150 (số)
- العربية
- Արեւմտահայերէն
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Bahasa Indonesia
- Bahasa Melayu
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- Basa Bali
- Български
- Català
- Čeština
- Чӑвашла
- Eesti
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Эрзянь
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- 한국어
- Հայերեն
- Ido
- Italiano
- ភាសាខ្មែរ
- Kiswahili
- Kreyòl ayisyen
- Kumoring
- کوردی
- Magyar
- Македонски
- مازِرونی
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- Na Vosa Vakaviti
- Nederlands
- 日本語
- Norsk bokmål
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- پښتو
- Polski
- Português
- Română
- Русский
- Sesotho sa Leboa
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Tagalog
- Татарча / tatarça
- Türkçe
- Українська
- اردو
- Vahcuengh
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 150 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 150 một trăm rưỡi | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm rưỡi | |||
| Bình phương | 22500 (số) | |||
| Lập phương | 3375000 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 × 3 × 52 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 25, 30, 50, 75, 150 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100101102 | |||
| Tam phân | 121203 | |||
| Tứ phân | 21124 | |||
| Ngũ phân | 11005 | |||
| Lục phân | 4106 | |||
| Bát phân | 2268 | |||
| Thập nhị phân | 10612 | |||
| Thập lục phân | 9616 | |||
| Nhị thập phân | 7A20 | |||
| Cơ số 36 | 4636 | |||
| Lục thập phân | 2U60 | |||
| Số La Mã | CL | |||
| ||||
150 (một trăm năm mươi) là một số tự nhiên ngay sau 149 và ngay trước 151.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|