164 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
3AF16
Số đếm3AF16
Chữ số thập phân không hợp lệ
Số thứ tựLỗi biểu thức: Từ “af” không rõ ràng
Bình phươngLỗi biểu thức: Từ “af” không rõ ràng (số)
Lập phươngLỗi biểu thức: Từ “af” không rõ ràng (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử32 × 17
Chia hết cho1, 2, 4, 41, 82, 164
Biểu diễn
Nhị phân3AF16
Tam phân3AF16
Tứ phân3AF16
Ngũ phân3AF16
Lục phân3AF16
Bát phân3AF16
Thập nhị phân3AF16
Thập lục phân3AF16
Nhị thập phân3AF16
Cơ số 363AF16
Lục thập phân60
Số La MãLỗi Lua: .
[[Lỗi biểu thức: Từ “af” không rõ ràng (số)|Lỗi biểu thức: Từ “af” không rõ ràng]] 3AF16 [[Lỗi biểu thức: Từ “af” không rõ ràng (số)|Lỗi biểu thức: Từ “af” không rõ ràng]]

164 (một trăm sáu mươi bốn) là một số tự nhiên ngay sau 163 và ngay trước 165.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]