91 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- བོད་ཡིག
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- 한국어
- کٲشُر
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nāhuatl
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 吴语
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 91 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 91 chín mươi mốt | |||
| Số thứ tự | thứ chín mươi mốt | |||
| Bình phương | 8281 (số) | |||
| Lập phương | 753571 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 7 × 13 | |||
| Chia hết cho | 1, 7, 13, 91 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 10110112 | |||
| Tam phân | 101013 | |||
| Tứ phân | 11234 | |||
| Ngũ phân | 3315 | |||
| Lục phân | 2316 | |||
| Bát phân | 1338 | |||
| Thập nhị phân | 7712 | |||
| Thập lục phân | 5B16 | |||
| Nhị thập phân | 4B20 | |||
| Cơ số 36 | 2J36 | |||
| Lục thập phân | 1V60 | |||
| Số La Mã | XCI | |||
| ||||
91 (chín mươi mốt) là một số tự nhiên ngay sau 90 và ngay trước 92.
91 cũng là con số được nhắc đến nổi tiếng với kênh VOV Giao thông tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh phát trên tần số FM 91 MHz
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 91 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: