46 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Basa Bali
- Български
- བོད་ཡིག
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- עברית
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- Karai-karai
- 한국어
- کٲشُر
- Luganda
- Lietuvių
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nāhuatl
- Napulitano
- Nederlands
- Norsk nynorsk
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenčina
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Toki pona
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 吴语
- ייִדיש
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 46 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 46 bốn mươi sáu | |||
| Số thứ tự | thứ bốn mươi sáu | |||
| Bình phương | 2116 (số) | |||
| Lập phương | 97336 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 46 | |||
| Phân tích nhân tử | 2 × 23 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 23, 46 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1011102 | |||
| Tam phân | 12013 | |||
| Tứ phân | 2324 | |||
| Ngũ phân | 1415 | |||
| Lục phân | 1146 | |||
| Bát phân | 568 | |||
| Thập nhị phân | 3A12 | |||
| Thập lục phân | 2E16 | |||
| Nhị thập phân | 2620 | |||
| Cơ số 36 | 1A36 | |||
| Lục thập phân | K60 | |||
| Số La Mã | XLVI | |||
| ||||
46 (bốn mươi sáu) là một số tự nhiên ngay sau 45 và ngay trước 47.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 46 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|