6 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
6
Số đếm6
sáu
Số thứ tựthứ sáu
Bình phương36 (số)
Lập phương216 (số)
Tính chất
Hệ đếmlục phân
Phân tích nhân tử2 × 3
Chia hết cho1, 2, 3, 6
Biểu diễn
Nhị phân1102
Tam phân203
Tứ phân124
Ngũ phân115
Lục phân106
Bát phân68
Thập nhị phân612
Thập lục phân616
Nhị thập phân620
Cơ số 36636
Lục thập phân660
Số La MãVI
5 6 7

6 (sáu) là một số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 7.

  • Số sáu được viết ở dạng gần như là đảo ngược của số 9.
  • Số sáu là số hoàn hảo nhỏ nhất: 1+2+3=6.[1]
  • Bình phương của 6 là 36.
  • Căn bậc hai của 6 là 2,44989743.
  • 1/6 = 0,16666...
  • 6 là một số tam giác

Trong hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • 6 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Cacbon (C).

Trong tín ngưỡng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Số sáu theo quan điểm của người phương Đông đều nghĩa tốt lành vì 6 - Lục đọc lái đi là lộc, nghĩa là tiền tài, giàu có.[2] Tuy nhiên, nhiều người phương Tây lại cho rằng số 6, nhất là 666, là 1 con số tượng trưng cho ma quỷ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Những con số hoàn hảo trong Toán học”. Liên hiệp hội Sơn La. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2021.
  2. ^ “Từng chữ số 0, 1, 2, 3... 9 có ý nghĩa gì?”. VnExpress (bằng tiếng Việt). 17 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2021.