Thống kê giải vô địch bóng đá châu Âu 2020

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là bài viết phác thảo số liệu thống kê cho Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020, được diễn ra trên khắp châu Âu từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 11 tháng 7 năm 2021 sau khi bị tạm hoãn một năm vì đại dịch COVID-19.[1] Số bàn thắng ghi được trong loạt sút luân lưu không được tính và các trận đấu được quyết định bởi loạt sút luân lưu được coi là trận hòa.

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Đã có 142 bàn thắng ghi được trong 51 trận đấu, trung bình 2.78 bàn thắng mỗi trận đấu.

Đây là giải đấu có số bàn thắng trung bình mỗi trận cao nhất kể từ giải vô địch bóng đá châu Âu 1976, khi mà vòng bảng lần đầu được đưa vào giải.[3] 11 bàn phản lưới nhà đã được ghi trong giải đấu này, nhiều hơn 2 bàn so với tổng tất cả các bàn phản lưới của các giải đấu trước đó cộng lại.[4] Với bàn thắng tại giải đấu này, Cristiano Ronaldo đã trở thành cầu thủ ghi được nhiều bàn thắng nhất tại giải vô địch châu Âu với 14 bàn thắng.[5]

5 bàn thắng

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Nguồn: UEFA[2]

Kiến tạo[sửa | sửa mã nguồn]

4 kiến tạo

3 kiến tạo

2 kiến tạo

1 kiến tạo

Nguồn: UEFA[6]

Giữ sạch lưới[sửa | sửa mã nguồn]

5 giữ sạch lưới

3 giữ sạch lưới

2 giữ sạch lưới

1 giữ sạch lưới

Nguồn: UEFA[7]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất trận[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Cầu thủ Đội tuyển Đối thủ Số giải thưởng
1 Sergio Busquets  Tây Ban Nha v Slovakia (GS), v Croatia (R16) 2
Federico Chiesa  Ý v Wales (GS), v Tây Ban Nha (SF)
Harry Kane  Anh v Ukraina (QF), v Đan Mạch (SF)
Denzel Dumfries  Hà Lan v Ukraina (GS), v Áo (GS)
Romelu Lukaku  Bỉ v Nga (GS), v Đan Mạch (GS)
Leonardo Spinazzola  Ý v Thổ Nhĩ Kỳ (GS), v Áo (R16)
7 David Alaba  Áo v Bắc Macedonia (GS) 1
Jordi Alba  Tây Ban Nha v Ba Lan (GS)
Gareth Bale  Wales v Thổ Nhĩ Kỳ (GS)
Karim Benzema  Pháp v Bồ Đào Nha (GS)
Leonardo Bonucci  Ý v Anh (CK)
Andreas Christensen  Đan Mạch v Nga (GS)
Kevin De Bruyne  Bỉ v Phần Lan (GS)
Thomas Delaney  Đan Mạch v Cộng hòa Séc (QF)
Kasper Dolberg  Đan Mạch v Wales (R16)
Breel Embolo  Thụy Sĩ v Wales (GS)
Christian Eriksen  Đan Mạch v Phần Lan (GS)
Emil Forsberg  Thụy Điển v Ba Lan (GS)
Billy Gilmour  Scotland v Anh (GS)
Robin Gosens  Đức v Bồ Đào Nha (GS)
Florian Grillitsch  Áo v Ukraina (GS)
Thorgan Hazard  Bỉ v Bồ Đào Nha (R16)
Tomáš Holeš  Cộng hòa Séc v Hà Lan (R16)
Lorenzo Insigne  Ý v Bỉ (QF)
Alexander Isak  Thụy Điển v Slovakia (GS)
Joshua Kimmich  Đức v Hungary (GS)
László Kleinheisler  Hungary v Pháp (GS)
Victor Lindelöf  Thụy Điển v Tây Ban Nha (GS)
Manuel Locatelli  Ý v Thụy Sĩ (GS)
Harry Maguire  Anh v Đức (R16)
Aleksei Miranchuk  Nga v Phần Lan (GS)
Luka Modrić  Croatia v Cộng hòa Séc (GS)
Paul Pogba  Pháp v Đức (GS)
Cristiano Ronaldo  Bồ Đào Nha v Hungary (GS)
Bukayo Saka  Anh v Cộng hòa Séc (GS)
Patrik Schick  Cộng hòa Séc v Scotland (GS)
Xherdan Shaqiri  Thụy Sĩ v Thổ Nhĩ Kỳ (GS)
Unai Simón  Tây Ban Nha v Thụy Sĩ (QF)
Milan Škriniar  Slovakia v Ba Lan (GS)
Raheem Sterling  Anh v Croatia (GS)
Nikola Vlašić  Croatia v Scotland (GS)
Georginio Wijnaldum  Hà Lan v Bắc Macedonia (GS)
Granit Xhaka  Thụy Sĩ v Pháp (R16)
Andriy Yarmolenko  Ukraina v Bắc Macedonia (GS)
Oleksandr Zinchenko  Ukraina v Thụy Điển (R16)

