Đội tuyển tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Các quốc gia theo số lần tham dự giải
Các quốc gia theo thành tích tốt nhất

Bài viết thống kê thành tích của 80 đội tuyển bóng đá quốc gia đã từng ít nhất một lần tham dự một vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới.

Lần đầu tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là thống kê giải đầu tiên mà các đội tuyển giành quyền vào chơi một vòng chung kết World Cup.

Năm Đội tuyển
1930  Argentina  Bỉ  Bolivia  Brasil  Chile  Pháp  México  Paraguay  Peru  România  Hoa Kỳ  Uruguay  Nam Tư
1934  Áo  Tiệp Khắc[1]  Ai Cập  Đức[2]  Hungary  Ý  Hà Lan  Tây Ban Nha  Thụy Điển  Thụy Sĩ
1938  Cuba  Đông Ấn Hà Lan[3]  Na Uy  Ba Lan
1950  Anh
1954  Hàn Quốc  Scotland  Thổ Nhĩ Kỳ  Tây Đức[2]
1958  Bắc Ireland  Liên Xô[4]  Wales
1962  Bulgaria  Colombia
1966  CHDCND Triều Tiên  Bồ Đào Nha
1970  El Salvador  Israel  Maroc
1974  Úc  Đông Đức[2]  Haiti  Zaire[5]
1978  Iran  Tunisia
1982  Algérie  Cameroon  Honduras  Kuwait  New Zealand
1986  Canada  Đan Mạch  Iraq
1990  Costa Rica  Cộng hòa Ireland  UAE
1994  Hy Lạp  Nigeria  Nga[4]  Ả Rập Xê Út
1998  Croatia[6]  Jamaica  Nhật Bản  Nam Phi  Nam Tư[6]
2002  Trung Quốc  Ecuador  Sénégal  Slovenia[6]
2006  Angola  Bờ Biển Ngà  Cộng hòa Séc[1]  Ghana  Serbia và Montenegro[6]  Togo  Trinidad và Tobago  Ukraina[4]
2010  Serbia[6]  Slovakia[1]
2014  Bosna và Hercegovina[6]
2018  Iceland  Panama
2022  Qatar

Thành tích chi tiết từng đội tại các kỳ World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  • 1st — Vô địch
  • 2nd — Á quân
  • 3rd — Hạng ba
  • 4th — Hạng tư
  • SF — Bán kết (chỉ ở giải năm 1930, khi không có trận tranh hạng ba)[7]
  • QF — Tứ kết
  • R2 — Vòng 2 (1982: vòng hai chia bốn bảng 3 đội, tổng cộng 12 đội; từ năm 1986: vòng hai loại trực tiếp giữa 16 đội)
  • R1 — Vòng 1
  • •• — Vượt qua vòng loại nhưng bỏ cuộc
  • — Không vượt qua vòng loại
  • — Không tham gia/Bỏ cuộc
  • — Chủ nhà
  • q — Vượt qua vòng loại của kỳ World Cup sắp tới
Đội tuyển 1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
Hoa Kỳ
México
(48)
Số lần
tham dự
Tỷ lệ
vòng loại
 Algérie Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × R1
13th
R1
22nd
R1
28th
R2
14th
TBD 4/13 30.8
 Angola Không tham dự, là thuộc địa của Bồ Đào Nha × R1
23rd
TBD 1/9 11.1
 Argentina 2nd R1
T-9th
× × × R1
13th
R1
10th
QF
5th
R2
8th
1st R2
11th
1st 2nd R2
10th
QF
6th
R1
18th
QF
6th
QF
5th
2nd R2
16th
q TBD 17/18 94.4
 Úc × × × × × × × R1
14th
R2
16th
R1
21st
R1
30th
R1
30th
R2 TBD 5/14 35.7
 Áo × 4th •• × 3rd R1
15th
× R2
7th
R2
8th
R1
T-18th
R1
23rd
TBD 7/18 38.9
 Bỉ R1
11th
R1
15th
R1
13th
× R1
12th
R1
T-10th
R2
10th
4th R2
11th
R2
11th
R1
19th
R2
14th
QF
6th
3rd R1
23rd
TBD 13/20 65
 Bolivia R1
12th
× × R1
13th
× R1
21st
TBD 3/18 16.7
 Bosna và Hercegovina Không tham dự, là một phần của Nam Tư × R1
20th
TBD 1/6 16.7
 Brasil R1
6th
R1
14th
3rd 2nd QF
5th
1st 1st R1
11th
1st 4th 3rd R2
5th
QF
5th
R2
9th
1st 2nd 1st QF
5th
QF
6th
4th QF
6th
q TBD 21/21 100
 Bulgaria × × R1
15th
R1
15th
R1
13th
R1
12th
R2
15th
4th R1
29th
TBD 7/19 36.8
 Cameroon Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × R1
17th
QF
7th
R1
22nd
R1
25th
R1
20th
R1
31st
R1
32nd
R1
19th
TBD 7/13 53.8
 Canada × × × × × × × R1
24th
R1
31st
q 1/14 7.1
 Chile R1
5th
× × R1
9th
3rd R1
T-13th
R1
11th
R1
22nd
× R2
16th
R2
10th
R2
9th
TBD 9/18 50
 Trung Quốc Trung Hoa Dân Quốc × × × × × × × R1
31st
TBD 1/11 9.1
 Colombia × × × R1
14th
R2
14th
R1
19th
R1
21st
QF
5th
R2
9th
TBD 6/16 37.5
 Costa Rica × × × × × R2
13th
R1
19th
R1
31st
QF
8th
R1
29th
R1
27th
TBD 5/16 31.3
 Croatia Không tham dự, là một phần của Nam Tư × 3rd R1
23rd
R1
22nd
R1
19th
2nd Q TBD 5/6 83.3
 Cuba QF
8th
× × × × × × × TBD 1/13 7.7
 Cộng hòa Séc[a] × 2nd QF
5th
× R1
14th
R1
9th
2nd R1
15th
R1
19th
QF
6th
R1
20th
TBD 9/19 47.4
 Đan Mạch × × × × × × R2
9th
QF
8th
R2
10th
R1
24th
R2
11th
R1
28th
TBD 5/15 33.3
 CHDC Congo Không tham dự, là thuộc địa của Bỉ × × R1
16th
× TBD 1/12 9.1
 Đông Đức[b] Không tham dự, là một phần của Đức × × R2
6th
Đã sáp nhập với Tây Đức thành một nước Đức thống nhất 1/9 11.1
 Ecuador × × × × × × R1
24th
R2
12th
R1
17th
R1
18th
TBD 3/15 20
 Ai Cập × R1
13th
× × × × × × R1
20th
R1
31st
TBD 3/14 21.4
Đội tuyển 1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
Hoa Kỳ
México
(48)
Số lần
tham dự
Tỷ lệ
vòng loại
 El Salvador × × × × × × R1
16th
R1
24th
TBD 2/13 15.4
 Anh × × × R1
8th
QF
6th
R1
11th
QF
8th
1st QF
8th
R2
6th
QF
8th
4th R2
9th
QF
6th
QF
7th
R2
13th
R1
26th
4th q TBD 15/18 83.3
 Pháp R1
7th
R1
T-9th
QF
6th
•• R1
11th
3rd R1
T-13th
R1
12th
4th 3rd 1st R1
28th
2nd R1
29th
QF
7th
1st q TBD 15/21 71.4
 Đức[b] × 3rd R1
10th
× 1st 4th QF
7th
2nd 3rd 1st R2
6th
2nd 2nd 1st QF
5th
QF
7th
2nd 3rd 3rd 1st R1
22nd
R1
17th
TBD 19/19 100
 Ghana Không tham dự, là thuộc địa của Anh × × × R2
13th
QF
7th
R1
25th
R1
24th
TBD 3/13 23.1
 Hy Lạp × × R1
24th
R1
25th
R2
13th
TBD 3/19 15.8
 Haiti × × × × × R1
15th
× TBD 1/14 7.1
 Honduras × × × × × × × R1
18th
R1
30th
R1
31st
TBD 3/14 21.4
 Hungary × QF
6th
2nd × 2nd R1
10th
QF
5th
QF
6th
R1
15th
R1
14th
R1
18th
TBD 9/19 47.4
 Iceland × × × × × × × × R1
28th
TBD 1/13 7.7
 Indonesia[c] × × R1
15th
× × × × × × TBD 1/13 7.7
 Iran × × × × × × × × R1
14th
× × R1
20th
R1
T-25th
R1
28th
R1
18th
R1
26th
TBD 5/10 50
 Iraq × × × × × × × × × R1
23rd
TBD 1/11 9.1
 Israel × R1
12th
TBD 1/20 5
 Ý × 1st 1st R1
7th
R1
10th
R1
9th
R1
9th
2nd R1
10th
4th 1st R2
12th
3rd 2nd QF
5th
R2
15th
1st R1
26th
R1
22nd
TBD 18/20 90
 Bờ Biển Ngà Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × R1
19th
R1
17th
R1
21st
TBD 3/11 27.3
 Jamaica Không tham dự, là thuộc địa của Anh × × × R1
22nd
TBD 1/12 8.3
 Nhật Bản × × × × × × R1
31st
R2
9th
R1
T-28th
R2
9th
R1
29th
R2
15th
q TBD 6/15 40
 Kuwait × × × × × × × × × R1
21st
TBD 1/12 8.3
 México R1
13th
× R1
12th
R1
13th
R1
16th
R1
11th
R1
12th
QF
6th
R1
16th
QF
6th
× R2
13th
R2
13th
R2
11th
R2
15th
R2
14th
R2
10th
R2
12th
R1
22nd
q 16/19 84.2
 Maroc Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × R1
14th
R2
11th
R1
23rd
R1
18th
R1
27th
q TBD 5/14 35.7
 Hà Lan × R1
T-9th
R1
14th
× × 2nd 2nd R2
15th
QF
7th
4th R2
11th
2nd 3rd q TBD 10/18 55.6
 New Zealand × × × × × R1
23rd
R1
22nd
TBD 2/13 15.4
 Nigeria Không tham dự, là thuộc địa của Anh × R2
9th
R2
12th
R1
27th
R1
27th
R2
16th
R1
21st
TBD 6/14 42.9
 CHDCND Triều Tiên Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản × × QF
8th
× × × × R1
32nd
× TBD 2/10 20
 Bắc Ireland × × × QF
8th
R2
9th
R1
21st
TBD 3/18 16.7
 Na Uy × × R1
12th
× R1
17th
R2
15th
TBD 3/18 16.7
Đội tuyển 1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
Hoa Kỳ
México
(48)
Số lần
tham dự
Tỷ lệ
vòng loại
 Panama × × × × × × × × × × R1
32nd
TBD 1/11 9.1
 Paraguay R1
9th
× × R1
11th
R1
12th
R2
13th
R2
14th
R2
16th
R1
18th
QF
8th
TBD 8/19 42.1
 Peru R1
10th
× × × × QF
7th
R2
8th
R1
20th
R1
20th
TBD 5/17 29.4
 Ba Lan × R1
11th
× × 3rd R2
5th
3rd R2
14th
R1
25th
R1
21st
R1
25th
q TBD 8/18 44.4
 Bồ Đào Nha × 3rd R1
17th
R1
21st
4th R2
11th
R1
18th
R2
13th
q TBD 7/20 35
 Qatar × × × × × × × × × × R1
32nd
TBD
 Cộng hòa Ireland × QF
8th
R2
16th
R2
12th
TBD 3/20 15
 România R1
8th
R1
12th
R1
9th
× R1
T-10th
R2
12th
QF
6th
R2
11th
TBD 7/20 35
 Nga[d] × × × × × QF
7th
QF
6th
4th QF
5th
R2
7th
R2
10th
R1
17th
R1
18th
R1
22nd
R1
24th
QF
8th
× TBD 11/16 68.8
 Ả Rập Xê Út × × × × × R2
12th
R1
28th
R1
32nd
R1
T-28th
R1
26th
R1
25th
TBD 5/11 45.5
 Scotland × × × •• R1
15th
R1
14th
R1
9th
R1
11th
R1
15th
R1
19th
R1
T-18th
R1
27th
TBD 8/18 44.4
 Sénégal Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × QF
7th
R1
17th
Q TBD 2/11 18.2
 Serbia[e] 4th R1
5th
QF
7th
QF
5th
4th R2
7th
R1
16th
QF
5th
× R2
10th
R1
32nd
R1
23rd
R1
23rd
R1
29th
TBD 12/20 60
 Slovakia Không tham dự, là một phần của Tiệp Khắc R2
16th
TBD 1/6 16.7
 Slovenia Không tham dự, là một phần của Nam Tư × R1
30th
R1
18th
TBD 2/6 33.3
 Nam Phi × × × × × × × × × × R1
24th
R1
17th
R1
20th
TBD 3/7 42.9
 Hàn Quốc Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản × R1
16th
× × R1
20th
R1
22nd
R1
20th
R1
30th
4th R1
17th
R2
15th
R1
27th
R1
19th
q TBD 10/15 66.7
 Tây Ban Nha × QF
5th
× 4th R1
12th
R1
10th
R1
10th
R2
12th
QF
7th
R2
10th
QF
8th
R1
17th
QF
5th
R2
9th
1st R1
23rd
R2
10th
q TBD 15/19 78.9
 Thụy Điển × QF
8th
4th 3rd 2nd R1
9th
R2
5th
R1
13th
R1
21st
3rd R2
13th
R2
14th
QF
7th
TBD 12/20 60
 Thụy Sĩ × QF
7th
QF
7th
R1
6th
QF
8th
R1
16th
R1
16th
R2
15th
R2
10th
R1
19th
R2
11th
R2
14th
q TBD 11/20 55
 Togo Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × × R1
30th
TBD 1/10 10
 Trinidad và Tobago Không tham dự, là thuộc địa của Anh R1
27th
TBD 1/14 7.1
 Tunisia Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × R1
9th
R1
26th
R1
29th
R1
24th
R1
24th
R1
21th
TBD 5/14 35.7
 Thổ Nhĩ Kỳ × × × •• R1
9th
× 3rd TBD 2/17 11.8
 Ukraina Không tham dự, là một phần của Liên Xô × QF
8th
TBD 1/6 16.7
 UAE × × × R1
24th
TBD 1/9 11.1
 Hoa Kỳ 3rd R1
16th
× R1
10th
R1
23rd
R2
14th
R1
32nd
QF
8th
R1
T-25th
R2
12th
R2
15th
R2 q 10/20 50
 Uruguay 1st × × 1st 4th R1
13th
QF
7th
4th R1
13th
R2
16th
R2
16th
R1
26th
4th R2
12th
QF
5th
R1
20th
TBD 13/19 68.4
 Wales × × × QF
6th
R1
30th
TBD 1/18 5.6

Xếp hạng các đội theo số lần tham dự giải[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số lần tham dự Chuỗi dài nhất Chuỗi hiện tại Lần đầu Lần gần đây nhất Thành tích tốt nhất
 Brasil 22 22 22 1930 2022 Vô địch (1958, 1962, 1970, 1994, 2002)
 Đức[2] 20 18 18 1934 2022 Vô địch (1954, 1974*, 1990, 2014)
 Ý 18 14 0 1934 2014 Vô địch (1934*, 1938, 1982, 2006)
 Argentina 18 13 13 1930 2022 Vô địch (1978*, 1986)
 México 17 8 8 1930 2022 Tứ kết (1970*, 1986*)
 Tây Ban Nha 16 12 12 1934 2022 Vô địch (2010)
 Pháp 16 7 7 1930 2022 Vô địch (1998*, 2018)
 Anh 16 7 7 1950 2022 Vô địch (1966*)
 Bỉ 14 6 3 1930 2022 Hạng ba (2018)
 Uruguay 14 4 4 1930 2022 Vô địch (1930*, 1950)
 Serbia[6] 13 4 2 1930 2022 Hạng tư (1930[7], 1962)
 Thụy Điển 12 3 1 1934 2018 Á quân (1958*)
 Thụy Sĩ 12 5 5 1934 2022 Tứ kết (1934, 1938, 1954*)
 Nga[4] 11 4 2 1958 2018 Hạng tư (1966)
 Hàn Quốc 11 10 10 1954 2022 Hạng tư (2002*)
 Hoa Kỳ 11 7 1 1930 2022 Hạng ba (1930[7])
 Hà Lan 11 3 1 1934 2022 Á quân (1974, 1978, 2010)
 Chile 9 2 0 1930 2014 Hạng ba (1962*)
 Hungary 9 4 0 1934 1986 Á quân (1938, 1954)
 Cộng hòa Séc[1] 9 3 0 1934 2006 Á quân (1934, 1962)
 Ba Lan 9 4 2 1938 2022 Hạng ba (1974, 1982)
 Scotland 8 5 0 1954 1998 Vòng 1
 Paraguay 8 4 0 1930 2010 Tứ kết (2010)
 Bồ Đào Nha 8 6 6 1966 2022 Hạng ba (1966)
 Bulgaria 7 4 0 1962 1998 Hạng tư (1994)
 Cameroon 8 4 1 1982 2022 Tứ kết (1990)
 România 7 3 0 1930 1998 Tứ kết (1994)
 Áo 7 2 0 1934 1998 Hạng ba (1954)
 Nhật Bản 7 7 7 1998 2022 Vòng 2 (2002*, 2010, 2018)
 Nigeria 6 3 0 1994 2018 Vòng 2 (1994, 1998, 2014)
 Colombia 6 3 0 1962 2018 Vòng 2 (1990)
 Úc 6 5 5 1974 2022 Vòng 2 (2006, 2022)
 Ả Rập Xê Út 6 4 2 1994 2022 Vòng 2 (1994)
 Croatia[6] 6 3 3 1998 2022 Á quân (2018)
 Tunisia 6 3 2 1978 2022 Vòng 1
 Iran 6 3 3 1978 2022 Vòng 1
 Costa Rica 6 3 3 1990 2022 Tứ kết (2014)
 Maroc 6 2 2 1970 2022 Vòng 2 (1986)
 Đan Mạch 6 2 2 1986 2022 Tứ kết (1998)
 Peru 5 2 0 1930 2018 Tứ kết (1970)
 Algérie 4 2 2 1982 2014 Vòng 2 (2014)
 Ghana 4 3 1 2006 2022 Tứ kết (2010)
 Ecuador 4 2 1 2002 2022 Vòng 2 (2006)
 Bờ Biển Ngà 3 3 0 2006 2014 Vòng 1
 Na Uy 3 2 0 1938 1998 Vòng 2 (1998)
 Honduras 3 2 0 1982 2010 Vòng 1
 Hy Lạp 3 2 0 1994 2010 Vòng 2 (2014)
 Bắc Ireland 3 2 0 1958 1986 Tứ kết (1958)
 Cộng hòa Ireland 3 2 0 1990 2002 Tứ kết (1990)
 Nam Phi 3 2 0 1998 2010 Vòng 1
 Ai Cập 3 1 1 1934 2018 Vòng 1
 Bolivia 3 1 0 1930 1994 Vòng 1
 Canada 2 1 1 1986 2022 Vòng 1
 Sénégal 3 2 2 2002 2022 Tứ kết (2002)
 Thổ Nhĩ Kỳ 2 1 0 1954 2002 Hạng ba (2002)
 CHDCND Triều Tiên 2 1 0 1966 2010 Tứ kết (1966)
 El Salvador 2 1 0 1970 1982 Vòng 1
 New Zealand 2 1 0 1982 2010 Vòng 1
 Slovenia[6] 2 1 0 2002 2010 Vòng 1
 Wales 2 1 1 1958 2022 Tứ kết (1958)
 Cuba 1 1 0 1938 1938 Tứ kết (1938)
 Indonesia[3] 1 1 0 1938 1938 Vòng 1
 Israel 1 1 0 1970 1970 Vòng 1
 CHDC Congo[5] 1 1 0 1974 1974 Vòng 1
 Đông Đức[2] 1 1 0 1974 1974 Tứ kết (1974)
 Haiti 1 1 0 1974 1974 Vòng 1
 Kuwait 1 1 0 1982 1982 Vòng 1
 Iraq 1 1 0 1986 1986 Vòng 1
 UAE 1 1 0 1990 1990 Vòng 1
 Jamaica 1 1 0 1998 1998 Vòng 1
 Trung Quốc 1 1 0 2002 2002 Vòng 1
 Angola 1 1 0 2006 2006 Vòng 1
 Togo 1 1 0 2006 2006 Vòng 1
 Trinidad và Tobago 1 1 0 2006 2006 Vòng 1
 Ukraina[4] 1 1 0 2006 2006 Tứ kết (2006)
 Slovakia[1] 1 1 0 2010 2010 Vòng 2 (2010)
 Bosna và Hercegovina[6] 1 1 0 2014 2014 Vòng 1
 Iceland 1 1 0 2018 2018 Vòng 1
 Panama 1 1 0 2018 2018 Vòng 1
 Qatar 1 1 1 2022 2022 Vòng 1

Các đội tuyển từng lọt vào trong top bốn đội mạnh nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Chức vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
 Brasil 5 (1958, 1962, 1970, 1994, 2002) 2 (1950*, 1998) 2 (1938, 1978) 2 (1974, 2014)
 Ý 4 (1934*, 1938, 1982, 2006) 2 (1970, 1994) 1 (1990*) 1 (1978)
 Đức^ 4 (1954, 1974*, 1990, 2014) 4 (1966, 1982, 1986, 2002) 4 (1934, 1970, 2006*, 2010) 1 (1958)
 Argentina 2 (1978*, 1986) 3 (1930, 1990, 2014)
 Pháp 2 (1998*, 2018) 1 (2006) 2 (1958, 1986) 1 (1982)
 Uruguay 2 (1930*, 1950) 3 (1954, 1970, 2010)
 Anh 1 (1966*) 2 (1990, 2018)
 Tây Ban Nha 1 (2010) 1 (1950)
 Hà Lan 3 (1974, 1978, 2010) 1 (2014) 1 (1998)
 Tiệp Khắc# 2 (1934, 1962)
 Hungary 2 (1938, 1954)
 Thụy Điển 1 (1958*) 2 (1950, 1994) 1 (1938)
 Croatia 1 (2018) 1 (1998)
 Ba Lan 2 (1974, 1982)
 Áo 1 (1954) 1 (1934)
 Bồ Đào Nha 1 (1966) 1 (2006)
 Bỉ 1 (2018) 1 (1986)
 Hoa Kỳ 1 (1930)
 Chile 1 (1962*)
 Thổ Nhĩ Kỳ 1 (2002)
 Nam Tư# 2 (1930, 1962)
 Liên Xô# 1 (1966)
 Bulgaria 1 (1994)
 Hàn Quốc 1 (2002*)
* = Nước chủ nhà

:

^ = Tính cả thành tích của Tây Đức từ năm 1954 cho đến 1990
# = Quốc gia đã chia tách thành các quốc gia độc lập nhỏ hơn

Bảng xếp hạng giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 3 tháng 12 năm 2022.
Chú thích
Đội vô địch World Cup
STT Đội tuyển Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
1  Brasil 112 75 18 19 232 106 +126 243
2  Đức 112 68 21 23 232 130 +102 225
3  Ý 83 45 21 17 128 77 +51 156
4  Argentina 85 46 15 24 144 96 +48 153
5  Pháp 69 36 13 20 126 80 +46 121
6  Anh 72 31 22 19 100 66 +34 115
7  Tây Ban Nha 66 31 16 19 108 75 +33 109
8  Hà Lan 54 30 13 11 94 50 +44 103
9  Uruguay 59 25 13 21 89 76 +13 88
10  Bỉ 51 21 10 20 69 74 −5 73
11  Thụy Điển 51 19 13 19 80 73 +7 70
12  Nga 45 19 10 16 77 54 +23 67
13  México 60 17 15 28 62 101 −39 66
14  Serbia 49 18 9 22 71 71 0 63
15  Ba Lan 37 17 6 14 48 47 +1 57
16  Bồ Đào Nha 33 16 6 11 55 39 +16 54
17  Thụy Sĩ 40 14 8 18 54 67 −13 50
18  Hungary 32 15 3 14 87 57 +30 48
19  Croatia 26 12 6 8 39 27 +12 42
20  Cộng hòa Séc 33 12 5 16 47 49 −2 41
21  Áo 29 12 4 13 43 47 −4 40
22  Chile 33 11 7 15 40 49 −9 40
23  Đan Mạch 23 9 6 8 31 29 +2 33
24  Paraguay 27 7 10 10 30 38 −8 31
25  Hàn Quốc 37 7 10 20 38 74 −36 31
26  Colombia 22 9 3 10 32 30 +2 30
27  Hoa Kỳ 37 9 8 20 40 66 −26 30
28  România 21 8 5 8 30 32 −2 29
29  Nhật Bản 24 7 5 12 24 32 −8 26
30  Costa Rica 21 6 5 10 22 39 −17 23
31  Cameroon 26 5 8 13 22 47 −25 23
32  Nigeria 21 6 3 12 23 30 −7 21
33  Scotland 23 4 7 12 25 41 −16 19
34  Sénégal 11 5 3 3 16 14 +2 18
35  Ghana 15 5 3 7 18 23 −5 18
36  Maroc 19 4 6 9 18 23 −5 18
37  Peru 18 5 3 10 21 33 −12 18
38  Ecuador 13 5 2 6 14 14 0 17
39  Bulgaria 26 3 8 15 22 53 −31 17
40  Thổ Nhĩ Kỳ 10 5 1 4 20 17 +3 16
41  Úc 16 4 4 12 17 37 −20 16
42  Cộng hòa Ireland 13 2 8 3 10 10 0 14
43  Bắc Ireland 13 3 5 5 13 23 −10 14
44  Tunisia 18 3 5 10 14 26 −12 14
45  Ả Rập Xê Út 19 4 2 13 14 44 −30 14
46  Iran 15 3 4 11 13 31 −18 13
47  Algérie 13 3 3 7 13 19 −6 12
48  Bờ Biển Ngà 9 3 1 5 13 14 −1 10
49  Nam Phi 9 2 4 3 11 16 −5 10
50  Na Uy 8 2 3 3 7 8 −1 9
51  Đông Đức 6 2 2 2 5 5 0 8
52  Hy Lạp 10 2 2 6 5 20 −15 8
53  Ukraina 5 2 1 2 5 7 −2 7
54  Wales 5 1 4 3 5 10 -5 7
55  Slovakia 4 1 1 2 5 7 −2 4
56  Slovenia 6 1 1 4 5 10 −5 4
57  Cuba 3 1 1 1 5 12 −7 4
58  CHDCND Triều Tiên 7 1 1 5 6 21 −15 4
59  Bosna và Hercegovina 3 1 0 2 4 4 0 3
60  Jamaica 3 1 0 2 3 9 −6 3
61  New Zealand 6 0 3 3 4 14 −10 3
62  Honduras 9 0 3 6 3 14 −11 3
63  Angola 3 0 2 1 1 2 −1 2
64  Israel 3 0 2 1 1 3 −2 2
65  Ai Cập 7 0 2 5 5 12 −7 2
66  Iceland 3 0 1 2 2 5 −3 1
67  Kuwait 3 0 1 2 2 6 −4 1
68  Trinidad và Tobago 3 0 1 2 0 4 −4 1
69  Bolivia 6 0 1 5 1 20 −19 1
70  Iraq 3 0 0 3 1 4 −3 0
71  Togo 3 0 0 3 1 6 −5 0
72  Qatar 3 0 0 3 1 7 −6 0
73  Indonesia 1 0 0 1 0 6 −6 0
74  Panama 3 0 0 3 2 11 −9 0
75  UAE 3 0 0 3 2 11 −9 0
76  Trung Quốc 3 0 0 3 0 9 −9 0
77  Canada 6 0 0 6 2 12 −10 0
78  Haiti 3 0 0 3 2 14 −12 0
79  CHDC Congo 3 0 0 3 0 14 −14 0
80  El Salvador 6 0 0 6 1 22 −21 0

Thành tích của nước chủ nhà[sửa | sửa mã nguồn]

Trừ giải năm 1934, nếu không tất cả các đội chủ nhà đều chắc chắn giành quyền tham dự vòng chung kết World Cup.

Năm Nước chủ nhà Thành tích
1930  Uruguay Vô địch
1934  Ý Vô địch
1938  Pháp Tứ kết
1950  Brasil Á quân
1954  Thụy Sĩ Tứ kết
1958  Thụy Điển Á quân
1962  Chile Hạng ba
1966  Anh Vô địch
1970  México Tứ kết
1974  Tây Đức Vô địch
1978  Argentina Vô địch
1982  Tây Ban Nha Vòng 2
1986  México Tứ kết
1990  Ý Hạng ba
1994  Hoa Kỳ Vòng 2
1998  Pháp Vô địch
2002  Hàn Quốc Hạng tư
 Nhật Bản Vòng 2
2006  Đức Hạng ba
2010  Nam Phi Vòng 1
2014  Brasil Hạng tư
2018  Nga Tứ kết
2022  Qatar Vòng 1
2026  Canada chưa xác định
 Hoa Kỳ chưa xác định
 México chưa xác định

Thành tích đội đương kim vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Cho đến năm 2002, đội vô địch World Cup cũng đồng thời giành quyền chơi vòng chung kết kỳ giải sau. Nhưng từ năm 2006, đội đương kim vô địch vẫn phải trải qua vòng loại.

Năm Đương kim vô địch Thành tích
1930
1934  Uruguay Không tham dự
1938  Ý Vô địch
1950  Ý Vòng 1
1954  Uruguay Hạng tư
1958  Tây Đức Hạng tư
1962  Brasil Vô địch
1966  Brasil Vòng 1
1970  Anh Tứ kết
1974  Brasil Hạng tư
1978  Tây Đức Tứ kết
1982  Argentina Vòng 2
1986  Ý Vòng 2
1990  Argentina Á quân
1994  Đức Tứ kết
1998  Brasil Á quân
2002  Pháp Vòng 1
2006  Brasil Tứ kết
2010  Ý Vòng 1
2014  Tây Ban Nha Vòng 1
2018  Đức Vòng 1
2022  Pháp chưa xác định

Thành tích theo từng liên đoàn[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tổng kết số đội của mỗi liên đoàn lọt vào từng vòng của mỗi kỳ World Cup.

  • Giải năm 1950 — bốn đội đứng đầu mỗi bảng đá vòng tròn một lượt tính điểm để chọn ra đội vô địch; các đội này được coi như lọt vào vòng bán kết. Do trận đấu giữa Uruguay và Brasil ở lượt đấu cuối quyết định đội giành chức vô địch, hai đội này được coi như lọt vào trận chung kết.

AFC (Châu Á)[sửa | sửa mã nguồn]

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
Tổng cộng
Vòng 1 0 0 1 0 1 0 0 1 1[8] 0 1 1 2 2 2 4 4 4 4 4 5 6 42
Vòng 2 n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a 0 0 0 1 0 2 0 2 0 1 3 9
Tứ kết n/a 0 0 n/a 0 0 0 1 0 0 0 n/a 0 0 0 0 1 0 0 0 0 CXĐ 2
Bán kết 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 CXĐ 1
Chung kết 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 CXĐ 0
Vô địch 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 CXĐ 0

CAF (Châu Phi)[sửa | sửa mã nguồn]

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
Tổng cộng
Vòng 1 0 1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 2 2 2 3 5 5 5 6 5 5 5 49
Vòng 2 n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a 0 1 1 1 1 1 1 1 2 0 2 11
Tứ kết n/a 0 0 n/a 0 0 0 0 0 0 0 n/a 0 1 0 0 1 0 1 0 0 CXĐ 3
Bán kết 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 CXĐ 0
Chung kết 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 CXĐ 0
Vô địch 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 CXĐ 0

CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)[sửa | sửa mã nguồn]

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
Tổng cộng
Vòng 1 2 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1 2 2 2 2 3 3 4 3 4 3 4 45
Vòng 2 n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a 0 1 1 2 1 2 1 2 3 1 1 15
Tứ kết n/a 0 1 n/a 0 0 0 0 1 0 0 n/a 1 0 0 0 1 0 0 1 0 0 5
Bán kết 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1
Chung kết 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Vô địch 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

CONMEBOL (Nam Mỹ)[sửa | sửa mã nguồn]

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
Tổng cộng
Vòng 1 7 2 1 5 2 3 5 4 3 4 3 4 4 4 4 5 5 4 5 6 5 4 89
Vòng 2 n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a 2 4 4 2 4 2 3 5 5 4 2 36
Tứ kết n/a 0 1 n/a 2 1 2 2 3 2 3 n/a 2 1 1 2 1 2 4 3 2 CXĐ 34
Bán kết 2 0 1 2 1 1 2 0 2 1 2 0 1 1 1 1 1 0 1 2 0 CXĐ 22
Chung kết 2 0 0 2 0 1 1 0 1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 0 CXĐ 14
Vô địch 1 0 0 1 0 1 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 0 0 0 CXĐ 9

OFC (Châu Đại Dương)[sửa | sửa mã nguồn]

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
Tổng cộng
Vòng 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1[9] 0 1[9] 0 0 0 0 0 1[10] 1 0 0 0 4
Vòng 2 n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 1
Tứ kết n/a 0 0 n/a 0 0 0 0 0 0 0 n/a 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Bán kết 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Chung kết 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Vô địch 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

UEFA (Châu Âu)[sửa | sửa mã nguồn]

1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
Tổng cộng
Vòng 1 4 12 12 6 12 12 10 10 9 9 10 14 14 14 13 15 15 14 13 13 14 13 258
Vòng 2 n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a n/a 10 10 10 10 10 9 10 6 6 10 8 99
Tứ kết n/a 8 6 n/a 6 7 6 5 4 6 5 n/a 5 6 7 6 4 6 3 4 6 CXĐ 96
Bán kết 1 4 3 2 3 3 2 4 2 3 2 4 3 3 3 3 2 4 3 2 4 CXĐ 58
Chung kết 0 2 2 0 2 1 1 2 1 2 1 2 1 1 1 1 1 2 2 1 2 CXĐ 28
Vô địch 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 1 1 1 CXĐ 12

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c d e Thành tích của đội Tiệp Khắc cũ đồng thời được FIFA tính cho cả SlovakiaCộng hòa Séc sau năm 1993. Đội Cộng hòa Séc độc lập lần đầu tham dự World Cup vào giải năm 2006, đội Slovakia vào giải năm 2010.
  2. ^ a b c d e Thành tích tuyển Đức trong thời gian chia rẽ là thành tích của tuyển Tây Đức.
  3. ^ a b Indonesia thi đấu dưới tên gọi Đông Ấn thuộc Hà Lan tại giải năm 1938.
  4. ^ a b c d e Thành tích đội Liên Xô tính cho tuyển Nga sau khi Liên Xô cũ tan rã.
  5. ^ a b Đội Cộng hòa Dân chủ Congo thi đấu dưới tên Zaire tại giải năm 1974.
  6. ^ a b c d e f g h i j Thành tích của Vương quốc Nam TưCộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư từ trước đến ngày nay được tính cho Serbia sau khi Nam Tư cũ tan rã. Đội cũng từng mang tên Cộng hòa liên bang Nam Tư tại giải năm 1998 và Serbia và Montenegro tại giải năm 2006.
  7. ^ a b c There was no official World Cup Third Place match in 1930; The USA and Yugoslavia lost in the semi-finals. Currently, FIFA recognizes USA Lưu trữ 2008-10-19 tại Wayback Machine as the third-placed team and Yugoslavia Lưu trữ 2008-10-14 tại Wayback Machine as the fourth-placed team, using the overall records of the teams in the 1930 FIFA World Cup Lưu trữ 2018-12-12 tại Wayback Machine.
  8. ^ Đại diện của châu Á tại giải năm 1970 là Israel, lúc đó là thành viên của AFC. Họ bị AFC tước quyền thành viên vào năm 1974 và gia nhập UEFA vào năm 1994.
  9. ^ a b Các đội bóng của châu Đại Dương tham dự giải năm 1974 (Australia) và 1982 (New Zealand) đều tham dự vòng loại tổ chức chung cho cả châu Á và châu Đại Dương.
  10. ^ Australia vượt qua vòng loại của giải năm 2006 với tư cách là thành viên của OFC, nhưng đã rời OFC để trở thành thành viên của AFC kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2006
  1. ^ Từ năm 1934 đến năm 1994, Cộng hòa Séc tham dự World Cup với tên gọi Tiệp Khắc.
  2. ^ a b Từ năm 1934 đến năm 1938, Đức tham dự World Cup với tên gọi Nazi và từ năm 1954 đến năm 1990, Đức tham dự World Cup với tên gọi Tây Đức.
  3. ^ Indonesia tham dự World Cup 1938 với tên gọi Đông Ấn Hà Lan.
  4. ^ Từ năm 1958 đến năm 1990, Nga tham dự World Cup với tên gọi Liên Xô.
  5. ^ Từ năm 1930 đến năm 2002, Serbia tham dự World Cup với tên gọi Nam Tư và năm 2006 với tên gọi Serbia và Montenegro.