101 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
101
Số đếm101
một trăm lẻ một
Số thứ tựthứ một trăm lẻ một
Bình phương10201 (số)
Lập phương1030301 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tửsố nguyên tố
Chia hết cho1, 101
Biểu diễn
Nhị phân11001012
Tam phân102023
Tứ phân12114
Ngũ phân4015
Lục phân2456
Bát phân1458
Thập nhị phân8512
Thập lục phân6516
Nhị thập phân5120
Cơ số 362T36
Lục thập phân1F60
Số La MãCI
100 101 102

101 (một trăm linh một) là một số tự nhiên ngay sau 100 và ngay trước 102. Đây là một số nguyên tố

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]