135 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 135 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 135 một trăm ba mươi lăm | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm ba mươi lăm | |||
| Bình phương | 18225 (số) | |||
| Lập phương | 2460375 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 33 × 5 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 5, 9, 15, 27, 45, 135 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100001112 | |||
| Tam phân | 120003 | |||
| Tứ phân | 20134 | |||
| Ngũ phân | 10205 | |||
| Lục phân | 3436 | |||
| Bát phân | 2078 | |||
| Thập nhị phân | B312 | |||
| Thập lục phân | 8716 | |||
| Nhị thập phân | 6F20 | |||
| Cơ số 36 | 3R36 | |||
| Lục thập phân | 2F60 | |||
| Số La Mã | CXXXV | |||
| ||||
135 (một trăm ba mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 134 và ngay trước 136.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: