4 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
4
Số đếm4
bốn
Số thứ tựthứ tư
Bình phương16 (số)
Lập phương64 (số)
Tính chất
Hệ đếmtứ phân
Phân tích nhân tử22
Chia hết cho1, 2, 4
Biểu diễn
Nhị phân1002
Tam phân113
Tứ phân104
Ngũ phân45
Lục phân46
Bát phân48
Thập nhị phân412
Thập lục phân416
Nhị thập phân420
Cơ số 36436
Lục thập phân460
Số La MãIV
3 4 5
Lũy thừa của 2
21 22 23

4 (bốn) là một số tự nhiên ngay sau 3 và ngay trước 5.

Trong toán học[sửa | sửa mã nguồn]

Trong hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • 4 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Beryli (Be)

Lĩnh vực khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đối với người Nhật Bản, Trung QuốcHàn Quốc, số 4 ứng với thứ tự cuối của vòng tròn cuộc sống: sinh - lão - bệnh - tử. Vì vậy số 4 là con số chết chóc.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fiore, Gregory (1 tháng 8 năm 1993). Basic mathematics for college students: concepts and applications (bằng tiếng Anh). HarperCollins College. tr. 162. ISBN 978-0-06-042046-8. The smallest composite number is 4.
  2. ^ Prep, Kaplan Test (3 tháng 1 năm 2017). SAT Subject Test Mathematics Level 1 (bằng tiếng Anh). Simon and Schuster. tr. 289. ISBN 978-1-5062-0922-7. An integer is divisible by 4 if the last two digits form a multiple of 4.
  3. ^ Lachenmeyer, Nathaniel (2005). 13: The Story of the World's Most Notorious Superstition (bằng tiếng Anh). Penguin Group (USA) Incorporated. tr. 187. ISBN 978-0-452-28496-8. In Chinese , Japanese , and Korean , the word for four is , unfortunately , an exact homonym for death