Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam)
Đây là danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam. Tính đến ngày 3 tháng 4 năm 2013, danh sách có tổng cộng 702 đơn vị, gồm: 60 thành phố trực thuộc tỉnh, 46 thị xã, 47 quận và 549 huyện.
Ghi chú: Những đơn vị hành chính cấp huyện có dấu * là các đơn vị thành lập hoặc có điều chỉnh địa giới hành chính sau ngày 1/4/2009. Trong trường hợp này số liệu về dân số lấy từ các Nghị quyết của Chính phủ thành lập hoặc điều chỉnh địa giới hành chính tương ứng.
| Số thứ tự | Tên thành phố, quận/huyện/thị xã |
Tỉnh/Thành phố | Chú thích | Dân số (Điều tra dân số 01/04/2009) | Diện tích (km2) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A Lưới | Thừa Thiên-Huế | 42.521 | 1.232,7 | |
| 2 | An Biên | Kiên Giang | 122.068 | 400,3 | |
| 3 | An Dương | Hải Phòng | 160.751 | 97,6 | |
| 4 | An Khê | Gia Lai | thị xã | 63.375 | 199,1 |
| 5 | An Lão | Hải Phòng | 132.316 | 114,9 | |
| 6 | An Lão | Bình Định | 24.200 | 690,4 | |
| 7 | An Minh | Kiên Giang | 115.062 | 590,6 | |
| 8 | An Nhơn | Bình Định | thị xã | 178.817 | 242,6436*[1] |
| 9 | An Phú | An Giang | 177.710 | 226,4 | |
| 10 | Anh Sơn | Nghệ An | 99.358 | 603 | |
| 11 | Ayun Pa | Gia Lai | thị xã | 34.890 | 287 |
| 12 | Ân Thi | Hưng Yên | 127.788 | 128,3 | |
| 13 | Ba Bể | Bắc Kạn | 46.350 | 684,1 | |
| 14 | Ba Chẽ | Quảng Ninh | 18.877 | 608,6 | |
| 15 | Ba Đình | Hà Nội | quận | 225.910 | 9,3 |
| 16 | Ba Tơ | Quảng Ngãi | 51.468 | 1.136,7 | |
| 17 | Ba Tri | Bến Tre | 187.398 | 355 | |
| 18 | Ba Vì | Hà Nội | 246.120 | 425,3 | |
| 19 | Bà Rịa | Bà Rịa-Vũng Tàu | thành phố | 94.725 | 90,9 |
| 20 | Bá Thước | Thanh Hóa | 96.360 | 777,2 | |
| 21 | Bác Ái | Ninh Thuận | 24.304 | 1.027,5 | |
| 22 | Bạc Liêu | Bạc Liêu | thành phố | 147.855 | 175,4 |
| 23 | Bạch Long Vĩ | Hải Phòng | huyện đảo | 902 | 4,5 |
| 24 | Bạch Thông | Bắc Kạn | 30.216 | 546,5 | |
| 25 | Bảo Lạc | Cao Bằng | 49.362 | 918 | |
| 26 | Bảo Lâm | Cao Bằng | 55.936 | 913,4 | |
| 27 | Bảo Lâm | Lâm Đồng | 109.236 | 1.457,1 | |
| 28 | Bảo Lộc | Lâm Đồng | thành phố | 148.567 | 229,4 |
| 29 | Bảo Thắng | Lào Cai | 99.974 | 682,2 | |
| 30 | Bảo Yên | Lào Cai | 76.415 | 820,9 | |
| 31 | Bát Xát | Lào Cai | 70.015 | 1.061,9 | |
| 32 | Bắc Bình | Bình Thuận | 116.901 | 1.825,3 | |
| 33 | Bắc Giang | Bắc Giang | thành phố | 101.133 | 66,5 |
| 34 | Bắc Hà | Lào Cai | 53.587 | 681,8 | |
| 35 | Bắc Kạn | Bắc Kạn | thị xã | 37.180 | 136,9 |
| 36 | Bắc Mê | Hà Giang | 47.339 | 840,8 | |
| 37 | Bắc Ninh | Bắc Ninh | thành phố | 164.307 | 82,6 |
| 38 | Bắc Quang | Hà Giang | 45.286 | 1.101 | |
| 39 | Bắc Sơn | Lạng Sơn | 65.836 | 699,91 | |
| 40 | Bắc Trà My | Quảng Nam | 38.218 | 825,5 | |
| 41 | Bắc Yên | Sơn La | 56.796 | 1.099,4 | |
| 42 | Bến Cát | Bình Dương | 192.818 | 577,6 | |
| 43 | Bến Cầu | Tây Ninh | 62.934 | 233,3 | |
| 44 | Bến Lức | Long An | 148.621 | 289,3 | |
| 45 | Bến Tre | Bến Tre | thành phố | 116.099 | 67,42 |
| 46 | Biên Hòa | Đồng Nai | thành phố | 784.398 * | 264,1 |
| 47 | Bỉm Sơn | Thanh Hóa | thị xã | 53.442 | 66,9 |
| 48 | Bình Chánh | TP Hồ Chí Minh | 420.109 | 252,69 | |
| 49 | Bình Đại | Bến Tre | 132.193 | 400,6 | |
| 50 | Bình Gia | Lạng Sơn | 52.087 | 1.093,3 | |
| 51 | Bình Giang | Hải Dương | 104.167 | 104,8 | |
| 52 | Bình Liêu | Quảng Ninh | 27.629 | 475 | |
| 53 | Bình Long | Bình Phước | thị xã | 57.590 * | 126,3 |
| 54 | Bình Lục | Hà Nam | 145.718 | 154,9 | |
| 55 | Bình Minh | Vĩnh Long | thị xã | 95.282*[2] | 93,6229 |
| 56 | Bình Sơn | Quảng Ngãi | 174.939 | 463,9 | |
| 57 | Bình Tân | TP Hồ Chí Minh | quận | 572.132 | 51,89 |
| 58 | Bình Tân | Vĩnh Long | 93.142 | 152,9 | |
| 59 | Bình Thạnh | TP Hồ Chí Minh | quận | 457.362 | 20,76 |
| 60 | Bình Thủy | Cần Thơ | quận | 113.562 | 70,6 |
| 61 | Bình Xuyên | Vĩnh Phúc | 108.246 | 145,1 | |
| 62 | Bố Trạch | Quảng Bình | 178.464 | 2.124,2 | |
| 63 | Bù Đăng | Bình Phước | 133.475 | 1.503 | |
| 64 | Bù Đốp | Bình Phước | 51.576 | 377,5 | |
| 65 | Bù Gia Mập | Bình Phước | 147.367 * | 1.736,1[3] | |
| 66 | Buôn Đôn | Đăk Lăk | 59.959 | 1.410,4 | |
| 67 | Buôn Hồ | Đăk Lăk | thị xã | 96.685 | 282,1 |
| 68 | Buôn Ma Thuột | Đăk Lăk | thành phố | 326.135 | 377,2 |
| 69 | Cà Mau | Cà Mau | thành phố | 216.196 | 250,3 |
| 70 | Cai Lậy | Tiền Giang | 305.906 | 411,3 | |
| 71 | Cái Bè | Tiền Giang | 287.035 | 420,9 | |
| 72 | Cái Nước | Cà Mau | 137.396 | 417,1 | |
| 73 | Cái Răng | Cần Thơ | quận | 86.278 | 62,5 |
| 74 | Cam Lâm | Khánh Hòa | 100.850 | 543,8 | |
| 75 | Cam Lộ | Quảng Trị | 44.731 | 346,9 | |
| 76 | Cam Ranh | Khánh Hòa | thành phố | 121.050 | 316,4 |
| 77 | Can Lộc | Hà Tĩnh | 127.515 | 300,9 | |
| 78 | Càng Long | Trà Vinh | 143.389 | 300,3 | |
| 79 | Cao Bằng | Cao Bằng | thành phố | 84.421* | 107,6281[4] |
| 80 | Cao Lãnh | Đồng Tháp | thành phố | 161.292 | 107,2 |
| 81 | Cao Lãnh | Đồng Tháp | 200.689 | 491,1 | |
| 82 | Cao Lộc | Lạng Sơn | 73.516 | 641,6 | |
| 83 | Cao Phong | Hoà Bình | 40.949 | 254,4 | |
| 84 | Cát Hải | Hải Phòng | huyện đảo | 29.676 | 323,1 |
| 85 | Cát Tiên | Lâm Đồng | 37.112 | 428,2 | |
| 86 | Cẩm Giàng | Hải Dương | 127.186 | 109 | |
| 87 | Cẩm Khê | Phú Thọ | 125.790 | 234,2 | |
