20 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
20
Số đếm 20
hai mươi
Số thứ tự thứ hai mươi
Bình phương 400
Lập phương 8000
Tính chất
Hệ đếm nhị thập phân
Phân tích nhân tử 22 × 5
Chia hết cho 1, 2, 4, 5, 10, 20
Biểu diễn
Nhị phân 101002
Tam phân 2023
Tứ phân 1104
Ngũ phân 405
Lục phân 326
Thất phân 267
Bát phân 248
Cửu phân 229
Thập nhị phân 1812
Thập lục phân 1416
Nhị thập phân 1020
Cơ số 36 K36
Lục thập phân K60
Số La Mã XX
19 20 21
Số tròn chục
10 20 30

20 (hai mươi) là một số tự nhiên ngay sau 19 và ngay trước 21.

  • Bình phương của 20 là 400.
  • Căn bậc hai của 20 là 2,472135955 (2√5)

Trong hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • 20 là số hiệu nguyên tố của nguyên tử Canxi (Ca).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]