Thành viên:Newone

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

13 giờ 44 phút pm (UTC+7), thứ Ba, 16 tháng 1 năm 2018. Lưu

Thông tin thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Trương Tuấn Nghĩa
Nơi ở Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
T012607
Sinh 10 tháng 8, 1970, Canh Tuất,
Thảo luận:10 tháng 8
47 Thành viên này 47 tuổi, 5 tháng và 6 ngày tuổi.

Viện C, Hà Nội, miền bắc Việt Nam, Đông Nam Á, châu Á, ...
Giới tính Nam
Lý lịch
Học vị Lycée Albert Sarraut 1987
NEU 1993
Học hàm Chưa có
Chuyên ngành Kinh tế Lao động
Trường học Đại học KTQD
Ngôn ngữ
Ngôn ngữ biết nói Tiếng Việt (tiếng mẹ đẻ), Anh, Nga
Sở thích
Sở thích chung Thơ, toán, internet, wiki và dĩ nhiên, kiếm tiền
Ngoạn cảnh thỉnh thoảng thôiTourism.png
Nhạc ưa thích Âm nhạc cổ điển & hiện đại
Màu ưa thích Cầu vồng
Wikipedia
Gia nhập không nhớ, nhưng sửa đổi đầu tiên là vật lý hạt lúc 18h15, 7/11/2005, trang thành viên được tạo ra lúc 19h00 giờ Hà Nội, ngày 7 tháng 2, 2006. Số thành viên: 3200
Tổng số sửa đổi 99+k
Cập nhật lần cuối vào lúc 06:44, ngày 16 tháng 1 năm 2018 (UTC)
Độ nghiện Wikipedia Chưa kiểm tra
Liên lạc
Yahoo! Messenger truonggiaco

Phim 2015[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Năm mươi sắc thái
  2. Không khuất phục
  3. Taken 3: Dứt điểm
  4. Kiếm rồng
  5. Fast & Furious 7
  6. Thánh lừa
  7. Mật vụ Kingsman
  8. Anh chàng hàng xóm
  9. Săn lùng
  10. Cuộc đi săn của quỷ
  11. Thế giới khủng long
  12. Khe nứt San Andreas
  13. Quyên Quyên tại Internet Movie Database
  14. Genisys
  15. Trùng quỷ
  16. Người kiến
  17. Nhiệm vụ bất khả thi: Quốc gia bí ẩn
  18. Ám ảnh bóng đêm 2
  19. Giải mã mê cung: Thử nghiệm đất cháy
  20. Bố già học việc
  21. Người về từ Sao Hỏa
  22. Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh

Danh sách phim hành động 2015[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Đạo diễn Diễn viên Ghi chú Công chiếu Kinh phí Doanh thu
Lính bắn tỉa Mỹ Clint Eastwood Bradley Cooper, Luke Grimes, Sienna Miller [1] 2014-11-11 58,8 547
Avengers: Đế chế Ultron Joss Whedon Robert Downey, Jr., Chris Evans, Mark Ruffalo [2] 2015-4-13 278 1400
Trùm mũ đen Michael Mann Chris Hemsworth, Viola Davis, John Ortiz [3] 2015-01-08 70 17
Cảnh sát người máy Neill Blomkamp Sharlto Copley, Dev Patel, Yolandi Visser [4] 2015-03-04 49 102
Kiếm rồng Daniel Lee Jackie Chan, John Cusack, Adrien Brody [5] 2015-02-18 65 120
Fast & Furious 7 James Wan Vin Diesel, Paul Walker, Dwayne Johnson [6] 2015-03-16 190 1200
The Gunman Pierre Morel Sean Penn, Javier Bardem, Idris Elba [7] 2015-03-20 40 15,9
Kingsman: The Secret Service Matthew Vaughn Colin Firth, Taron Egerton, Samuel L. Jackson, [8] 2015-02-13 81 406,9
Mad Max: Fury Road George Miller Tom Hardy, Charlize Theron, Nicholas Hoult [9] 2015-05-15 150 374,2
Mortdecai David Koepp Johnny Depp, Gwyneth Paltrow, Ewan McGregor [10] 2015-01-23 60 30,4
Run All Night Jaume Collet-Serra Liam Neeson, Joel Kinnaman, Ed Harris [11] 2015-03-13 50 71,6
Taken 3 Olivier Megaton Liam Neeson, Famke Janssen, Maggie Grace [12] 2015-01-21 48 325,8
Wild Card Simon West Jason Statham, Sofía Vergara, Milo Ventimiglia [13] 2015-01-30 30 1,6
Wolf Warriors Wu Jing War action[14] 2015-04-02 11
Z Island Hiroshi Shinagawa Show Aikawa, Sawa Suzuki, Yūichi Kimura Action comedy horror[15] 2015-05-16 23
U.N.C.L.E. Guy Ritchie Henry Cavill, Armie Hammer [16] 2015-08-04 75 88,4
Người vận chuyển 4 Camille Delamarre Ed Skrein, Ray Stevenson, Loan Chabanol [17] 2015-09-04 22 19,7

Phim 2017[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Sát thủ bóng đêm: 241/125 triệu $
  2. Tây du ký: mối tình ngoại truyện: 248/64
  3. Kung Fu Yoga: 255/65
  4. XXX: Phản đòn: 346/85
  5. Xe tải quái vật: 64/125
  6. Tử chiến Trường thành: 335/150
  7. Vùng đất quỷ dữ: hồi kết: 312/40
  8. 50 sắc thái tối: 381/55
  9. Vòng tròn tử thần: 83/25
  10. John Wick 2: 172/40
  11. Logan: Người sói: 617/97
  12. Hot boy nổi loạn 2
  13. Siêu chiến binh: 4,7/5
  14. Kong: Đảo Đầu lâu: 567/185
  15. Người đẹp và quái vật: 1263/160
  16. Mầm sống hiểm họa: 101/58
  17. Nhóc trùm: 499/125
  18. Vỏ bọc ma: 170/110
  19. FF8: 1236/250
  20. Trò chơi hủy diệt:
  21. Vệ binh dải Ngân Hà 2: 864/200
  22. Xì Trùm 2017: 197/60
  23. Em chưa 18: 169/12 tỷ VND
  24. Biệt đội biển xanh
  25. Pirates of the Caribbean: Salazar báo thù: 795/230
  26. Đội cứu hộ bãi biển: 178/69
  27. Wonder Woman: Nữ thần chiến binh: 821/149
  28. Transformers: Chiến binh cuối cùng: 605/260
  29. Quái xế Baby: 226/34
  30. Siêu tốc độ: ?/23 ()
  31. Tiệc độc thân: 47/20
  32. Điệp viên báo thù: 96/20
  33. Valerian và thành phố ngàn hành tinh: 225/197
  34. Tòa tháp bóng đêm: 111/60
  35. Sắc đẹp ngàn cân
  36. Vệ sĩ sát thủ: 172/30
  37. en:American Made (film): 91/50
  38. Yêu đi, đừng sợ:
  39. en:Unlocked (2017 film):
  40. Đảo địa ngục: 44/21
  41. Kingsman: The Golden Circle: 215/104
  42. Phi vụ hạt dẻ 2: Công viên đại chiến: 43/40
  43. en:Logan Lucky: 42/29
  44. Chú hề ma quái: 576/35
  45. en:American Assassin: 51/33
  46. en:Contratiempo: ?/4€
  47. en:The Lego Ninjago Movie: 65/70
  48. en:The Foreigner (2017 film): 140/35
  49. Anh trai vô số tội: 20,6/?
  50. en:Cold Moon (2016 film)
  51. en:Geostorm: 208/120
  52. en:Blade Runner 2049: 161/185
  53. en:My Little Pony: The Movie (2017 film): 52/5 (8)
  54. en:The Little Vampire (film): 28/35
  55. Em là bà nội của anh
  56. Trùm Hương Cảng
  57. Pokémon the Movie 20: Tớ chọn cậu: 33,5/?
  58. Thor: Tận thế Ragnarok: 842/180
  59. Liên minh Công lý (phim): 636/300
  60. Án mạng trên chuyến tàu tốc hành Phương Đông (phim 2017): 298/55
  61. Star Wars: Jedi cuối cùng: 451/?
  62. Tôn Ngộ Không đại náo New York
  63. Jumanji:_Trò_chơi_kỳ_ảo

Phim 2018[sửa | sửa mã nguồn]

Sắc màu in ấn hàng năm[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Màu Tên màu Số hiệu màu
2000 Cerulean Pantone 15-4020
2001 Fuchsia Rose Pantone 17-2031
2002 True Red Pantone 19-1664
2003 Aqua Sky Pantone 14-4811
2004 Tigerlily Pantone 17-1456
2005 Blue Turquoise Pantone 15-5217
2006 Sand Dollar Pantone 13-1106
2007 Chili Pepper Pantone 19-1557
2008 Blue Iris Pantone 18-3943
2009 Mimosa Pantone 14-0848
2010 Turquoise Pantone 15-5519
2011 Honeysuckle Pantone 18-2120
2012 Tangerine Tango Pantone 17-1463[18]
2013 Emerald Pantone 17-5641
2014 Radiant Orchid Pantone 18-3224[19]
2015 Marsala Pantone 18-1438[20]
2016 Rose Quartz Pantone 13-1520[21]
Serenity Pantone 15-3913[21]
2017 Greenery Pantone 15-0343[22]

đâu trong vũ trụ?[sửa | sửa mã nguồn]

Xuất phát từ ý tưởng của user:mxn:

  1. ^ Wheeler, Jeremy. “American Sniper”. AllMovie. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015. 
  2. ^ “Avengers: Age of Ultron”. Allmovie. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2015. 
  3. ^ Buchanan, Jason. “Blackhat”. Allmovie. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2015. 
  4. ^ “兔侠之青黎传说 (2015)”. movie.douban.com (bằng tiếng Chinese). douban.com. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2015. 
  5. ^ Elley, Derek. “Dragon Blade”. Film Business Asia. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2015. 
  6. ^ “Fast & Furious 7”. ComingSoon.net. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2013. 
  7. ^ Seibert, Perry. “The Gunman”. AllMovie. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2015. 
  8. ^ “Kingsman: The Secret Service to Take on Fifty Shades of Grey at the Box Office”. ComingSoon.net. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2014. 
  9. ^ LeVoit, Violet. “Mad Max: Fury Road”. AllMovie. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2015. 
  10. ^ Buchanan, Jason. “Mortdecai”. AllMovie. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015. 
  11. ^ “Run All Night”. AllMovie. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2015. 
  12. ^ Buchanan, Jason. “Taken 3”. AllMovie. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2015. 
  13. ^ Wheeler, Jeremy. “Wild Card”. AllMovie. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2015. 
  14. ^ “战狼 (2015)”. movie.douban.com (bằng tiếng Chinese). douban.com. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015. 
  15. ^ “Zアイランド(2014)”. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2015. 
  16. ^ The Man from U.N.C.L.E.
  17. ^ The Transporter Refueled
  18. ^ “2012 Pantone Color of the Year”. Pantone. 
  19. ^ “Radiant Orchid – Pantone Color of the Year 2014”. Pantone. 
  20. ^ “Marsala – Pantone Color of the Year 2015”. Pantone. 
  21. ^ a ă “Pantone Color of the Year 2016 Color Standards”. Pantone. 
  22. ^ “Pantone Color of the Year 2017 Color Standards”. Pantone.