| 88 | Cẩm Lệ | Đà Nẵng | quận | 87.691 | 33,3 |
| 89 | Cẩm Mỹ | Đồng Nai | 137.870 | 468 | |
| 90 | Cẩm Phả | Quảng Ninh | thành phố | 175.848 | 340,1 |
| 91 | Cẩm Thủy | Thanh Hóa | 100.326 | 424,1 | |
| 92 | Cẩm Xuyên | Hà Tĩnh | 141.216 | 635,6 | |
| 93 | Cần Đước | Long An | 168.730 | 218,1 | |
| 94 | Cần Giờ | TP Hồ Chí Minh | 68.846 | 704,22 | |
| 95 | Cần Giuộc | Long An | 168.039 | 209,9 | |
| 96 | Cầu Giấy | Hà Nội | quận | 225.643 | 12 |
| 97 | Cầu Kè | Trà Vinh | 109.592 | 243,5 | |
| 98 | Cầu Ngang | Trà Vinh | 130.608 | 319,1 | |
| 99 | Châu Đốc | An Giang | thị xã | 111.620 | 104,7 |
| 100 | Châu Đức | Bà Rịa-Vũng Tàu | 143.306 | 420,6 | |
| 101 | Châu Phú | An Giang | 245.102 | 451 | |
| 102 | Châu Thành | An Giang | 169.723 | 355,1 | |
| 103 | Châu Thành | Bến Tre | 157.216 | 228,6 | |
| 104 | Châu Thành | Đồng Tháp | 150.936 | 246,2 | |
| 105 | Châu Thành | Hậu Giang | 81.810 | 134,5 | |
| 106 | Châu Thành | Kiên Giang | 148.313 | 285,4 | |
| 107 | Châu Thành | Long An | 97.419 | 150,5 | |
| 108 | Châu Thành | Sóc Trăng | 100.758 | 230,3 | |
| 109 | Châu Thành | Tây Ninh | 130.101 | 571,3 | |
| 110 | Châu Thành | Tiền Giang | 259.408 | 229,9 | |
| 111 | Châu Thành | Trà Vinh | 136.786 | 335,3 | |
| 112 | Châu Thành A | Hậu Giang | 101.025 | 156,6 | |
| 113 | Chi Lăng | Lạng Sơn | 73.887 | 707,9 | |
| 114 | Chí Linh | Hải Dương | thị xã | 157.418 | 282 |
| 115 | Chiêm Hóa | Tuyên Quang | 124.337 * | 1.280,38[5] | |
| 116 | Chợ Đồn | Bắc Kạn | 48.122 | 911,1 | |
| 117 | Chợ Gạo | Tiền Giang | 182.177 | 229,4 | |
| 118 | Chợ Lách | Bến Tre | 113.716 * | 168,34 | |
| 119 | Chợ Mới | Bắc Kạn | 36.747 | 606,5 | |
| 120 | Chợ Mới | An Giang | 345.200 | 369,6 | |
| 121 | Chơn Thành | Bình Phước | 62.562 * | 389,5 | |
| 122 | Chư Păh | Gia Lai | 67.315 | 980,4 | |
| 123 | Chư Prông | Gia Lai | 97.685 | 1.695,5 | |
| 124 | Chư Pưh | Gia Lai | 54.890 * | 717[6] | |
| 125 | Chư Sê | Gia Lai | 94.389 * | 643[6] | |
| 126 | Chương Mỹ | Hà Nội | 286.359 | 232,3 | |
| 127 | Con Cuông | Nghệ An | 64.240 | 1.744,5 | |
| 128 | Cô Tô | Quảng Ninh | huyện đảo | 4.985 | 47,4 |
| 129 | Côn Đảo | Bà Rịa-Vũng Tàu | huyện đảo | 5.127 | 75,2 |
| 130 | Cồn Cỏ | Quảng Trị | huyện đảo | 83 | 2,2 |
| 131 | Cờ Đỏ | Cần Thơ | 124.069 | 310,5 | |
| 132 | Cù Lao Dung | Sóc Trăng | 62.931 | 249,4 | |
| 133 | Củ Chi | TP Hồ Chí Minh | 343.155 | 434,50 | |
| 134 | Cư Kuin | Đăk Lăk | 99.551 | 288,3 | |
| 135 | Cư Jút | Đăk Nông | 88.264 | 718,9 | |
| 136 | Cư M'gar | Đăk Lăk | 163.600 | 824,4 | |
| 137 | Cửa Lò | Nghệ An | thị xã | 50.477 | 27,8 |
| 138 | Dầu Tiếng | Bình Dương | 103.421 | 719,8 | |
| 139 | Di Linh | Lâm Đồng | 154.622 | 1.614,6 | |
| 140 | Dĩ An | Bình Dương | thị xã | 298.515 | 60,1 |
| 141 | Diên Khánh | Khánh Hòa | 131.719 | 336,2 | |
| 142 | Diễn Châu | Nghệ An | 266.447 | 305,9 | |
| 143 | Duy Tiên | Hà Nam | 125.983 | 134,4 | |
| 144 | Duy Xuyên | Quảng Nam | 120.948 | 299,1 | |
| 145 | Duyên Hải | Trà Vinh | 98.685 | 385,3 | |
| 146 | Dương Kinh | Hải Phòng | quận | 48.700 | 45,9 |
| 147 | Dương Minh Châu | Tây Ninh | 104.300 | 452,8 | |
| 148 | Đa Krông | Quảng Trị | 36.437 | 1.223,3 | |
| 149 | Đà Bắc | Hoà Bình | 52.381 *[7] | 779 | |
| 150 | Đà Lạt | Lâm Đồng | thành phố | 205.287 | 393,3 |
| 151 | Đạ Huoai | Lâm Đồng | 33.450 | 489,6 | |
| 152 | Đạ Tẻh | Lâm Đồng | 43.810 | 523,7 | |
| 153 | Đại Lộc | Quảng Nam | 145.935 | 587,1 | |
| 154 | Đại Từ | Thái Nguyên | 159.667 | 584,3 | |
| 155 | Đăk Đoa | Gia Lai | 98.251 | 980,4 | |
| 153 | Đắk Pơ | Gia Lai | 38.017 | 503,7 | |
| 157 | Đan Phượng | Hà Nội | 142.480 | 76,6 | |
| 158 | Đắk Glei | Kon Tum | 38.863 | 1.495,3 | |
| 159 | Đăk Glong | Đăk Nông | 39.049 | 1.448,8 | |
| 160 | Đắk Hà | Kon Tum | 61.665 | 843,6 | |
| 161 | Đăk Mil | Đăk Nông | 87.831 | 682,7 | |
| 162 | Đăk R'Lấp | Đăk Nông | 74.087 | 634,2 | |
| 163 | Đăk Song | Đăk Nông | 56.829 | 807,8 | |
| 164 | Đăk Tô | Kon Tum | 37.440 | 506,4 | |
| 165 | Đầm Dơi | Cà Mau | 182.028 | 826,1 | |
| 166 | Đầm Hà | Quảng Ninh | 33.219 | 412,4 | |
| 167 | Đam Rông | Lâm Đồng | 38.407 | 892,2 | |
| 168 | Đất Đỏ | Bà Rịa-Vũng Tàu | 69.502 | 189,6 | |
| 169 | Điện Bàn | Quảng Nam | 197.830 | 214,7 | |
| 170 | Điện Biên | Điện Biên | 113.642* | 1.639,6348[8] | |
| 171 | Điện Biên Đông | Điện Biên | 56.249 | 1.266,5 | |
| 172 | Điện Biên Phủ | Điện Biên | thành phố | 48.020 | 64,3 |
| 173 | Đình Lập | Lạng Sơn | 26.429 | 1.188,5 | |
| 174 | Định Hóa | Thái Nguyên | 87.089 | 520,8 | |
| 178 | Định Quán | Đồng Nai | 191.340 | 966,5 | |
| 176 | Đoan Hùng | Phú Thọ | 103.743 | 302,4 | |
| 177 | Đô Lương | Nghệ An | 183.584 | 354,3 | |
| 178 | Đồ Sơn | Hải Phòng | quận | 44.514 | 42,4 |
| 179 | Đông Anh | Hà Nội | 333.337 | 182,1 | |
| 180 | Đông Giang | Quảng Nam | 23.428 | 812,6 | |
| 181 | Đông Hà | Quảng Trị | thành phố | 81.951 | 73 |
| 182 | Đông Hải | Bạc Liêu | 143.590 | 561,6 | |
| 183 | Đông Hòa | Phú Yên | 114.388 | 269,6 | |
| 184 | Đông Hưng | Thái Bình | 233.979 | 191,8 | |
| 185 | Đông Sơn | Thanh Hóa | 74.217* | 82,41 | |
| 186 | Đông Triều | Quảng Ninh | 156.627 | 397,2 | |
| 187 | Đồng Hới | Quảng Bình | thành phố | 111.141 | 155,7 |
| 188 | Đồng Hỷ | Thái Nguyên | 107.769 | 457,8 | |
| 189 | Đồng Phú | Bình Phước | 82.190 | 929,1 | |
| 190 | Đồng Văn | Hà Giang | 64.757 | 461,1 | |
| 191 | Đồng Xoài | Bình Phước | thị xã | 80.099 | 168,5 |
| 192 | Đồng Xuân | Phú Yên | 58.014 | 1.063,4 | |
| 193 | Đống Đa | Hà Nội | quận | 370.117 | 10,2 |
| 194 | Đơn Dương | Lâm Đồng | 93.702 | 611,6 | |
| 195 | Đức Cơ | Gia Lai | 62.031 | 723,1 | |
| 196 | Đức Hòa | Long An | 215.716 | 426,5 | |
| 197 | Đức Huệ | Long An | 59.034 | 430,9 | |
| 198 | Đức Linh | Bình Thuận | 125.033 | 535,8 | |
| 199 | Đức Phổ | Quảng Ngãi | 140.093 | 371,7 | |
| 200 | Đức Thọ | Hà Tĩnh | 104.536 | 202,9 | |
| 201 | Đức Trọng | Lâm Đồng | 166.393 | 901,8 | |
| 202 | Ea H'leo | Đăk Lăk | 120.968 | 1.335,1 | |
| 203 | Ea Kar | Đăk Lăk | 141.331 | 1.037,5 | |
| 204 | Ea Súp | Đăk Lăk | 58.579 | 1.765,6 | |
| 205 | Gia Bình | Bắc Ninh | 92.269 | 107,9 | |
| 206 | Gia Lâm | Hà Nội | 229.735 | 115 | |
| 207 | Gia Lộc | Hải Dương | 134.509 | 111,8 | |
| 208 | Gia Nghĩa | Đăk Nông | thị xã | 41.788 | 286,6 |
| 209 | Gia Viễn | Ninh Bình | 115.708 | 178,5 | |
| 210 | Giá Rai | Bạc Liêu | 137.249 | 344,6 | |
| 211 | Giang Thành | Kiên Giang | 28.910 * | 407,44[9] | |
| 212 | Giao Thủy | Nam Định | 188.875 | 232,1 | |
| 213 | Gio Linh | Quảng Trị | 72.083 | 473 | |
| 214 | Giồng Riềng | Kiên Giang | 211.496 | 639,2 | |
| 215 | Giồng Trôm | Bến Tre | 168.744 | 311,4 | |
| 216 | Gò Công | Tiền Giang | thị xã | 94.367 | 102 |
| 217 | Gò Công Đông | Tiền Giang | 140.273 | 267,7 | |
| 218 | Gò Công Tây | Tiền Giang | 124.889 | 180,2 | |
| 219 | Gò Dầu | Tây Ninh | 137.019 | 250,5 | |
| 220 | Gò Quao | Kiên Giang | 138.547 | 439,5 | |
| 221 | Gò Vấp | TP Hồ Chí Minh | quận | 522.690 | 19,74 |
| 222 | Hà Đông | Hà Nội | quận | 233.126 | 47,9 |
| 223 | Hà Giang | Hà Giang | thành phố | 45.286 | 135,3 |
| 224 | Hà Quảng | Cao Bằng | 33.261 | 453,7 | |
| 225 | Hà Tiên | Kiên Giang | thị xã | 44.721 | 98,9 |
| 226 | Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | thành phố | 88.957 | 56,3 |
| 227 | Hà Trung | Thanh Hóa | 108.049 | 244,5 | |
| 228 | Hạ Hòa | Phú Thọ | 104.872 | 339,4 | |
| 229 | Hạ Lang | Cao Bằng | 25.294 | 463,4 | |
| 230 | Hạ Long | Quảng Ninh | thành phố | 218.830 | 272 |
| 231 | Hai Bà Trưng | Hà Nội | quận | 295.726 | 10,1 |
| 232 | Hải An | Hải Phòng | quận | 103.267 | 104,9 |
| 233 | Hải Châu | Đà Nẵng | quận | 189.561 | 20,6 |
| 234 | Hải Dương | Hải Dương | thành phố | 213.096 | 71,4 |
| 235 | Hải Hà | Quảng Ninh | 52.729 | 526,1 | |
| 236 | Hải Hậu | Nam Định | 256.864 | 230,2 | |
| 237 | Hải Lăng | Quảng Trị | 86.335 | 423,7 | |
| 238 | Hàm Tân | Bình Thuận | 69.487 | 738,6 | |
| 239 | Hàm Thuận Bắc | Bình Thuận | 167.646 | 1.282,5 | |
| 240 | Hàm Thuận Nam | Bình Thuận | 98.632 | 1.051,8 | |
| 241 | Hàm Yên | Tuyên Quang | 109.739 | 900,9 | |
| 242 | Hậu Lộc | Thanh Hóa | 165.742 | 143,7 | |
| 243 | Hiệp Đức | Quảng Nam | 38.001 | 494,2 | |
| 244 | Hiệp Hòa | Bắc Giang | 213.002 | 201,1 | |
| 245 | Hoa Lư | Ninh Bình | 66.187 | 103,3 | |
| 246 | Hòa An | Cao Bằng | 55.730* | 609,5208[4] | |
| 247 | Hoà Bình | Bạc Liêu | 106.792 | 411,8 | |
| 248 | Hoà Bình | Hoà Bình | thành phố | 93.409 *[7] | 148,2 |
| 249 | Hòa Thành | Tây Ninh | 139.011 | 81,8 | |
| 250 | Hoà Vang | Đà Nẵng | 116.524 | 707,3 | |
| 251 | Hoài Ân | Bình Định | 84.437 | 744,1 | |
| 252 | Hoài Đức | Hà Nội | 191.106 | 82,4 | |
| 253 | Hoài Nhơn | Bình Định | 205.590 | 413 | |
| 254 | Hoàn Kiếm | Hà Nội | quận | 147.334 | 5,3 |
| 255 | Hoàng Mai | Hà Nội | quận | 335.509 | 40,2 |
| 256 | Hoàng Mai | Nghệ An | thị xã | 105.105 | 169,7488*[10] |
| 257 | Hoàng Sa | Đà Nẵng | huyện đảo | - | 305 |
| 258 | Hoàng Su Phì | Hà Giang | 59.427 | 634,4 | |
| 259 | Hoành Bồ | Quảng Ninh | 46.288 | 844,6 | |
| 260 | Hoằng Hóa | Thanh Hóa | 221.613* | 202,2 | |
| 261 | Hóc Môn | TP Hồ Chí Minh | 349.065 | 109,18 | |
| 262 | Hòn Đất | Kiên Giang | 166.860 | 1.046,7 | |
| 263 | Hớn Quản | Bình Phước | 95.681 * | 663,8 | |
| 264 | Hội An | Quảng Nam | thành phố | 89.716 | 61,5 |
| 265 | Hồng Bàng | Hải Phòng | quận | 101.625 | 14,4 |
| 266 | Hồng Dân | Bạc Liêu | 105.177 | 423,6 | |
| 267 | Hồng Lĩnh | Hà Tĩnh | thị xã | 35.436 | 58,6 |
| 268 | Hồng Ngự | Đồng Tháp | 144.232 | 209,7 | |
| 269 | Hồng Ngự | Đồng Tháp | thị xã | 77.735 | 122,2 |
| 270 | Huế | Thừa Thiên - Huế | thành phố | 335.575 | 71 |
| 271 | Hưng Hà | Thái Bình | 248.633 | 200,4 | |
| 272 | Hưng Nguyên | Nghệ An | 110.451 | 159,2 | |
| 273 | Hưng Yên | Hưng Yên | thành phố | 82.637 | 46,8 |
| 274 | Hương Khê | Hà Tĩnh | 100.212 | 1.278,1 | |
| 275 | Hương Sơn | Hà Tĩnh | 117.167 | 1.101,3 | |
| 276 | Hương Thủy | Thừa Thiên - Huế | thị xã | 96.122 | 458,2 |
| 277 | Hương Trà | Thừa Thiên - Huế | thị xã | 115.033 | 522,1 |
| 278 | Hướng Hóa | Quảng Trị | 74.216 | 1.150,9 | |
| 279 | Hữu Lũng | Lạng Sơn | 112.451 | 807,7 | |
| 280 | Ia Grai | Gia Lai | 88.613 | 1.121,1 | |
| 281 | Ia Pa | Gia Lai | 49.030 | 868,5 | |
| 282 | KBang | Gia Lai | 61.682 | 1.841,2 | |
| 283 | Kế Sách | Sóc Trăng | 157.783 | 353 | |
| 284 | Khánh Sơn | Khánh Hòa | 20.930 | 336,9 | |
| 285 | Khánh Vĩnh | Khánh Hòa | 33.714 | 1.165 | |
| 286 | Khoái Châu | Hưng Yên | 181.403 | 130,9 | |
| 287 | Kiên Hải | Kiên Giang | huyện đảo | 20.807 | 26,2 |
| 288 | Kiên Lương | Kiên Giang | 74.750 * | 472,9 | |
| 289 | Kiến An | Hải Phòng | quận | 97.403 | 29,5 |
| 290 | Kiến Thụy | Hải Phòng | 126.324 | 107,5 | |
| 291 | Kiến Xương | Thái Bình | 212.265 | 199,2 | |
| 292 | Kiến Tường | Long An | thị xã | 64.589 | 204,282*[11] |
| 293 | Kim Bảng | Hà Nam | 126.469 | 184,4 | |
| 294 | Kim Bôi | Hoà Bình | 114.015 *[7] | 551 | |
| 295 | Kim Động | Hưng Yên | 121.678 | 114,7 | |
| 296 | Kim Sơn | Ninh Bình | 164.735 | 164,7 | |
| 297 | Kim Thành | Hải Dương | 122.482 | 112,9 | |
| 298 | Kinh Môn | Hải Dương | 157.007 | 163,3 | |
| 299 | Kon Plông | Kon Tum | 20.890 | 1.381,2 | |
| 300 | Kon Rẫy | Kon Tum | 22.622 | 911,3 | |
| 301 | Kon Tum | Kon Tum | thành phố | 143.099 | 432,4 |
| 302 | Kông Chro | Gia Lai | 42.635 | 1.441,9 | |
| 303 | Krông Ana | Đăk Lăk | 81.010 | 356,1 | |
| 304 | Krông Bông | Đăk Lăk | 87.139 | 1.257,5 | |
| 305 | Krông Búk | Đăk Lăk | 57.387 | 358,7 | |
| 306 | Krông Năng | Đăk Lăk | 118.223 | 614,8 | |
| 307 | Krông Nô | Đăk Nông | 62.888 | 804,8 | |
| 308 | Krông Pa | Gia Lai | 72.397 | 1.628,1 | |
| 309 | Krông Pắk | Đăk Lăk | 198.009 | 625,8 | |
| 310 | Kỳ Anh | Hà Tĩnh | 172.001 | 1.058,5 | |
| 311 | Kỳ Sơn | Hoà Bình | 34.681 *[7] | 210,8 | |
| 312 | Kỳ Sơn | Nghệ An | 69.524 | 2.095,1 | |
| 313 | La Gi | Bình Thuận | thị xã | 104.525 | 182,8 |
| 314 | Lạc Dương | Lâm Đồng | 19.298 | 1.230,7 | |
| 315 | Lạc Sơn | Hoà Bình | 132.337 | 580,5 | |
| 316 | Lạc Thủy | Hoà Bình | 60.624 *[7] | 320 | |
| 317 | Lai Châu | Lai Châu | thị xã | 26.706 | 70,4 |
| 318 | Lai Vung | Đồng Tháp | 160.019 | 238,2 | |
| 319 | Lang Chánh | Thanh Hóa | 45.346 | 586,6 | |
| 320 | Lạng Giang | Bắc Giang | 196.412 | 239,9 | |
| 321 | Lạng Sơn | Lạng Sơn | thành phố | 87.278 | 78,1 |
| 322 | Lào Cai | Lào Cai | thành phố | 98.363 | 229,7 |
| 323 | Lắk | Đăk Lăk | 59.954 | 1.256 | |
| 324 | Lâm Bình | Tuyên Quang | 29.459 * | 781,52[5] | |
| 325 | Lâm Hà | Lâm Đồng | 137.690 | 978,5 | |
| 326 | Lâm Thao | Phú Thọ | 99.859 | 97,5 | |
| 327 | Lấp Vò | Đồng Tháp | 180.024 | 245,9 | |
| 328 | Lập Thạch | Vĩnh Phúc | 118.646 | 173,1 | |
| 329 | Lê Chân | Hải Phòng | quận | 209.608 | 11,8 |
| 330 | Lệ Thủy | Quảng Bình | 140.274 | 1.416,1 | |
| 331 | Liên Chiểu | Đà Nẵng | quận | 128.353 | 75,7 |
| 332 | Long Biên | Hà Nội | quận | 226.913 | 60,4 |
| 333 | Long Điền | Bà Rịa-Vũng Tàu | 125.179 | 77 | |
| 334 | Long Hồ | Vĩnh Long | 160.537 | 193,2 | |
| 335 | Long Khánh | Đồng Nai | thị xã | 130.704 | 194,1 |
| 336 | Long Mỹ | Hậu Giang | 155.167 | 396,2 | |
| 337 | Long Phú | Sóc Trăng | 112.994 * | 263,8227[12] | |
| 338 | Long Thành | Đồng Nai | 188.594 * | 431 | |
| 339 | Long Xuyên | An Giang | thành phố | 278.658 | 115,4 |
| 340 | Lộc Bình | Lạng Sơn | 78.324 | 1.001 | |
| 341 | Lộc Hà | Hà Tĩnh | 78.802 | 118,3 | |
| 342 | Lộc Ninh | Bình Phước | 109.866 | 854 | |
| 343 | Lục Nam | Bắc Giang | 198.358 | 597,1 | |
| 344 | Lục Ngạn | Bắc Giang | 204.416 | 1.012,2 | |
| 345 | Lục Yên | Yên Bái | 102.946 | 809,2 | |
| 346 | Lương Sơn | Hoà Bình | 92.680 *[7] | 369,9 | |
| 347 | Lương Tài | Bắc Ninh | 96.326 | 105,7 | |
| 348 | Lý Nhân | Hà Nam | 175.878 | 186,7 | |
| 349 | Lý Sơn | Quảng Ngãi | huyện đảo | 18.223 | 10 |
| 350 | Mai Châu | Hoà Bình | 55.663 *[7] | 564,5 | |
| 351 | Mai Sơn | Sơn La | 137.341 | 1.423,8 | |
| 352 | Mang Thít | Vĩnh Long | 99.201 | 159,9 | |
| 353 | Mang Yang | Gia Lai | 53.160 | 1.126,1 | |
| 354 | M'Đrăk | Đăk Lăk | 65.094 | 1.336,3 | |
| 355 | Mèo Vạc | Hà Giang | 70.162 | 576,7 | |
| 356 | Mê Linh | Hà Nội | 191.490 | 141,6 | |
| 357 | Minh Hóa | Quảng Bình | 46.862 | 1.412,7 | |
| 358 | Minh Long | Quảng Ngãi | 15.498 | 216,4 | |
| 359 | Mỏ Cày Bắc | Bến Tre | 124.377 * | 154,64 | |
| 360 | Mỏ Cày Nam | Bến Tre | 166.474 * | 219,89[13] | |
| 361 | Móng Cái | Quảng Ninh | thành phố | 88.703 | 516,6 |
| 362 | Mộ Đức | Quảng Ngãi | 126.059 | 212,2 | |
| 363 | Mộc Châu | Sơn La | 152.172 | 2.055,3 | |
| 364 | Mộc Hóa | Long An | 29.853 | 297,6425[11] | |
| 365 | Mù Căng Chải | Yên Bái | 49.255 | 1.202 | |
| 366 | Mường Ảng | Điện Biên | 40.119 | 443,2 | |
| 367 | Mường Chà | Điện Biên | 39.456* | 1.199,4209 [8] | |
| 368 | Mường Khương | Lào Cai | 52.149 | 556,2 | |
| 369 | Mường La | Sơn La | 91.377 | 1.424,6 | |
| 370 | Mường Lát | Thanh Hóa | 33.182 | 808,7 | |
| 371 | Mường Lay | Điện Biên | thị xã | 11.650 | 114,1 |
| 372 | Mường Nhé | Điện Biên | 32.977 * | 1.573,7294[8] | |
| 373 | Mường Tè | Lai Châu | 39.921* | 2.679,3416[14] | |
| 374 | Mỹ Đức | Hà Nội | 169.999 | 230 | |
| 375 | Mỹ Hào | Hưng Yên | 93.374 | 79,1 | |
| 376 | Mỹ Lộc | Nam Định | 69.143 | 73,7 | |
| 377 | Mỹ Tho | Tiền Giang | thành phố | 181.367 | 81,5 |
| 378 | Mỹ Tú | Sóc Trăng | 106.361 | 368,2 | |
| 379 | Mỹ Xuyên | Sóc Trăng | 150.003 * | 371 | |
| 380 | Na Hang | Tuyên Quang | 41.868 * | 865,49 [5] | |
| 381 | Na Rì | Bắc Kạn | 37.472 | 853 | |
| 382 | Nam Đàn | Nghệ An | 149.826 | 293,9 | |
| 383 | Nam Định | Nam Định | thành phố | 243.186 | 46,4 |
| 384 | Nam Đông | Thừa Thiên - Huế | 22.566 | 652 | |
| 385 | Nam Giang | Quảng Nam | 22.417 | 1.842,9 | |
| 386 | Nam Sách | Hải Dương | 112.094 | 109 | |
| 387 | Nam Trà My | Quảng Nam | 25.464 | 825,5 | |
| 388 | Nam Trực | Nam Định | 192.312 | 161,7 | |
| 389 | Năm Căn | Cà Mau | 66.229 | 494,1 | |
| 390 | Nậm Pồ | Điện Biên | 43.542 * | 1498,1296[8] | |
| 391 | Nậm Nhùn | Lai Châu | 24.165* | 1.388,0839[14] | |
| 392 | Nga Sơn | Thanh Hóa | 135.832 | 158,3 | |
| 393 | Ngã Bảy | Hậu Giang | thị xã | 57.847 | 79 |
| 394 | Ngã Năm | Sóc Trăng | 79.677 | 242,2 | |
| 395 | Ngân Sơn | Bắc Kạn | 27.680 | 645,9 | |
| 396 | Nghi Lộc | Nghệ An | 184.148 | 348,1 | |
| 397 | Nghi Xuân | Hà Tĩnh | 97.830 | 220 | |
| 398 | Nghĩa Đàn | Nghệ An | 122.303 | 617,5 | |
| 399 | Nghĩa Hành | Quảng Ngãi | 89.304 | 234 | |
| 400 | Nghĩa Hưng | Nam Định | 178.540 | 250,5 | |
| 401 | Nghĩa Lộ | Yên Bái | thị xã | 27.336 | 29,8 |
| 402 | Ngọc Hiển | Cà Mau | 78.361 | 733,1 | |
| 403 | Ngọc Hồi | Kon Tum | 41.828 | 844,5 | |
| 404 | Ngọc Lặc | Thanh Hóa | 129.025 | 483,3 | |
| 405 | Ngô Quyền | Hải Phòng | quận | 164.612 | 11,2 |
| 406 | Ngũ Hành Sơn | Đà Nẵng | quận | 63.067 | 36,5 |
| 407 | Nguyên Bình | Cao Bằng | 39.420 | 841 | |
| 408 | Nha Trang | Khánh Hòa | thành phố | 392.279 | 250,7 |
| 409 | Nhà Bè | TP Hồ Chí Minh | 101.074 | 100,41 | |
| 410 | Nho Quan | Ninh Bình | 143.083 | 458,3 | |
| 411 | Nhơn Trạch | Đồng Nai | 158.256 | 410,9 | |
| 412 | Như Thanh | Thanh Hóa | 84.763 | 567,1 | |
| 413 | Như Xuân | Thanh Hóa | 64.319 | 717,4 | |
| 414 | Ninh Bình | Ninh Bình | thành phố | 110.541 | 48,4 |
| 415 | Ninh Giang | Hải Dương | 141.533 | 135,4 | |
| 416 | Ninh Hải | Ninh Thuận | 89.420 | 253,9 | |
| 417 | Ninh Hòa | Khánh Hòa | thị xã | 230.390 | 1.197,8 |
| 418 | Ninh Kiều | Cần Thơ | quận | 243.794 | 29,2 |
| 419 | Ninh Phước | Ninh Thuận | 135.146 * | 341 | |
| 420 | Ninh Sơn | Ninh Thuận | 71.432 | 771,3 | |
| 421 | Nông Cống | Thanh Hóa | 182.898 | 286,7 | |
| 422 | Nông Sơn | Quảng Nam | 31.470 | 455,9 | |
| 423 | Núi Thành | Quảng Nam | 137.481 | 534 | |
| 424 | Ô Môn | Cần Thơ | quận | 129.683 | 125,4 |
| 425 | Pác Nặm | Bắc Kạn | 30.059 | 475,4 | |
| 426 | Phan Rang-Tháp Chàm | Ninh Thuận | thành phố | 161.730 | 78,9 |
| 427 | Phan Thiết | Bình Thuận | thành phố | 216.327 | 206,5 |
| 428 | Phong Điền | Thừa Thiên-Huế | 88.090 | 955,7 | |
| 429 | Phong Điền | Cần Thơ | 99.328 | 119,5 | |
| 430 | Phong Thổ | Lai Châu | 66.372 | 1.028,8 | |
| 431 | Phổ Yên | Thái Nguyên | 137.815 | 256,7 | |
| 432 | Phú Bình | Thái Nguyên | 134.150 | 245,7 | |
| 433 | Phú Giáo | Bình Dương | 83.555 | 541,5 | |
| 434 | Phú Hòa | Phú Yên | 103.268 | 263,2 | |
| 435 | Phú Lộc | Thừa Thiên-Huế | 134.322 | 729,6 | |
| 436 | Phú Lương | Thái Nguyên | 105.233 | 370,2 | |
| 437 | Phú Nhuận | TP Hồ Chí Minh | quận | 174.535 | 4,88 |
| 438 | Phú Ninh | Quảng Nam | 77.091 | 251,5 | |
| 439 | Phú Quý | Bình Thuận | huyện đảo | 25.738 | 16,4 |
| 440 | Phú Quốc | Kiên Giang | huyện đảo | 91.241 | 589,4 |
| 441 | Phú Tân | An Giang | 227.070 | 319,2 | |
| 442 | Phú Tân | Cà Mau | 103.885 | 463,9 | |
| 443 | Phú Thiện | Gia Lai | 70.881 | 501,9 | |
| 444 | Phú Thọ | Phú Thọ | thị xã | 68.392 | 63,9 |
| 445 | Phú Vang | Thừa Thiên-Huế | 170.380 | 280,8 | |
| 446 | Phú Xuyên | Hà Nội | 181.388 | 171,1 | |
| 447 | Phù Cát | Bình Định | 188.042 | 678,5 | |
| 448 | Phù Cừ | Hưng Yên | 77.386 | 93,9 | |
| 449 | Phù Mỹ | Bình Định | 169.304 | 548,9 | |
| 450 | Phù Ninh | Phú Thọ | 94.094 | 156,4 | |
| 451 | Phù Yên | Sơn La | 106.892 | 1.227,3 | |
| 452 | Phủ Lý | Hà Nam | thành phố | 81.886 | 34,3 |
| 453 | Phúc Thọ | Hà Nội | 159.484 | 117,1 | |
| 454 | Phúc Yên | Vĩnh Phúc | thị xã | 91.790 | 120,3 |
| 455 | Phục Hòa | Cao Bằng | 22.501 | 251,9 | |
| 456 | Phụng Hiệp | Hậu Giang | 190.578 | 485,5 | |
| 457 | Phước Long | Bình Phước | thị xã | 50.019 * | 118,8 |
| 458 | Phước Long | Bạc Liêu | 117.700 | 404,8 | |
| 459 | Phước Sơn | Quảng Nam | 22.586 | 1.141,3 | |
| 460 | Pleiku | Gia Lai | thành phố | 208.634 | 262 |
| 461 | Quan Hóa | Thanh Hóa | 43.789 | 996,5 | |
| 462 | Quan Sơn | Thanh Hóa | 35.435 | 943,5 | |
| 463 | Quản Bạ | Hà Giang | 44.506 | 532,1 | |
| 464 | Quang Bình | Hà Giang | 56.593 | 794,9 | |
| 465 | Quảng Điền | Thừa Thiên-Huế | 82.811 | 163,3 | |
| 466 | Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | thành phố | 112.384 | 37,1 |
| 467 | Quảng Ninh | Quảng Bình | 86.598 | 1.191,7 | |
| 468 | Quảng Trạch | Quảng Bình | 203.946 | 613,9 | |
| 469 | Quảng Trị | Quảng Trị | thị xã | 22.294 | 74 |
| 470 | Quảng Yên | Quảng Ninh | thị xã | 131.392 | 319,2 |
| 471 | Quảng Uyên | Cao Bằng | 42.604* | 384,8966[4] | |
| 472 | Quảng Xương | Thanh Hóa | 227.971* | 198,2 | |
| 473 | Quận 1 | TP Hồ Chí Minh | 180.225 | 7,73 | |
| 474 | Quận 2 | TP Hồ Chí Minh | 147.490 | 49,74 | |
| 475 | Quận 3 | TP Hồ Chí Minh | 190.553 | 4,92 | |
| 476 | Quận 4 | TP Hồ Chí Minh | 180.980 | 4,18 | |
| 477 | Quận 5 | TP Hồ Chí Minh | 171.452 | 4,27 | |
| 478 | Quận 6 | TP Hồ Chí Minh | 249.329 | 7,19 | |
| 479 | Quận 7 | TP Hồ Chí Minh | 244.276 | 35,69 | |
| 480 | Quận 8 | TP Hồ Chí Minh | 408.772 | 19,18 | |
| 481 | Quận 9 | TP Hồ Chí Minh | 256.257 | 114,01 | |
| 482 | Quận 10 | TP Hồ Chí Minh | 230.345 | 5,72 | |
| 483 | Quận 11 | TP Hồ Chí Minh | 226.854 | 5,14 | |
| 484 | Quận 12 | TP Hồ Chí Minh | 405.360 | 52,78 | |
| 485 | Quế Phong | Nghệ An | 62.129 | 1.895,4 | |
| 486 | Quế Sơn | Quảng Nam | 82.216 | 250,8 | |
| 487 | Quế Võ | Bắc Ninh | 135.938 | 149,1 | |
| 488 | Qui Nhơn | Bình Định | thành phố | 412.535 | 284,3 |
| 489 | Quốc Oai | Hà Nội | 160.190 | 147 | |
| 490 | Quỳ Châu | Nghệ An | 52.637 | 1.057,7 | |
| 491 | Quỳ Hợp | Nghệ An | 116.554 | 941,7 | |
| 492 | Quỳnh Lưu | Nghệ An | 279.977 | 437,6287*[10] | |
| 493 | Quỳnh Nhai | Sơn La | 58.493 | 1.060,9 | |
| 494 | Quỳnh Phụ | Thái Bình | 232.212 | 209,6 | |
| 495 | Rạch Giá | Kiên Giang | thành phố | 226.316 | 103,6 |
| 496 | Sa Đéc | Đồng Tháp | thị xã | 103.583 | 59,9 |
| 497 | Sa Pa | Lào Cai | 53.549 | 683,3 | |
| 498 | Sa Thầy | Kon Tum | 41.228 | 2.411,6 | |
| 499 | Sầm Sơn | Thanh Hóa | thị xã | 53.536 | 17,9 |
| 500 | Si Ma Cai | Lào Cai | 31.323 | 234,9 | |
| 501 | Sìn Hồ | Lai Châu | 74.803* | 1.526,9603[14] | |
| 502 | Sóc Sơn | Hà Nội | 282.536 | 306,5 | |
| 503 | Sóc Trăng | Sóc Trăng | thành phố | 136.018 | 76,2 |
| 504 | Sông Cầu | Phú Yên | thị xã | 97.912 | 489,3 |
| 505 | Sông Công | Thái Nguyên | thị xã | 49.481 | 83,6 |
| 506 | Sông Hinh | Phú Yên | 45.352 | 884,6 | |
| 507 | Sông Lô | Vĩnh Phúc | 88.616 | 150,3 | |
| 508 | Sông Mã | Sơn La | 126.099 | 1.632 | |
| 509 | Sốp Cộp | Sơn La | 39.038 | 1.480,9 | |
| 510 | Sơn Động | Bắc Giang | 68.724 | 845,8 | |
| 511 | Sơn Dương | Tuyên Quang | 171.694 | 788,6 | |
| 512 | Sơn Hà | Quảng Ngãi | 68.345 | 750 | |
| 513 | Sơn Hòa | Phú Yên | 54.067 | 950,3 | |
| 514 | Sơn La | Sơn La | thành phố | 91.720 | 324,9 |
| 515 | Sơn Tây | Hà Nội | thị xã | 125.749 | 113,5 |
| 516 | Sơn Tây | Quảng Ngãi | 18.092 | 382,2 | |
| 517 | Sơn Tịnh | Quảng Ngãi | 187.119 | 343,6 | |
| 518 | Sơn Trà | Đà Nẵng | quận | 127.682 | 60 |
| 519 | Tam Bình | Vĩnh Long | 153.805 | 280 | |
| 520 | Tam Dương | Vĩnh Phúc | 94.692 | 107,1 | |
| 521 | Tam Đảo | Vĩnh Phúc | 69.084 | 236,4 | |
| 522 | Tam Điệp | Ninh Bình | thị xã | 55.021 | 104,6 |
| 523 | Tam Đường | Lai Châu | 46.767 | 684,7 | |
| 524 | Tam Kỳ | Quảng Nam | thành phố | 107.924 | 92,6 |
| 525 | Tam Nông | Đồng Tháp | 105.290 | 528 | |
| 526 | Tam Nông | Phú Thọ | 75.469 | 155,5 | |
| 527 | Tánh Linh | Bình Thuận | 102.026 | 1.174,2 | |
| 528 | Tân An | Long An | thành phố | 132.570 | 82 |
| 529 | Tân Biên | Tây Ninh | 93.813 | 853 | |
| 530 | Tân Bình | TP Hồ Chí Minh | quận | 421.724 | 22,38 |
| 531 | Tân Châu | An Giang | thị xã | 184.129 | 175,7 |
| 532 | Tân Châu | Tây Ninh | 121.393 | 1.110,4 | |
| 533 | Tân Hiệp | Kiên Giang | 142.405 | 419,3 | |
| 534 | Tân Hồng | Đồng Tháp | 90.994 | 291,5 | |
| 535 | Tân Hưng | Long An | 47.742 | 497,4 | |
| 536 | Tân Kỳ | Nghệ An | 129.031 | 725,6 | |
| 537 | Tân Lạc | Hoà Bình | 78.665 | 523 | |
| 538 | Tân Phú | Đồng Nai | 155.926 | 775 | |
| 539 | Tân Phú | TP Hồ Chí Minh | quận | 398.102 | 16,08 |
| 540 | Tân Phú Đông | Tiền Giang | 40.430 | 202,1 | |
| 541 | Tân Phước | Tiền Giang | 56.417 | 333,2 | |
| 542 | Tân Sơn | Phú Thọ | 76.035 | 688,6 | |
| 543 | Tân Thành | Bà Rịa - Vũng Tàu | 128.205 | 337,6 | |
| 544 | Tân Thạnh | Long An | 75.551 | 425,8 | |
| 545 | Tân Trụ | Long An | 60.278 | 106,5 | |
| 546 | Tân Uyên | Bình Dương | 204.825 | 593,3 | |
| 547 | Tân Uyên | Lai Châu | 45.162 | 903,3 | |
| 548 | Tân Yên | Bắc Giang | 158.547 | 204,4 | |
| 549 | Tây Giang | Quảng Nam | 16.534 | 903 | |
| 550 | Tây Hòa | Phú Yên | 115.762 | 610,4 | |
| 551 | Tây Hồ | Hà Nội | quận | 130.639 | 24 |
| 552 | Tây Ninh | Tây Ninh | thị xã | 125.601 | 137,3 |
| 553 | Tây Sơn | Bình Định | 123.309 | 688 | |
| 554 | Tây Trà | Quảng Ngãi | 17.798 | 336,9 | |
| 555 | Thạch An | Cao Bằng | 30.563 | 690,5 | |
| 556 | Thạch Hà | Hà Tĩnh | 132.377 | 356,4 | |
| 557 | Thạch Thành | Thanh Hóa | 136.221 | 558,9 | |
| 558 | Thạch Thất | Hà Nội | 177.545 | 202,5 | |
| 559 | Thái Bình | Thái Bình | thành phố | 182.982 | 67,7 |
| 560 | Thái Hòa | Nghệ An | thị xã | 59.962 | 135,1 |
| 561 | Thái Nguyên | Thái Nguyên | thành phố | 277.671 | 189,7 |
| 562 | Thái Thụy | Thái Bình | 245.493 | 256,8 | |
| 563 | Than Uyên | Lai Châu | 57.470 | 796,8 | |
| 564 | Thanh Ba | Phú Thọ | 108.015 | 195 | |
| 565 | Thanh Bình | Đồng Tháp | 154.192 | 329,5 | |
| 566 | Thanh Chương | Nghệ An | 211.204 | 1.128,3 | |
| 567 | Thanh Hà | Hải Dương | 153.555 | 158,9 | |
| 568 | Thanh Hóa | Thanh Hóa | thành phố | 393.294* | 146,77 |
| 569 | Thanh Khê | Đà Nẵng | quận | 174.557 | 9,3 |
| 570 | Thanh Liêm | Hà Nam | 128.111 | 175 | |
| 571 | Thanh Miện | Hải Dương | 122.690 | 122,3 | |
| 572 | Thanh Oai | Hà Nội | 167.250 | 123,8 | |
| 573 | Thanh Sơn | Phú Thọ | 117.665 | 620,6 | |
| 574 | Thanh Thủy | Phú Thọ | 75.588 | 123,8 | |
| 575 | Thanh Trì | Hà Nội | 198.706 | 63,17 | |
| 576 | Thanh Xuân | Hà Nội | quận | 223.694 | 9,1 |
| 577 | Thạnh Hóa | Long An | 53.597 | 468,3 | |
| 578 | Thạnh Phú | Bến Tre | 128.116 | 411,8 | |
| 579 | Thạnh Trị | Sóc Trăng | 85.565 | 287,6 | |
| 580 | Tháp Mười | Đồng Tháp | 137.481 | 507,7 | |
| 581 | Thăng Bình | Quảng Nam | 176.783 | 385,6 | |
| 582 | Thiệu Hóa | Thanh Hóa | 152.782* | 160,68 | |
| 583 | Thọ Xuân | Thanh Hóa | 212.855 | 300,8 | |
| 584 | Thoại Sơn | An Giang | 180.551 | 468,7 | |
| 585 | Thông Nông | Cao Bằng | 23.233 | 357,6 | |
| 586 | Thống Nhất | Đồng Nai | 146.932 | 247,2 | |
| 587 | Thốt Nốt | Cần Thơ | quận | 158.225 | 117,8 |
| 588 | Thới Bình | Cà Mau | 134.286 | 640 | |
| 589 | Thới Lai | Cần Thơ | 120.964 | 255,7 | |
| 590 | Thủ Dầu Một | Bình Dương | thành phố | 222.845 | 118,8 |
| 591 | Thủ Đức | TP Hồ Chí Minh | quận | 442.177 | 47,76 |
| 592 | Thủ Thừa | Long An | 89.235 | 299 | |
| 593 | Thuận An | Bình Dương | thị xã | 375.571 | 84,3 |
| 594 | Thuận Bắc | Ninh Thuận | 37.769 | 319,2 | |
| 595 | Thuận Châu | Sơn La | 147.374 | 1.533,4 | |
| 596 | Thuận Nam | Ninh Thuận | 54.768 * | 564,5[15] | |
| 597 | Thuận Thành | Bắc Ninh | 144.536 | 117,9 | |
| 598 | Thuỷ Nguyên | Hải Phòng | 303.094 | 242,8 | |
| 599 | Thường Tín | Hà Nội | 219.246 | 127,7 | |
| 600 | Thường Xuân | Thanh Hóa | 83.218 | 1.113,2 | |
| 601 | Tiên Du | Bắc Ninh | 124.396 | 96,2 | |
| 602 | Tiền Hải | Thái Bình | 208.092 | 226 | |
| 603 | Tiên Lãng | Hải Phòng | 141.288 | 191,2 | |
| 604 | Tiên Lữ | Hưng Yên | 97.804 | 92,5 | |
| 605 | Tiên Phước | Quảng Nam | 68.877 | 454,4 | |
| 606 | Tiên Yên | Quảng Ninh | 44.352 | 437,6 | |
| 607 | Tiểu Cần | Trà Vinh | 109.122 | 220,5 | |
| 608 | Tĩnh Gia | Thanh Hóa | 214.665 | 458,3 | |
| 609 | Tịnh Biên | An Giang | 120.781 | 355,5 | |
| 610 | Trà Bồng | Quảng Ngãi | 29.699 | 418,8 | |
| 611 | Trà Cú | Trà Vinh | 176.721 | 369,7 | |
| 612 | Trà Lĩnh | Cao Bằng | 21.558 | 259,2 | |
| 613 | Trà Ôn | Vĩnh Long | 134.787 | 259 | |
| 614 | Trà Vinh | Trà Vinh | thành phố | 98.699 | 68,2 |
| 615 | Trạm Tấu | Yên Bái | 26.704 | 746,2 | |
| 616 | Tràng Định | Lạng Sơn | 58.441 | 999,6 | |
| 617 | Trảng Bàng | Tây Ninh | 152.339 | 337,8 | |
| 618 | Trảng Bom | Đồng Nai | 245.729 | 326,1 | |
| 619 | Trấn Yên | Yên Bái | 79.397 | 628,6 | |
| 620 | Trần Đề | Sóc Trăng | 130.077 * | 378,8[16] | |
| 621 | Trần Văn Thời | Cà Mau | 186.252 | 716,2 | |
| 622 | Tri Tôn | An Giang | 133.109 | 600,4 | |
| 623 | Triệu Phong | Quảng Trị | 94.610 | 353 | |
| 624 | Triệu Sơn | Thanh Hóa | 195.566 | 292,3 | |
| 625 | Trùng Khánh | Cao Bằng | 48.713 | 468,7 | |
| 626 | Trực Ninh | Nam Định | 176.622 | 143,5 | |
| 627 | Trường Sa | Khánh Hòa | huyện đảo | 195 | 496,3 |
| 628 | Tủa Chùa | Điện Biên | 47.279 | 679,4 | |
| 629 | Tuần Giáo | Điện Biên | 77.446* | 1.137,7682[8] | |
| 630 | Tu Mơ Rông | Kon Tum | 22.498 | 861,7 | |
| 631 | Tuy An | Phú Yên | 121.355 | 399,3 | |
| 632 | Tuy Đức | Đăk Nông | 38.656 | 1.123,3 | |
| 633 | Tuy Hòa | Phú Yên | thành phố | 152.113 | 106,8 |
| 634 | Tuy Phong | Bình Thuận | 140.708 | 795,4 | |
| 635 | Tuy Phước | Bình Định | 179.985 | 216,8 | |
| 636 | Tuyên Hóa | Quảng Bình | 77.608 | 1.149,4 | |
| 637 | Tuyên Quang | Tuyên Quang | thành phố | 89.211 | 119,2 |
| 638 | Tư Nghĩa | Quảng Ngãi | 167.252 | 227,3 | |
| 639 | Tứ Kỳ | Hải Dương | 158.722 | 170 | |
| 640 | Từ Liêm | Hà Nội | 392.558 | 75,3 | |
| 641 | Từ Sơn | Bắc Ninh | thị xã | 140.040 | 61,3 |
| 642 | Tương Dương | Nghệ An | 72.405 | 2.811,9 | |
| 643 | U Minh | Cà Mau | 102.305 | 774,6 | |
| 644 | U Minh Thượng | Kiên Giang | 67.764 | 432,7 | |
| 645 | Uông Bí | Quảng Ninh | thành phố | 105.755 | 253,1 |
| 646 | Ứng Hòa | Hà Nội | 182.008 | 183,7 | |
| 647 | Vạn Ninh | Khánh Hòa | 126.477 | 550,1 | |
| 648 | Văn Bàn | Lào Cai | 79.220 | 1.426,1 | |
| 649 | Văn Chấn | Yên Bái | 144.152 | 1.211 | |
| 650 | Văn Giang | Hưng Yên | 99.137 | 71,8 | |
| 651 | Vãn Lãng | Lạng Sơn | 50.198 | 563,3 | |
| 652 | Văn Lâm | Hưng Yên | 112.966 | 74,4 | |
| 653 | Văn Quan | Lạng Sơn | 54.068 | 550,4 | |
| 654 | Văn Yên | Yên Bái | 116.000 | 1.391,5 | |
| 655 | Vân Canh | Bình Định | 24.661 | 798 | |
| 656 | Vân Đồn | Quảng Ninh | huyện đảo | 40.204 | 553,2 |
| 657 | Vị Thanh | Hậu Giang | thành phố | 71.397 | 118,7 |
| 658 | Vị Thủy | Hậu Giang | 99.476 | 230,2 | |
| 659 | Vị Xuyên | Hà Giang | 95.725 | 1.487,5 | |
| 660 | Việt Trì | Phú Thọ | thành phố | 184.765 | 106,4 |
| 661 | Việt Yên | Bắc Giang | 159.936 | 171,6 | |
| 662 | Vinh | Nghệ An | thành phố | 303.714 | 105 |
| 663 | Vĩnh Bảo | Hải Phòng | 173.083 | 180,5 | |
| 664 | Vĩnh Châu | Sóc Trăng | thị xã | 163.800* | 473,3948[12] |
| 665 | Vĩnh Cửu | Đồng Nai | 124.912 | 1.092 | |
| 666 | Vĩnh Hưng | Long An | 49.371 | 384,5 | |
| 667 | Vĩnh Linh | Quảng Trị | 85.584 | 623,7 | |
| 668 | Vĩnh Long | Vĩnh Long | thành phố | 136.594 | 48 |
| 669 | Vĩnh Lộc | Thanh Hóa | 80.348 | 158 | |
| 670 | Vĩnh Lợi | Bạc Liêu | 98.155 | 249,4 | |
| 671 | Vĩnh Thạnh | Bình Định | 27.978 | 710 | |
| 672 | Vĩnh Thạnh | Cần Thơ | 112.529 | 297,6 | |
| 673 | Vĩnh Thuận | Kiên Giang | 89.798 | 394,8 | |
| 674 | Vĩnh Tường | Vĩnh Phúc | 189.178 | 141,8 | |
| 675 | Vĩnh Yên | Vĩnh Phúc | thành phố | 94.294 | 50,8 |
| 676 | Võ Nhai | Thái Nguyên | 64.241 | 843,5 | |
| 677 | Vũ Quang | Hà Tĩnh | 30.989 | 646,2 | |
| 678 | Vũ Thư | Thái Bình | 218.186 | 195,2 | |
| 679 | Vụ Bản | Nam Định | 129.669 | 147,7 | |
| 680 | Vũng Liêm | Vĩnh Long | 159.183 | 294 | |
| 681 | Vũng Tàu | Bà Rịa - Vũng Tàu | thành phố | 296.237 | 140,3 |
| 682 | Xín Mần | Hà Giang | 58.195 | 582,7 | |
| 683 | Xuân Lộc | Đồng Nai | 205.547 | 726,8 | |
| 684 | Xuân Trường | Nam Định | 165.739 | 112,9 | |
| 685 | Xuyên Mộc | Bà Rịa - Vũng Tàu | 134.401 | 642,2 | |
| 686 | Ý Yên | Nam Định | 227.160 | 240 | |
| 687 | Yên Bái | Yên Bái | thành phố | 90.831 | 108,2 |
| 688 | Yên Bình | Yên Bái | 103.776 | 773,2 | |
| 689 | Yên Châu | Sơn La | 68.753 | 856,4 | |
| 690 | Yên Dũng | Bắc Giang | 160.901 | 186 | |
| 691 | Yên Định | Thanh Hóa | 154.660 | 227,8 | |
| 692 | Yên Khánh | Ninh Bình | 133.420 | 142,3 | |
| 693 | Yên Lạc | Vĩnh Phúc | 145.240 | 106,7 | |
| 694 | Yên Lập | Phú Thọ | 82.213 | 437,5 | |
| 695 | Yên Minh | Hà Giang | 77.625 | 786,2 | |
| 696 | Yên Mô | Ninh Bình | 110.304 | 148,8 | |
| 697 | Yên Mỹ | Hưng Yên | 133.730 | 91 | |
| 698 | Yên Phong | Bắc Ninh | 126.660 | 95,2 | |
| 699 | Yên Sơn | Tuyên Quang | 158.589 | 1.134,3 | |
| 700 | Yên Thành | Nghệ An | 257.747 | 549,9 | |
| 701 | Yên Thế | Bắc Giang | 92.702 | 301,3 | |
| 702 | Yên Thủy | Hoà Bình | 59.690 | 282,1 |
Xem thêm [sửa]
- Danh sách thị trấn tại Việt Nam
- Huyện (Việt Nam)
- Danh sách các huyện cũ của Việt Nam
- Danh sách các đơn vị hành chính cấp xã, phường và thị trấn
Chú thích [sửa]
- ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thị xã An Nhơn và thành lập các phường thuộc thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định”. Cổng TTĐT Chính phủ. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2013.
- ^ Thanh Trúc. “Thành lập thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long”. Báo Điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2013.
- ^ Nghị quyết số 35/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bình Long, huyện Phước Long; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bình Long, huyện Phước Long để thành lập thị xã Bình Long, thị xã Phước Long; thành lập các phường trực thuộc thị xã Bình Long, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước: Huyện Phước Long còn lại 173.612,94 ha diện tích tự nhiên và 147.967 nhân khẩu (được đổi tên thành huyện Bù Gia Mập), có 18 đơn vị hành chính trực thuộc
- ^ a b c “Thành lập thành phố Cao Bằng”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012.
- ^ a b c VGP News | Thành lập huyện mới Lâm Bình (Tuyên Quang) - Thanh lap huyen moi Lam Binh (Tuyen Quang)
- ^ a b Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 27-8-2009 của Chính phủ điều chỉnh địa giới hành chính huyện Chư Sê để thành lập huyện Chư Pưh thuộc tỉnh Gia Lai
- ^ a b c d e f g Nghị quyết 31/NQ-CP điều chỉnh địa giới hành chính huyện và thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- ^ a b c d e “Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện thuộc tỉnh Điện Biên”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012.
- ^ Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 29/6/2009 về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, thành lập xã thuộc thị xã Hà Tiên và các huyện: Kiên Lương, Tân Hiệp, Giồng Riềng, Vĩnh Thuận; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Kiên Lương để thành lập huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang do Chính phủ ban hành
- ^ a b “Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị xã Hoàng Mai; thành lập các phường thuộc thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An” (pdf). Cổng TTĐT Chính phủ. 29. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2013.
- ^ a b “Nghị quyết số 33/NQ-CP của Chính phủ : Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Hóa để thành lập thị xã Kiến Tường và huyện Mộc Hóa còn lại; thành lập các phường thuộc thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An” (PDF). Hà Nội: Cổng TTĐT Chính phủ. 18 tháng 3. tr. 2. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2013.
- ^ a b “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thị xã Vĩnh Châu, thành lập các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu và thành lập thị trấn Đại Ngãi thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012.
- ^ Nghị định số 08/NĐ-CP ngày 9 tháng 2 năm 2009 của Chính phủ Việt Nam về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập xã, phường thuộc huyện Mỏ Cày, huyện Chợ Lách, thị xã Bến Tre; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mỏ Cày, huyện Chợ Lách để thành lập huyện Mỏ Cày Bắc thuộc tỉnh Bến Tre
- ^ a b c “Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu”. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2012.
- ^ Nghị quyết số 26/NQ-CP của thủ tướng Chính phủ ngày 10 tháng 6 năm 2009: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã thuộc huyện Ninh Phước; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Ninh Phước để thành lập huyện Thuận Nam thuộc tỉnh Ninh Thuận
- ^ Nghị quyết số 64/NQ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ: V/v điều chỉnh địa giới hành chính các xã để thành lập thị trấn thuộc các huyện: Thạnh Trị, Long Phú; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Long Phú và huyện Mỹ Xuyên để thành lập huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng