34 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Basa Bali
- Batak Toba
- Български
- བོད་ཡིག
- Bòo pìkkà
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Deutsch
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- עברית
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- Karai-karai
- 한국어
- کٲشُر
- Luganda
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- Эрзянь
- مازِرونی
- Nāhuatl
- Napulitano
- Nederlands
- Norsk nynorsk
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- ChiTumbuka
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 吴语
- ייִדיש
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 34 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 34 ba mươi bốn | |||
| Số thứ tự | thứ ba mươi bốn | |||
| Bình phương | 1156 (số) | |||
| Lập phương | 39304 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 34 | |||
| Phân tích nhân tử | 2 × 17 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 17, 34 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1000102 | |||
| Tam phân | 10213 | |||
| Tứ phân | 2024 | |||
| Ngũ phân | 1145 | |||
| Lục phân | 546 | |||
| Bát phân | 428 | |||
| Thập nhị phân | 2A12 | |||
| Thập lục phân | 2216 | |||
| Nhị thập phân | 1E20 | |||
| Cơ số 36 | Y36 | |||
| Lục thập phân | Y60 | |||
| Số La Mã | XXXIV | |||
| ||||
34 (ba mươi bốn) là một số tự nhiên ngay sau 33 và ngay trước 35.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 34 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|