155 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
155
Số đếm155
một trăm năm mươi lăm
Số thứ tựthứ một trăm năm mươi lăm
Bình phương24025 (số)
Lập phương3723875 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử5 × 31
Chia hết cho1, 5, 31, 155
Biểu diễn
Nhị phân100110112
Tam phân122023
Tứ phân21234
Ngũ phân11105
Lục phân4156
Bát phân2338
Thập nhị phân10B12
Thập lục phân9B16
Nhị thập phân7F20
Cơ số 364B36
Lục thập phân2Z60
Số La MãCLV
154 155 156

155 (một trăm năm mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 154 và ngay trước 156.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]