137 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Bosanski
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Мокшень
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 137 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 137 một trăm ba mươi bảy | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm ba mươi bảy | |||
| Bình phương | 18769 (số) | |||
| Lập phương | 2571353 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 137 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100010012 | |||
| Tam phân | 120023 | |||
| Tứ phân | 20214 | |||
| Ngũ phân | 10225 | |||
| Lục phân | 3456 | |||
| Bát phân | 2118 | |||
| Thập nhị phân | B512 | |||
| Thập lục phân | 8916 | |||
| Nhị thập phân | 6H20 | |||
| Cơ số 36 | 3T36 | |||
| Lục thập phân | 2H60 | |||
| Số La Mã | CXXXVII | |||
| ||||
137 (một trăm ba mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 136 và ngay trước 138
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|