69 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
69
Số đếm 69
sáu mươi chín
Số thứ tự thứ sáu mươi chín
Bình phương 4761 (số)
Lập phương 328509 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử 3 × 23
Chia hết cho 1, 3, 23, 69
Biểu diễn
Nhị phân 10001012
Tam phân 21203
Tứ phân 10114
Ngũ phân 2345
Lục phân 1536
Bát phân 1058
Thập nhị phân 5912
Thập lục phân 4516
Nhị thập phân 3920
Cơ số 36 1X36
Lục thập phân 1960
Số La Mã LXIX
68 69 70

69 (sáu mươi chín) là một số tự nhiên, liền sau 68 và liền trước 70.

Ý nghĩa khác[sửa | sửa mã nguồn]

69 trong tiếng lóng còn dùng để chỉ một tư thế quan hệ tình dục, khi người nam và người nữ thực hiện quan hệ tình dục bằng miệng cho nhau.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]