147 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ភាសាខ្មែរ
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Simple English
- Slovenščina
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 147 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 147 một trăm bốn mươi bảy | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm bốn mươi bảy | |||
| Bình phương | 21609 (số) | |||
| Lập phương | 3176523 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 3 × 72 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 7, 21, 49, 147 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100100112 | |||
| Tam phân | 121103 | |||
| Tứ phân | 21034 | |||
| Ngũ phân | 10425 | |||
| Lục phân | 4036 | |||
| Bát phân | 2238 | |||
| Thập nhị phân | 10312 | |||
| Thập lục phân | 9316 | |||
| Nhị thập phân | 7720 | |||
| Cơ số 36 | 4336 | |||
| Lục thập phân | 2R60 | |||
| Số La Mã | CXLVII | |||
| ||||
147 (một trăm bốn mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 146 và ngay trước 148.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: