Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2006

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Mỗi đội tuyển tham gia vòng chung kết World Cup 2006 có quyền đăng ký 23 cầu thủ, trong đó có tối thiểu 3 thủ môn. Hạn cuối cùng để nộp danh sách là ngày 15 tháng 5 năm 2006. Trong trường hợp chấn thương vào phút chót, các đội tuyển có thể thay đổi danh sách chậm nhất là vào 24 giờ trước trận đấu khai mạc giải. Trong danh sách dưới đây, những cầu thủ có ký hiệu (C) là người mang băng đội trưởng của đội. Thông tin về câu lạc bộ và số lần khoác áo của mỗi cầu thủ tính tại thời điểm đăng ký.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Costa Rica Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Costa Rica Alexandre Guimarães

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Álvaro Mesén 24 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 38 Costa Rica Herediano
2 HV Jervis Drummond 8 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 56 Costa Rica Deportivo Saprissa
3 HV Luis Marín (C) 10 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 120 Costa Rica Alajuelense
4 HV Michael Umaña 16 tháng 7, 1982 (23 tuổi) 18 Costa Rica Brujas
5 HV Gilberto Martínez 1 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 57 Ý Brescia
6 TV Danny Fonseca 7 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 22 Costa Rica Cartaginés
7 TV Christian Bolaños 17 tháng 5, 1984 (22 tuổi) 16 Costa Rica Deportivo Saprissa
8 TV Mauricio Solís 13 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 107 Guatemala CSD Comunicaciones
9 Paulo Wanchope 31 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 69 Costa Rica Herediano
10 TV Walter Centeno 6 tháng 10, 1974 (31 tuổi) 93 Costa Rica Deportivo Saprissa
11 Rónald Gómez 21 tháng 1, 1975 (31 tuổi) 80 Costa Rica Deportivo Saprissa
12 HV Leonardo González 21 tháng 11, 1980 (25 tuổi) 36 Costa Rica Herediano
13 Kurt Bernard 8 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 3 Costa Rica Puntarenas
14 TV Randall Azofeifa 30 tháng 12, 1984 (21 tuổi) 5 Costa Rica Deportivo Saprissa
15 HV Harold Wallace 7 tháng 9, 1975 (30 tuổi) 78 Costa Rica Alajuelense
16 TV Carlos Hernández 9 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 17 Costa Rica Alajuelense
17 HV Gabriel Badilla 30 tháng 6, 1984 (21 tuổi) 7 Costa Rica Deportivo Saprissa
18 TM José Porras 8 tháng 11, 1970 (35 tuổi) 16 Costa Rica Deportivo Saprissa
19 Álvaro Saborío 25 tháng 3, 1982 (24 tuổi) 23 Costa Rica Deportivo Saprissa
20 TV Douglas Sequeira 23 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 29 Hoa Kỳ Real Salt Lake
21 Victor Núñez 15 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 3 Costa Rica Cartaginés
22 HV Michael Rodríguez 30 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 3 Costa Rica Alajuelense
23 TM Wardy Alfaro 31 tháng 12, 1977 (28 tuổi) 2 Costa Rica Alajuelense

Ecuador Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Colombia Luis Fernando Suárez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Edwin Villafuerte 12 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 15 Ecuador Deportivo Quito
2 HV Jorge Guagua 28 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 18 Ecuador El Nacional
3 HV Iván Hurtado (C) 16 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 130 Qatar Al-Arabi
4 HV Ulises de la Cruz 8 tháng 2, 1974 (32 tuổi) 84 Anh Aston Villa
5 HV José Luis Perlaza 6 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 3 Ecuador Olmedo
6 TV Patricio Urrutia 15 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 6 Ecuador LDU Quito
7 TV Christian Lara 27 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 19 Ecuador El Nacional
8 TV Edison Méndez 16 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 64 Ecuador LDU Quito
9 Félix Borja 2 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 6 Ecuador El Nacional [1]
10 Iván Kaviedes 24 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 44 Argentina Argentinos Juniors
11 Agustín Delgado 23 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 68 Ecuador LDU Quito
12 TM Cristian Mora 26 tháng 8, 1979 (26 tuổi) 8 Ecuador LDU Quito
13 HV Paul Ambrosi 14 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 24 Ecuador LDU Quito
14 TV Segundo Castillo 15 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 11 Ecuador El Nacional
15 TV Marlon Ayoví 27 tháng 8, 1971 (34 tuổi) 74 Ecuador Deportivo Quito
16 TV Antonio Valencia 4 tháng 8, 1985 (20 tuổi) 17 Tây Ban Nha Villarreal [2]
17 HV Giovanny Espinoza 12 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 56 Ecuador LDU Quito
18 HV Néicer Reasco 23 tháng 7, 1977 (28 tuổi) 31 Ecuador LDU Quito [3]
19 TV Luis Saritama 20 tháng 10, 1983 (22 tuổi) 15 Ecuador Deportivo Quito
20 TV Edwin Tenorio 16 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 68 Ecuador Barcelona
21 Carlos Tenorio 14 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 29 Qatar Al-Sadd
22 TM Damián Lanza 10 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 5 Ecuador Aucas
23 Christian Benítez 1 tháng 5, 1986 (20 tuổi) 5 Ecuador El Nacional

Đức Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Jürgen Klinsmann

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Jens Lehmann 10 tháng 11, 1969 (36 tuổi) 32 Anh Arsenal
2 HV Marcell Jansen 4 tháng 11, 1985 (20 tuổi) 7 Đức Borussia Mönchengladbach
3 HV Arne Friedrich 29 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 36 Đức Hertha Berlin
4 HV Robert Huth 18 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 16 Anh Chelsea
5 TV Sebastian Kehl 13 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 27 Đức Borussia Dortmund
6 HV Jens Nowotny 11 tháng 1, 1974 (32 tuổi) 46 Đức Bayer Leverkusen
7 TV Bastian Schweinsteiger 1 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 28 Đức Bayern Munich
8 TV Torsten Frings 22 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 52 Đức Werder Bremen
9 Mike Hanke 5 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 6 Đức Wolfsburg
10 Oliver Neuville 1 tháng 5, 1973 (33 tuổi) 55 Đức Borussia Mönchengladbach
11 Miroslav Klose 9 tháng 6, 1978 (28 tuổi) 55 Đức Werder Bremen
12 TM Oliver Kahn 15 tháng 6, 1969 (36 tuổi) 85 Đức Bayern Munich
13 TV Michael Ballack (C) 26 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 65 Đức Bayern Munich [4]
14 Gerald Asamoah 3 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 40 Đức Schalke 04
15 TV Thomas Hitzlsperger 5 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 15 Đức Stuttgart
16 HV Philipp Lahm 11 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 18 Đức Bayern Munich
17 HV Per Mertesacker 29 tháng 9, 1984 (21 tuổi) 23 Đức Hannover 96
18 TV Tim Borowski 2 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 20 Đức Werder Bremen
19 TV Bernd Schneider 17 tháng 11, 1973 (32 tuổi) 64 Đức Bayer Leverkusen
20 Lukas Podolski 4 tháng 6, 1985 (21 tuổi) 25 Đức Köln [5]
21 HV Christoph Metzelder 5 tháng 11, 1980 (25 tuổi) 22 Đức Borussia Dortmund
22 TV David Odonkor 21 tháng 2, 1984 (22 tuổi) 1 Đức Borussia Dortmund
23 TM Timo Hildebrand 5 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 3 Đức Stuttgart

Ba Lan Ba Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ba Lan Paweł Janas

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Artur Boruc 20 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 17 Scotland Celtic
2 HV Mariusz Jop 3 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 12 Nga FC Moscow
3 HV Seweryn Gancarczyk 22 tháng 11, 1981 (24 tuổi) 2 Ukraina Metalist Kharkiv
4 HV Marcin Baszczyński 7 tháng 6, 1977 (29 tuổi) 32 Ba Lan Wisła Kraków
5 TV Kamil Kosowski 30 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 45 Đức Kaiserslautern [6]
6 HV Jacek Bąk (C) 24 tháng 3, 1973 (33 tuổi) 72 Qatar Al-Rayyan [7]
7 TV Radosław Sobolewski 13 tháng 12, 1976 (29 tuổi) 19 Ba Lan Wisła Kraków
8 TV Jacek Krzynówek 15 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 58 Đức Bayer Leverkusen [8]
9 Maciej Żurawski 12 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 50 Scotland Celtic
10 TV Mirosław Szymkowiak 12 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 29 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
11 Grzegorz Rasiak 12 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 30 Anh Tottenham Hotspur [9]
12 TM Tomasz Kuszczak 23 tháng 3, 1982 (24 tuổi) 4 Anh West Bromwich Albion
13 TV Sebastian Mila 10 tháng 7, 1982 (23 tuổi) 27 Áo Austria Wien
14 HV Michał Żewłakow 22 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 56 Bỉ Anderlecht [10]
15 TV Euzebiusz Smolarek 9 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 13 Đức Borussia Dortmund
16 TV Arkadiusz Radomski 27 tháng 6, 1977 (28 tuổi) 20 Áo Austria Vienna
17 HV Dariusz Dudka 9 tháng 12, 1983 (22 tuổi) 7 Ba Lan Wisła Kraków
18 HV Mariusz Lewandowski 18 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 25 Ukraina Shakhtar Donetsk
19 HV Bartosz Bosacki 20 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 11 Ba Lan Lech Poznań [11]
20 TV Piotr Giza 28 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 4 Ba Lan Cracovia Kraków
21 Ireneusz Jeleń 9 tháng 4, 1981 (25 tuổi) 9 Ba Lan Wisła Płock
22 TM Łukasz Fabiański 18 tháng 4, 1985 (21 tuổi) 2 Ba Lan Legia Warszawa
23 Paweł Brożek 21 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 4 Ba Lan Wisła Kraków

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Anh Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Thụy Điển Sven-Göran Eriksson

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Paul Robinson 15 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 21 Anh Tottenham Hotspur
2 HV Gary Neville 18 tháng 2, 1975 (31 tuổi) 79 Anh Manchester United
3 HV Ashley Cole 20 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 46 Anh Chelsea
4 TV Steven Gerrard 30 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 42 Anh Liverpool
5 HV Rio Ferdinand 7 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 47 Anh Manchester United
6 HV John Terry 7 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 24 Anh Chelsea
7 TV David Beckham (C) 2 tháng 5, 1975 (31 tuổi) 89 Tây Ban Nha Real Madrid
8 TV Frank Lampard 20 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 40 Anh Chelsea
9 Wayne Rooney 24 tháng 10, 1985 (20 tuổi) 29 Anh Manchester United
10 Michael Owen 14 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 77 Anh Newcastle United
11 TV Joe Cole 8 tháng 11, 1981 (24 tuổi) 32 Anh Chelsea
12 HV Sol Campbell 18 tháng 9, 1974 (31 tuổi) 68 Anh Arsenal
13 TM David James 1 tháng 8, 1970 (35 tuổi) 34 Anh Manchester City
14 HV Wayne Bridge 5 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 23 Anh Chelsea [12]
15 HV Jamie Carragher 28 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 25 Anh Liverpool
16 TV Owen Hargreaves 20 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 30 Đức Bayern Munich
17 TV Jermaine Jenas 18 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 15 Anh Tottenham Hotspur
18 TV Michael Carrick 28 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 6 Anh Tottenham Hotspur
19 TV Aaron Lennon 16 tháng 4, 1987 (19 tuổi) 1 Anh Tottenham Hotspur
20 TV Stewart Downing 22 tháng 7, 1984 (21 tuổi) 2 Anh Middlesbrough
21 Peter Crouch 30 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 7 Anh Liverpool
22 TM Scott Carson 3 tháng 9, 1985 (20 tuổi) 0 Anh Liverpool [13]
23 Theo Walcott 16 tháng 3, 1989 (17 tuổi) 1 Anh Arsenal

Paraguay Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Uruguay Aníbal Ruiz

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Justo Villar 30 tháng 6, 1977 (28 tuổi) 39 Argentina Newell's Old Boys
2 HV Jorge Núñez 22 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 15 Argentina Estudiantes La Plata
3 HV Delio Toledo 10 tháng 2, 1974 (32 tuổi) 30 Tây Ban Nha Real Zaragoza
4 HV Carlos Gamarra (C) 17 tháng 2, 1971 (35 tuổi) 106 Brasil Palmeiras
5 HV Julio César Cáceres 5 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 32 Argentina River Plate
6 TV Carlos Bonet 2 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 29 Paraguay Libertad
7 Salvador Cabañas 5 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 15 México Jaguares[14]
8 TV Edgar Barreto 15 tháng 7, 1984 (21 tuổi) 15 Hà Lan NEC
9 Roque Santa Cruz 16 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 42 Đức Bayern Munich
10 TV Roberto Acuña 25 tháng 3, 1972 (34 tuổi) 93 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
11 TV Diego Gavilán 1 tháng 3, 1980 (26 tuổi) 39 Argentina Newell's Old Boys
12 TM Derlis Gómez 12 tháng 11, 1972 (33 tuổi) 5 Paraguay Sportivo Luqueño
13 TV Carlos Paredes 16 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 68 Ý Reggina [15]
14 HV Paulo da Silva 1 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 33 México Toluca
15 HV Julio César Manzur 22 tháng 6, 1981 (24 tuổi) 13 Brasil Santos
16 TV Cristian Riveros 16 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 9 Paraguay Libertad
17 TV José Montiel 19 tháng 3, 1988 (18 tuổi) 6 Paraguay Olimpia Asunción
18 Nelson Haedo Valdez 28 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 11 Đức Werder Bremen[16]
19 TV Julio dos Santos 5 tháng 5, 1983 (23 tuổi) 17 Đức Bayern Munich
20 Dante López 16 tháng 8, 1983 (22 tuổi) 7 Ý Genoa
21 HV Denis Caniza 29 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 74 México Cruz Azul [17]
22 TM Aldo Bobadilla 20 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 5 Paraguay Libertad
23 Nelson Cuevas 10 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 35 México Pachuca

Thụy Điển Thụy Điển[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Thụy Điển Lars Lagerbäck

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Andreas Isaksson 3 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 39 Pháp Rennes
2 HV Mikael Nilsson 24 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 27 Hy Lạp Panathinaikos
3 HV Olof Mellberg (C) 3 tháng 9, 1977 (28 tuổi) 64 Anh Aston Villa
4 HV Teddy Lucic 15 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 81 Thụy Điển Häcken
5 HV Erik Edman 11 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 37 Pháp Rennes
6 TV Tobias Linderoth 21 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 58 Đan Mạch Copenhagen
7 TV Niclas Alexandersson 29 tháng 12, 1971 (34 tuổi) 87 Thụy Điển Göteborg
8 TV Anders Svensson 17 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 66 Thụy Điển Elfsborg
9 TV Fredrik Ljungberg 16 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 57 Anh Arsenal
10 Zlatan Ibrahimović 3 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 38 Ý Juventus
11 Henrik Larsson 20 tháng 9, 1971 (34 tuổi) 89 Tây Ban Nha Barcelona[18]
12 TM John Alvbåge 10 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 2 Đan Mạch Viborg
13 HV Petter Hansson 14 tháng 12, 1976 (29 tuổi) 13 Hà Lan Heerenveen
14 HV Fredrik Stenman 2 tháng 6, 1983 (23 tuổi) 1 Đức Bayer Leverkusen
15 HV Karl Svensson 21 tháng 3, 1984 (22 tuổi) 1 Thụy Điển Göteborg[19]
16 TV Kim Källström 24 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 34 Pháp Rennes[20]
17 Johan Elmander 27 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 18 Đan Mạch Brøndby
18 TV Mattias Jonson 16 tháng 1, 1974 (32 tuổi) 53 Thụy Điển Djurgården
19 TV Daniel Andersson 28 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 47 Thụy Điển Malmö
20 Marcus Allbäck 5 tháng 7, 1973 (32 tuổi) 56 Đan Mạch Copenhagen
21 TV Christian Wilhelmsson 8 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 29 Bỉ Anderlecht
22 Markus Rosenberg 27 tháng 9, 1982 (23 tuổi) 8 Hà Lan Ajax
23 TM Rami Shaaban 30 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 1 Na Uy Fredrikstad

Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hà Lan Leo Beenhakker

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Shaka Hislop 22 tháng 2, 1969 (37 tuổi) 24 Anh West Ham United [21]
2 HV Ian Cox 25 tháng 3, 1971 (35 tuổi) 16 Anh Gillingham
3 HV Avery John 18 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 57 Hoa Kỳ New England Revolution
4 HV Marvin Andrews 22 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 98 Scotland Rangers
5 HV Brent Sancho 13 tháng 3, 1977 (29 tuổi) 40 Anh Gillingham
6 HV Dennis Lawrence 1 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 63 Wales Wrexham [22]
7 TV Chris Birchall 5 tháng 5, 1984 (22 tuổi) 19 Anh Port Vale
8 HV Cyd Gray 21 tháng 11, 1973 (32 tuổi) 39 Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh
9 TV Aurtis Whitley 1 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 24 Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh
10 TV Russell Latapy 8 tháng 8, 1968 (37 tuổi) 66 Scotland Falkirk
11 TV Carlos Edwards 24 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 51 Anh Luton Town
12 Collin Samuel 27 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 18 Scotland Dundee United
13 Cornell Glen 21 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 35 Hoa Kỳ LA Galaxy
14 Stern John 30 tháng 10, 1976 (29 tuổi) 95 Anh Coventry City
15 Kenwyne Jones 5 tháng 10, 1984 (21 tuổi) 29 Anh Southampton
16 TV Evans Wise 23 tháng 11, 1973 (32 tuổi) 16 Đức Waldhof Mannheim
17 HV David Atiba Charles 29 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 19 Trinidad và Tobago W Connection
18 TV Densill Theobald 27 tháng 6, 1982 (23 tuổi) 38 Scotland Falkirk
19 Dwight Yorke (C) 3 tháng 11, 1971 (34 tuổi) 54 Úc Sydney FC
20 Jason Scotland 18 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 25 Scotland St. Johnstone
21 TM Kelvin Jack 29 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 32 Scotland Dundee
22 TM Clayton Ince 12 tháng 7, 1972 (33 tuổi) 63 Anh Coventry City
23 TV Anthony Wolfe 23 tháng 12, 1983 (22 tuổi) 4 Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Argentina Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina José Pekerman

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Roberto Abbondanzieri 19 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 22 Argentina Boca Juniors
2 HV Roberto Ayala 14 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 100 Tây Ban Nha Valencia
3 HV Juan Pablo Sorín (C) 5 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 71 Tây Ban Nha Villarreal
4 HV Fabricio Coloccini 22 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 23 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
5 TV Esteban Cambiasso 18 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 22 Ý Internazionale
6 HV Gabriel Heinze 19 tháng 4, 1978 (28 tuổi) 29 Anh Manchester United
7 Javier Saviola 11 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 31 Tây Ban Nha Barcelona [23]
8 TV Javier Mascherano 8 tháng 6, 1984 (22 tuổi) 15 Brasil Corinthians
9 Hernán Crespo 5 tháng 7, 1975 (30 tuổi) 55 Anh Chelsea
10 TV Juan Román Riquelme 24 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 31 Tây Ban Nha Villarreal
11 Carlos Tévez 5 tháng 2, 1984 (22 tuổi) 21 Brasil Corinthians
12 TM Leo Franco 29 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 3 Tây Ban Nha Atlético Madrid
13 TV Lionel Scaloni 16 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 6 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña [24]
14 Rodrigo Palacio 5 tháng 2, 1982 (24 tuổi) 2 Argentina Boca Juniors
15 HV Gabriel Milito 7 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 15 Tây Ban Nha Real Zaragoza
16 TV Pablo Aimar 3 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 40 Tây Ban Nha Valencia
17 HV Leandro Cufré 9 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 2 Ý Roma
18 TV Maxi Rodríguez 2 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 13 Tây Ban Nha Atlético Madrid
19 Lionel Messi 24 tháng 6, 1987 (18 tuổi) 7 Tây Ban Nha Barcelona
20 Julio Cruz 10 tháng 10, 1974 (31 tuổi) 15 Ý Internazionale
21 HV Nicolás Burdisso 12 tháng 4, 1981 (25 tuổi) 8 Ý Internazionale
22 TV Lucho González 19 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 27 Bồ Đào Nha Porto
23 TM Oscar Ustari 3 tháng 7, 1986 (19 tuổi) 0 Argentina Independiente

Bờ Biển Ngà Côte d'Ivoire[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Henri Michel

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Jean-Jacques Tizié 7 tháng 9, 1972 (33 tuổi) 24 Tunisia Espérance
2 TV Kanga Akalé 7 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 22 Pháp Auxerre
3 HV Arthur Boka 2 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 23 Pháp Strasbourg
4 HV Kolo Touré 19 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 42 Anh Arsenal
5 TV Didier Zokora 14 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 38 Pháp Saint-Étienne
6 HV Blaise Kouassi 2 tháng 2, 1974 (32 tuổi) 36 Pháp Troyes
7 TV Emerse Faé 24 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 14 Pháp Nantes
8 TV Bonaventure Kalou 12 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 49 Pháp Paris Saint-Germain
9 Arouna Koné 11 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 17 Hà Lan PSV
10 TV Gilles Yapi Yapo 13 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 26 Thụy Sĩ Young Boys
11 Didier Drogba (C) 11 tháng 3, 1978 (28 tuổi) 32 Anh Chelsea
12 HV Abdoulaye Méïté 6 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 18 Pháp Marseille
13 HV Marco Zoro 27 tháng 12, 1983 (22 tuổi) 13 Ý Messina
14 Bakari Koné 17 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 16 Pháp Nice
15 Aruna Dindane 26 tháng 11, 1980 (25 tuổi) 34 Pháp Lens
16 TM Gérard Gnanhouan 12 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 6 Pháp Montpellier
17 HV Cyril Domoraud 22 tháng 7, 1971 (34 tuổi) 50 Pháp Créteil
18 TV Abdul Kader Keïta 6 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 26 Pháp Lille
19 TV Yaya Touré 13 tháng 3, 1983 (23 tuổi) 14 Hy Lạp Olympiacos
20 TV Guy Demel 13 tháng 6, 1981 (24 tuổi) 7 Đức Hamburg
21 HV Emmanuel Eboué 4 tháng 6, 1983 (23 tuổi) 11 Anh Arsenal
22 TV Koffi Ndri Romaric 4 tháng 6, 1983 (23 tuổi) 8 Pháp Le Mans
23 TM Boubacar Barry 20 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 6 Bỉ Beveren

Hà Lan Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hà Lan Marco van Basten

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Edwin van der Sar (C) 29 tháng 10, 1970 (35 tuổi) 109 Anh Manchester United
2 HV Kew Jaliens 15 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 1 Hà Lan AZ
3 HV Khalid Boulahrouz 28 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 11 Đức Hamburg
4 HV Joris Mathijsen 5 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 8 Hà Lan AZ
5 HV Giovanni van Bronckhorst 5 tháng 2, 1975 (31 tuổi) 57 Tây Ban Nha Barcelona
6 TV Denny Landzaat 6 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 23 Hà Lan AZ
7 Dirk Kuyt 22 tháng 7, 1980 (25 tuổi) 19 Hà Lan Feyenoord
8 TV Phillip Cocu 29 tháng 10, 1970 (35 tuổi) 97 Hà Lan PSV
9 Ruud van Nistelrooy 1 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 51 Anh Manchester United
10 TV Rafael van der Vaart 11 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 35 Đức Hamburg
11 TV Arjen Robben 23 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 20 Anh Chelsea
12 HV Jan Kromkamp 17 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 11 Anh Liverpool
13 HV André Ooijer 11 tháng 7, 1974 (31 tuổi) 19 Hà Lan PSV
14 HV John Heitinga 15 tháng 11, 1983 (22 tuổi) 18 Hà Lan Ajax
15 HV Tim de Cler 8 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 3 Hà Lan AZ
16 TV Hedwiges Maduro 13 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 11 Hà Lan Ajax
17 Robin van Persie 6 tháng 8, 1983 (22 tuổi) 10 Anh Arsenal
18 TV Mark van Bommel 22 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 37 Tây Ban Nha Barcelona
19 Jan Vennegoor of Hesselink 7 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 7 Hà Lan PSV
20 TV Wesley Sneijder 9 tháng 6, 1984 (22 tuổi) 23 Hà Lan Ajax
21 Ryan Babel 19 tháng 12, 1986 (19 tuổi) 6 Hà Lan Ajax
22 TM Henk Timmer 3 tháng 12, 1971 (34 tuổi) 2 Hà Lan AZ
23 TM Maarten Stekelenburg 22 tháng 9, 1982 (23 tuổi) 2 Hà Lan Ajax

Serbia và Montenegro Serbia và Montenegro[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Serbia Ilija Petković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Dragoslav Jevrić 8 tháng 7, 1974 (31 tuổi) 40 Thổ Nhĩ Kỳ Ankaraspor
2 TV Ivan Ergić 21 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 1 Thụy Sĩ Basel
3 HV Ivica Dragutinović 13 tháng 11, 1975 (30 tuổi) 26 Tây Ban Nha Sevilla
4 TV Igor Duljaj 29 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 37 Ukraina Shakhtar Donetsk
5 HV Nemanja Vidić 21 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 20 Anh Manchester United
6 HV Goran Gavrančić 2 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 25 Ukraina Dynamo Kyiv
7 TV Ognjen Koroman 19 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 25 Anh Portsmouth
8 Mateja Kežman 12 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 47 Tây Ban Nha Atlético Madrid
9 Savo Milošević (C) 2 tháng 9, 1973 (32 tuổi) 98 Tây Ban Nha Osasuna
10 TV Dejan Stanković 11 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 58 Ý Internazionale
11 TV Predrag Đorđević 4 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 34 Hy Lạp Olympiacos
12 TM Oliver Kovačević 29 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 3 Bulgaria CSKA Sofia
13 HV Dušan Basta 18 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 2 Serbia Red Star Belgrade
14 HV Nenad Đorđević 7 tháng 8, 1979 (26 tuổi) 15 Serbia Partizan
15 HV Milan Dudić 1 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 11 Serbia Red Star Belgrade
16 HV Dušan Petković[25][26] 13 tháng 6, 1974 (31 tuổi) 12 Serbia OFK Beograd
17 TV Albert Nađ 29 tháng 10, 1974 (31 tuổi) 42 Serbia Partizan
18 TV Zvonimir Vukić 19 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 25 Ukraina Shakhtar Donetsk [27]
19 Nikola Žigić 25 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 11 Serbia Red Star Belgrade
20 HV Mladen Krstajić 4 tháng 3, 1974 (32 tuổi) 45 Đức Schalke 04
21 Danijel Ljuboja 4 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 15 Pháp Paris Saint-Germain [28]
22 TV Saša Ilić 30 tháng 12, 1977 (28 tuổi) 32 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
23 TM Vladimir Stojković 28 tháng 7, 1983 (22 tuổi) 0 Serbia Red Star Belgrade[29]

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Angola Angola[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Angola Luís Oliveira Gonçalves

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM João Ricardo 7 tháng 1, 1970 (36 tuổi) 26 Bồ Đào Nha Moreirense [30]
2 HV Marco Airosa 6 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 2 Bồ Đào Nha Barreirense
3 HV Jamba 10 tháng 7, 1977 (28 tuổi) 35 Angola Aviação
4 HV Lebo Lebo 29 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 15 Angola Petro Atletico
5 HV Kali 11 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 21 Bồ Đào Nha Barreirense
6 TV Miloy 27 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 11 Angola InterClube
7 TV Figueiredo 28 tháng 11, 1972 (33 tuổi) 22 Bồ Đào Nha Varzim
8 TV André 14 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 33 Kuwait Al-Salmiya
9 Mantorras 18 tháng 3, 1982 (24 tuổi) 11 Bồ Đào Nha Benfica
10 Akwá (C) 30 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 77 Qatar Al-Wakra [31]
11 Mateus 19 tháng 6, 1984 (21 tuổi) 4 Bồ Đào Nha Gil Vicente
12 TM Lamá 1 tháng 2, 1981 (25 tuổi) 9 Angola Petro Atletico
13 TV Édson 3 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 7 Bồ Đào Nha Paços de Ferreira
14 TV Mendonça 9 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 34 Bồ Đào Nha Varzim
15 HV Rui Marques 3 tháng 9, 1977 (28 tuổi) 1 Anh Leeds United [32]
16 Flávio 20 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 46 Ai Cập Al-Ahly
17 TV Zé Kalanga 12 tháng 10, 1983 (22 tuổi) 23 Angola Petro Atletico
18 Love 14 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 35 Angola Aviação
19 Titi Buengo 11 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 2 Pháp Clermont Foot
20 HV Locó 25 tháng 12, 1984 (21 tuổi) 11 Angola Primeiro Agosto
21 HV Delgado 1 tháng 11, 1972 (33 tuổi) 17 Angola Petro Atletico
22 TM Mário 1 tháng 6, 1985 (21 tuổi) 1 Angola InterClube
23 HV Marco Abreu 8 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 3 Bồ Đào Nha Portimonense

Iran Iran[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Croatia Branko Ivanković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Ebrahim Mirzapour 16 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 64 Iran Foolad
2 TV Mehdi Mahdavikia 24 tháng 7, 1977 (28 tuổi) 89 Đức Hamburg
3 HV Sohrab Bakhtiarizadeh 11 tháng 9, 1972 (33 tuổi) 31 Iran Saba Battery
4 HV Yahya Golmohammadi 16 tháng 3, 1971 (35 tuổi) 69 Iran Saba Battery
5 HV Rahman Rezaei 20 tháng 2, 1975 (31 tuổi) 43 Ý Messina
6 TV Javad Nekounam 7 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 71 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Sharjah [33]
7 TV Ferydoon Zandi 26 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 10 Đức Kaiserslautern
8 TV Ali Karimi 8 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 90 Đức Bayern Munich
9 Vahid Hashemian 21 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 28 Đức Hannover 96
10 Ali Daei (C) 21 tháng 3, 1969 (37 tuổi) 147 Iran Saba Battery
11 Rasoul Khatibi 22 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 12 Iran Sepahan
12 TM Hassan Roudbarian 6 tháng 7, 1978 (27 tuổi) 3 Iran Pas
13 HV Hossein Kaebi 23 tháng 9, 1985 (20 tuổi) 44 Iran Foolad
14 TV Andranik Teymourian 6 tháng 3, 1983 (23 tuổi) 7 Iran Abu Moslem
15 Arash Borhani 14 tháng 9, 1983 (22 tuổi) 20 Iran Pas
16 Reza Enayati 23 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 15 Iran Esteghlal
17 Javad Kazemian 23 tháng 4, 1981 (25 tuổi) 25 Iran Persepolis
18 TV Moharram Navidkia 1 tháng 11, 1982 (23 tuổi) 24 Đức Bochum
19 HV Amir Hossein Sadeghi 6 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 1 Iran Esteghlal
20 HV Mohammad Nosrati 10 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 44 Iran Pas
21 TV Mehrzad Madanchi 10 tháng 1, 1985 (21 tuổi) 6 Iran Persepolis
22 TM Vahid Talebloo 26 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 1 Iran Esteghlal
23 TV Masoud Shojaei 9 tháng 6, 1984 (22 tuổi) 3 Iran Saipa

México Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Ricardo Lavolpe

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Oswaldo Sánchez 21 tháng 9, 1973 (32 tuổi) 70 México Guadalajara
2 HV Claudio Suárez 17 tháng 12, 1968 (37 tuổi) 178 Hoa Kỳ Chivas USA
3 HV Carlos Salcido 2 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 32 México Guadalajara [34]
4 HV Rafael Márquez (C) 13 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 65 Tây Ban Nha Barcelona
5 HV Ricardo Osorio 30 tháng 3, 1980 (26 tuổi) 39 México Cruz Azul [35]
6 TV Gerardo Torrado 30 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 56 México Cruz Azul
7 TV Sinha 23 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 32 México Toluca
8 TV Pável Pardo 26 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 125 México América [36]
9 Jared Borgetti 14 tháng 8, 1973 (32 tuổi) 75 Anh Bolton Wanderers [37]
10 Guillermo Franco 3 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 7 Tây Ban Nha Villarreal
11 TV Ramón Morales 10 tháng 10, 1975 (30 tuổi) 46 México Guadalajara
12 TM José de Jesús Corona 26 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 6 México U.A.G.
13 TM Guillermo Ochoa 13 tháng 7, 1985 (20 tuổi) 1 México América
14 HV Gonzalo Pineda 19 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 30 México Guadalajara
15 HV José Antonio Castro 11 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 12 México América
16 HV Mario Méndez 1 tháng 6, 1979 (27 tuổi) 32 México Monterrey
17 Francisco Fonseca 2 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 29 México Cruz Azul [38]
18 TV Andrés Guardado 28 tháng 9, 1986 (19 tuổi) 7 México Atlas
19 Omar Bravo 4 tháng 3, 1980 (26 tuổi) 33 México Guadalajara
20 TV Rafael García 14 tháng 8, 1974 (31 tuổi) 52 México Atlas
21 TV Jesús Arellano 8 tháng 5, 1973 (33 tuổi) 69 México Monterrey
22 HV Francisco Javier Rodríguez 20 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 32 México Guadalajara
23 TV Luis Ernesto Pérez 12 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 52 México Monterrey

Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Luiz Felipe Scolari

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Ricardo 11 tháng 2, 1976 (30 tuổi) 49 Bồ Đào Nha Sporting CP
2 HV Paulo Ferreira 18 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 30 Anh Chelsea
3 HV Marco Caneira 9 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 14 Bồ Đào Nha Valencia [39]
4 HV Ricardo Costa 16 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 3 Bồ Đào Nha Porto
5 HV Fernando Meira 5 tháng 6, 1978 (28 tuổi) 30 Đức Stuttgart
6 TV Costinha 1 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 44 Nga Dinamo Moskva [40]
7 TV Luís Figo (C) 4 tháng 11, 1972 (33 tuổi) 120 Ý Internazionale
8 TV Petit 25 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 36 Bồ Đào Nha Benfica
9 Pauleta 28 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 82 Pháp Paris Saint-Germain
10 TV Hugo Viana 15 tháng 1, 1983 (23 tuổi) 21 Tây Ban Nha Valencia
11 TV Simão 31 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 43 Bồ Đào Nha Benfica
12 TM Quim 13 tháng 11, 1975 (30 tuổi) 24 Bồ Đào Nha Benfica
13 HV Miguel 4 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 28 Tây Ban Nha Valencia
14 HV Nuno Valente 12 tháng 9, 1974 (31 tuổi) 23 Anh Everton
15 Luís Boa Morte 4 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 24 Anh Fulham
16 HV Ricardo Carvalho 18 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 24 Anh Chelsea
17 TV Cristiano Ronaldo 5 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 32 Anh Manchester United
18 TV Maniche 11 tháng 11, 1977 (28 tuổi) 31 Nga Dinamo Moskva [41]
19 TV Tiago 3 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 22 Pháp Lyon
20 TV Deco 27 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 35 Tây Ban Nha Barcelona
21 Nuno Gomes 5 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 53 Bồ Đào Nha Benfica
22 TM Paulo Santos 11 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 1 Bồ Đào Nha Braga
23 Hélder Postiga 2 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 24 Bồ Đào Nha Porto [42]

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cộng hòa Séc Karel Brückner

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Petr Čech 20 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 41 Anh Chelsea
2 HV Zdeněk Grygera 14 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 41 Hà Lan Ajax
3 HV Pavel Mareš 18 tháng 1, 1976 (30 tuổi) 10 Nga Zenit St. Petersburg
4 TV Tomáš Galásek (C) 15 tháng 1, 1973 (33 tuổi) 49 Hà Lan Ajax [43]
5 HV Radoslav Kováč 11 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 6 Nga Spartak Moscow
6 HV Marek Jankulovski 9 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 48 Ý Milan
7 TV Libor Sionko 1 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 17 Áo Austria Wien [44]
8 TV Karel Poborský 30 tháng 3, 1972 (34 tuổi) 115 Cộng hòa Séc Dynamo České Budějovice
9 Jan Koller 30 tháng 3, 1973 (33 tuổi) 68 Đức Borussia Dortmund [45]
10 TV Tomáš Rosický 4 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 54 Đức Borussia Dortmund [46]
11 TV Pavel Nedvěd 30 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 87 Ý Juventus
12 Vratislav Lokvenc 27 tháng 9, 1973 (32 tuổi) 72 Áo Red Bull Salzburg
13 HV Martin Jiránek 25 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 24 Nga Spartak Moscow
14 TV David Jarolím 17 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 3 Đức Hamburg
15 Milan Baroš 28 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 49 Anh Aston Villa
16 TM Jaromír Blažek 29 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 11 Cộng hòa Séc Sparta Prague
17 Jiří Štajner 27 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 21 Đức Hannover 96
18 Marek Heinz 4 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 28 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
19 TV Jan Polák 14 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 18 Đức Nuremberg
20 TV Jaroslav Plašil 5 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 14 Pháp Monaco
21 HV Tomáš Ujfaluši 24 tháng 3, 1978 (28 tuổi) 48 Ý Fiorentina
22 HV David Rozehnal 5 tháng 7, 1980 (25 tuổi) 22 Pháp Paris Saint-Germain
23 TM Antonín Kinský 31 tháng 5, 1975 (31 tuổi) 5 Nga Saturn Ramenskoye

Ghana Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Serbia Ratomir Dujković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Sammy Adjei 1 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 31 Israel Ashdod
2 HV Hans Sarpei 28 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 7 Đức Wolfsburg
3 Asamoah Gyan 22 tháng 11, 1985 (20 tuổi) 13 Ý Udinese [47]
4 HV Samuel Kuffour 3 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 58 Ý Roma
5 HV John Mensah 29 tháng 11, 1982 (23 tuổi) 33 Pháp Rennes
6 HV Emmanuel Pappoe 3 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 27 Israel Hapoel Kfar Saba
7 HV Illiasu Shilla 26 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 2 Ghana Asante Kotoko
8 TV Michael Essien 3 tháng 12, 1982 (23 tuổi) 17 Anh Chelsea
9 TV Derek Boateng 2 tháng 5, 1983 (23 tuổi) 11 Thụy Điển AIK
10 TV Stephen Appiah (C) 24 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 42 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
11 TV Sulley Muntari 27 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 16 Ý Udinese
12 Alex Tachie-Mensah 15 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 5 Thụy Sĩ St. Gallen
13 HV Habib Mohamed 10 tháng 12, 1983 (22 tuổi) 1 Ghana King Faisal Babes
14 Matthew Amoah 24 tháng 10, 1980 (25 tuổi) 16 Đức Borussia Dortmund
15 HV John Paintsil 15 tháng 6, 1981 (24 tuổi) 21 Israel Hapoel Tel Aviv
16 TM George Owu 17 tháng 6, 1982 (23 tuổi) 6 Ghana Ashanti Gold
17 HV Daniel Quaye 25 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 7 Ghana Hearts of Oak
18 TV Eric Addo 12 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 6 Hà Lan PSV
19 Razak Pimpong 30 tháng 12, 1982 (23 tuổi) 4 Đan Mạch Copenhagen
20 TV Otto Addo 9 tháng 6, 1975 (31 tuổi) 13 Đức Mainz 05
21 HV Issah Ahmed 24 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 10 Đan Mạch Randers
22 TM Richard Kingston 13 tháng 7, 1975 (30 tuổi) 33 Thổ Nhĩ Kỳ Ankaraspor
23 TV Haminu Dramani 1 tháng 4, 1986 (20 tuổi) 7 Serbia Red Star Belgrade [48]

Ý Ý[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ý Marcello Lippi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Gianluigi Buffon 28 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 60 Ý Juventus
2 HV Cristian Zaccardo 21 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 12 Ý Palermo
3 HV Fabio Grosso 28 tháng 11, 1977 (28 tuổi) 17 Ý Palermo [49]
4 TV Daniele De Rossi 24 tháng 7, 1983 (22 tuổi) 17 Ý Roma
5 HV Fabio Cannavaro (C) 13 tháng 9, 1973 (32 tuổi) 93 Ý Juventus
6 HV Andrea Barzagli 8 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 8 Ý Palermo
7 Alessandro Del Piero 9 tháng 11, 1974 (31 tuổi) 74 Ý Juventus
8 TV Gennaro Gattuso 9 tháng 1, 1978 (28 tuổi) 43 Ý Milan
9 Luca Toni 26 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 18 Ý Fiorentina
10 Francesco Totti 27 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 51 Ý Roma
11 Alberto Gilardino 5 tháng 7, 1982 (23 tuổi) 15 Ý Milan
12 TM Angelo Peruzzi 16 tháng 2, 1970 (36 tuổi) 31 Ý Lazio
13 HV Alessandro Nesta 19 tháng 3, 1976 (30 tuổi) 74 Ý Milan
14 TM Marco Amelia 2 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 1 Ý Livorno
15 Vincenzo Iaquinta 29 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 12 Ý Udinese
16 TV Mauro Camoranesi 4 tháng 10, 1976 (29 tuổi) 21 Ý Juventus
17 TV Simone Barone 30 tháng 4, 1978 (28 tuổi) 13 Ý Palermo
18 Filippo Inzaghi 9 tháng 8, 1973 (32 tuổi) 49 Ý Milan
19 HV Gianluca Zambrotta 19 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 52 Ý Juventus
20 TV Simone Perrotta 17 tháng 9, 1977 (28 tuổi) 24 Ý Roma
21 TV Andrea Pirlo 19 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 24 Ý Milan
22 HV Massimo Oddo 14 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 20 Ý Lazio
23 HV Marco Materazzi 19 tháng 8, 1973 (32 tuổi) 28 Ý Internazionale

Hoa Kỳ Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hoa Kỳ Bruce Arena

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Tim Howard 6 tháng 3, 1979(1979-03-06) (27 tuổi) 16 Anh Manchester United [50]
2 HV Chris Albright 14 tháng 1, 1979(1979-01-14) (27 tuổi) 20 Hoa Kỳ LA Galaxy [51]
3 HV Carlos Bocanegra 25 tháng 5, 1979(1979-05-25) (27 tuổi) 40 Anh Fulham
4 TV Pablo Mastroeni 26 tháng 8, 1976(1976-08-26) (29 tuổi) 48 Hoa Kỳ Colorado Rapids
5 TV John O'Brien 29 tháng 8, 1977(1977-08-29) (28 tuổi) 31 Hoa Kỳ Chivas USA
6 HV Steve Cherundolo 19 tháng 2, 1979(1979-02-19) (27 tuổi) 35 Đức Hannover 96
7 TV Eddie Lewis 17 tháng 5, 1974(1974-05-17) (32 tuổi) 69 Anh Leeds United
8 TV Clint Dempsey 9 tháng 3, 1983(1983-03-09) (23 tuổi) 21 Hoa Kỳ New England Revolution
9 Eddie Johnson 31 tháng 3, 1984(1984-03-31) (22 tuổi) 18 Hoa Kỳ Kansas City Wizards
10 TV Claudio Reyna (C) 20 tháng 7, 1973(1973-07-20) (32 tuổi) 109 Anh Manchester City
11 Brian Ching 24 tháng 5, 1978(1978-05-24) (28 tuổi) 20 Hoa Kỳ Houston Dynamo
12 HV Gregg Berhalter 1 tháng 8, 1973(1973-08-01) (32 tuổi) 44 Đức Energie Cottbus [52]
13 HV Jimmy Conrad 12 tháng 2, 1977(1977-02-12) (29 tuổi) 15 Hoa Kỳ Kansas City Wizards
14 TV Ben Olsen 3 tháng 5, 1977(1977-05-03) (29 tuổi) 34 Hoa Kỳ D.C. United
15 TV Bobby Convey 27 tháng 5, 1983(1983-05-27) (23 tuổi) 39 Anh Reading
16 Josh Wolff 25 tháng 2, 1977(1977-02-25) (29 tuổi) 47 Hoa Kỳ Kansas City Wizards
17 TV DaMarcus Beasley 24 tháng 5, 1982(1982-05-24) (24 tuổi) 58 Hà Lan PSV
18 TM Kasey Keller 29 tháng 11, 1969(1969-11-29) (36 tuổi) 93 Đức Borussia Mönchengladbach
19 TM Marcus Hahnemann 15 tháng 6, 1972(1972-06-15) (33 tuổi) 6 Anh Reading
20 Brian McBride 19 tháng 6, 1972(1972-06-19) (33 tuổi) 92 Anh Fulham
21 Landon Donovan 4 tháng 3, 1982(1982-03-04) (24 tuổi) 81 Hoa Kỳ LA Galaxy
22 HV Oguchi Onyewu 13 tháng 5, 1982(1982-05-13) (24 tuổi) 14 Bỉ Standard Liège
23 HV Eddie Pope 24 tháng 12, 1973(1973-12-24) (32 tuổi) 80 Hoa Kỳ Real Salt Lake

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Úc Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hà Lan Guus Hiddink

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Mark Schwarzer 6 tháng 10, 1972 (33 tuổi) 37 Anh Middlesbrough
2 HV Lucas Neill 9 tháng 3, 1978 (28 tuổi) 25 Anh Blackburn Rovers
3 HV Craig Moore 12 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 33 Anh Newcastle United
4 TV Tim Cahill 6 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 16 Anh Everton
5 TV Jason Čulina 5 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 13 Hà Lan PSV
6 HV Tony Popovic 4 tháng 7, 1973 (32 tuổi) 56 Anh Crystal Palace [53]
7 TV Brett Emerton 22 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 48 Anh Blackburn Rovers
8 TV Josip Skoko 10 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 46 Anh Wigan Athletic [54]
9 Mark Viduka (C) 9 tháng 10, 1975 (30 tuổi) 33 Anh Middlesbrough
10 Harry Kewell 22 tháng 9, 1978 (27 tuổi) 20 Anh Liverpool
11 TV Stan Lazaridis 16 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 59 Anh Birmingham [55]
12 TM Ante Čović 13 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 1 Thụy Điển Hammarby
13 TV Vincenzo Grella 5 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 17 Ý Parma
14 TV Scott Chipperfield 30 tháng 12, 1975 (30 tuổi) 46 Thụy Sĩ Basel
15 John Aloisi 5 tháng 2, 1976 (30 tuổi) 41 Tây Ban Nha Alavés
16 HV Michael Beauchamp 8 tháng 3, 1981 (25 tuổi) 2 Úc Central Coast Mariners [56]
17 Archie Thompson 23 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 20 Úc Melbourne Victory [57]
18 TM Željko Kalac 16 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 52 Ý Milan
19 Joshua Kennedy 20 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 1 Đức Dynamo Dresden [58]
20 TV Luke Wilkshire 2 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 8 Anh Bristol City
21 TV Mile Sterjovski 27 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 22 Thụy Sĩ Basel
22 HV Mark Milligan 4 tháng 8, 1985 (20 tuổi) 1 Úc Sydney FC
23 TV Mark Bresciano 11 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 24 Ý Parma

Brasil Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Carlos Alberto Parreira

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Dida 7 tháng 10, 1973 (32 tuổi) 86 Ý Milan
2 HV Cafu (C) 7 tháng 6, 1970 (36 tuổi) 138 Ý Milan
3 HV Lúcio 8 tháng 5, 1978 (28 tuổi) 50 Đức Bayern Munich
4 HV Juan 1 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 38 Đức Bayer 04 Leverkusen
5 TV Emerson 4 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 70 Ý Juventus
6 HV Roberto Carlos 10 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 121 Tây Ban Nha Real Madrid
7 Adriano 17 tháng 2, 1982 (24 tuổi) 32 Ý Internazionale
8 TV Kaká 22 tháng 4, 1982 (24 tuổi) 38 Ý Milan
9 Ronaldo 22 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 92 Tây Ban Nha Real Madrid
10 TV Ronaldinho 21 tháng 3, 1980 (26 tuổi) 63 Tây Ban Nha Barcelona
11 TV Zé Roberto 6 tháng 7, 1974 (31 tuổi) 79 Đức Bayern Munich [59]
12 TM Rogério Ceni 22 tháng 1, 1973 (33 tuổi) 15 Brasil São Paulo
13 HV Cicinho 24 tháng 6, 1980 (25 tuổi) 10 Tây Ban Nha Real Madrid
14 HV Luisão 13 tháng 2, 1981 (25 tuổi) 19 Bồ Đào Nha Benfica
15 HV Cris 3 tháng 6, 1977 (29 tuổi) 16 Pháp Lyon
16 HV Gilberto 25 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 9 Đức Hertha Berlin
17 TV Gilberto Silva 7 tháng 10, 1976 (29 tuổi) 36 Anh Arsenal
18 TV Mineiro 2 tháng 8, 1975 (30 tuổi) 2 Brasil São Paulo [60]
19 TV Juninho 30 tháng 1, 1975 (31 tuổi) 37 Pháp Lyon
20 TV Ricardinho 23 tháng 5, 1976 (30 tuổi) 19 Brasil Corinthians
21 Fred 3 tháng 10, 1983 (22 tuổi) 3 Pháp Lyon
22 TM Júlio César 3 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 11 Ý Internazionale
23 Robinho 25 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 23 Tây Ban Nha Real Madrid

Croatia Croatia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Croatia Zlatko Kranjčar

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Stipe Pletikosa 8 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 50 Ukraina Shakhtar Donetsk [61]
2 TV Darijo Srna 1 tháng 5, 1982 (24 tuổi) 36 Ukraina Shakhtar Donetsk
3 HV Josip Šimunić 18 tháng 2, 1978 (28 tuổi) 42 Đức Hertha Berlin
4 HV Robert Kovač 6 tháng 4, 1974 (32 tuổi) 56 Ý Juventus
5 HV Igor Tudor 16 tháng 4, 1978 (28 tuổi) 52 Ý Juventus [62]
6 TV Jurica Vranješ 30 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 24 Đức Werder Bremen
7 HV Dario Šimić 12 tháng 11, 1975 (30 tuổi) 80 Ý Milan
8 TV Marko Babić 28 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 33 Đức Bayer Leverkusen
9 Dado Pršo 5 tháng 11, 1974 (31 tuổi) 29 Scotland Rangers
10 TV Niko Kovač (C) 15 tháng 10, 1971 (34 tuổi) 58 Đức Hertha Berlin[63]
11 HV Mario Tokić 23 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 28 Áo Austria Wien
12 TM Joey Didulica 14 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 4 Áo Austria Wien
13 HV Stjepan Tomas 6 tháng 3, 1976 (30 tuổi) 48 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
14 TV Luka Modrić 9 tháng 9, 1985 (20 tuổi) 5 Croatia Dinamo Zagreb
15 TV Ivan Leko 7 tháng 2, 1978 (28 tuổi) 13 Bỉ Club Brugge
16 TV Jerko Leko 9 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 36 Ukraina Dynamo Kyiv[64]
17 Ivan Klasnić 29 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 20 Đức Werder Bremen
18 Ivica Olić 14 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 36 Nga CSKA Moscow
19 TV Niko Kranjčar 13 tháng 8, 1984 (21 tuổi) 21 Croatia Hajduk Split
20 TV Anthony Šerić 15 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 14 Hy Lạp Panathinaikos
21 Boško Balaban 15 tháng 10, 1978 (27 tuổi) 27 Bỉ Club Brugge
22 Ivan Bošnjak 6 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 13 Croatia Dinamo Zagreb[65]
23 TM Tomislav Butina 30 tháng 3, 1974 (32 tuổi) 28 Bỉ Club Brugge

Nhật Bản Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Zico

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Seigo Narazaki 15 tháng 4, 1976 (30 tuổi) 50 Nhật Bản Nagoya Grampus Eight
2 HV Teruyuki Moniwa 8 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 8 Nhật Bản FC Tokyo
3 HV Yūichi Komano 25 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 8 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
4 TV Yasuhito Endo 28 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 40 Nhật Bản Gamba Osaka
5 HV Tsuneyasu Miyamoto 7 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 69 Nhật Bản Gamba Osaka
6 HV Kōji Nakata 9 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 55 Thụy Sĩ Basel
7 TV Hidetoshi Nakata (C) 22 tháng 1, 1977 (29 tuổi) 74 Ý Fiorentina [66]
8 TV Mitsuo Ogasawara 5 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 51 Nhật Bản Kashima Antlers
9 Naohiro Takahara 4 tháng 6, 1979 (27 tuổi) 41 Đức Hamburg [67]
10 TV Shunsuke Nakamura 24 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 60 Scotland Celtic
11 Seiichiro Maki 7 tháng 8, 1980 (25 tuổi) 10 Nhật Bản JEF United
12 TM Yoichi Doi 25 tháng 7, 1973 (32 tuổi) 4 Nhật Bản FC Tokyo
13 Atsushi Yanagisawa 27 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 56 Nhật Bản Kashima Antlers
14 HV Alex 20 tháng 7, 1977 (28 tuổi) 72 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
15 TV Takashi Fukunishi 1 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 62 Nhật Bản Júbilo Iwata
16 Masashi Oguro 4 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 18 Pháp Grenoble
17 TV Junichi Inamoto 18 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 63 Anh West Brom
18 TV Shinji Ono 27 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 54 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
19 HV Keisuke Tsuboi 16 tháng 9, 1979 (26 tuổi) 33 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
20 Keiji Tamada 11 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 39 Nhật Bản Nagoya Grampus Eight
21 HV Akira Kaji 13 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 43 Nhật Bản Gamba Osaka
22 HV Yuji Nakazawa 25 tháng 2, 1978 (28 tuổi) 50 Nhật Bản Yokohama F. Marinos
23 TM Yoshikatsu Kawaguchi 15 tháng 8, 1975 (30 tuổi) 89 Nhật Bản Júbilo Iwata

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Pháp Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Raymond Domenech

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Mickaël Landreau 14 tháng 5, 1979 (27 tuổi) 3 Pháp Nantes [68]
2 HV Jean-Alain Boumsong 14 tháng 12, 1979 (26 tuổi) 19 Anh Newcastle United
3 HV Éric Abidal 11 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 8 Pháp Lyon
4 TV Patrick Vieira 23 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 87 Ý Juventus
5 HV William Gallas 17 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 40 Anh Chelsea
6 TV Claude Makelele 18 tháng 2, 1973 (33 tuổi) 43 Anh Chelsea
7 TV Florent Malouda 13 tháng 6, 1980 (25 tuổi) 13 Pháp Lyon
8 TV Vikash Dhorasoo 10 tháng 10, 1973 (32 tuổi) 16 Pháp Paris Saint-Germain
9 Sidney Govou 27 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 19 Pháp Lyon[69]
10 TV Zinedine Zidane (C) 23 tháng 6, 1972 (33 tuổi) 102 Tây Ban Nha Real Madrid[70]
11 Sylvain Wiltord 10 tháng 5, 1974 (32 tuổi) 80 Pháp Lyon
12 Thierry Henry 17 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 78 Anh Arsenal
13 HV Mikaël Silvestre 9 tháng 8, 1977 (28 tuổi) 39 Anh Manchester United
14 Louis Saha 8 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 9 Anh Manchester United
15 HV Lilian Thuram 1 tháng 1, 1972 (34 tuổi) 114 Ý Juventus
16 TM Fabien Barthez 28 tháng 6, 1971 (34 tuổi) 80 Pháp Marseille [71]
17 HV Gaël Givet 9 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 11 Pháp Monaco
18 TV Alou Diarra 15 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 9 Pháp Lens
19 HV Willy Sagnol 18 tháng 3, 1977 (29 tuổi) 38 Đức Bayern Munich
20 David Trezeguet 15 tháng 10, 1977 (28 tuổi) 63 Ý Juventus
21 HV Pascal Chimbonda 21 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 1 Anh Wigan Athletic
22 TV Franck Ribéry 1 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 3 Pháp Marseille
23 TM Grégory Coupet 31 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 18 Pháp Lyon

Hàn Quốc Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hà Lan Dick Advocaat

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Lee Woon-Jae (C) 26 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 97 Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
2 HV Kim Young-Chul 30 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 12 Hàn Quốc Seongnam Ilhwa Chunma
3 HV Kim Dong-Jin 29 tháng 1, 1982 (24 tuổi) 34 Hàn Quốc FC Seoul
4 HV Choi Jin-Cheul 26 tháng 3, 1971 (35 tuổi) 62 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
5 TV Kim Nam-Il 14 tháng 3, 1977 (29 tuổi) 66 Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
6 HV Kim Jin-Kyu 16 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 23 Nhật Bản Júbilo Iwata
7 TV Park Ji-Sung 25 tháng 2, 1981 (25 tuổi) 60 Anh Manchester United
8 TV Kim Do-Heon 14 tháng 7, 1982 (23 tuổi) 32 Hàn Quốc Seongnam Ilhwa Chunma
9 Ahn Jung-Hwan 27 tháng 1, 1976 (30 tuổi) 61 Đức MSV Duisburg
10 Park Chu-Young 10 tháng 7, 1985 (20 tuổi) 18 Hàn Quốc FC Seoul
11 Seol Ki-Hyeon 8 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 67 Anh Wolverhampton Wanderers
12 HV Lee Young-Pyo 23 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 85 Anh Tottenham Hotspur
13 TV Lee Eul-Yong 23 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 47 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
14 Lee Chun-Soo 9 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 62 Hàn Quốc Ulsan Hyundai Horang-i
15 TV Baek Ji-Hoon 28 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 12 Hàn Quốc FC Seoul
16 Chung Kyung-Ho 22 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 40 Hàn Quốc Gwangju Sangmu Phoenix
17 TV Lee Ho 22 tháng 12, 1984 (21 tuổi) 11 Hàn Quốc Ulsan Hyundai Horang-i
18 TV Kim Sang-Sik 17 tháng 12, 1976 (29 tuổi) 42 Hàn Quốc Seongnam Ilhwa Chunma
19 Cho Jae-Jin 9 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 21 Nhật Bản Shimizu S-Pulse
20 TM Kim Yong-Dae 11 tháng 10, 1979 (26 tuổi) 15 Hàn Quốc Seongnam Ilhwa Chunma
21 TM Kim Young-Kwang 28 tháng 6, 1983 (22 tuổi) 6 Hàn Quốc Chunnam Dragons
22 HV Song Chong-Gug 20 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 51 Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
23 HV Cho Won-Hee 17 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 13 Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings

Thụy Sĩ Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Thụy Sĩ Köbi Kuhn

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Pascal Zuberbühler 8 tháng 1, 1971 (35 tuổi) 40 Thụy Sĩ Basel
2 HV Johan Djourou 18 tháng 1, 1987 (19 tuổi) 2 Anh Arsenal
3 HV Ludovic Magnin 20 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 30 Đức Stuttgart
4 HV Philippe Senderos 14 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 12 Anh Arsenal
5 TV Xavier Margairaz 17 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 3 Thụy Sĩ Zürich
6 TV Johann Vogel (C) 8 tháng 3, 1977 (29 tuổi) 85 Ý Milan
7 TV Ricardo Cabanas 17 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 37 Đức Köln
8 TV Raphaël Wicky 26 tháng 4, 1977 (29 tuổi) 67 Đức Hamburg
9 Alexander Frei 15 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 45 Pháp Rennes [72]
10 TV Daniel Gygax 28 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 22 Pháp Lille
11 Marco Streller 18 tháng 6, 1981 (24 tuổi) 10 Đức Köln
12 TM Diego Benaglio 8 tháng 7, 1983 (22 tuổi) 1 Bồ Đào Nha Nacional
13 HV Stéphane Grichting 30 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 6 Pháp Auxerre
14 TV David Degen 15 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 3 Thụy Sĩ Basel [73]
15 TV Blerim Džemaili 12 tháng 4, 1986 (20 tuổi) 3 Thụy Sĩ Zürich
16 TV Tranquillo Barnetta 22 tháng 5, 1985 (21 tuổi) 13 Đức Bayer Leverkusen
17 HV Christoph Spycher 30 tháng 3, 1978 (28 tuổi) 21 Đức Eintracht Frankfurt
18 Mauro Lustrinelli 26 tháng 2, 1976 (30 tuổi) 5 Cộng hòa Séc Sparta Prague
19 TV Valon Behrami 19 tháng 4, 1985 (21 tuổi) 6 Ý Lazio
20 HV Patrick Müller 17 tháng 12, 1976 (29 tuổi) 64 Pháp Lyon
21 TM Fabio Coltorti 3 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 2 Thụy Sĩ Grasshopper
22 TV Hakan Yakın 22 tháng 2, 1977 (29 tuổi) 46 Thụy Sĩ Young Boys [74]
23 HV Philipp Degen 15 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 15 Đức Borussia Dortmund

Togo Togo[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Otto Pfister[75]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Ouro-Nimini Tchagnirou 31 tháng 12, 1977 (28 tuổi) 9 Mali Djoliba
2 HV Daré Nibombé 16 tháng 6, 1980 (25 tuổi) 16 Bỉ Mons
3 HV Jean-Paul Abalo (C) 26 tháng 6, 1975 (30 tuổi) 65 Cộng hòa Síp APOEL
4 Emmanuel Adebayor 16 tháng 2, 1984 (22 tuổi) 29 Anh Arsenal
5 HV Massamasso Tchangai 8 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 34 Ý Benevento
6 TV Yao Aziawonou 30 tháng 11, 1979 (26 tuổi) 32 Thụy Sĩ Young Boys
7 Moustapha Salifou 1 tháng 6, 1983 (23 tuổi) 34 Pháp Brest
8 TV Kuami Agboh 28 tháng 12, 1977 (28 tuổi) 4 Bỉ Beveren
9 TV Thomas Dossevi 6 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 10 Pháp Valenciennes
10 TV Mamam Cherif Touré 13 tháng 1, 1981 (25 tuổi) 39 Pháp Metz
11 Robert Malm 21 tháng 8, 1973 (32 tuổi) 1 Pháp Brest
12 HV Éric Akoto 20 tháng 7, 1980 (25 tuổi) 32 Áo Admira Wacker[76]
13 Richmond Forson 23 tháng 5, 1980 (26 tuổi) 8 Pháp Poiré
14 TV Adékambi Olufadé 7 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 24 Qatar Al-Siliyah
15 TV Alaixys Romao 18 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 11 Pháp Louhans-Cuiseaux
16 TM Kossi Agassa 2 tháng 7, 1978 (27 tuổi) 49 Pháp Metz
17 Mohamed Kader 8 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 46 Pháp Guingamp
18 TV Yao Junior Sènaya 19 tháng 4, 1984 (22 tuổi) 16 Thụy Sĩ YF Juventus
19 HV Ludovic Assemoassa 18 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 5 Tây Ban Nha Ciudad de Murcia
20 HV Affo Erassa 19 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 6 Pháp Moulins
21 TV Franck Atsou 1 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 13 Ả Rập Xê Út Al-Hilal [77]
22 TM Kodjovi Obilale 8 tháng 10, 1984 (21 tuổi) 0 Togo Etoile Filante
23 HV Assimiou Touré 1 tháng 1, 1988 (18 tuổi) 1 Đức Bayer Leverkusen

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Ả Rập Xê Út Ả Rập Saudi[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Marcos Paquetá

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Mohamed Al-Deayea 2 tháng 8, 1972 (33 tuổi) 181 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
2 HV Ahmed Dokhi Al-Dosari 25 tháng 10, 1976 (29 tuổi) 68 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
3 HV Redha Tukar 29 tháng 11, 1975 (30 tuổi) 37 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
4 HV Hamad Al-Montashari 22 tháng 6, 1982 (23 tuổi) 32 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
5 HV Naif Al-Qadi 3 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 28 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
6 TV Omar Al-Ghamdi 11 tháng 4, 1979 (27 tuổi) 38 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
7 TV Mohammed Ameen 29 tháng 4, 1980 (26 tuổi) 16 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
8 TV Mohammed Noor 26 tháng 2, 1978 (28 tuổi) 63 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
9 Sami Al-Jaber (C) 11 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 160 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
10 TV Mohammad Al-Shalhoub 8 tháng 12, 1980 (25 tuổi) 48 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
11 Saad Al-Harthi 3 tháng 2, 1984 (22 tuổi) 15 Ả Rập Xê Út Al-Nasr
12 HV Abdulaziz Khathran 31 tháng 7, 1973 (32 tuổi) 19 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
13 HV Hussein Sulaimani 21 tháng 1, 1977 (29 tuổi) 97 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
14 TV Saud Khariri 8 tháng 7, 1980 (25 tuổi) 34 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
15 HV Ahmed Al-Bahri 18 tháng 9, 1980 (25 tuổi) 11 Ả Rập Xê Út Al-Ittifaq
16 TV Khaled Aziz 14 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 14 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
17 HV Mohammad Al-Bishi 3 tháng 5, 1987 (19 tuổi) 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
18 TV Nawaf Al-Temyat 28 tháng 6, 1976 (29 tuổi) 56 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
19 HV Mohammad Massad 17 tháng 2, 1983 (23 tuổi) 5 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
20 Yasser Al-Qahtani 10 tháng 10, 1982 (23 tuổi) 45 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
21 TM Mabrouk Zaid 11 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 33 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
22 TM Mohammad Khouja 15 tháng 3, 1982 (24 tuổi) 8 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
23 Malek Mouath 10 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 5 Ả Rập Xê Út Al-Ahli

Tây Ban Nha Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Luis Aragonés

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Iker Casillas 20 tháng 5, 1981 (25 tuổi) 58 Tây Ban Nha Real Madrid
2 HV Míchel Salgado 22 tháng 10, 1975 (30 tuổi) 50 Tây Ban Nha Real Madrid
3 HV Mariano Pernía 4 tháng 5, 1977 (29 tuổi) 1 Tây Ban Nha Getafe [78]
4 HV Carlos Marchena 31 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 27 Tây Ban Nha Valencia
5 HV Carles Puyol 13 tháng 4, 1978 (28 tuổi) 47 Tây Ban Nha Barcelona
6 TV David Albelda 1 tháng 9, 1977 (28 tuổi) 33 Tây Ban Nha Valencia
7 Raúl (C) 27 tháng 6, 1977 (28 tuổi) 95 Tây Ban Nha Real Madrid
8 TV Xavi 25 tháng 1, 1980 (26 tuổi) 36 Tây Ban Nha Barcelona
9 Fernando Torres 20 tháng 3, 1984 (22 tuổi) 30 Tây Ban Nha Atlético Madrid
10 José Antonio Reyes 1 tháng 9, 1983 (22 tuổi) 19 Anh Arsenal
11 TV Luis García 24 tháng 6, 1978 (27 tuổi) 10 Anh Liverpool
12 HV Antonio López 13 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 8 Tây Ban Nha Atlético Madrid
13 TV Andrés Iniesta 11 tháng 5, 1984 (22 tuổi) 3 Tây Ban Nha Barcelona
14 TV Xabi Alonso 25 tháng 11, 1981 (24 tuổi) 26 Anh Liverpool
15 HV Sergio Ramos 30 tháng 3, 1986 (20 tuổi) 11 Tây Ban Nha Real Madrid
16 TV Marcos Senna 17 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 3 Tây Ban Nha Villarreal
17 TV Joaquín 21 tháng 7, 1981 (24 tuổi) 38 Tây Ban Nha Real Betis
18 TV Cesc Fàbregas 4 tháng 5, 1987 (19 tuổi) 4 Anh Arsenal
19 TM Santiago Cañizares 18 tháng 12, 1969 (36 tuổi) 45 Tây Ban Nha Valencia
20 HV Juanito 23 tháng 7, 1976 (29 tuổi) 15 Tây Ban Nha Real Betis
21 David Villa 3 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 8 Tây Ban Nha Valencia
22 HV Pablo 3 tháng 8, 1981 (24 tuổi) 11 Tây Ban Nha Atlético Madrid
23 TM José Manuel Reina 31 tháng 8, 1982 (23 tuổi) 3 Anh Liverpool

Tunisia Tunisia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Roger Lemerre

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Ali Boumnijel 13 tháng 4, 1966 (40 tuổi) 48 Tunisia Club Africain
2 Karim Essediri 29 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 7 Na Uy Rosenborg
3 HV Karim Haggui 21 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 26 Pháp Strasbourg
4 HV Alaeddine Yahia 26 tháng 9, 1981 (24 tuổi) 13 Pháp Saint-Étienne
5 Ziad Jaziri 12 tháng 7, 1978 (27 tuổi) 61 Pháp Troyes
6 HV Hatem Trabelsi 25 tháng 1, 1977 (29 tuổi) 56 Hà Lan Ajax
7 Haykel Guemamdia 22 tháng 12, 1981 (24 tuổi) 13 Pháp Strasbourg [79]
8 TV Mehdi Nafti 28 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 29 Anh Birmingham City
9 Yassine Chikhaoui 2 tháng 9, 1986 (19 tuổi) 1 Tunisia Étoile du Sahel
10 TV Kaies Ghodhbane 7 tháng 1, 1976 (30 tuổi) 89 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
11 Francileudo Santos 20 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 28 Pháp Toulouse
12 TV Jawhar Mnari 8 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 37 Đức Nuremberg
13 TV Riadh Bouazizi (C) 8 tháng 4, 1973 (33 tuổi) 85 Thổ Nhĩ Kỳ Kayseri Erciyesspor
14 TV Adel Chedli 16 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 38 Đức Nuremberg
15 HV Radhi Jaïdi 30 tháng 8, 1975 (30 tuổi) 89 Anh Bolton Wanderers
16 TM Adel Nefzi 16 tháng 3, 1974 (32 tuổi) 0 Tunisia Monastir
17 Chaouki Ben Saada 1 tháng 7, 1984 (21 tuổi) 11 Pháp Bastia [80]
18 HV David Jemmali 13 tháng 12, 1974 (31 tuổi) 2 Pháp Bordeaux
19 HV Anis Ayari 16 tháng 2, 1982 (24 tuổi) 24 Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
20 TV Hamed Namouchi 12 tháng 1, 1984 (22 tuổi) 14 Scotland Rangers
21 HV Karim Saidi 24 tháng 3, 1983 (23 tuổi) 15 Hà Lan Feyenoord[81]
22 TM Hamdi Kasraoui 18 tháng 1, 1983 (23 tuổi) 6 Tunisia Espérance de Tunis
23 TV Sofiane Melliti 18 tháng 8, 1978 (27 tuổi) 14 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantepspor

Ukraina Ukraina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ukraina Oleg Blokhin

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 TM Oleksandr Shovkovskiy 2 tháng 1, 1975 (31 tuổi) 68 Ukraina Dynamo Kyiv
2 HV Andriy Nesmachniy 28 tháng 2, 1979 (27 tuổi) 49 Ukraina Dynamo Kyiv
3 HV Oleksandr Yatsenko 24 tháng 2, 1985 (21 tuổi) 1 Ukraina Kharkiv [82]
4 TV Anatoliy Tymoschuk 30 tháng 3, 1979 (27 tuổi) 55 Ukraina Shakhtar Donetsk
5 HV Volodymyr Yezerskiy 15 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 24 Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
6 HV Andriy Rusol 16 tháng 1, 1983 (23 tuổi) 23 Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
7 Andriy Shevchenko (C) 29 tháng 9, 1976 (29 tuổi) 64 Ý A.C. Milan [83]
8 TV Oleh Shelayev 5 tháng 11, 1976 (29 tuổi) 19 Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
9 TV Oleh Husyev 25 tháng 4, 1983 (23 tuổi) 25 Ukraina Dynamo Kyiv
10 Andriy Voronin 21 tháng 7, 1979 (26 tuổi) 32 Đức Bayer Leverkusen
11 Serhiy Rebrov 6 tháng 3, 1974 (32 tuổi) 70 Ukraina Dynamo Kyiv
12 TM Andriy Pyatov 28 tháng 6, 1984 (21 tuổi) 1 Ukraina Vorskla Poltava
13 HV Dmytro Chygrynskiy 7 tháng 11, 1986 (19 tuổi) 0 Ukraina Shakhtar Donetsk
14 TV Andriy Husin 11 tháng 12, 1972 (33 tuổi) 64 Nga Krylya Sovetov
15 Artem Milevskiy 12 tháng 1, 1985 (21 tuổi) 0 Ukraina Dynamo Kyiv
16 Andriy Vorobey 29 tháng 11, 1978 (27 tuổi) 53 Ukraina Shakhtar Donetsk
17 HV Vladyslav Vashchuk 2 tháng 1, 1975 (31 tuổi) 58 Ukraina Dynamo Kyiv
18 TV Serhiy Nazarenko 16 tháng 2, 1980 (26 tuổi) 15 Ukraina Dnipro Dnipropetrovsk
19 TV Maksym Kalynychenko 26 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 21 Nga Spartak Moscow
20 Oleksiy Byelik 15 tháng 2, 1981 (25 tuổi) 15 Ukraina Shakhtar Donetsk
21 TV Ruslan Rotan 29 tháng 10, 1981 (24 tuổi) 19 Ukraina Dynamo Kyiv
22 HV Vyacheslav Sviderskiy 1 tháng 1, 1979 (27 tuổi) 6 Ukraina Shakhtar Donetsk [84]
23 TM Bohdan Shust 4 tháng 3, 1986 (20 tuổi) 2 Ukraina Shakhtar Donetsk

Ghi chú cuối trang[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Borja will join Olympiacos after the tournament. “Olympiacos sign Ecuador striker”. uefa.com. 1 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2006. 
  2. ^ Valencia was on loan to Recreativo Huelva in the run up to the tournament. “Luis Valencia”. Official FIFA World Cup website. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2006. 
  3. ^ Reasco has agreed to join São Paulo after the tournament. “Neicer Reasco”. Official FIFA World Cup website. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2006. 
  4. ^ Ballack has agreed to join Chelsea when his contract with Bayern Munich expires on July 1. “Ballack cheered by Chelsea challenge”. uefa.com. 15 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2006. 
  5. ^ FC Köln chairman Wolfgang Overath has confirmed that Podolski will play for Bayern Munich in the upcoming season. “Podolski ready to join Bayern”. uefa.com. Ngày 1 tháng 6 năm 2006. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2006. 
  6. ^ Kosowski was on loan to Southampton in the run-up to the tournament. He will become a free agent after the tournament. “Kosowski wants last farewell”. football.co.uk. 25 tháng 4 năm 2006. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2006. 
  7. ^ Bak will become a free agent after the tournament.
  8. ^ Krzynówek will join Wolfsburg after the tournament. “Leverkusen capture Swiss starlet”. uefa.com. 16 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  9. ^ Rasiak has spent the run-up of the World Cup on loan to Southampton, and will join the club permanently after the tournament “Poland looking to add extra polish”. uefa.com. 2 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  10. ^ Żewłakow will join Olympiacos after the tournament. “Iuliano returns to Italy”. uefa.com. Ngày 30 tháng 1 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  11. ^ Bosacki was called up after Damian Gorawski sustained an injury and had to withdraw from the squad “Injuries spell late squad changes”. Official FIFA World Cup website. Ngày 8 tháng 6 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  12. ^ Bridge was on loan to Fulham in the run up to the tournament. “Nélson fit for Mersey mission”. uefa.com. Ngày 2 tháng 3 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  13. ^ Carson has spent the run-up of the tournament on loan to Sheffield Wednesday. “Scott Carson, Liverpool”. The Football Association official website. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  14. ^ Salvador Cabañas will join C.F. América after the tournament. “América returns to Houston”. Chron.com. Ngày 8 tháng 6 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  15. ^ Carlos Paredes will join Sporting CP after the tournament.
  16. ^ Nelson Valdez will join Borussia Dortmund after the tournament. “Valdez delighted with Dortmund move”. uefa.com. 30 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  17. ^ Denis Caniza will join Atlas after the tournament.
  18. ^ Larsson has a pre-contract agreement with Helsingborg, and will join them after the tournament. “Larsson looks to bow out in style”. uefa.com. 16 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  19. ^ Svensson has agreed to join Rangers after the tournament. “Rangers move delights Svensson”. uefa.com. 26 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  20. ^ Källström has agreed to join Lyon after the tournament. “Lyon land Swede Källström”. uefa.com. 27 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2006. 
  21. ^ Hislop will join Dallas FC after the tournamen.
  22. ^ Wrexham are a team from  Wales and under the jurisdiction of the Football Association of Wales, but who play in the Anh English football league system.
  23. ^ Saviola was on loan to Sevilla in the run-up to the tournament
  24. ^ Scaloni was on loan to West Ham United in the run-up to the tournament
  25. ^ “Petković quits in World Cup row”. 6 tháng 6 năm 2006. Dušan Petković has withdrawn from Serbia and Montenegro's FIFA World Cup squad following accusations he was only called up due to nepotism. The 31-year-old OFK Beograd defender was drafted in as a replacement for injured striker Mirko Vučinić by coach Ilija Petković, who is also the player's father. However, he did not fly to Germany with the squad, saying 'The pressure was too much for me, my father and my team-mates.' 
  26. ^ Since Petković quit, Serbia and Montenegro national team is the only 2006 World Cup team to have only 22 players on the squad.
  27. ^ Vukić has spent the run up to the tournament on loan to Partizan
  28. ^ Ljuboja has spent the run up to the tournament on loan to Stuttgart, and will join Stuttgart permanently after the tournament.
  29. ^ Stojković has agreed to join Nantes after the tournament.
  30. ^ João Ricardo will become a free agent after the tournament
  31. ^ Akwá will become a free agent after the tournament
  32. ^ Marques has spent the run-up of the World Cup on loan to Hull City
  33. ^ Nekounam will join Osasuna after the tournament.
  34. ^ Salcido will join PSV after the tournament.
  35. ^ Osorio will join Stuttgart after the tournament.
  36. ^ Pardo will join Stuttgart after the tournament.
  37. ^ Borgetti will join Al Ittihad after the tournament.
  38. ^ Fonseca will join Benfica after the tournament.
  39. ^ Caneira has spent the run up to the tournament on loan to Sporting CP
  40. ^ Costinha will join Atlético Madrid after the tournament.
  41. ^ Maniche has spent the run up to the tournament on loan to Chelsea
  42. ^ Postiga has spent the run up to the tournament on loan to Saint-Étienne.
  43. ^ Galasek will join Nuremberg after the tournament.
  44. ^ Sionko will join Rangers on a Bosman transfer after the tournament.
  45. ^ Koller will join Monaco after the tournament.
  46. ^ Rosický will join Arsenal after the tournament.
  47. ^ Asamoah has spent the run up to the tournament on loan to Modena.
  48. ^ Dramani will join Gençlerbirliği after the tournament.
  49. ^ Grosso will join Internazionale after the tournament.
  50. ^ Howard will spend the 06/07 season on loan to Everton.
  51. ^ Albright was called up after an injury to Frankie Hejduk.
  52. ^ Berhalter, who will join 1860 Munich after the World Cup, was called up after an injury to Cory Gibbs.
  53. ^ Popovic's Crystal Palace contract expires after the tournament, and his future will be decided between the end Australia's tournament and the expiry date.
  54. ^ Skoko has spent the run-up of the tournament on loan to Stoke City.
  55. ^ Lazaridis will join Perth Glory after the tournament.
  56. ^ Beauchamp has agreed to join Nuremberg after the tournament.
  57. ^ Thompson has spent the run-up of the tournament on loan to PSV.
  58. ^ Kennedy has agreed to join Nuremberg after the tournament.
  59. ^ Zé Roberto will become a free agent after the tournament
  60. ^ Mineiro was called up after an injury to Edmílson
  61. ^ Pletikosa was on loan to Hajduk Split in the run-up to the tournament
  62. ^ Tudor was on loan to Siena in the run-up to the tournament
  63. ^ Niko Kovač will join Red Bull Salzburg after the tournament.
  64. ^ Jerko Leko will join Monaco after the tournament.
  65. ^ Ivan Bošnjak will join K.R.C. Genk after the tournament.
  66. ^ Nakata was on loan to Bolton Wanderers in the run-up to the tournament.
  67. ^ Takahara has agreed to join Frankfurt after the World Cup.
  68. ^ Landreau has agreed to join Paris Saint-Germain after the tournament.
  69. ^ Govou was called up as a replacement for the injured Djibril Cissé.
  70. ^ Zidane will retire from football after the tournament.
  71. ^ Barthez will become a free agent after the tournament.
  72. ^ Frei will join Borussia Dortmund after the tournament.
  73. ^ David Degen will join Borussia Mönchengladbach after the tournament.
  74. ^ Yakin was called up after an injury to Johan Vonlanthen.
  75. ^ “Confusion over Pfister comeback”. BBC News. Ngày 12 tháng 6 năm 2006.  Disputes over the Togo players' pay bonuses caused Pfister to walk out after Togo's first match, but he returned before their second match.
  76. ^ Akoto have not played for Admira Wacker since the end of 2005 due to a contract dispute, and spent the run up to the tournament training with Austrian club Schwechat.
  77. ^ Franck Atsou replaced Karim Guede
  78. ^ Asier Del Horno was originally named in the squad, but sustained an ankle injury in the build-up to the tournament. Pernía will join Atlético Madrid after the tournament.
  79. ^ Mehdi Meriah was originally named in the squad but sustained an injury in the week leading up to the tournament. He was replaced by Guemamdia.
  80. ^ Issam Jomaa was originally named in the squad but sustained an injury prior to the tournament. He was replaced by Ben Saada.
  81. ^ Karim Saidi has spent the run up to the tournament on loan to Lecce
  82. ^ Yatsenko was called up as a replacement for the injured Serhiy Fedorov.
  83. ^ Shevchenko will join Chelsea after the tournament.
  84. ^ Svydersky was on loan to Arsenal Kyiv in the run-up to the World Cup.