141 (số)
- العربية
- Արեւմտահայերէն
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Bahasa Melayu
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- Български
- Català
- Чӑвашла
- Čeština
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- 한국어
- Հայերեն
- Ido
- Italiano
- Kiswahili
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Македонски
- مازِرونی
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- Na Vosa Vakaviti
- Nederlands
- 日本語
- Norsk bokmål
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- پښتو
- ភាសាខ្មែរ
- Polski
- Português
- Română
- Русский
- Sesotho sa Leboa
- Simple English
- Slovenščina
- کوردی
- Suomi
- Svenska
- Татарча / tatarça
- ไทย
- Türkçe
- Українська
- اردو
- Vahcuengh
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 141 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 141 một trăm bốn mươi mốt | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm bốn mươi mốt | |||
| Bình phương | 19881 (số) | |||
| Lập phương | 2803221 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 3 × 47 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 47, 141 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100011012 | |||
| Tam phân | 120203 | |||
| Tứ phân | 20314 | |||
| Ngũ phân | 10315 | |||
| Lục phân | 3536 | |||
| Bát phân | 2158 | |||
| Thập nhị phân | B912 | |||
| Thập lục phân | 8D16 | |||
| Nhị thập phân | 7120 | |||
| Cơ số 36 | 3X36 | |||
| Lục thập phân | 2L60 | |||
| Số La Mã | CXLI | |||
| ||||
141 (một trăm bốn mươi mốt) là một số tự nhiên ngay sau 140 và ngay trước 142.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: