79 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- བོད་ཡིག
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Deutsch
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- 한국어
- کٲشُر
- Latina
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Napulitano
- Nederlands
- Norsk nynorsk
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 吴语
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 79 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 79 bảy mươi chín | |||
| Số thứ tự | thứ bảy mươi chín | |||
| Bình phương | 6241 (số) | |||
| Lập phương | 493039 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 79 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 10011112 | |||
| Tam phân | 22213 | |||
| Tứ phân | 10334 | |||
| Ngũ phân | 3045 | |||
| Lục phân | 2116 | |||
| Bát phân | 1178 | |||
| Thập nhị phân | 6712 | |||
| Thập lục phân | 4F16 | |||
| Nhị thập phân | 3J20 | |||
| Cơ số 36 | 2736 | |||
| Lục thập phân | 1J60 | |||
| Số La Mã | LXXIX | |||
| ||||
79 (bảy mươi chín) là một số tự nhiên ngay sau 78 và ngay trước 80.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 79 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 79 (số).
|