảng Ngãi Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao 8/2011-1/2016
8 Nguyễn Thái Bình
(1954-)
Trà Vinh Thứ trưởng Bộ Nội vụ
Trưởng Ban Tôn giáo Chính phủ
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương
Phó Trưởng Ban thường trực Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ
8/2011-1/2016
9 Nguyễn Thanh Bình
(1957-)
Hà Tĩnh Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Bí thư tỉnh ủy Hà Tĩnh 2010-2/2015
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 2010-5/2015
Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương 2/2015-1/2016
10 Nguyễn Văn Bình
(1961-)
Phú Thọ Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 8/2011-1/2016
11 Phan Thanh Bình
(1960-)
An Giang Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2/2011-1/2016
12 Trương Hòa Bình
(1955-)
Long An Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao 8/2011-1/2016
13 Lương Ngọc Bính
(1955-)
Quảng Bình Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình 2010-10/2015
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình 2010-1/2016
14 Huỳnh Minh Chắc
(1955-)
Sóc Trăng Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang 2010-10/2015
15 Thiếu tướng→Trung Tướng
Lê Chiêm
(1958-)
Quảng Nam Tư lệnh Quân khu 5 Tư lệnh Quân khu 5 đến 4/2015
Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam 4/2015-1/2016
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 10/2015-1/2016
16 Đỗ Văn Chiến
(1962-)
Tuyên Quang Phó bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái 8/2011-3/2015
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc 3/2015-1/2016
17 Hà Ngọc Chiến
(1957-)
Cao Bằng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng
2010-5/2015
Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương 4/2015-1/2016
18 Võ Minh Chiến
(1956-)
Sóc Trăng Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
2010- 3/2015
Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ từ 3/2015-1/2016
19 Mai Văn Chính
(1961-)
Long An Bí thư Tỉnh ủy Long An Bí thư Tỉnh ủy Long An 2010-3/2015
Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương 3/2015-1/2016
20 Trung tướng
Phạm Minh Chính
(1958-)
Thanh Hóa Thứ trưởng Bộ Công an Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh 8/2011-4/2015
Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương 4/2015-1/2016
21 Phạm Thị Hải Chuyền
(1952-)
Bắc Giang Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 8/2011-1/2016
22 Trung tướng→Thượng tướng
Nguyễn Thành Cung
(1953-)
Tây Ninh Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 8/2011-1/2016
23 Đinh Văn Cương
(1952-)
Hà Nam Phó Trưởng ban thường trực Ban chỉ đạo Tây Bắc Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương 12/2012-1/2016
24 Hà Hùng Cường
(1953-)
Vĩnh Phúc Bộ trưởng Bộ Tư pháp Bộ trưởng Bộ Tư pháp 8/2011-1/2016
25 Trung tướng→Thượng tướng
Lương Cường
(1957-)
Phú Thọ Chính ủy Quân khu 3 Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam 7/2011-1/2016
26 Nguyễn Quốc Cường
(1952-)
Bắc Giang Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 2010-1/2016
27 Nguyễn Xuân Cường
(1959-)
Hà Nội Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương 2/2013-1/2016
28 Nguyễn Thị Doan
(1951-)
Hà Nam Phó Chủ tịch nước Phó Chủ tịch nước 7/2011-1/2016
29 Ngô Văn Dụ
(1947-)
Vĩnh Phúc Chánh Văn phòng Trung ương Đảng Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 2/2011-1/2016
30 Đào Ngọc Dung
(1961-)
Hà Nam Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái Bí thư Đảng uỷ khối cơ quan Trung ương 8/2011-1/2016
31 Đinh Tiến Dũng
(1961-)
Ninh Bình Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình Tổng Kiểm toán Nhà nước 8/2011-5/2013
Bộ trưởng Bộ Tài chính 5/2013-1/2016
32 Mai Tiến Dũng
(1959-)
Hà Nam Phó bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Nam
Bí thư Tỉnh uỷ Hà Nam 11/2014-1/2016
33 Nguyễn Chí Dũng
(1960-)
Hà Tĩnh Bí thư Tỉnh ủy Ninh Thuận Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư 2/2014-1/2016
34 Nguyễn Tấn Dũng
(1949-)
Cà Mau Thủ tướng Chính phủ Thủ tướng Chính phủ 7/2011-1/2016
35 Phan Xuân Dũng
(1960-)
Hà Tĩnh Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học - Công nghệ và Môi trường Quốc hội Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học-Công nghệ-Môi trường Quốc hội
7/2011-1/2016
36 Trần Trí Dũng
(1959-)
Trà Vinh Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh 2010-1/2016
37 Trịnh Đình Dũng
(1956-)
Vĩnh Phúc Thứ trưởng Bộ Xây dựng Bộ trưởng Bộ Xây dựng 8/2011-1/2016
38 Võ Văn Dũng
(1960-)
Bạc Liêu Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu Phó trưởng Ban Nội chính Trung Ương 2/10/2015-1/2016
39 Mai Thế Dương
(1954-)
Bắc Kạn Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Phó Chủ nhiệm thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương 2/2011-1/2016
40 Vũ Đức Đam
(1963-)
Hải Dương Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ 7/2011-11/2013
Phó Thủ tướng Chính phủ 11/2013-1/2016
41 Thiếu tướng→Trung tướng
Trần Đơn
(1957-)
Long An Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 7 Tư lệnh Quân khu 7 2011-10/2015
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 10/2015-1/2016
42 Trung tướng→Thượng tướng
Lê Hữu Đức
(1955-)
Phú Thọ Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 8/2011-1/2016
43 Phạm Xuân Đương
(1956-)
Nam Định Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Phó Trưởng ban Thường trực Ban Kinh tế Trung ương 1/2013-1/2016
44 Lò Văn Giàng
(1956-)
Điện Biên Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu Phó Trưởng Ban Dân vận Trung ương 3/2015-1/2016
45 Nguyễn Văn Giàu
(1957-)
An Giang Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế Quốc hội
7/2011-1/2016
46 Nguyễn Thị Thu Hà
(1956-)
Tây Ninh Phó Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Phó Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh 2010-10/2015
47 Phạm Hồng Hà
(1958-)
Nam Định Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Nam Định
Thứ trưởng Bộ Xây dựng 2/2015-1/2016
48 Hoàng Trung Hải
(1959-)
Thái Bình Phó Thủ tướng Chính phủ Phó Thủ tướng Chính phủ 7/2011-1/2016
49 Lê Thanh Hải
(1950-)
Tiền Giang Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh 2010-1/2016
50 Nguyễn Đức Hải
(1961-)
Quảng Nam Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 11/1/2015-1/2016
51 Trần Lưu Hải
(1953-)
Phú Thọ Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương Phó Trưởng ban thường trực Ban Tổ chức Trung ương 2/2011-1/2016
52 Trần Văn Hằng
(1953-)
Nghệ An Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại Quốc hội
7/2011-1/2016
53 Phùng Quốc Hiển
(1958-)
Phú Thọ Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách Quốc hội
Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách Quốc hội
7/2011-1/2016
54 Phó Đô đốcĐô đốc
Nguyễn Văn Hiến
(1954-)
Ninh Bình Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Tư lệnh Quân chủng Hải quân
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 8/2011-1/2016
55 Trung tướng→Thượng tướng
Đặng Văn Hiếu
(1953-)
Ninh Bình Thứ trưởng Bộ Công an Thứ trưởng thường trực Bộ Công an 8/2011-1/2016
56 Thiếu tướng→Trung tướng
Dương Đức Hòa
(1955-)
Phú Thọ Tư lệnh Quân khu 2 Tư lệnh Quân khu 2 2011-1/2016
57 Nguyễn Thị Thanh Hòa
(1954-)
Bắc Ninh Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 2010-1/2016
58 Trung tướng→Thượng tướng
Phương Minh Hòa
(1955-)
Hà Nội Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam 6/2015-1/2016
59 Bùi Thị Minh Hoài
(1965-)
Hà Nam Phó Chủ tịch Thường trực Hội Nông dân Việt Nam Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 2/2011-1/2016
60 Vũ Huy Hoàng
(1953-)
Hải Phòng Bộ trưởng Bộ Công thương Bộ trưởng Bộ Công thương 8/2011-1/2016
61 Vũ Ngọc Hoàng
(1953-)
Quảng Nam Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tuyên giáo Trung ương 2/2011-1/2016
62 Vương Đình Huệ
(1957-)
Nghệ An Tổng Kiểm toán Nhà nước Bộ trưởng Bộ Tài chính 8/2011-12/2012
Trưởng ban Kinh tế Trung ương 12/2012-1/2016
63 Nguyễn Sinh Hùng
(1946-)
Nghệ An Phó Thủ tướng Thường trực Chủ tịch Quốc hội 7/2011-1/2016
64 Trung tướng→Thượng tướng
Phạm Xuân Hùng
(1953-)
Nam Định Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam 2010-1/2016
65 Trần Quốc Huy
(1955-)
Tây Ninh Bí thư Tỉnh ủy Đắc Nông Bí thư Tỉnh ủy Đắc Nông 2010-10/2015
66 Đinh Thế Huynh
(1953-)
Nam Định Tổng Biên tập Báo Nhân Dân Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương 2/2011-1/2016
67 Nguyễn Tấn Hưng
(1955-)
Bình Phước Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Bí thư Tỉnh ủy Bình Phước 2010-10/2010
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước 2010-1/2016
68 Thuận Hữu
(1958-)
Hà Tĩnh Phó Tổng Biên tập Báo Nhân Dân Tổng Biên tập Báo Nhân Dân 2/2011-1/2016
69 Nguyễn Tuấn Khanh
(1954-)
An Giang Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương 2/2011-1/2016
70 Nguyễn Doãn Khánh
(1956-)
Phú Thọ Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương 2/2013-1/2016
71 Trung tướng→Thượng tướng
Trương Quang Khánh
(1953-)
Quảng Nam Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 8/2011-1/2016
72 Hà Thị Khiết
(1950-)
Tuyên Quang Trưởng Ban Dân vận Trung ương Trưởng Ban Dân vận Trung ương 1/2011-1/2016
73 Phùng Thanh Kiểm
(1958-)
Lạng Sơn Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn 2010-10/2010
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Lạng Sơn 2010-1/2016
74 Vũ Trọng Kim
(1953-)
Đà Nẵng Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 2010-1/2016
75 Trung tướng→Thượng tướng
Tô Lâm
(1957-)
Hưng Yên Thứ trưởng Bộ Công an Thứ trưởng Bộ Công an 8/2011-1/2016
76 Trung tướng→Đại tướng
Ngô Xuân Lịch
(1954-)
Hà Nam Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam 2011-1/2016
77 Đào Tấn Lộc
(1953-)
Phú Yên Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên 2010-10/2015
78 Phạm Vũ Luận
(1955-)
Hà Nội Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 8/2011-1/2016
79 Uông Chu Lưu
(1955-)
Hà Tĩnh Phó Chủ tịch Quốc hội Phó Chủ tịch Quốc hội 7/2011-1/2016
80 Trương Thị Mai
(1958-)
Quảng Bình Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban về các vấn đề xã hội Quốc hội
Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban về các vấn đề xã hội Quốc hội
7/2011-1/2016
81 Trần Thanh Mẫn
(1962-)
Hậu Giang Phó Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Cần Thơ
Bí thư Thành ủy Thành phố Cần Thơ 2/2011-9/2015
Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 10/2015-1/2016
82 Châu Văn Minh
(1961-)
Thừa Thiên - Huế Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 2010-1/2016
83 Nguyễn Tuấn Minh
(1953-)
Bà Rịa - Vũng Tàu Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Bí thư Tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu 2010-10/2015
84 Phạm Bình Minh
(1959-)
Nam Định Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao Phó Thủ tướng Chính phủ kiêm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao 8/2011-1/2016
85 Trần Bình Minh
(1958-)
Hưng Yên Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam 5/2011-1/2016
86 Trần Văn Minh
(1955-)
Đà Nẵng Phó Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng
Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương 8/2011-1/2016
87 Trung tướng→Thượng tướng
Bùi Văn Nam
(1955-)
Nam Định Thứ trưởng Bộ Công an Bí thư tỉnh ủy Ninh Bình 8/2011-8/2013
Thứ trưởng Bộ Công an 8/2013-1/2016
88 Thiếu tướng→Trung tướng
Nguyễn Phương Nam
(1957-)
Cà Mau Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 9 Tư lệnh Quân khu 9 2011-10/2015
Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam 10/2015-1/2016
89 Nguyễn Văn Nên
(1957-)
Tây Ninh Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ 8/2011-1/2016
90 Nguyễn Thị Kim Ngân
(1954-)