Nguồn: UEFA[8]

Ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng quan
Tính đến 7 tháng 7 năm 2021
Thời lượng
Tính đến 7 tháng 7 năm 2021
Đội tuyển
Tính đến 7 tháng 7 năm 2021
Cá nhân
Tính đến 7 tháng 7 năm 2021

Khán giả[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổng số khán giả: 1.099.278
  • Trung bình số lượng khán giả mỗi trận: 21.554
  • Số lượng khán giả cao nhất: 67.173Ý v Anh[10]
  • Số lượng khán giả thấp nhất: 5.607Croatia v Cộng hòa Séc[11]

Trận thắng và trận thua[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 7 tháng 7 năm 2021

Kỷ luật[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 7 tháng 7 năm 2021

Hình phạt[sửa | sửa mã nguồn]

Theo trận đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Đội nhà Tỷ số Đội khách Vòng Trọng tài Tổng số thẻ Thẻ vàng Thẻ vàngThẻ vàngThẻ đỏ Thẻ đỏ
Vòng bảng
Ngày 1 Thổ Nhĩ Kỳ  0–3  Ý Bảng A Hà Lan Danny Makkelie 2 2 0 0
Ngày 2 Wales  1–1  Thụy Sĩ Bảng A Pháp Clément Turpin 3 3 0 0
Ngày 2 Đan Mạch  0–1  Phần Lan Bảng B Anh Anthony Taylor 2 2 0 0
Ngày 2 Bỉ  3–0  Nga Bảng B Tây Ban Nha Antonio Mateu Lahoz 0 0 0 0
Ngày 3 Anh  1–0  Croatia Bảng D Ý Daniele Orsato 4 4 0 0
Ngày 3 Áo  3–1  Bắc Macedonia Bảng C Thụy Điển Andreas Ekberg 3 3 0 0
Ngày 3 Hà Lan  3–2  Ukraina Bảng C Đức Felix Brych 1 1 0 0
Ngày 4 Scotland  0–2  Cộng hòa Séc Bảng D Đức Daniel Siebert 0 0 0 0
Ngày 4 Ba Lan  1–2  Slovakia Bảng E România Ovidiu Hațegan 2 1 1 0
Ngày 4 Tây Ban Nha  0–0  Thụy Điển Bảng E Slovenia Slavko Vinčić 1 1 0 0
Ngày 5 Hungary  0–3  Bồ Đào Nha Bảng F Thổ Nhĩ Kỳ Cüneyt Çakır 3 3 0 0
Ngày 5 Pháp  1–0  Đức Bảng F Tây Ban Nha Carlos del Cerro Grande 1 0 0 0
Ngày 6 Phần Lan  0–1  Nga Bảng B Hà Lan Danny Makkelie 5 5 0 0
Ngày 6 Thổ Nhĩ Kỳ  0–2  Wales Bảng A Bồ Đào Nha Artur Soares Dias 4 4 0 0
Ngày 6 Ý  3–0  Thụy Sĩ Bảng A Nga Sergei Karasev 2 2 0 0
Ngày 7 Ukraina  2–1  Bắc Macedonia Bảng C Argentina Fernando Rapallini 3 3 0 0
Ngày 7 Đan Mạch  1–2  Bỉ Bảng B Hà Lan Björn Kuipers 4 4 0 0
Ngày 7 Hà Lan  2–0  Áo Bảng C Israel Orel Grinfeld 3 3 0 0
Ngày 8 Thụy Điển  1–0  Slovakia Bảng E Đức Daniel Siebert 4 4 0 0
Ngày 8 Croatia  1–1  Cộng hòa Séc Bảng D Tây Ban Nha Carlos del Cerro Grande 4 4 0 0
Ngày 8 Anh  0–0  Scotland Bảng D Tây Ban Nha Antonio Mateu Lahoz 2 2 0 0
Ngày 9 Hungary  1–1  Pháp Bảng F Anh Michael Oliver 2 2 0 0
Ngày 9 Bồ Đào Nha  2–4  Đức Bảng F Anh Anthony Taylor 2 2 0 0
Ngày 9 Tây Ban Nha  1–1  Ba Lan Bảng E Ý Daniele Orsato 6 6 0 0
Ngày 10 Ý  1–0  Wales Bảng A România Ovidiu Hațegan 4 3 0 1
Ngày 10 Thụy Sĩ  3–1  Thổ Nhĩ Kỳ Bảng A Slovenia Slavko Vinčić 4 4 0 0
Ngày 11 Ukraina  0–1  Áo Bảng C Thổ Nhĩ Kỳ Cüneyt Çakır 0 0 0 0
Ngày 11 Bắc Macedonia  0–3  Hà Lan Bảng C România István Kovács 4 4 0 0
Ngày 11 Phần Lan  0–2  Bỉ Bảng B Đức Felix Brych 0 0 0 0
Ngày 11 Nga  1–4  Đan Mạch Bảng B Pháp Clément Turpin 3 3 0 0
Ngày 12 Cộng hòa Séc  0–1  Anh Bảng D Bồ Đào Nha Artur Soares Dias 1 1 0 0
Ngày 12 Croatia  3–1  Scotland Bảng D Argentina Fernando Rapallini 2 2 0 0
Ngày 13 Thụy Điển  3–2  Ba Lan Bảng E Anh Michael Oliver 3 3 0 0
Ngày 13 Slovakia  0–5  Tây Ban Nha Bảng E Hà Lan Björn Kuipers 4 4 0 0
Ngày 13 Đức  2–2  Hungary Bảng F Nga Sergei Karasev 5 5 0 0
Ngày 13 Bồ Đào Nha  2–2  Pháp Bảng F Tây Ban Nha Antonio Mateu Lahoz 4 4 0 0
Vòng 16 đội
Ngày 14 Wales  0–4  Đan Mạch Vòng 16 đội Đức Daniel Siebert 5 4 0 1
Ngày 14 Ý  2–1 (s.h.p.)  Áo Vòng 16 đội Anh Anthony Taylor 5 5 0 0
Ngày 15 Hà Lan  0–2  Cộng hòa Séc Vòng 16 đội Nga Sergei Karasev 4 3 0 1
Ngày 15 Bỉ  1–0  Bồ Đào Nha Vòng 16 đội Đức Felix Brych 5 5 0 0
Ngày 16 Croatia  3–5 (s.h.p.)  Tây Ban Nha Vòng 16 đội Thổ Nhĩ Kỳ Cüneyt Çakır 2 2 0 0
Ngày 16 Pháp  3–3 (s.h.p.)
(4–5 p)
 Thụy Sĩ Vòng 16 đội Argentina Fernando Rapallini 7 7 0 0
Ngày 17 Anh  2–0  Đức Vòng 16 đội Hà Lan Danny Makkelie 5 5 0 0
Ngày 17 Thụy Điển  1–2 (s.h.p.)  Ukraina Vòng 16 đội Ý Daniele Orsato 5 4 0 1
Tứ kết
Ngày 18 Thụy Sĩ  1–1 (s.h.p.)
(1–3 p)
 Tây Ban Nha Tứ kết Anh Michael Oliver 4 3 0 1
Ngày 18 Bỉ  1–2  Ý Tứ kết Slovenia Slavko Vinčić 3 3 0 0
Ngày 19 Cộng hòa Séc  1–2  Đan Mạch Tứ kết Hà Lan Björn Kuipers 2 2 0 0
Ngày 19 Ukraina  0–4  Anh Tứ kết Đức Felix Brych 0 0 0 0
Bán kết
Ngày 20 Ý  1–1 (s.h.p.)
(4–2 p)
 Tây Ban Nha Bán kết Đức Felix Brych 3 3 0 0
Ngày 21 Anh  2–1 (s.h.p.)  Đan Mạch Bán kết Hà Lan Danny Makkelie 2 2 0 0
Chung kết
Ngày 22 Ý  1–1 (s.h.p.)
(3–2 p)
 Anh Chung kết Hà Lan Björn Kuipers 6 6 0 0

Nguồn: UEFA[cần dẫn nguồn]

Theo trọng tài[sửa | sửa mã nguồn]

Trọng tài Quốc gia ST Red card.svg Yellow card.svg Thẻ đỏ
Felix Brych  Đức 5 0 8 0 Không có
Cüneyt Çakır  Thổ Nhĩ Kỳ 3 0 5 1 Không có
Carlos del Cerro Grande  Tây Ban Nha 2 0 5 1 Không có
Andreas Ekberg  Thụy Điển 1 0 3 0 Không có
Orel Grinfeld  Israel 1 0 3 1 Không có
Ovidiu Hațegan  România 2 2 5 0 1 thẻ vàng thứ 2, 1 thẻ đỏ trực tiếp
Sergei Karasev  Nga 3 1 10 0 1 thẻ đỏ trực tiếp
István Kovács  România 1 0 4 0 Không có
Björn Kuipers  Hà Lan 4 0 16 1 Không có
Danny Makkelie  Hà Lan 4 0 14 1 Không có
Antonio Mateu Lahoz  Tây Ban Nha 3 0 6 3 Không có
Michael Oliver  Anh 3 1 8 0 1 thẻ đỏ trực tiếp
Daniele Orsato  Ý 3 1 14 1 1 thẻ đỏ trực tiếp
Fernando Rapallini  Argentina 3 0 12 3 Không có
Daniel Siebert  Đức 3 1 8 1 1 thẻ đỏ trực tiếp
Artur Soares Dias  Bồ Đào Nha 2 0 5 1 Không có
Anthony Taylor  Anh 3 0 9 1 Không có
Clément Turpin  Pháp 2 0 6 1 Không có
Slavko Vinčić  Slovenia 3 0 8 1 Không có

Nguồn: UEFA[cần dẫn nguồn]

Theo đội tuyển[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Red card.svg Yellow card.svg Thẻ đỏ Đình chỉ
 Áo 0 6 Không có Arnautović v Hà Lan
 Bỉ 0 4 Không có Không có
 Croatia 0 7 Không có Lovren v Tây Ban Nha
 Cộng hòa Séc 0 7 Không có Bořil v Hà Lan
 Đan Mạch 0 5 Không có Không có
 Anh 0 6 Không có Không có
 Phần Lan 0 4 Không có Không có
 Pháp 0 8 Không có Không có
 Đức 0 7 Không có Không có
 Hungary 0 6 Không có Không có
 Ý 0 12 Không có Không có
 Hà Lan 1 3 De Ligt v Cộng hòa Séc (thẻ đỏ trực tiếp) Không có
 Bắc Macedonia 0 8 Không có Không có
 Ba Lan 1 8 Krychowiak v Slovakia (thẻ phạt thứ 2) Krychowiak v Tây Ban Nha
 Bồ Đào Nha 0 4 Không có Không có
 Nga 0 5 Không có Không có
 Scotland 0 3 Không có Không có
 Slovakia 0 6 Không có Không có
 Tây Ban Nha 0 6 Không có Không có
 Thụy Điển 1 5 Danielson v Ukraina (thẻ đỏ trực tiếp) Không có
 Thụy Sĩ 1 11 Freuler v Tây Ban Nha (thẻ đỏ trực tiếp) Xhaka v Tây Ban Nha
 Thổ Nhĩ Kỳ 0 7 Không có Không có
 Ukraina 0 4 Không có Không có
 Wales 2 9 Ampadu v Ý (thẻ đỏ trực tiếp)
Wilson v Đan Mạch (thẻ đỏ trực tiếp)
Ampadu v Đan Mạch

Nguồn: UEFA[12]

Theo cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Đội tuyển Red card.svg Yellow card.svg Đình chỉ cho (các) trận đấu
Grzegorz Krychowiak  Ba Lan 1 3 v Tây Ban Nha
Marcus Danielson  Thụy Điển 1 1 Không có
Ethan Ampadu  Wales 1 0 v Đan Mạch
Remo Freuler  Thụy Sĩ 1 0 Không có
Matthijs de Ligt  Hà Lan 1 0 Không có
Harry Wilson  Wales 1 0 Không có
Harry Maguire  Anh 0 3 Không có
Ezgjan Alioski  Bắc Macedonia 0 2 Không có
Nicolò Barella  Ý 0 2 Không có
Leonardo Bonucci  Ý 0 2 Không có
Jan Bořil  Cộng hòa Séc 0 2 v Hà Lan
Endre Botka  Hungary 0 2 Không có
Marcelo Brozović  Croatia 0 2 Không có
Sergio Busquets  Tây Ban Nha 0 2 Không có
Duje Ćaleta-Car  Croatia 0 2 Không có
Hakan Çalhanoğlu  Thổ Nhĩ Kỳ 0 2 Không có
Ondrej Duda  Slovakia 0 2 Không có
Mario Gavranović  Thụy Sĩ 0 2 Không có
Matthias Ginter  Đức 0 2 Không có
Dejan Lovren  Croatia 0 2 v Tây Ban Nha
Kieffer Moore  Wales 0 2 Không có
Benjamin Pavard  Pháp 0 2 Không có
Çağlar Söyüncü  Thổ Nhĩ Kỳ 0 2 Không có
Daniel Wass  Đan Mạch 0 2 Không có
Granit Xhaka  Thụy Sĩ 0 2 v Tây Ban Nha
Manuel Akanji  Thụy Sĩ 0 1 Không có
David Alaba  Áo 0 1 Không có
Jordi Alba  Tây Ban Nha 0 1 Không có
Toby Alderweireld  Bỉ 0 1 Không có
Joe Allen  Wales 0 1 Không có
Marko Arnautović  Áo 0 1 v Hà Lan
Daniel Avramovski  Bắc Macedonia 0 1 Không có
Daniel Bachmann  Áo 0 1 Không có
Gareth Bale  Wales 0 1 Không có
Dmitri Barinov  Nga 0 1 Không có
Domenico Berardi  Ý 0 1 Không có
David Brooks  Wales 0 1 Không có
Zeki Çelik  Thổ Nhĩ Kỳ 0 1 Không có
Giorgio Chiellini  Ý 0 1 Không có
Kingsley Coman  Pháp 0 1 Không có
Vladimír Coufal  Cộng hòa Séc 0 1 Không có
Diogo Dalot  Bồ Đào Nha 0 1 Không có
Mikkel Damsgaard  Đan Mạch 0 1 Không có
Ben Davies  Wales 0 1 Không có
Thomas Delaney  Đan Mạch 0 1 Không có
Halil Dervişoğlu  Thổ Nhĩ Kỳ 0 1 Không có
Giovanni Di Lorenzo  Ý 0 1 Không có
Rúben Dias  Bồ Đào Nha 0 1 Không có
Igor Diveyev  Nga 0 1 Không có
Artem Dovbyk  Ukraina 0 1 Không có
Aleksandar Dragović  Áo 0 1 Không có
Martin Dúbravka  Slovakia 0 1 Không có
Denzel Dumfries  Hà Lan 0 1 Không có
Georgi Dzhikiya  Nga 0 1 Không có
Nico Elvedi  Thụy Sĩ 0 1 Không có
Breel Embolo  Thụy Sĩ 0 1 Không có
Attila Fiola  Hungary 0 1 Không có
Phil Foden  Anh 0 1 Không có
Emil Forsberg  Thụy Điển 0 1 Không có
Kamil Glik  Ba Lan 0 1 Không có
Robin Gosens  Đức 0 1 Không có
Antoine Griezmann  Pháp 0 1 Không có
İlkay Gündoğan  Đức 0 1 Không có
Chris Gunter  Wales 0 1 Không có
Kai Havertz  Đức 0 1 Không có
Thorgan Hazard  Bỉ 0 1 Không có
Lucas Hernandez  Pháp 0 1 Không có
Martin Hinteregger  Áo 0 1 Không có
Adam Hložek  Cộng hòa Séc 0 1 Không có
Tomáš Hubočan  Slovakia 0 1 Không có
Lorenzo Insigne  Ý 0 1 Không có
Mathias Jensen  Đan Mạch 0 1 Không có
Frenkie de Jong  Hà Lan 0 1 Không có
Jorginho  Ý 0 1 Không có
Kamil Jóźwiak  Ba Lan 0 1 Không có
Tomáš Kalas  Cộng hòa Séc 0 1 Không có
Glen Kamara  Phần Lan 0 1 Không có
Joshua Kimmich  Đức 0 1 Không có
Presnel Kimpembe  Pháp 0 1 Không có
Mateusz Klich  Ba Lan 0 1 Không có
Tihomir Kostadinov  Bắc Macedonia 0 1 Không có
Mateo Kovačić  Croatia 0 1 Không có
Michael Krmenčík  Cộng hòa Séc 0 1 Không có
Fyodor Kudryashov  Nga 0 1 Không có
Dejan Kulusevski  Thụy Điển 0 1 Không có
Stefan Lainer  Áo 0 1 Không có
Aymeric Laporte  Tây Ban Nha 0 1 Không có
Robert Lewandowski  Ba Lan 0 1 Không có
Hugo Lloris  Pháp 0 1 Không có
Robin Lod  Phần Lan 0 1 Không có
Mikael Lustig  Thụy Điển 0 1 Không có
Lukáš Masopust  Cộng hòa Séc 0 1 Không có
Kevin Mbabu  Thụy Sĩ 0 1 Không có
John McGinn  Scotland 0 1 Không có
Chris Mepham  Wales 0 1 Không có
Jakub Moder  Ba Lan 0 1 Không có
Visar Musliu  Bắc Macedonia 0 1 Không có
Loïc Négo  Hungary 0 1 Không có
Stephen O'Donnell  Scotland 0 1 Không có
Kristoffer Olsson  Thụy Điển 0 1 Không có
Willi Orbán  Hungary 0 1 Không có
Daniel O'Shaughnessy  Phần Lan 0 1 Không có
Magomed Ozdoyev  Nga 0 1 Không có
João Palhinha  Bồ Đào Nha 0 1 Không có
Pepe  Bồ Đào Nha 0 1 Không có
Matteo Pessina  Ý 0 1 Không có
Kalvin Phillips  Anh 0 1 Không có
Declan Rice  Anh 0 1 Không có
Stefan Ristovski  Bắc Macedonia 0 1 Không có
Joe Rodon  Wales 0 1 Không có
Rodri  Tây Ban Nha 0 1 Không có
Ricardo Rodríguez  Thụy Sĩ 0 1 Không có
Marten de Roon  Hà Lan 0 1 Không có
Leroy Sané  Đức 0 1 Không có
Fabian Schär  Thụy Sĩ 0 1 Không có
Mykola Shaparenko  Ukraina 0 1 Không có
Milan Škriniar  Slovakia 0 1 Không có
Tim Sparv  Phần Lan 0 1 Không có
Serhiy Sydorchuk  Ukraina 0 1 Không có
Ádám Szalai  Hungary 0 1 Không có
Youri Tielemans  Bỉ 0 1 Không có
Rafael Tolói  Ý 0 1 Không có
Pau Torres  Tây Ban Nha 0 1 Không có
Aleksandar Trajkovski  Bắc Macedonia 0 1 Không có
Raphaël Varane  Pháp 0 1 Không có
Darko Velkovski  Bắc Macedonia 0 1 Không có
Thomas Vermaelen  Bỉ 0 1 Không có
Marco Verratti  Ý 0 1 Không có
Vladimír Weiss  Slovakia 0 1 Không có
Silvan Widmer  Thụy Sĩ 0 1 Không có
Andriy Yarmolenko  Ukraina 0 1 Không có
Burak Yılmaz  Thổ Nhĩ Kỳ 0 1 Không có

