290 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Gaeilge
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Română
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 290 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 290 hai trăm chín mươi | |||
| Số thứ tự | thứ hai trăm chín mươi | |||
| Bình phương | 84100 (số) | |||
| Lập phương | 24389000 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 x 5 x 29 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 5, 10, 29, 58, 145, 290 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1001000102 | |||
| Tam phân | 1012023 | |||
| Tứ phân | 102024 | |||
| Ngũ phân | 21305 | |||
| Lục phân | 12026 | |||
| Bát phân | 4428 | |||
| Thập nhị phân | 20212 | |||
| Thập lục phân | 12216 | |||
| Nhị thập phân | EA20 | |||
| Cơ số 36 | 8236 | |||
| Lục thập phân | 4O60 | |||
| Số La Mã | CCXC | |||
| ||||
290 (hai trăm chín mươi) là một số tự nhiên ngay sau 289 và ngay trước 291.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|