Bến Tre Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Phó Chủ tịch Quốc hội 7/2011-1/2016
91 Phạm Quang Nghị
(1949-)
Thanh Hóa Bí thư Thành ủy Hà Nội Bí thư Thành ủy Hà Nội 2010-1/2016
92 Trương Quang Nghĩa
(1958-)
Quảng Nam Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương Bí thư tỉnh ủy Sơn La 6/2012-2/2015
Phó Trưởng ban Kinh tế Trung ương 2/2015-1/2016
93 Trung tướng→Thượng tướng
Phạm Quý Ngọ
(1954-2014)
Thái Bình Thứ trưởng Bộ Công an, Thủ trưởng cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an Thứ trưởng Bộ Công an 8/2011-2014
mất khi đang tại nhiệm
94 Hồ Mẫu Ngoạt
(1956-)
Nghệ An Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng Trợ lý Tổng Bí thư
phụ trách Văn phòng Tổng Bí thư
7/2011-1/2016
95 Trần Thế Ngọc
(1955-)
Tiền Giang Bí thư Tỉnh ủy Tiền Giang Bí thư Tỉnh ủy Tiền Giang 2010-10/2015
96 Nguyễn Thiện Nhân
(1953-)
Trà Vinh Phó Thủ tướng Chính phủ Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 09/2013-1/2016
97 Hà Sơn Nhin
(1954-)
Gia Lai Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai 2010-10/2015
98 Mai Văn Ninh
(1957-)
Thanh Hóa Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hoá
Phó Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương 11/2014-1/2016
99 Vũ Văn Ninh
(1955-)
Nam Định Bộ trưởng Bộ Tài chính Phó Thủ tướng Chính phủ
Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ
8/2011-1/2016
100 Nguyễn Thị Nương
(1955-)
Cao Bằng Phó Trưởng Ban Dân vận Trung ương Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Trưởng ban Công tác đại biểu Quốc hội
Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương
2011-1/2016
101 Nguyễn Đình Phách
(1954-)
Hưng Yên Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên 2/2013-10/2015
102 Cao Đức Phát
(1956-)
Nam Định Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn 8/2011-1/2016
103 Trung tướng→Thượng tướng
Mai Quang Phấn
(1953-)
Thanh Hóa Chính ủy Quân khu 4 Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam 3/2012-1/2016
104 Nguyễn Thành Phong
(1962-)
Bến Tre Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre Phó Bí thư Thành ủy thành phố Hồ Chí Minh 3/2015-1/2016
105 Tòng Thị Phóng
(1954-)
Sơn La Phó Chủ tịch Quốc hội Phó Chủ tịch Quốc hội 7/2011-1/2016
106 Lê Hữu Phúc
(1954-)
Quảng Trị Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị 2010-10/2015
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Trị 2010-1/2016
107 Nguyễn Hạnh Phúc
(1959-)
Thái Bình Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình
Ủy viên Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội
8/2011-1/2016
108 Nguyễn Xuân Phúc
(1954-)
Quảng Nam Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Phó Thủ tướng Chính phủ
Trưởng ban Chỉ đạo Tây Bắc
8/2011-1/2016
109 Võ Văn Phuông
(1960-)
Tây Ninh Phó Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh Bí thư tỉnh ủy Tây Ninh 7/2011-8/2015
Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương 8/2015-1/2016
110 Giàng Seo Phử
(1951-)
Lào Cai Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Bộ trưởng Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc 8/2011-1/2016
111 Ksor Phước
(1954-)
Gia Lai Chủ tịch Hội đồng Dân tộc Quốc hội Chủ tịch Hội đồng Dân tộc 7/2011-1/2016
112 Lê Thanh Quang
(1960-)
Khánh Hòa Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
2010-1/2016
113 Nguyễn Minh Quang
(1953-)
Hà Tĩnh Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Trung ương Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường 8/2011-1/2016
114 Trung tướng→Đại tướng
Trần Đại Quang
(1956-)
Ninh Bình Thứ trưởng Bộ Công an Bộ trưởng Bộ Công an
Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nguyên
8/2011-1/2016
115 Hoàng Bình Quân
(1959-)
Thái Bình Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương 1/2011-1/2016
116 Lê Hoàng Quân
(1953-)
Bình Dương Phó bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Phó bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh 2010-10/2015
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 2010-1/2016
117 Nguyễn Quân
(1955-)
Thái Bình Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 8/2011-1/2016
118 Nguyễn Tấn Quyên
(1953-)
Trà Vinh Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Cần Thơ
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 2/2011-1/2016
119 Bùi Thanh Quyến
(1956-)
Hải Dương Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hải Dương
Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương 2010-10/2015
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Hải Dương 2010-1/2016
120 Nguyễn Văn Quynh
(1953-)
Hải Phòng Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương 2/2011-1/2016
121 Tô Huy Rứa
(1947-)
Thanh Hóa Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương Trưởng Ban Tổ chức Trung ương 2/2011-1/2016
122 Trương Tấn Sang
(1949-)
Long An Thường trực Ban Bí thư Chủ tịch nước 7/2011-1/2016
123 Phan Văn Sáu
(1959-)
Đồng Tháp Bí thư Tỉnh ủy An Giang Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang
2010-10/2015
Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương 10/2015-1/2016
124 Nguyễn Bắc Son
(1953-)
Hà Nội Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương
2011-1/2016
125 Hồ Xuân Sơn
(1956-)
Quảng Trị Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Thứ trưởng Bộ Ngoại giao 8/2011-1/2016
126 Thượng tướng
Huỳnh Ngọc Sơn
(1951-)
Đà Nẵng Phó Chủ tịch Quốc hội Phó Chủ tịch Quốc hội 7/2011-1/2016
127 Nguyễn Thanh Sơn
(1960-)
Kiên Giang Phó bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang
Bí thư tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Kiên Giang
7/2011-1/2015
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 11/1/2015-1/2016
128 Thào Xuân Sùng
(1958-)
Sơn La Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Phó Trưởng Ban Dân vận Trung ương 6/2012-1/2016
129 Lê Vĩnh Tân
(1958-)
Đồng Tháp Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp Phó trưởng ban Kinh tế Trung ương 12/2013-9/2015
Thứ trưởng Bộ Nội vụ 9/2015-1/2016
130 Tạ Ngọc Tấn
(1954-)
Phú Thọ Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh 3/2011-1/2016
131 Ngô Thị Doãn Thanh
(1957-)
Hà Nội Phó Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Thành phố Hà Nội
Phó Trưởng ban Dân vận Trung ương 3/2015-1/2016
132 Nguyễn Bá Thanh
(1953-2015)
Đà Nẵng Bí thư Thành ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Thành phố Đà Nẵng
Trưởng ban Ban Nội chính Trung ương 12/2012-2/2015
mất khi đang tại nhiệm
Phó trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng 2/2013-2/2015
133 Đại tướng
Phùng Quang Thanh
(1949-)
Vĩnh Phúc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Bộ trưởng Bộ Quốc phòng 8/2011-1/2016
134 Nguyễn Văn Thành
(1957-)
Ninh Bình Bí thư Thành ủy Hải Phòng Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng 12/2014-1/2016
135 Trần Đình Thành
(1955-)
Bà Rịa - Vũng Tàu Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai
Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai 2010-10/2015
136 Nguyễn Thế Thảo
(1952-)
Bắc Ninh Phó bí thư Thành ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội
Phó bí thư Thành ủy Hà Nội 2010-11/2015
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội 2010-1/2016
137 Đinh La Thăng
(1960-)
Nam Định Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải 8/2011-1/2016
138 Nguyễn Xuân Thắng
(1957-)
Nghệ An Phó Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam 2010-1/2016
139 Sơn Minh Thắng
(1960-)
Trà Vinh Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh Phó Bí thư Tỉnh ủy Sóc Trăng 3/2014-9/2015
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Chính phủ 7/2011-3/2014
28/09/2015-1/2016
140 Đào Trọng Thi
(1951-)
Hải Phòng Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban Văn hoá Giáo dục - Thanh thiếu niên nhi đồng Quốc hội
Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Chủ nhiệm Ủy ban Văn hoá Giáo dục - Thanh thiếu niên nhi đồng Quốc hội
7/2011-1/2016
141 Nguyễn Ngọc Thiện
(1959-)
Thừa Thiên - Huế Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Thứ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 9/2015-1/2016
142 Nguyễn Văn Thiện
(1954-)
Bình Định Bí thư Tỉnh ủy Bình Định Bí thư Tỉnh ủy Bình Định 2010-10/2015
143 Đặng Thị Ngọc Thịnh
(1959-)
Quảng Nam Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long Phó Chánh văn Phòng Trung ương Đảng 3/2015-1/2016
144 Nguyễn Văn Thông
(1956-)
Hưng Yên Phó bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên 3/2013-9/2015
Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương 9/2015-1/2016
145 Niê Thuật
(1956-)
Đắk Lắk Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Lắk
2010-9/2015
Phó trưởng ban Ban Chỉ đạo Tây Nguyên 9/2015-1/2016
146 Võ Văn Thưởng
(1970-)
Vĩnh Long Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi 8/2011-4/2014
Phó Bí thư Thường trực Thành phố Hồ Chí Minh 4/2014-1/2016
147 Huỳnh Văn Tí
(1956-)
Bình Thuận Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Thuận
Thứ trưởng Bộ Lao động Thương binh Xã hội 2/2015-1/2016
148 Nguyễn Thị Kim Tiến
(1959-)
Hà Tĩnh Thứ trưởng Bộ Y tế Bộ trưởng Bộ Y tế 8/2011-1/2016
149 Nguyễn Xuân Tiến
(1958-)
Thừa Thiên Huế Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng 09/2014-1/2016
150 Bùi Văn Tỉnh
(1958-)
Hòa Bình Phó bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Hòa Bình
Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình 1/2014-1/2016
151 Phan Đình Trạc
(1958-)
Nghệ An Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An Phó Trưởng ban Thường trực
Quyền trưởng ban Ban Nội chính Trung ương
3/2013-1/2016
152 Huỳnh Phong Tranh
(1955-)
Hậu Giang Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng Tổng Thanh tra Chính phủ 8/2011-1/2016
153 Lò Mai Trinh
(1957-)
Điện Biên Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên 2010-10/2015
154 Nguyễn Phú Trọng
(1944-)
Hà Nội Chủ tịch Quốc hội Tổng Bí thư 1/2011-1/2016
155 Đào Việt Trung
(1959-)
Hà Nam Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước 8/2011-1/2016
156 Mai Thế Trung
(1954-)
Bình Dương Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương 2010-10/2015
157 Nguyễn Thế Trung
(1953-)
Nghệ An Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Dân vận Trung ương Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Dân vận Trung ương 2/2011-1/2016
158 Trung tướng→Thượng tướng
Võ Tiến Trung
(1954-)
Quảng Nam Giám đốc Học viện Quốc phòng - Bộ Quốc phòng Giám đốc Học viện Quốc phòng - Bộ Quốc phòng 2010-1/2016
159 Mai Trực
(1958-)
Khánh Hòa Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 2/2011-1/2016
160 Thiếu tướng→Trung tướng
Bế Xuân Trường
(1957-)
Cao Bằng Tư lệnh Quân khu 1 Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam 2014-10/2015
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 10/2015-1/2016
161 Trần Cẩm Tú
(1961-)
Hà Tĩnh Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 1/2011-8/2011
Bí thư tỉnh ủy Thái Bình 8/2011-2/2015
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 2/2015-1/2016
162 Nông Quốc Tuấn
(1963-)
Bắc Kạn Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Chính phủ 6/2012-1/2016
163 Đặng Ngọc Tùng
(1952-)
Quảng Ngãi Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 2010-1/2016
164 Trần Văn Túy
(1957-)
Bắc Ninh Phó bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Bí thư tỉnh ủy Bắc Ninh 2/2011-2/2015
Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương 2/2015-1/2016
165 Trung tướng→Đại tướng
Đỗ Bá Tỵ
(1954-)
Hà Nội Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
2010-1/2016
166 Nguyễn Hữu Vạn
(1956-)
Thái Bình Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai Tổng Kiểm toán Nhà nước 6/2013-1/2016
167 Nguyễn Sáng Vang
(1957-)
Tuyên Quang Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 3/2015-1/2016
168 Nguyễn Hoàng Việt
(1953-)
An Giang Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương 2/2011-1/2016
169 Trung tướng
Võ Trọng Việt
(1957-)
Hà Tĩnh Chính ủy Bộ đội Biên phòng Việt Nam Tư lệnh Bộ đội Biên phòng Việt Nam 2012-1/2016
170 Bùi Quang Vinh
(1953-)
Hà Nội Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư 8/2011-1/2016
171 Triệu Tài Vinh
(1968-)
Hà Giang Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang 2010-1/2016
172 Trung tướng→Thượng tướng
Nguyễn Chí Vịnh
(1957-)
Thừa Thiên Huế Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Thứ trưởng Bộ Quốc phòng 8/2011-1/2016
173 Phạm Văn Vọng
(1957-)
Vĩnh Phúc Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Phúc Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 1/2015-1/2016
174 Trung tướng→Thượng tướng
Lê Quý Vương
(1956-)
Phú Thọ Thứ trưởng Bộ Công an Thứ trưởng Bộ Công an 8/2011-1/2016
175 Trần Quốc Vượng
(1953-)
Thái Bình Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Chánh Văn phòng Trung ương Đảng 7/2011-1/2016

Ủy viên dự khuyết Trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

      Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng

STT Họ tên
(sinh-mất)
Nguyên quán Chức vụ khi được bầu Chức vụ đảm nhiệm
Chức vụ Nhiệm kỳ
1 Chu Ngọc Anh
(1965-)
Hà Nội Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Phó bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ 3/2013-9/2015
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Phú Thọ 4/2013-9/2015
Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ 9/2015-1/2016
3 Nguyễn Xuân Anh
(1976-)
Đà Nẵng Bí thư Quận ủy Liên Chiểu, Đà Nẵng Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng 6/2011-4/2014
Phó bí thư Thành ủy Đà Nẵng 4/2014-10/2015
Bí thư Thành ủy Đà Nẵng 10/2015-1/2016
3 Tất Thành Cang
(1971-)
Long An Bí thư Quận ủy
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh 9/2012-6/2014
Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh 06/2014-10/2015
Phó bí thư Thành uỷ Thành phố Hồ Chí Minh 10/2014-1/2016
4 Đại tá→Thiếu tướng
Nguyễn Tân Cương
(1966-)
Hà Nam Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân đoàn 1 Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 4 2013-11/2014
Tư lệnh Quân khu 4 11/2014-1/2016
5 Bùi Văn Cường
(1965-)
Hải Dương Phó Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai Phó trưởng Ban Dân vận Trung ương 8/2011-6/2012
Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương 6/2012-1/2016
6 Nguyễn Phú Cường
(1967-)
Bình Dương Bí thư Thành ủy Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai 2014-1/2016
Bí thư tỉnh ủy Đồng Nai 30/9/2015-1/2016
7 Nguyễn Công Định
(1967-2012)
Bến Tre Bí thư Huyện ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
Bí thư Huyện ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
mất khi đang tại nhiệm
8 Trần Hồng Hà
(1963-)
Hà Tĩnh Thứ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường
Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Trung ương
Thứ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường 8/2011-1/2016
9 Ngô Đông Hải
(1970-)
Bình Định Bí thư Huyện ủy Hoài Ân, Bí thư Thị ủy An Nhơn, Bình Định Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định 7/2014-1/2016
10 Điểu K'Ré
(1968-)
Đắk Nông Bí thư Thị ủy Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Phó Bí thư tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Nông
4/2014-1/2016
11 Hầu A Lềnh
(1973-)
Lào Cai Bí thư Huyện ủy Sa Pa, Lào Cai Phó bí thư tỉnh uỷ Lào Cai 27/7/2015-9/2015
Phó ban chỉ đạo Tây Bắc 9/2015-1/2016
12 Bh'Riu Liếc
(1965-)
Quảng Nam Bí thư Huyện ủy Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Bí thư Huyện ủy Tây Giang, tỉnh Quảng Nam 2010-1/2016
13 Nguyễn Hồng Lĩnh
(1964-)
Long An Phó Bí thư Tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu Phó Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2011-23/10/2015
Bí thư Tỉnh ủy
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
23/10/2015-1/2016
14 Lâm Văn Mẫn
(1970-)
Sóc Trăng Bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Sóc Trăng 9/2012-1/2016
Phó Bí thư tỉnh ủy Sóc Trăng 29/10/2015-1/2016
15 Đại tá→Chuẩn đô đốc
Phạm Hoài Nam
(1967-)
Khánh Hòa Phó Chỉ huy trưởng kiêm Tham mưu trưởng vùng 4, Quân chủng Hải quân Tư lệnh Vùng 4 Hải quân 2012-4/2014
Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân chủng Hải quân 4/2014-6/2015
Tư lệnh Quân chủng Hải quân 6/2015-1/2016
16 Nguyễn Thanh Nghị
(1976-)
Cà Mau Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh Thứ trưởng Bộ Xây dựng 11/2011-3/2014
Phó Bí thư tỉnh ủy
Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Kiên Giang
3/2014-10/2015
Bí thư tỉnh ủy Kiên Giang 10/2015-1/2016
17 Phùng Xuân Nhạ
(1963-)
Hưng Yên Phó giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội 2/2013-1/2016
18 Trần Lưu Quang
(1967-)
Tây Ninh Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Phó Chủ tịch thường trực ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 6/2011-7/2015
Bí thư tỉnh uỷ Tây Ninh 7/2015
19 Nguyễn Thị Thanh
(1967-)
Ninh Bình Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy Ninh Bình Bí thư Huyện ủy Yên Khánh 2012-8/2013
Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình 5/8/2013-1/2016
20 Trần Sỹ Thanh
(1971-)
Nghệ An Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang 6/2012-2/2015
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương 2/2015-10/2015
Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn 10/2015-1/2016
21 Nguyễn Văn Thể
(1966-)
Đồng Tháp Bí thư Huyện ủy Tân Hồng, Đồng Tháp Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Tháp 8/2012-6/2013
Thứ trưởng Bộ Giao thông vận tải 6/2013-10/2015
Bí thư tỉnh ủy Sóc Trăng 29/10/2015-1/2016
22 Nguyễn Khắc Toàn
(1970-)
Khánh Hòa Bí thư Thành ủy Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Bí thư Thành ủy Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2010-1/2016
23 Nguyễn Thị Tuyến
(1971-)
Hà Nội Bí thư Huyện ủy Chương Mỹ, TP Hà Nội Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội 3/4/2015-1/2016
24 Nguyễn Đắc Vinh
(1972-)
Nghệ An Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 10/2011-1/2016
25 Võ Thị Ánh Xuân
(1970-)
An Giang Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh 1/2013-2/2014
Phó bí thư Tỉnh ủy An Giang 1/2014-22/10/2015
Bí thư Tỉnh ủy An Giang 22/10/2015-1/2016

Bộ Chính trị[4][sửa | sửa mã nguồn]

16 ủy viên chính thức (thứ tự xếp theo báo cáo của ông Trương Tấn Sang tại Đại hội XI)

  1. Trương Tấn Sang;
  2. Phùng Quang Thanh;
  3. Nguyễn Tấn Dũng;
  4. Nguyễn Sinh Hùng;
  5. Lê Hồng Anh;
  6. Lê Thanh Hải;
  7. Tô Huy Rứa;
  8. Nguyễn Phú Trọng;
  9. Phạm Quang Nghị;
  10. Trần Đại Quang;
  11. Tòng Thị Phóng;
  12. Ngô Văn Dụ;
  13. Đinh Thế Huynh;
  14. Nguyễn Xuân Phúc;
  15. Nguyễn Thiện Nhân (bổ sung từ tháng 05/2013);
  16. Nguyễn Thị Kim Ngân (bổ sung từ tháng 05/2013).
Tổng Bí thư
Nguyễn Phú Trọng

Ban Bí thư[5][sửa | sửa mã nguồn]

  1. Nguyễn Phú Trọng: Tổng Bí thư
  2. Trương Tấn Sang: Chủ tịch nước
  3. Lê Hồng Anh (BCT): Thường trực Ban Bí thư (từ tháng 7 năm 2011)
  4. Tô Huy Rứa (BCT): Trưởng ban Ban Tổ chức Trung ương
  5. Ngô Văn Dụ (BCT): Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
  6. Đinh Thế Huynh (BCT): Trưởng ban Ban Tuyên giáo Trung ương
  7. Ngô Xuân Lịch: Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị
  8. Trương Hòa Bình: Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao Việt Nam
  9. Hà Thị Khiết: Trưởng ban Ban Dân vận Trung ương
  10. Nguyễn Thị Kim Ngân: Phó Chủ tịch Quốc hội (từ tháng 7 năm 2011)
  11. Trần Quốc Vượng (bổ sung từ tháng 05/2013): Chánh Văn phòng Trung ương.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa

I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |