38 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
38
Số đếm 38
ba mươi tám
Số thứ tự thứ ba mươi tám
Bình phương 1444 (số)
Lập phương 54872 (số)
Tính chất
Hệ đếm cơ số 38
Phân tích nhân tử 2 × 19
Chia hết cho 1, 2, 19, 38
Biểu diễn
Nhị phân 1001102
Tam phân 11023
Tứ phân 2124
Ngũ phân 1235
Lục phân 1026
Bát phân 468
Thập nhị phân 3212
Thập lục phân 2616
Nhị thập phân 1I20
Cơ số 36 1236
Lục thập phân C60
Số La Mã XXXVIII
37 38 39

38 (ba mươi tám) là một số tự nhiên ngay sau 37 và ngay trước 39.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]