80 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
80
Số đếm80
tám mươi
Số thứ tựthứ tám mươi
Bình phương6400 (số)
Lập phương512000 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử24 × 5
Chia hết cho1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 40, 80
Biểu diễn
Nhị phân10100002
Tam phân22223
Tứ phân11004
Ngũ phân3105
Lục phân2126
Bát phân1208
Thập nhị phân6812
Thập lục phân5016
Nhị thập phân4020
Cơ số 362836
Lục thập phân1K60
Số La MãLXXX
79 80 81
Số tròn chục
70 80 90

80 (tám mươi) là một số tự nhiên ngay sau 79 và ngay trước 81.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]