87 (số)
- English
- Français
- Español
- Русский
- Italiano
- 日本語
- Nederlands
- Polski
- Português
- 中文
- Svenska
- فارسی
- Türkçe
- Magyar
- العربية
- Norsk bokmål
- Українська
- 한국어
- Català
- Čeština
- Bahasa Indonesia
- Dansk
- Български
- Azərbaycanca
- བོད་ཡིག
- Чӑвашла
- Ελληνικά
- Esperanto
- Euskara
- 贛語
- Kreyòl ayisyen
- Հայերեն
- Interlingua
- Lietuvių
- Latviešu
- Македонски
- Bahasa Melayu
- Napulitano
- Sesotho sa Leboa
- پنجابی
- Slovenščina
- Sranantongo
- ไทย
- Татарча / tatarça
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- Kiswahili
- تۆرکجه
- کوردی
- Soomaaliga
- Gaeilge
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- پښتو
- Emiliàn e rumagnòl
- Vahcuengh
- Արեւմտահայերէն
- ქართული
- Simple English
- मैथिली
- 吴语
- Na Vosa Vakaviti
- Hausa
- Română
- Аԥсшәа
- Suomi
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Српски / srpski
- مازِرونی
- کٲشُر
- Русиньскый
- Ido
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 87 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 87 tám mươi bảy | |||
| Số thứ tự | thứ tám mươi bảy | |||
| Bình phương | 7569 (số) | |||
| Lập phương | 658503 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 3 × 29 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 29, 87 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 10101112 | |||
| Tam phân | 100203 | |||
| Tứ phân | 11134 | |||
| Ngũ phân | 3225 | |||
| Lục phân | 2236 | |||
| Bát phân | 1278 | |||
| Thập nhị phân | 7312 | |||
| Thập lục phân | 5716 | |||
| Nhị thập phân | 4720 | |||
| Cơ số 36 | 2F36 | |||
| Lục thập phân | 1R60 | |||
| Số La Mã | LXXXVII | |||
| ||||
87 (tám mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 86 và ngay trước 88.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 87 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: