155 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- தமிழ்
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 155 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 155 một trăm năm mươi lăm | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm năm mươi lăm | |||
| Bình phương | 24025 (số) | |||
| Lập phương | 3723875 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 5 × 31 | |||
| Chia hết cho | 1, 5, 31, 155 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100110112 | |||
| Tam phân | 122023 | |||
| Tứ phân | 21234 | |||
| Ngũ phân | 11105 | |||
| Lục phân | 4156 | |||
| Bát phân | 2338 | |||
| Thập nhị phân | 10B12 | |||
| Thập lục phân | 9B16 | |||
| Nhị thập phân | 7F20 | |||
| Cơ số 36 | 4B36 | |||
| Lục thập phân | 2Z60 | |||
| Số La Mã | CLV | |||
| ||||
155 (một trăm năm mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 154 và ngay trước 156.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: