400 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
400
Số đếm 400
bốn trăm
Số thứ tự thứ bốn trăm
Bình phương 160000 (số)
Lập phương 64000000 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử 24 × 52
Chia hết cho 1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 25, 40, 50, 80, 100, 200, 400
Biểu diễn
Nhị phân 1100100002
Tam phân 1122113
Tứ phân 121004
Ngũ phân 31005
Lục phân 15046
Bát phân 6208
Thập nhị phân 29412
Thập lục phân 19016
Nhị thập phân 10020
Cơ số 36 B436
Lục thập phân 6E60
Số La Mã CD
399 400 401
Số tròn trăm
300 400 500

400 (bốn trăm) là một số tự nhiên ngay sau 399 và ngay trước 401.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]