Nguồn: UEFA[13]

Thống kê tổng thể[sửa | sửa mã nguồn]

Đội ST T H B Đ TBĐ BT TBBT BB TBBB HS TBHS CS ACS TV TBTV TBTĐ
 Áo 4 2 0 2 6 1.50 5 1.25 5 1.25 0 0.00 1 0.25 6 1.50 0 0.00
 Bỉ 5 4 0 1 12 2.40 9 1.80 3 0.60 +6 1.20 3 0.60 4 0.80 0 0.00
 Croatia 4 1 1 2 4 1.00 7 1.75 8 2.00 -1 -0.25 0 0.00 7 1.75 0 0.00
 Cộng hòa Séc 5 2 1 2 7 1.40 6 1.20 4 0.80 +2 0.40 2 0.40 7 1.40 0 0.00
 Đan Mạch 6 3 0 3 9 1.50 12 2.00 7 1.17 +5 0.83 1 0.17 5 0.83 0 0.00
 Anh 7 5 2 0 17 2.43 11 1.57 2 0.29 +9 1.29 5 0.71 6 0.86 0 0.00
 Phần Lan 3 1 0 2 3 1.00 1 0.33 3 1.00 -2 -0.67 1 0.33 4 1.33 0 0.00
 Pháp 4 1 3 0 6 1.50 7 1.75 6 1.50 +1 0.25 1 0.25 8 2.00 0 0.00
 Đức 4 1 1 2 4 1.00 6 1.50 7 1.75 -1 -0.25 0 0.00 7 1.75 0 0.00
 Hungary 3 0 2 1 2 0.67 3 1.00 6 2.00 -3 -1.00 0 0.00 6 2.00 0 0.00
 Ý 7 5 2 0 17 2.43 13 1.86 4 0.57 +9 1.29 3 0.43 12 1.71 0 0.00
 Hà Lan 4 3 0 1 9 2.25 8 2.00 4 1.00 +4 1.00 2 0.50 3 0.75 1 0.25
 Bắc Macedonia 3 0 0 3 0 0.00 2 0.67 8 2.67 -6 -2.00 0 0.00 8 2.67 0 0.00
 Ba Lan 3 0 1 2 1 0.33 4 1.33 6 2.00 -2 -0.67 0 0.00 8 2.67 1 0.33
 Bồ Đào Nha 4 1 1 2 4 1.00 7 1.75 7 1.75 0 0.00 1 0.25 4 1.00 0 0.00
 Nga 3 1 0 2 3 1.00 2 0.67 7 2.33 -5 -1.67 1 0.33 5 1.67 0 0.00
 Scotland 3 0 1 2 1 0.33 1 0.33 5 1.67 -4 -1.33 1 0.33 3 1.00 0 0.00
 Slovakia 3 1 0 2 3 1.00 2 0.67 7 2.33 -5 -1.67 0 0.00 6 2.00 0 0.00
 Tây Ban Nha 6 2 4 0 10 1.67 13 2.17 6 1.00 +7 1.17 2 0.33 6 1.00 0 0.00
 Thụy Điển 4 2 1 1 7 1.75 5 1.25 4 1.00 +1 0.25 2 0.50 5 1.25 1 0.25
 Thụy Sĩ 5 1 3 1 6 1.20 8 1.60 9 1.80 -1 -0.20 0 0.00 11 2.20 1 0.20
 Thổ Nhĩ Kỳ 3 0 0 3 0 0.00 1 0.33 8 2.67 -7 -2.33 0 0.00 7 2.33 0 0.00
 Ukraina 5 2 0 3 6 1.20 6 1.20 10 2.00 -4 -0.80 0 0.00 4 0.80 0 0.00
 Wales 4 1 1 2 4 1.00 3 0.75 6 1.50 -3 -0.75 1 0.25 9 2.25 2 0.50
Tổng số 50(1) 38 12(2) 38 138 1.38 142 1.42 142 1.42 0 0.00 27 0.27 151 1.51 6 0.06

Các đội tuyển được kết xuất trong chữ nghiêng đại diện cho quốc gia chủ nhà. Đội tuyển chiến thắng của cuộc thi được kết xuất trong chữ đậm.
(1) – Tổng số trận thua không được tính trong tổng số trận được diễn ra (tổng số trận thua = tổng số trận thắng)
(2) – Tổng số trận hòa (tied) cho tất cả các đội = Tổng số trận hòa (tied) ÷ 2 (cả hai đội tham gia)
(3) – Theo quy ước thống kê trong bóng đá, các trận đấu được quyết định trong hiệp phụ được tính là trận thắng và trận thua, trong khi các trận đấu được quyết định bởi loạt sút luân lưu được tính là trận hòa.

Nguồn: UEFA[12][14][15]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Salvatore Sirigu đã được thay vào sân để thế chỗ cho Gianluigi Donnarumma ở phút thứ 89 trong trận thắng 1–0 của Ý ở bảng A trước Wales. Cả hai thủ môn này đều được UEFA công nhận là đã giữ sạch lưới.[7]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “UEFA postpones EURO 2020 by 12 months”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 17 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2020.
  2. ^ “Player stats – Goals”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
  3. ^ “Euro 2020 experiment proves a hit on the pitch, less so off it”. Agence France-Presse. ngày 12 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2021.
  4. ^ Das, Andrew (ngày 11 tháng 7 năm 2021). “Euro 2020's top scorer is the own goal”. The New York Times. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2021.
  5. ^ “Cristiano Ronaldo adds to Euro all-time scoring record”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 23 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2021.
  6. ^ “Player stats – Attacking: Assists”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
  7. ^ a b “Player stats – Goalkeeping: Clean sheets”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
  8. ^ “Every EURO 2020 Star of the Match”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
  9. ^ “Emil Forsberg scores second-fastest goal in EURO history”. ru.uefa.com. Union of European Football Associations. ngày 23 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2020. Emil Forsberg's goal against Poland at UEFA EURO 2020 came after just a minute and 22 seconds – only Russia's Dmitri Kirichenko has scored one quicker in a EURO finals game.
  10. ^ “Full Time Summary – Italy v England” (PDF). UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2021.
  11. ^ “Full Time Summary – Croatia v Czech Republic” (PDF). UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 18 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2021.
  12. ^ a b “Team stats – Disciplinary”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
  13. ^ “Player stats – Disciplinary”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
  14. ^ “Team stats – Goals”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
  15. ^ “Team stats – Goalkeeping”. UEFA.com. Union of European Football Associations. ngày 11 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]